70 câu sóng cơ CÓ ĐÁP ÁN - Pdf 12

70 CâU ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT MÔN VẬT LÍ 12
PHẦN : SÓNG CƠ HỌC – ÂM HỌC
Câu 1: Chọn câu sai :
A. Sóng ngang là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc là sóng có phương dao động trùng với phương truyền sóng
C. Sóng âm thanh là một sóng cơ học dọc
D. Sóng trên mặt nước là một sóng ngang.
Câu 2: Vận tốc truyền của sóng phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây:
A.Biên độ của sóng. C.Bước sóng .
B.Tần số sóng. D. Bản chất của môi trường.
Câu 3: Chọn câu sai.
A. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điển dao đông cùng pha.
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trong một chu kỳ.
C. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số nguyên lần bước sóng thì dao động cùng pha
D. Trên phương truyền sóng, hai điểm cách nhau một số lẻ nửa lần bước sóng thì dao động ngược pha
Câu 4 : Câu nói nào là đúng khi mói về bước sóng.
A. Bước sóng là đại lượng đặc trưng cho sự truyền nhanh hay chậm của sóng
B. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền được trong khoảng thời gian một giây.
C. Bước sóng là quãng đường mà sóng truyền đi trọng một chu kỳ.
D. Bước sóng là khoảng cách giữa hai điểm gần nhất dao động trùng nhau.
Câu 5: Thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt nước với hai nguồn kết hợp A và B. Gọi
λ
là bước sóng, d
1
và d
2
lần
lượt là đường đi từ nguồn A và B đến điểm M. Tại điểm M biên độ dao động tổng hợp cực tiểu khi:
A.
1 2
(2 1) .

C. Năng lượng của sóng tỉ lệ với luỹ thừa bậc 4 của tần số .
D. Biên độ của sóng luôn luôn không đổi.
Câu 9 : Giao thoa sóng và hiện tượng sóng dừng không có chung đặc điểm nào sau đây ?
A. Là sự tổng hợp của hai sóng kết hợp.
B. Có hình ảnh ổn định, không phụ thuộc thời gian.
C. Có những điểm cố định luôn dao động cực đại và những điểm cố định luôn đứng yên.
D. Không có sự truyền năng lượng .
Câu 10: Sóng ngang truyền được trong các môi trường nào ?
A. rắn và lỏng . B. lỏng và khí C. rắn ,lỏng và khí D. Khí và rắn.
Câu 11 : Kết luận nào sau đây là sai khi nói về tính chất của sự truyền sóng trong môi trường.
A.sóng truyền đi với vận tốc hữu hạn. B.Sóng truyền đi không mang theo vật chất của môi trường
C.Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
D.Sóng càng mạnh truyển đi càng nhanh.
Câu 12 : Sĩng m truyền trong thp với vận tốc 500m/s. Hai điểm trong thp gần nhau nhất lệch pha
2
π
cch nhau 1,54m
thì tần số của m l :
A. 80Hz. B. 810Hz C. 81,2Hz D. 812Hz
Câu 13 : Trong giao thoa sĩng cơ học với hai nguồn đồng pha thì …
A.tổng số dy cực đại l một số chẳn. B.tổng số dy cực tiểu l một số lẻ.
Ñeà cöông oân thi TN THPT Moân Vaät lí
B.tổng số dy cực đại hay tổng số dy cực tiểu luơn luơn l một số lẻ.
Ctổng số dy cực đại l một số lẻ v tổng số dy cực tiểu l một chẳn.
Câu 14 : Một sĩng cơ học truyền dọc theo trục Ox cĩ phương trình u = 28cos(20x - 2000t) (cm), trong đĩ x l toạ độ
được tính bằng mt (m), t l thời gian được tính bằng giy (s). Vận tốc của sĩng l
A. 334 m/s. B. 100m/s. C. 314m/s. D. 331m/s.
Câu 15: Để cĩ sĩng dừng xảy ra trn một sợi dy đn hồi với hai đầu dy đều l nt sĩng thì
A. chiều di dy bằng một phần tư bước sĩng. B. chiều di dy bằng một số nguyn lần nửa bước sĩng.
C. bước sĩng luơn luơn đng bằng chiều di dy. D. bước sĩng bằng một số lẻ lần chiều di dy.

A. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 7 ; B. không có sóng dừng.
B. Có sóng dừng, Số bụng 7, số nút 6 D. Có sóng dừng, số bụng 6, số nút 6
Câu 25. Tìm phát biểu sai
A. Sóng truyền đi không tức thời
B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền dao động
C. Sóng truyền đi mang theo vật chất của môi trường
D. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng
Câu 26. Chọn câu đúng
A. Chỉ có chất khí mới truyền được sóng dọc B. Sóng truyền tại mặt nước là sóng ngang
C. Khi sóng truyền thì vật chất cũng truyền theo D. Các câu trên đều sai
Câu 27. Sóng ngang là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
A. cùng phương với phương truyền sóng B. luôn nằm ngang
C. vuông góc với phương truyền sóng D. luôn nằm ngang và vuông góc với phương truyền sóng
Câu 28. Sóng dọc là sóng có phương dao động của các phần tử vật chất:
Ñeà cöông oân thi TN THPT Moân Vaät lí
A. cùng phương với phương truyền sóng B. luôn hướng theo phương thẳng đứng
C. vuông góc với phương truyền sóng
D. luôn hướng theo phương thẳng đứng và cùng phương với phương truyền sóng
Câu 29. Một sóng truyền theo trục Ox được mô tả bỡi phương trình u = 8 sin
)45,0(2 tx
πππ

(cm) trong đó x
tính bằng mét, t tính băng giây. Vận tốc truyền sóng là
A. 0,5 m/s B. 4 m/s C. 8 m/s D. 0,4m/s.
Câu 30. Chọn câu đúng
A. Vận tốc truyền sóng không phụ thuộc vào môi trường B. Vận tốc truyền sóng phụ thuộc tần số của sóng
C. Vận tốc truyền của sóng dọc lớn hơn sóng ngang D. Các câu trên đều sai
Câu 31. Biên độ sóng tăng 2 lần và tần số sóng giảm hai lần thì năng lượng sóng
A. tăng 2 lần B. tăng 4 lần C. giảm 2 lần D. vẫn không đổi

λ






+n
D.
λ
n
Câu 35. Trên môt phương truyền sóng, những điểm dao động cùng pha cách nhau một khoảng:
A.
λ






+
2
1
n
( n

Z ) B.
λ
n
C.

= 5cos
ω
t
(mm). Phương trình dao động tại điểm M cách O một đoạn 5,4cm theo hướng truyền sóng là phương trình nào?
A. u
M
= 5cos(
ω
t + π/2) (mm) B. u
M
= 5cos(
ω
t+13,5π) (mm)
C. u
M
= 5cos(
ω
t – 13, 5π ) (mm). D. B hoặc C
Câu 39. Chọn câu đúng nhất. Tai con người chỉ nghe được các âm có tần số nằm trong khoảng
A. từ 16 Hz – 2000 Hz B. từ 16 Hz - 20000Hz
C. từ 16 KHz – 20000 KHz D. từ 20 KHz – 2000 KHz
Câu 40. Chọn câu sai
A. Sóng âm chỉ truyền được trong không khí B. Sóng âm có tần số lớn hơn 20000Hz gọi là sóng siêu âm
C. Sóng âm có tần số nhỏ hơn 16Hz gọi là sóng hạ âm D. Sóng âm và các sóng cơ học có cùng bản chất vật lý
Câu 41. Sóng âm truyền được trong các môi trường:
A. rắn, khí, chân không B. rắn, lỏng, chân không
C. rắn, lỏng, khí D. lỏng, khí, chân không
Câu 42. Trong không khí vận tốc truyền âm có giá trị khoảng:
A. 3,40 m/s B. 34,0 m/s C. 340 m/s D. 3400 m/s
Câu 43. Các đặc trưng sinh lý của âm gồm:

lớn gấp 10, 10
2
, 10
3
lần cường độ âm I.
D. Mức cường độ âm là lôgarit thập phân của ti số I/I
0
Câu 49. Cường độ âm chuẩn là I
0
= 10
-12
W/m
2
. Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10
-5
W/m
2
.
Mức cường độ âm tại điểm đó là:
A. 50dB B. 60dB C. 70dB D. 80dB
Câu 50. Chọn câu sai
A. Với mọi âm thanh nghe được, ngưỡng nghe vào khoảng 10
-12
W/m
2
.
B. Tai người nghe thính nhất với các âm có tần số từ 1000Hz đến 5000Hz
C. Tai người nghe âm cao thính hơn âm trầm.
D. Ngưỡng đau của âm thanh nghe được có cường độ âm bằng 10W/m
2


Z) B. k
λ
C. (2k+1)
λ
/2 D. (2k+1)
λ
/4
Đề bài sau dùng cho các câu từ 56 đến 61: Điểm M cách hai nguồn O
1
và O
2
lần lượt d
1
, d
2
trên mặt chất
lỏng gây ra hai sóng dao động vuông góc với mặt phẳng chất lỏng có phương trình:
tauu
ω
sin
21
==
.
Câu 56. Biên độ sóng tổng hợp tại M là:
A. 2a B.
λ

π=
21

λ

π
21
dd
2
C.
λ

π
12
dd
2
D. B và C đều đúng
Ñeà cöông oân thi TN THPT Moân Vaät lí
Câu 58. Những điểm dao động với biên độ cực đại có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ
( với k

Z ) B. k
λ
/2 C. (2k+1).
λ
D. (2k+1)
λ
/2
Câu 59. Những điểm không dao động có hiệu đường đi bằng:
A. k
λ

Đề bài sau dùng cho các câu từ 62 đến 67: Xét hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi nhẹ AB. Đầu A
dao động theo phương vuông góc sợi dây với biên độ a
Câu 62. Khi đầu B cố định, sóng phản xạ tại B:
A. cùng pha sóng tới tại B B. ngược pha sóng tới tại B
C. vuông pha sóng tới tại B D. cả 3 câu trên đều sai
Câu 63. Khi đầu B cố định, biên độ dao động tổng hợp tại điểm M trên dây cách B một đoạn d là:
A. 2a.cos
λ
π
d2
B. 2a.sin
λ
π
d2
C. 2a./cos
λ
π
d2
/ D. 2a./sin
λ
π
d2
/
Câu 64. Khi đầu B cố định, điều kiện để có sóng dừng trên dây là:
A. l = k
λ
(k
Z∈
) B. l = k
2

)
2
λ
C. l = (2k+1)
2
λ
D. l = k
λ
Câu 67. Khi có sóng dừng trên dây AB thì:
A. số nút bằng số bụng nếu B cố định B. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B tự do
C. số nút bằng số bụng nếu B tự do D. số bụng hơn số nút một đơn vị nếu B cố định
Câu 68. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 32cm với đầu B cố định. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 5 nút; 4 bụng B. 4 nút; 4 bụng C. 8 nút; 8 bụng D. 9 nút; 8 bụng
Câu 69. Sóng dừng trên dây AB có chiều dài 22cm với đầu B tự do. Tần số dao động của dây là 50Hz, vận tốc
truyền sóng trên dây là 4m/s. Trên dây có:
A. 6 nút; 6 bụng B. 5 nút; 6 bụng C. 6 nút; 5 bụng D. 5 nút; 5 bụng
Câu 70. Một sợi dây đàn hồi mảnh AB dài l, đầu B cố định, đầu A dao động vuông góc sợi dây với phương trình
cos
A o
u U t
ω
=
. Sóng phản xạ tại B là:
A.
2
cos
B o
l
u U t

D.
2
cos
B o
l
u U t
v
ω
 
= − −
 ÷
 
ĐÁP ÁN:
1
A
2
D
3
A
4
C
5
B
6
B
7
D
8
B
9

A
25
C
26
B
27
C
28
A
29
C
30
D
31
D
32
B
33
A
34
A
35
B
36
C
37
C
38
C
39

B
55
C
56
C
57
D
58
A
59
D
60
B
61
D
62
B
63
D
64
B
65
A
66
B
67
C
68
D
69


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status