Đề tài; hô hấp và quang hợp doc - Pdf 12

Đề tài; hô hấp và quang hợp

Thành viên nhóm 4:

Mai Đức Dũng:10149321

Lê Quốc Dương :

Nguyễn Quốc Dương:

Trương Minh Dũng ;
Bào quan chính của sự quang hợp.
 Lục lạp là bào quan chính của sự quang
hợp.
 Lục lạp được hai màng bao bọc:màng
ngoài cho phép các phân tử và các ion qua lại dễ
dàng và chứa một hệ thống màng bên trong làm
thành các túi dẹp thông thương với nhau được gọi
là thylakoid. Một số thylakoid có hình dĩa xếp
chồng lên nhau như một chồng đồng xu gọi là
grana. Màng thylykoid ngăn cách giữa những phần
bên trong của thylakoid và chất cơ bản của lục lạp
(stroma) .
 Những phản ứng trong pha sáng của sự
quang hợp xảy ra ở trong hay ở trên màng
thylakoid. Những phản ứng trong pha tối của sự
quang hợp xảy ra trong phần dịch của chất cơ bản
bao quanh các túi thylakoid.




 ! !"
#$%&'($)*+#,%-"./'"0
#1%-"./'"2
T: Tr¹ng th¸i kÝch tÝch triplet
Quang
hîp
KÝch
thÝch
L©n
quag
NhiÖt
KÝch
thÝch
diÖp
lôc
kh¸c
Huúg
h
quang
NhiÖt e
-

HV
®á

RiDP
Axit Photpho Glixêric
AlPG
Alđêhit Photpho Glixêric
CO
2
AlPG
C
6
H
12
O
6
Giai
đoạn
khử
Giai đoạn
tái sinh
chất nhận
CHU TRÌNH CANVIN (C
3
)
ATP + NADPH
ATP
T bột, aa, prô, lipit
Giai đoạn quang hoá học
Giai đoạn này phân tử diệp lục P700
trong trung tâm phản ứng ở trạng thái kích
thích thứ cấp sẽ tham gia vào các phản ứng
quang hoá để chuyển n ng l'ợng của điện


#

#


$%&
'&&




&'9 :
- Quang phân ly nớc:
4DL + 4h 4DL*
4DL* + 4H2O 4DLH + 4OH
4OH 2H2O + O2
ánh sáng
Tổng hợp: 2H2O 4H+ + O2 + 4e-
Diệp lục
Nh' vậy, 1 phân tử H2O sẽ đ'ợc phân ly cho:
+ Điện tử (2e-) đ'a vào chuỗi CVĐT quang hợp.
+ H+ (2H+) để khử NADP thành NADPH2.
+ Giải phóng 1/2O2 vào không khí để điều hoà nồng độ oxi trong
không khí.
Khi kết thúc pha sáng, có 3 sản phẩm sẽ đ'ợc tạo thành là ATP,
NADPH2 và O2.
Oxi sẽ bay vào không khí, còn năng l'ợng ATP và chất khử
NADPH2 sẽ đ'ợc sử dụng để khử CO2 trong pha tối của quang hợp để
tạo nên các chất hữu cơ cho cây.

- Pha sáng cung cấp năng l'ợng ATP và lực khử NADPH2 cho phản ứng khử này.
Để tạo nên 1 phân tử glucoza thì pha sáng cần cung cấp cho phản ứng khử này 12
ATP + 12 NADPH2.
* Giai đoạn tái tạo chất nhận CO2 (RDP)
- Một bộ phận AlPG (2C3) tách ra khỏi chu trình (2C3) để đi theo h'ớng tổng
hợp nên đ'ờng và tinh bột và các sản phẩm khác của quang hợp. Các sản phẩm
này sau đó đ'ợc vận chuyển ra khỏi lá để đến các cơ quan khác.
- Đại bộ phận AlPG (10C3) trải qua hàng loạt các phản ứng phức tạp, cuối cùng
tái tạo lại chất nhận CO2 là RDP để khép kín chu trình.
- Giai đoạn tái tạo chất nhận CO2 cũng cần năng l'ợng ATP của pha sáng đ'a
đến. Giai đoạn này cần 6ATP để tạo đủ chất nhận CO2 cho việc hình thành nên 1
phân tử glucoza.
. S¬ ®å ®¬n gi¶n cña chu tr×nh C3 (chu tr×nh Calvin)
 Ghi chó%,%3$;=>1?1%3$>1
%3$$/>1
@A5%@*'$B$C,7$D
E53%E2$$92.DF
E53%E.9$$92.DF

($
$
)
!
(
*
)
$+
!,
!&
*


34
* ý nghĩa của chu trinh C3

- Chu trinh C3 là chu trinh quang hợp cơ
bản nhất của thế giới thực vật và nó xảy ra
trong tất cả thực vật. ây là chu trinh khử
CO2 duy nhất để tạo nên các sản phẩm
quang hợp trong thế giới thực vật.

- Trong chu trinh, nhiều sản phẩm sơ
cấp của quang hợp đ'ợc tạo ra. ó là các
hợp chất C3, C5, C6 Các hợp chất này là
các nguyên liệu quan trọng để tổng hợp nên
các sản phẩm quang hợp thứ cấp nh' đ'ờng,
tinh bột, axit amin, protein, lipit
Con đờng quang hợp của thực vật
C4
* ặc điểm của thực vật C4

CVề giải phẫu, lá của cây C4 có hai loại tế bào đồng hoá và
hai loại lục lạp có cấu trúc và chức năng khác nhau (kiểu cấu trúc
Kranz Hình 3.11.))

+ Tế bào thịt lá (mesophill) chứa lục lạp của tế bào thịt lá.
Lục lạp tế bào thịt lá có cấu trúc grana (màng thilacoit) rất phát
triển. Chức năng của chúng là thực hiện chu trình C4 tức là cố
định CO2

+ Tế bào bao quanh bó mạch nằm sát cạnh các bó mạch

S¬ ®å con ®'êng quang hîp cña thùc vËt C4
5678
/

9

*

9

*

*

$



+
+
:;0
/

*


<
<:;0

9

phẩm đầu tiên cũng là AOA nh' cây C4. Quá trình
này diễn ra trong lục lạp.

,G#)HIJJ$ K6'!LIEM
Ghi chó: PEP: photphoeolpyruvic, AP: axit pyruvic,RMP:
Ribulozomonophotphat, RDP: ribulozodiphotphat, APG: axit
photphoglyxeric, AlPG: aldehyt photphoglyxeric
Malat
Malat
pH = 6 4
pH = 4 6
Malat
PEP
CO
2
¸34
O
2
EF4
CO
2
PEP
AP
APG
RMP
ALPG
RDP
NADPH
2
ATP

OPQIRS/"
Có hai loại hô hấp xảy ra ở thực vật: Hô hấp tối và
hô hấp sáng.

+ Hô hấp tối là quá trinh phân giải oxi hoá chất
h u cơ nhờ hấp thu oxi không khí và kết quả là giải
phóng CO2 và năng l'ợng. Quá trinh này có thể xảy
ra trong tối và cả ngoài sáng. ây là chức năng sinh
lý cơ bản của tất cả thế giới sinh vật.

+ Hô hấp sáng là quá trinh phân giải chất h u cơ
và giải phóng CO2 nh' hô hấp tối nh'ng không giải
phóng n ng l'ợng. Quá trinh này chỉ xảy ra ngoài
sáng và chỉ ở một số thực vật nhất định mà thôi (Đặc
biệt là nhóm thực vật C3).
Đường phân
chu trình krebs
Hô hấp
ý nghĩa chu trình này sẽ tạo ra một nguồn
năng lượng lớn cung cấp cho các hoạt
động sống của cây .sp quan trọng tạo ra
là 12 NADPH với năng lượng tương
đương 36 ATP.Như vậy khi o xi hóa hết 1
phân tử gam glucose qua chu trình
pentozophosphat năng lượng có thể tạo
ra là 35 ATP


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status