TONG HOP KIEN THUC HOA HOC HUU CO PHAN 1 - Pdf 63

1
1
TỔNG HỢP KIẾN THỨC
HÓA HỮU CƠ PHẦN 1
ThS. NGUYỄN ĐỨC TRUNG
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
1
GIỚI THIỆU CHUNG
Bộ tài liệu gồm: Toàn bộ kiến thức Hóa học Hữu cơ và Hóa Học Vô
cơ ở Chuyên đề trình phổ thông, chi tiết và đầy đủ. Là tài liệu rất cần
thiết đối với học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo
sinh. Kiến thức đầy đủ về Hóa Hữu cơ và Hóa Vô cơ.
Hóa học Hữu cơ gồm 2 phần. Phần 1: Hệ thống lý thuyết và bài tập về
Đại cương Hóa học Hữu cơ - Hiđrocacbon. Phần 2: Hệ thống lý
thuyết và bài tập Hóa Hữu cơ – Phần dẫn xuất Hiđrocacbon.
Hóa học Vô cơ gồm 2 phần. Phần 1: Đại cương vô cơ và các nguyên
tố phi kim. Phần 2: Gồm Kim loại và các hợp chất của chúng.
Nội dung chi tiết:
Hóa Hữu cơ, phần 1 (kiến thức Hóa học Hữu cơ 11): Từ đại cương

+ Công thức phân tử cho biết số lượng nguyên tử của mỗi nguyên tố trong phân tử, tức là
biết giá trị của n.
- Phân tích định tính và định lượng các nguyên tố
+ Phân tích định tính là nhận ra các nguyên tố có trong chất hữu cơ.
+ Phân tích định lượng là chuyển các nguyên tố trong chất hữu cơ thành các chất vô cơ đơn
giản, dựa vào phương pháp khối lượng hay phương pháp thể tích để định lượng chúng.
II. CẤU TẠO PHÂN TỬ HỢP CHẤT HỮU CƠ.
- Trong phân tử chất hữu cơ, các nguyên tử liên kết với nhau theo đúng hoá trị và theo một
thứ tự nhất định.
- Trong phân tử chất hữu cơ, cácbon có hoá trị 4.
- Tính chất của các chất phụ thuộc vào thành phần phân tử (bản chất và số lượng các
nguyên tử)và cấu tạo hoá học (thứ tự liên kết của các nguyên tử).
- Đồng đẳng là hiện tượng các chất có tính chất hoá học tương tự nhau nhưng khác nhau một
số nhóm metylen (-CH
2
) về thành phần phân tử.
- Đồng phân là hiện tượng các chất có công thức phân tử như nhau nhưng khác nhau về cấu
tạo hoá học. (Gồm đp cấu tạo và hình học)
+ Đồng phân cấu tạo: (loại chức, mạch C, vị trí chức)
+ Đồng phân hình học:
- Điều kiện:
+ có nối đôi hoặc vòng không bền
+ A ≠ B; C ≠ D.

CC
c
d
a
b


6
H
12
BT 2. Một hydrocacbon (A) có thành phần nguyên tố: %C = 82,76, %H = 17,24%. Tỉ
khối hơi của (A) so với không khí là 2. Công thức phân tử đúng của (A) là:
A. C
2
H
6
B. CH
4
C. C
3
H
8
D. C
4
H
10
BT 3. Trường hợp nào số liên kết
π
hoặc vòng tương ứng với công thức trong các chất
hữu cơ sau:
A. C
5
H
8
: 3 B. C
3
H

2
H
6
O

D. C
3
H
8
O

BT 5. Đốt cháy hoàn toàn 1,74 gam hợp chất hữu cơ X, sản phẩm thu được hấp thụ hoàn
toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
thấy có 12 gam kết tủa tạo thành, đồng thời khối lượng dung
dịch giảm 4,02 gam. Công thức phân tử của X là:
A. C
2
H
6
B. C
5
H
12
C. C
3
H
8
D. C
4

)
2
-CH
3
(6)
A. đồng đẳng: (2) và (3), (5) và (6); đồng phân: (1) và (3), (4) và (6)
B. đồng đẳng: (1) và (2), (2) và (3), (4) và (5), (5) và (6); đồng phân: (1) và (3), (4) và (6)
C. đồng đẳng: (1) và (3), (4) và (6); đồng phân: (2) và (3), (4) và (5)
D. đồng đẳng: (1) và (2), (5) và (6); đồng phân: (1) và (3), (4) và (6)
BT 7. Theo thuyết cấu tạo hóa học thì chất nào sau có tính chất hóa học giống nhau:
A. CH
3
-CO-CH
2
và CH
3
-CH
2
-CHO B. CH
3
-COOH và HCOO-CH
3

C. CH
3
-O-CH
3
và CH
3
-CH

H
8
D. C
4
H
10
BT 9. Trong công thức cấu tạo của hiđrocacbon X có 1 vòng no và 3 liên kết π thì công
thức phân tử của X phải có dạng là:
A. C
x
H
y
, y 2x2≤+ B. C
n
H
2n-2,
n≥3
C. C
n
H
2n-6,
n≥4 D. C
n
H
2n-4,
n≥3
BT 10. (2008) Cho các chất sau số chất có đồng phân hình học là:
CH
2
=CH-CH

và H
2
O thu được là [16-40]
A. 16,80 gam. B. 18,60 gam. C. 18,96 gam. D. 20,40 gam.
BT 12. (2008) Đốt cháy hoàn toàn 1 lít hỗn hợp khí gồm C
2
H
2
và hiđrocacbon X sinh ra 2
lít khí CO
2
và 2 lít hơi H
2
O (các thể tích khí và hơi đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất).
Công thức phân tử của X là
A. CH
4
. B. C
2
H
4
. C. C
2
H
6
. D. C
3
H
8
.

thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)
2
(dư), thu được số gam kết tủa là (cho H = 1, C. = 12,
O = 16, Ca = 40) [22-38]
A. 10. B. 20. C. 30. D. 40.
BT 15. (2007) Hỗn hợp gồm hiđrocacbon X và oxi có tỉ lệ mol tương ứng là 1:10. Đốt cháy
hoàn toàn hỗn hợp trên thu được hỗn hợp khí Y. Cho Y qua dung dịch H
2
SO
4
đặc, thu được
hỗn hợp khí Z có tỉ khối đối với H
2
bằng 19. Công thức phân tử của X là [47-38]
A. C
3
H
6
. B. C
3
H
4
. C. C
4
H
8
. D. C
3
H
8

4
H
10
trở lên có đồng phân mạch C.
ü Danh pháp: Tên Ankan (UIPAC) = số-nhánh + mạch chính + an
- Tên nhánh = tên gốc = mạch chính + yl
- Mạch chính: nhiều C., nhiều nhánh nhất
- Đánh số phía đầu mạch sao cho tổng chỉ số nhánh là nhỏ nhất
- 2 , 3 , 4 . . . nhóm thế giống nhau thêm tiép đầu ngữ là đi, tri, tetra
Một số tên thường:
CH
3
CH
CH
3
CH
2
CH
3
2
1

CH
3
C
CH
3
CH
3
CH

3
CH
2
CH
3
+

Cl
2
spc
spp
CH
3
CH
2
CH
2
Cl
CH
3
CH CH
3
Cl
+ HCl
+ HCl

Lưu ý: sản phẩm chính là sản phẩm thế nguyên tử H của C. bậc cao
2. Tác dụng nhiệt :
a) Phản huỷ huỷ: ankan
→

→
0
t
nCO
2
+ (n+1)H
2
O
*
2222
;
HOCOHOCOankan
nnnnn>−=
b) Phản ứng oxi hoá không hoàn toàn:
CH
4
+ O
2
→
25
0
500
VO
C
HCHO + H
2
O
2CH
4
+ O

4
+ H
2
O → Al(OH)
3
+ CH
4

- Trong công nghiệp: cracking

b) Điều chế ankan:
- Phương pháp giữ nguyên mạch C.
C
n
H
2n
+ H
2

0
Ni
t
→ C
n
H
2n+2

C
n
H

ankan
,
+ anken

II. DÃY ĐỒNG ĐẲNG XICLOANKAN
Xiclopropan Xiclobutan
Xiclopentan
Xiclohexan

ü Công thức tổng quát: C
n
H
2n
, điều kiện n ≥ 3
ü Đặc điểm chung của hiđrocacbon no là chỉ bao gồm các liên kết đơn.
ü Xiclopropan có thể cộng mở vòng với hiđro hoặc brom nguyên chất
+ Br
2
→ Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
-Br

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG.
BT 18. Đốt cháy một hidrocacbon X thu được n
OH 2
> n

H
10

C. 0,4 mol CH
4
và 0,1 mol C
3
H
8
D. 0,2 mol C
3
H
8
và 0,2 mol C
4
H
10
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
6
BT 22. Ankan X có CTCT:
CH
3
- CH
2
- CH
2
- CH- CH
3

C

2
H
5
CH
3
Tên gọi đúng của X là ?
A. 3-Metyl-2-etylbutan. B. 3-Etyl-2-metylbutan.
C. 2-Metyl-3-etylbutan. D. 2,3-Dimetylpentan.
BT 25. Gọi tên neopentan theo danh pháp quốc tế (IUPAC)?
A. 2,2 - Dimetylpentan. B. 2,2-Dimetylpropan.
C. 2,3-Dimetylpropan. D. 2-Metylbutan.
BT 26. Hidrocacbon X có tên gọi: 2,3-dimetylpentan. Xác định CTPT của X?
A. C
7
H
12
B. C
5
H
12
C. C
7
H
14
D. C
7
H
14

BT 27. Cho vào ống nghiệm 10ml ankan (ở thể khí) và 80ml O

dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau. Tên của X là (Cho H = 1, C. = 12, Cl = 35,5) [40-37]
A. 3-metylpentan. B. butan.
C. 2,3-đimetylbutan. D. 2-metylpropan.
BT 30. (2007) Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có
tỉ khối hơi đối với hiđro là 75,5. Tên của ankan đó là [46-39]
A. 2,2,3-trimetylpentan. B. 3,3-đimetylhecxan.
C. 2,2-đimetylpropan. D. isopentan.
BT 31. (2008) Cho iso-pentan tác dụng với Cl
2
theo tỉ lệ số mol 1 : 1, số sản phẩm monoclo tối
đa thu được là [48-40]
A. 3. B. 5. C. 4. D. 2.
BT 32. (2008) Hiđrocacbon mạch hở X trong phân tử chỉ chứa liên kết
δ
và có hai nguyên
tử cacbon bậc ba trong một phân tử. Đốt cháy hoàn toàn 1 thể tích X sinh ra 6 thể tích CO
2

(ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất). Khi cho X tác dụng với Cl
2
(theo tỉ lệ số mol 1:1), số
dẫn xuất monoclo tối đa sinh ra là [38-41]
A. 3. B. 4. C. 2. D. 5.
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
7
BT 33. (2007) Đốt cháy hoàn toàn một thể tích khí thiên nhiên gồm metan, etan, propan
bằng oxi không khí (trong không khí oxi chiếm 20% thể tích), thu được 7,84 lít khí CO
2
(ở
đktc) và 9,9 gam nước. Thể tích không khí (ở đktc) nhỏ nhất cần dùng để đốt cháy hoàn toàn

H
8
. D. C
3
H
8
; C
4
H
8
.
BT 35. Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon X là C
n
H
2n+1
. Hỏi X thuộc dãy đồng
đẳng nào?
A. Anken B. Ankan
C. Ankin. D. Ankadien

C. HIĐROCACBON KHÔNG NO
I. DÃY ĐỒNG ĐẲNG ANKEN
ü Công thức tổng quát: C
n
H
2n
, điều kiện n ≥ 2
ü Đặc điểm cấu tạo: Phân tử có một liên kết đôi, trong đó có một liên kết δ và một liên kết
π. Nguyên tử C. tham gia liên kết ba ở trạng thái lai hoá sp
2

1

2-metylbut -1 – en
C
2
H
5
C
CH
3
CH CH
3
2
13
3-metylpent -2 - en

ü Đồng phân: Từ C
4
H
8
bắt đầu có đồng phân. Ngoài các đồng phân mạch cacbon còn các
đồng phân vị trí của liên kết đôi, đồng phân hình học (cis - trans)

C C
CH
3
CH
2
CH
3

n
H
2n
+ H
2
0
,Nit
→ C
n
H
2n + 2
C
n
H
2n
+ Br
2
→ C
n
H
2n
Br
2 *
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
8
2. Tác nhân bất đối xứng
Tạo 2 sản phẩn, sản phẩm chính tuân theo Quy tắc Macconhicop: Khi cộng hợp chất không
đối xứng (HX) phần mang điện tích dương (thường là H) sẽ liên kết với C. nối đôi chứa
nhiều H hơn còn phần mang điện tích âm (X) sẽ liên kết với cacbon liên kết đôi chứa ít hiđro
hơn.

→
(-CH
2
-CH
2
-)
n
polietilen (PE), n là hệ số trùng hợp.
Trùng hợp là quá trình cộng liên tiếp nhiều phân tử nhỏ giống nhau hay tương tự nhau thành
phân tử lớn hay cao phân tử (POLIME).

4. Phản ứng oxi hoá:
• Oxi hoá hoàn toàn (phản ứng cháy)
C
n
H
2n
+
3
2
n
O
2

o
t
→
nCO
2
+ nH

n
H
2n + 2
→
crackinh
C
n’
H
2n’ + 2
+ C
m
H
2m
(n’ + m = n)
C
n
H
2n + 2

→
0
,Nit
C
n
H
2n
+ H
2

- Tách HX

CH
3
-CH
2
-OH
24
0
HSO
170C>
→ CH
2
=CH
2
+ H
2
O

II. DÃY ĐỒNG ĐẲNG ANKAĐIEN
I/ Công thức chung, phân loại, danh pháp.
1. Công thức chung.
- Ankadien: là hydrocacbon mạch hở trong phân tử có 2 nối đôi
- CT chung: C
n
H
2n-2
(n ≥ 3)
2. Phân loại: tuỳ theo vị trí của 2 liên kết đôi ta có 3 loại sau:
a) 2 lk đôi liền nhau
b) 2 lk đôi ở cách xa nhau (cách từ 2 nối đơn trở lên)
c) 2 lk đôi cách nhau 1 nối đơn (hệ nối đôi liên hợp): quan trọng nhất.

2n-2
Br
4

Tỉ lệ 1:1 - Ở nhiệt độ cao cho spc là sản phẩm cọng 1,4
- Ở nhiệt độ thấp tạo sản phẩm 1,2
Tỉ lệ 1:2 cho dẫn xuất tetrabromua
b) Cọng hidro: tạo ra anken hoặc ankan
C
n
H
2n-2
+H
2
→ C
n
H
2n
→ C
n
H
2n+2

Tỉ lệ 1:1 cho spc là sản phẩm cọng 1,4.
Đối với izopren khi cọng theo tỉ lệ 1:1 cho 3 sản phẩm (1,2; 1,4; 3,4)
c) Cọng với axit: theo tỉ lệ 1:1 cho 3 sản phẩm cọng (sản phẩm cọng 1,4 là spc: 1-brom
buten-2)
2. Phản ứng trùng hợp:
Vd: trùng hợp divinyl và izopren
Ứng dụng: làm cao su nhân tạo

III/ Điều chế:
1. Đehidro hoá các n-butan và n-buten:
Butan
,
→
o
pt
buta-1,3-dien + 2H
2

Buten-2
23
,
→
o
AlOt
buta-1,3-đien + H
2

2. Từ axetylen:
2C
2
H
2

4
0
/
100
→

C
CH
2
=CH-CH=CH
2
+2H
2
O + H
2
III. DÃY ĐỒNG ĐẲNG ANKIN
I/ Đồng đẳng, đồng phân, danh pháp, cấu tạo.
1. Dãy đồng đẳng.
Đn : Ankin là HC mạch hở có 1 liên kết 3 trong phân tử
C
2
H
2
, C
3
H
4
, C
4
H
6
... C
n
H
2n-2


CH≡C.-CH=CH
2
Etylaxetilen/but-1-in Vinylaxetilen/but-1-in-3-en
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
10
4. Cấu tạo:
- C.≡ C.- : lk 3 gồm 1lk σ và 2 lk π
- Cacbon ở trạng thái lai hoá kiểu, góc liên kết
·
CCC
=180
0

II/ Hoá tính:
- Không no: cọng, trùng hợp, oxi hoá (giống anken)
- Đối với ank-1-in có phản ứng thế nguyên tử H ở lk 3 bằng ngtử kim loại.
1. Phản ứng cọng: diễn ra qua 2 giai đoạn:
a) Cọng Br
2
: mất màu dd Br
2
, dùng pư này để nhận biết
C
n
H
2n-2
+ Br
2
→ C
n

→Anken
c) Cọng axit: HCl, CH
3
COOH, H
2
O, HCN . . . Phản ứng qua 2 gđ (nếu chọn xt thích hợp có
thể dừng ở gđ 1)
• Cọng HCl: C
2
H
2
+ HCl →CH
2
=CH-Cl →PVC
• Cọng CH
3
COOH: C
2
H
2
+ CH
3
COOH→ CH
2
=CH-OCOCH
3
→ PVA
• Cọng HCN: C
2
H

3
-CCl
2
-CH
3

2. Phản ứng trùng hợp.
a) Nhị hợp : 2CH≡CH
4
0
/
100
→
CuClNHCl
C
CH
2
=CH-C.≡CH
b) Tam hợp : 3CH≡CH
0
600
→
C
C
C
6
H
6

c) nC

+ (n-1)H
2
O
*
2222
;
COHOCOHOankin
nnnnn>−=
b) Oxi hoá không hoàn toàn: tác dụng với dd KMnO
4
, làm mất màu dd KMnO
4
tạo nhiều sản
phẩm
3CH≡CH +8KMnO
4
→ 3K
2
C
2
O
4
+ 2KOH + 8MnO
2
+ 2H
2
O
4. Phản ứng thế với ion kim loại.
- Thế ngtử H của C. ở lk 3 bằng ngtử kim loại
- Ion kim loại được cung cấp bởi dd AgNO

3↑
+ H
2
O
CH≡CH +2[Cu(NH
3
)
2
]OH →Cu-C≡C-Cu ↓
đỏ
+ 4NH
3↑
+ 2H
2
O
CH
3
-C≡CH +[Cu(NH
3
)
2
]OH →CH
3
-C≡C-Cu ↓
đỏ
+ 2NH
3↑
+ 2H
2
O

C
2
H
2
Br
4
+ 2Zn → C
2
H
2
+ 2ZnBr
2
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
11
3. Từ bạc axetilua.
AgC≡ CAg + 2HCl →CH≡CH + 2AgCl
4. Từ đất đèn (cacbua canxi )
Điều chế từ đá vôi, than đá → CaC
2
→ C
2
H
2

III. BÀI TẬP ÁP DỤNG
BT 36. Công thức tổng quát của anken là?
A. C
n
H
2n + 2

5
C
2
C
H
C
H
CH
3
B. H
3
C
C
H
C
H
CH
3
C. H
3
C
C
C
2
H
5
C
C
2
H


Danh pháp quốc tế (IUPAC) của X là ?
A. 2-Etylpent -1- en. B. 4-Etylpent-2-en.
C. 4-Metylhex-2-en. D. 3-Metylpent-4-en.
BT 41. Gọi tên isopren theo danh pháp quốc tế (IUPAC)?
A. 3-Metylbuta-1,3-dien. B. 3-Metylenbut-1-en.
C. 2-Metylbuta-1,3-dien. D. isoButa-1,3-dien.
BT 42. Cao su thiên nhiên là một loại hidrocacbon không no, cao phân tử. Nó có công thức
là ?
A. (C
5
H
8
)
n
. B. (C
3
H
6
)
n
.
C. (C
6
H
12
)
n
. D. (C
5

Br. D. CH
4
+ CH
3
-CH
2
Br.
BT 45. Cho buta-1,3-dien tác dụng với dung dịch nước brôm (1:1) ở nhiệt độ 40
0
C. Sản
phẩm chính của phản ứng là?
A. 3,4-Dibrombut-1-en. B. 1,4-Dibrombut-2-en.
C. 1,2,3,4-Tetrabrombutan. D. 1,2-Dibrombut-3-en.
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
12
BT 46. Khi cho buta-1,3-dien tác dụng với dung dịch HBr (1:1) ở -80
0
C. Sản phẩm chính
thu được là:
A. 3- Brombut-1-en. B. 2, 3- Dibrombutan.
C. 1- Brombut-2-en. D. 1,4 - Dibrombutan.
BT 47. Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp nhiều anken thu được (a+36)g CO
2
và (a+10)g
H
2
O. Xác định giá trị của a?
A. 10. B. 8. C. 9. D. 7.
BT 48. Cho a gam hỗn hợp 2 anken đồng đẳng liên tiếp phản ứng hoàn toàn với đúng 0,5a
lít Br



C
5
H
10

BT 49. Đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít C
2
H
4
(đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào 16,65
gam Ca(OH)
2
. Sau đó đem cô cạn thu được bao nhiêu gam muối khan ?
A. 15 g. B. 12,15 g. C. 27,15 g. D. 30 g.
BT 50. Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí C
2
H
4
(đktc) rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung
dịch chứa 11,1g Ca(OH)
2
. Hỏi sau khi hấp thụ khối lượng dung dịch tăng hay giảm bao
nhiêu gam?
A. Tăng 4,8g. B. Tăng 2,4g.
C. Giảm 3,6g. D. Giảm 2,4g.
BT 51. Hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 olefin đồng đẳng liên tiếp. Đốt cháy 8,96 lít hỗn hợp X
rồi cho sản phẩm cháy lần lượt qua ống 1 đựng P
2


C. 0,4mol C
2
H
4
và 0,1mol C
3
H
6
D. 0,2mol C
4
H
8
và 0,2mol C
3
H
6

BT 53. Một hỗn hợp X gồm 2 hiđrocacbon A, B có cùng số nguyên tử Cacbon. A, B chỉ có
thể là ankan hoặc anken. Đốt cháy 4,48l hỗn hợp X (đktc) thu được 26,4g CO
2
và 12,6g
H
2
O. Xác định CTPT và số mol của A, B.
A. 0,1mol C
2
H
6
và 0,2mol C

hỗn hợp X (đktc) thu được 57,2g CO
2
và 23,4g H
2
O.
A. 5,6g C
2
H
4
và 12,6g C
3
H
6
B. 2,8g C
2
H
4
và 16,8g C
3
H
6

C. 12,6g C
3
H
6
và 11,2g C
4
H
8

3

BT 56. (2007) Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol (rượu). Hai anken đó là [9-38]
A. eten và but-2-en (hoặc buten-2). B. eten và but-1-en (hoặc buten-1).
C. propen và but-2-en (hoặc buten-2). D. 2-metyl propen và but-1-en (hoặc buten-1).
BT 57. Cho một olefin X và H
2
thể tích bằng nhau, qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y.
Biết
2
Y/H
d23,2= và hiệu suất phản ứng hiđro hóa là 75%. CTPT của X là:
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
. C. C
4
H
8
. D. C
5
H
12
.
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1

; C
4
H
8
. D. C
4
H
10
; C
8
H
12
.
BT 59. (2008) Dẫn 1,68 lít hỗn hợp khí X gồm hai hiđrocacbon vào bình đựng dung dịch
brom (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, có 4 gam brom đã phản ứng và còn lại 1,12
lít khí. Nếu đốt cháy hoàn toàn 1,68 lít X thì sinh ra 2,8 lít khí CO
2
. Công thức phân tử của
hai hiđrocacbon là (biết các thể tích khí đều đo ở đktc) [21-41]
A. CH
4
và C
2
H
4
. B. CH
4
và C
3
H


BT 61. Ankin X có công thức cấu tạo:
CH
3
CH C C CH
CH
3
C
2
H
5
CH CH
3
CH
3

Danh pháp quốc tế (IUPAC) của X là ?
A. 2-Metyl-5-iso-propylhept-3-in. B. 5-iso-Propyl-2-metylhept-3-in.
C. 3-Etyl-2,6-dimetylhept-4-in. D. 5-Etyl-2,6-dimetylhept-3-in.
BT 62. Acrilonitrin là sản phẩm của phản ứng giữa etin với axit xianhidric (HCN). Xác
định công thức cấu tạo của acrilonitrin ?
A. CH
2
= CH-CN. B. CH
2
= CH-CH
2
-NH
2
.

A. 5, 6, 10, 5, 5, 6, 4, 10. B. 5, 8, 12, 5, 5, 8, 4, 12.
C. 4, 8, 11, 4, 4, 8, 4, 11. D. 4, 8, 10, 5, 4, 9, 5, 10.
BT 64. Để phân biệt but-1-in và but-2-in, ta có thể dùng hóa chất nào sau đây?
A. Dung dịch Br
2
. B. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
.
C. Dung dịch CuCl/NH
3
. D. B hoặc C.
BT 65. Cho 2,24 lit hidrocacbon X (đktc) khi tác dụng với AgNO
3
/NH
3
dư thu được 16,1g
kết tủa vàng. Xác định công thức cấu tạo của X?
A. CH
3
-C ≡ CH. B. CH≡ CH.
C. CH≡ C-CH
2
-CH
3
.

D. CH
3

C và 2,464
atm. Xác định hàm lượng CaC
2
trong đất đèn?
A. 80%. B. 75%. C. 60% D. 40%.
BT 69. Đốt cháy hoàn toàn 2,6g C
2
H
2
. Cho toàn bộ sản phẩm vào bình X chứa dung dịch
Ca(OH)
2
dư. Khối lượng bình X tăng?
A. 8,8g. B. 1,8g. C. 10,6g. D. 8g.
BT 70. Đốt cháy hoàn toàn 5,2g C
2
H
2
rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào bình X chứa dung
dịch Ca(OH)
2
dư. Khối lượng dung dịch trong bình X tăng hay giảm bao nhiêu gam?
A. tăng 21,2g. B. giảm 18,8g.
C. giảm 40g. D. tăng 17,6g.
BT 71. Cho 11,2 lít (đktc) hỗn hợp gồm hai hidrocacbon có công thức phân tử là C
3
H
4

C

/H
2
SO
4

đậm đặc với tỉ lệ 1:3.
A. p-nitro toluen B. o-nitro toluen
C. Thuốc nổ T.N.T D. A, B đều đúng
BT 74. Khi cho toluen tác dụng với dung dịch KMnO
4
đun nóng trong môi trường axit
sufuric ta có phương trình sau:
aC
6
H
5
CH
3
+ bKMnO
4
+ cH
2
SO
4
àdC
6
H
5
COOH + nMnSO
4

3
D. C
6
H
5
-CH
2
-CH
2
Br
BT 76. Để nhận biết các chất lỏng đựng trong các lọ mất nhãn: stiren, toluen và benzen
người ta thực hiện lần lượt các thao tác và hoá chất sau:
A. Nếm, ngửi B. H
2
O, dd thuốc tím
C. Chỉ dùng dd KMnO
4
D. B, C đều đúng
BT 77. Thực hiện dãy chuyển hoá sau:

Natri axetat A ? B
Vậy A, B là những chất:
A. C và metan B. metan và toluen
C. axetielen và benzen D. metan và benzen
BT 78. Chọn hợp chất cơ bản để điều chế thuốc trừ sâu 6.6.6
A. C
6
H
6
, Ni, H

6
H
12
C. C
7
H
8
D. C
7
H
14
1500
0
C
l.l.nhanh
C, 600
o
C
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
15
BT 81. Hidrocacbon X có CTPT là C
7
H
8
và có cấu tạo đối xứng, phân nhánh. X có khả
năng làm mất màu dung dịch brôm và khi cho 9,2g X tác dụng với phức Ag (AgNO
3
/NH
3


làm mất màu dd brôm và thuốc tím ở điều kiện thường, còn B không phản ứng với cả 2 dd
trên. A có khả năng tác dụng với dd Ag(NH
3
)
2
OH tạo kết tủa vàng nhạt có CTPT là
C
6
H
4
Ag
2
. A, B có tên gọi lần lượt là:
A. hex-1,5-di in; hex-1,4-di in B. hex-1,5-di in; benzen
C. cả 2 đều đúng D. cả 2 đều sai
BT 83. Có bao nhiêu đồng phân của ankin C
6
H
10
tạo kết tủa với dung dịch AgNO
3
/NH
3
?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
BT 84. Cho 0,3 mol hỗn hợp gồm propin và một ankin X phản ứng vừa đủ với 0,2 mol
AgNO
3
/NH
3

4
.
BT 87. (2008) Đun nóng hỗn hợp khí gồm 0,06 mol C
2
H
2
và 0,04 mol H
2
với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y. Dẫn toàn bộ hỗn hợp Y lội từ từ qua bình đựng dung
dịch brom (dư) thì còn lại 0,448 lít hỗn hợp khí Z (ở đktc) có tỉ khối so với O
2
là 0,5. Khối
lượng bình dung dịch brom tăng là [14-40]
A. 1,64 gam. B. 1,20 gam. C. 1,32 gam. D. 1,04 gam.
BT 88. (2007): Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột
niken nung nóng, thu được khí Y. Dẫn Y vào lượng dư AgNO
3
(hoặc Ag
2
O) trong dung dịch
NH
3
thu được 12 gam kết tủa. Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom
và còn lại khí Z. Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO
2
(ở đktc) và 4,5 gam
nước. Giá trị của V bằng (Cho H = 1, C. =12, O = 16, Br = 80, Ag = 108)
A. 8,96. B. 13,44. C. 11,2. D. 5,60.


(p)
(m)
(o) (o) ortho
(m) meta
(p) para3. Danh pháp:
CH
3
CH
2
CH
3 CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
CH
3
etylbenzen
1,2-dimetylbenzen
o-dimetylbenzen
(o-xilen)
1,3-dimetylbenzen

¸nh s¸ng

- Khi có xúc tác bột Fe: thế H ở vòng
ü Quy tắc thế vào nhân benzen
• Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm thế loại 1 (ankyl, halogen, NH
2
, OH), nhóm thế tiếp theo
được ưu tiên vào các vị trí octo và para (2, 4, 6).
• Khi vòng benzen đã có sẵn nhóm thế loại 2 (COOH, gốc R chứa liên kết đôi, NO
2
), nhóm
thế tiếp theo được ưu tiên vào các vị trí meta (3, 5).

Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
17

CH
3
HBr
Br
2
Fe, t
0
CH
3
Br
CH
3
Br
HBr

6
(Thuốc 6,6,6)
3. Phản ứng oxi hoá.
a) Oxi hoá không hoàn toàn
CH
2
R
dd KMnO
4
H
+
COOH
Axit benzoic

b) Oxi hoá hoàn toàn: phản ứng cháy
C
n
H
2n-6
+
33
2
n −
O
2

→
0
t
nCO

6
+ 3H
2
CH
3
[CH
2
]
5
CH
3
0
,xtt
→
C
6
H
5
CH
3
+ 3H
2
C
6
H
6
+ CH
2
=CH
2

2. Tham gia phản ứng oxi hoá giống anken và ankylbenzen.
Chuyên đề luyện thi Đại học môn Hoá học hữu cơ phần 1
18
III. BÀI TẬP ÁP DỤNG
BT 89. (2008) Số đồng phân hiđrocacbon thơm ứng với công thức phân tử C
8
H
10
là:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
BT 90. Khi trong nhân benzen có sẵn các nhón thế: -NH
2
; -OH; ankyl, các halogen thì các
nhóm thế tiếp theo được định hướng ưu tiên thế vào vị trí nào so với nhóm thế thứ nhất?
A. Meta. B. Octo và meta.
C. Octo và para. D. Para và meta.
BT 91. Đốt cháy hiđrocacbon X thấy tỉ lệ
2
2
CO
HO
n
n
thu được là một hằng số khi mạch C tăng
dần. X thuộc dãy đồng đẳng nào?
A. Ankan. B. Anken.
C. Xicloankan. D. Ankadien
BT 92. Đốt cháy hoàn toàn 0,01 mol một hiđrocacbon X là đồng đẳng của benzen. Cho
toàn bộ sản phẩm thu được lần lượt đi qua bình 1 đựng dung dịch axit sunfuric đặc, bình 2
đựng dung dịch nước vôi trong. Người ta thấy khối lượng bình 2 tăng nhiều hơn bình 1 là


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status