1
Hóa
HọcHữuCơ
TS Phan
Thanh
SơnNam
Bộ
môn
Kỹ
ThuậtHữuCơ
Khoa
Kỹ
ThuậtHóaHọc
Trường
ĐạiHọc
Bách
Khoa
TP. HCM
Điệnthoại: 8647256 ext. 5681
hữucơ’,
NXB
ĐạiHọcQuốc
Gia
–
HCM, 2007
[6] TrầnThị
ViệtHoa, TrầnVănThạnh, ‘Bài
tậphoáhữucơ’, NXB
ĐạiHọcQuốc
Gia
–
HCM, 2004
[8] Thái
Doãn
Tĩnh, ‘Cơ
sở
• Đồng
phân
củahợpchấthữucơ
• Hiệu
ứng
trong
hợpchấthữucơ
• Cơ
chế
các
phản
ứng
củahợpchấthữucơ
• Alkane
• Alkene
• Alkyne
• Alkadiene
• Hợpchất
hydrocarbon thơm
tử
giống
nhau, công
thức
cấutạokhácnhauÆ tính chất hóa học, vật
lý, sinh học khác nhau
• Phân
loại:
+ Đồng
phân
cấutạo(phẳng)
+ Đồng
phân
lậpthể: đồng
phân
hình
học
của
các
nguyên
tử
trong
mạch
C
I.1. Đồng
phân
mạch
C
C
6
H
12
n-butane
iso-butane
methyl cyclopentane
cyclohexane
6
phân
có
nhóm
định
chức
khác
nhau
O
CHO
C
3
H
6
O
dimethyl ketone
propan-2-one
acetone
propionaldehyde
propanal
propionic aldehyde
C
3
H
H
10
O
diethyl ether
methyl propyl ether
9
II. Đồng
phân
lậpthể
II.1. Đồng
phân
hình
học
II.1.1. Điềukiệnxuấthiện
đồng
phân
hình
học
• Xuấthiện
khi
bộ
phậncứng
nhắcphải
khác
nhau
10
H
Cl Cl
H
• Thường
xuấthiện
ở
các
hợpchấtcóchứa:
C=C, C=N, N=N, hệ
liên
hợp, vòng
phẳng
đương
nằm
cùng
phía
mặtphẳng
liên
kết
π Æ cis
• Khác
phía Æ trans
H
H
3
C CH
3
H
H
H
3
C H
CH
3
Z
(zusammen)
a, c khác
phía
so vớimặtphẳng
nối
đôi: E
(entgegen)
13
I
Br Cl
F
I
Br F
Cl
(E)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene
35
53
17
9
(Z)-1-Bromo-2-chloro-2-fluoro-1-iodoethene
•Lưu
ý: Khi
dùng
họccủaabC=Ndvà
aN=Nb
a.
abC=Nd
• Trước
đây, dùng
hệ
syn-, anti-,
nhưng
không
chính
xác
nên
hiện
nay dùng
hệ
• Đốivới
ketoxime: Cùng
1 chất, có
thể
gọilà
syn-
hay anti-
!!!
CN
OH
H
3
C
CN
OH
anti-phenyl-p-tolylketoxime
syn-p-tolyl-phenylketoxime
syn-phenyl-p-tolylketoxime
anti-p-tolyl-phenylketoxime
H
3
C
Æ hệ syn-anti không chính xác Æ
họccủahợpchấtchứaC=Cliên
hợp
a(HC=CH)
n
b
H
H
C
6
H
5
C
6
H
5
H
H
H
C
6
H
5
H
H
C
nối
đôi
liên
hợp
p = n/2 nếun chẵn
p = (n + 1)/2 nếun lẻ
18
II.1.5. Đồng
phân
hình
họccủa
vòng
no 3, 4
cạnh
• Đượcbố
trí
trên
1 mặtphẳng Æ các nhóm thế
xác
định
và
so sánh
các
đồng
phân
hình
học
a. xác
định
khoảng
cách
giữa
các
nhóm
H
3.7 Å
4.7 Å
20
b. Moment lưỡng
cực
• 2 nhóm
thế
giống
nhau
aHC=CHa
Cl
H H
Cl
Cl
H Cl
H
μcis
(1.89D) > μtrans
(0D)
• 2 nhóm
thế
có
tính
chất
điệntử
ngược
nhau:
μcis
< μtrans
21
c. Nhiệt
độ
nóng
chảy
• Đồng
phân
trans-: đốixứng Æ mạng lưới
tinh thể chặtchẽ
Æ
t
cis-: 60.3
o
C, t
o
sôi
của
trans-: 48.4
o
C
CH
3
CH=CHCl
t
o
sôi
của
cis-: 32.8
o
C, t
o
sôi
của
ra
do 1 nhóm
thế
quay xung
quanh
trục
C-C (không
làm
đứtC-C)so với
1 nhóm
nguyên
tử
khác
• Thường
rẽ!!!
• Đồng
phân
cấudạng
là
các
dạng
khác
nhau
trong
không
gian
củacùng1 cấu
hình!!!
23
II.2.1. Cách
biểudiễn
kẽ
• Liên
kết
C-C: đường
chéo
trái
qua phải, xa
dầnngười
quan
sát
24
b. Công
thứcNewman
•
Quan
sát
dọctheoC-C Æ 2 nguyên tử C ở
dạng che khuất, biểudiễnbằng vòng tròn
• Quay 1 nhóm
CH
3
& cốđịnh
nhóm
còn
lại Æ
2 đồng phân cấudạng tớihạn
• Che
khuất: khoảng
cách
giữa
các
H gần
nhau Æ năng lượng cao nhất Æ kém bền
nhất