Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
Lời nói đầu
Trong my nm gn õy, t nc ta ang phỏt trin kinh t ht sc mnh
m v tng trng liờn tc. Nn kinh t cng phỏt trin thỡ s cnh tranh trong cỏc
ngnh sn xut kinh doanh cng tr nờn gay gt. cú th ng vng trờn th
trng, cỏc DN phi khụng ngng nõng cao cht lng sn phm trong c ch
cnh tranh nh hin nay. Cỏc DN phi luụn nghiờn cu, tỡm tũi sao cho chi phớ b
ra l thp nht m li nhun em v l cao nht. Cú nh vy mi thỳc y c
quỏ trỡnh sn xut kinh doanh phỏt trin nhanh v tng nhanh vũng quay ca vn
trong DN.
L mt doanh nghip sn xut hot ng kinh doanh trong lnh vc nha,
Chi nhỏnh cụng ty c phn nha Rng ụng ti H Ni luụn chỳ trng n vn
sn phm, cht lng luụn c t lờn hng u. Trong ú cụng tỏc t chc k
toỏn ti chớnh úng mt vai trũ ht sc quan trng vỡ nú giỳp cho doanh nghip
cú th nm bt thụng tin thg xuyờn, chớnh xỏc, kp thi. t ú cú bin phỏp
thỳc y quỏ trỡnh sn xut kinh doanh, nõng cao hiu qu s dng vn, em li
hiu qu k toỏn cao.
Bỏo cỏo ca em gm 3 chng:
Chng 1: Tng quan v chi nhỏnh cụng ty c phn nha Rng ụng ti H Ni.
Chng 2: Thc trng cụng tỏc k toỏn ti chi nhỏnh cụng ty c phn nha Rng
ụng ti H Ni.
Chng 3: Thu hoch v nhn xột.
Do thi gian thc tp cũn ớt v kin thc ca em cũn hnh ch nờn bỏo cỏo
ca em khụng trỏnh khi nhng thiu sút. Em rt mong nhn c s gúp ý ca
cỏc thy cụ giỏo bi bỏo cỏo ca em c hon thin hn.
Em xin chõn thnh cm n!
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
1
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
ng. Thc hin chớnh sỏch BHXH, BHYT; luụn ci thin iu kin lm vic,
trang b u t bo h lao ng, v sinh mụi trng, thc hin ỳng ch ngh
ngi, bi dng c hi m bo sc khe cho ngi lao ng.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
2
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
Thng xuyờn t chc o to, bi dng k thut, nghip v, tay ngh cho
cỏn b cụng nhõn viờn; lm trũn ngha v an ninh quc gia.
1.3 c im quy trỡnh sn xut ti chi nhỏnh Cụng ty c phn nha Rng
ụng:
Vi chc nng v nhim v nh ó nờu thỡ sn phm ch yu ca Cụng ty l
tm lp bng nha. Do ú, quy trỡnh sn xut phi tuõn theo mt s trỡnh t ht sc
nghiờm ngt v c qun lý t u n cui quy trỡnh. (Xem ph lc s 1)
1.4 c im v c cu b mỏy qun lý ti Cụng ty:
Do c thự v hỡnh thc kinh doanh ca Cụng ty, b mỏy qun lý da theo
hỡnh thc trc tip: (Xem ph lc s 2)
- Giỏm c: (ễng Trn Quc Dng) Chu trỏch nhim iu hnh mi hot
ng sn xut kinh doanh cng nh i sng cỏn b CNV ca Cụng ty.
- Phũng k thut: Cú trỏch nhim lp cỏc phng ỏn k thut, phng hng
sn xut, t chc giỏm sỏt sn xut theo tin , ng dng, chuyn giao khoa
hc k thut mi cho cỏc i, t y mnh quỏ trỡnh sn xut.
- Phũng t chc hnh chớnh: Theo dừi, qun lý yu t con ngi ca Cụng ty,
lờn k hoch b trớ, iu ng lao ng sao cho phự hp vi trỡnh chuyờn
mụn cng nh tay ngh phc v sn xut.
- Phũng ti v - vt t: L ni x lý, thc hin ton b cụng tỏc k toỏn, ti
chớnh ca ton Cụng ty. iu ho, phõn phi, t chc s dng vn v ngun
vn sn xut, tp hp cỏc khon chi phớ, cỏc khon thu, chi phc v k
hoch ca Cụng ty.
7. Chi phí QLDN
4.630.679.400 6.211.930.710 5.400.675.930
8. LN thuần từ HĐKD
2.168.827.365 3.269.494.992 4.272.460.840
9. Thu nhập khác
130.237.350 187.666.856 207.667.280
10. Chi phí khác
11. Lợi nhuận khác
130.237.350 187.666.856 207.667.280
12. Tổng LN trớc thuế
2.299.064.715 3.448.161.848 4.480.128.120
13. Thuế TNDN phải nộp
643.738.120 897.410.165 1.254.435.873
14. Lợi nhuận sau thuế
1.655.326.595 2.550.751.683 3.225.692.247
Nhn xột:
- Qua bng trờn cú th thy li nhun ca cụng ty qua cỏc nm u tng lờn c
v con s tuyt i v tng i, c th:
+ Nm 2007 tng so vi nm 2006 l 895.425.088 VN tng ng vi tc
tng l 54%.
+ Nm 2008 tng so vi nm 2007 l 674.940.564 VN tng ng vi tc
tng l 26%.
Nhng con s ny ó núi lờn phn no kt qu hot ng sn xut kinh
doanh ca cụng ty nhng nm qua ang cú nhng bc phỏt trin rt ỏng mng,
ú l kt qu ca nhng chớnh sỏch kinh doanh hp lý, ỳng n, nm bt c
nhu cu ca nhng ngi tiờu dựng trờn th trng hin nay.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
4
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
- C s lp bỏo cỏo ti chớnh: Trỡnh by theo nguyờn tc giỏ gc.
- K bỏo cỏo: Cụng ty lp bỏo cỏo ti chớnh theo quý, nm.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
5
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
- Phng phỏp tớnh Thu GTGT: Phng phỏp khu tr.
- Phng phỏp khu hao TSC: Tuyn tớnh.
- Phng phỏp k toỏn tng hp hng tn kho: Hng tn kho c xỏc nh
trờn c s giỏ gc v c hch toỏn theo phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
- Phng phỏp ghi nhn giỏ gc hng tn kho: Bỡnh quõn gia quyn.
2.3 Phng phỏp k toỏn mt s phn hnh ch yu trong Cụng ty:
2.3.1 K toỏn vn bng tin v cỏc nghip v thanh toỏn:
2.3.1.1 K toỏn vn bng tin:
Chng t k toỏn s dng: Hoỏ n GTGT, hoỏ n mua hng, hoỏ n bỏn
hng, phiu thu, phiu chi, v cỏc chng t gc khỏc.
Ti khon k toỏn s dng:
- TK 111: Tin mt.
- TK 112: Tin gi ngõn hng.
- Cỏc TK liờn quan ch yu: TK 338, 141, 331, 131
Phng phỏp k toỏn: (Xem ph lc s 5)
VD: Ngy 13/10/2008 chi nhỏnh Cụng ty c phn Rng ụng ti H Ni rỳt
tin gi NHCT Vit Nam v nhp qu tin mt, ngi rỳt Phm Quc Thng, s
tin l 150.000.000 VN. K toỏn hch toỏn:
N TK 111 : 150.000.000 VN.
Cú TK 112 : 150.000.000 VN.
2.3.1.2 K toỏn cỏc nghip v thanh toỏn:
K toỏn cỏc khon phi tr ngi bỏn:
- Chng t k toỏn s dng: Hoỏ n GTGT, hoỏ n mua hng, phiu chi
TSC ca Cụng ty c ỏnh giỏ theo nguyờn giỏ v giỏ tr cũn li.
Xỏc nh nguyờn giỏ TSC:
Nguyên giá TSCĐ =
Giá mua thực tế của
TSCĐ (không bao gồm
Thuế GTGT)
+
Chi phí vận chuyển, lắp
đặt, chạy thử(nếu có)
VD: Cn c vo hp ng k toỏn ngy 9/1/2008 gia Chi nhỏnh Cụng ty
vi Cụng ty Suzuki v vic Cụng ty mua ca Cụng ty Suzuki mt chic ụtụ. Giỏ
bỏn nguyờn chic l 330.000.000 VN (bao gm c Thu GTGT 10%) v cn c
vo phiu chi 135 ngy 15/1/2008 thanh toỏn tin vn chuyn bc r vi s tin l
2.000.000 VN tr bng tin mt. K toỏn xỏc nh nguyờn giỏ TSC nh sau:
Nguyờn giỏ ụtụ = 300.000.000 + 2.000.000 = 302.000.000 VN.
Xỏc nh giỏ tr cũn li ca TSC:
Giỏ tr cũn li ca TSC = Nguyờn giỏ Giỏ tr hao mũn
VD: TSC trờn ó s dng c 3 nm, giỏ tr hao mũn lu k ca ti sn
ny l: 25.045.000 VN.
Giỏ tr cũn li ca TSC = 302.000.000 25.045.000 = 276.955.000 VN.
2.3.2.3 K toỏn chi tit TSC:
K toỏn chi tit TSC ti ni bo qun, s dng: K toỏn m S TSC
theo n v s dng cho tng n v, b phn. S ny dựng theo dừi tỡnh
hỡnh tng, gim TSC trong sut thi gian s dng ti dn v trờn c s cỏc
chng t gc v tng, gim TSC.
K toỏn chi tit TSC ti phũng k toỏn: S dng th TSC theo dừi chi
tit tng TSC ca cụng ty, tỡnh hỡnh thay i nguyờn giỏ v giỏ tr hao mũn
ó trớch tng nm ca TSC.
2.3.2.4 K toỏn tng hp tng, gim TSC trong cụng ty:
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
N TK 642(4) : 20.068.303 VN.
Cú TK 214 : 89.537.350 VN.
2.3.3 K toỏn nguyờn vt liu, cụng c dng c:
2.3.3.1 c im v phõn loi NVL, CCDC:
c im v phõn loi NVL:
Theo vai trũ v tỏc dng trong quỏ trỡnh sn xut, Chi nhỏnh cụng ty c phn
nha Rng ụng ti HN phõn nguyờn liu, vt liu thnh:
- NVL chớnh ch yu l: Bt, ht nha PVC, hoỏ cht
- NVL ph l: Dõy ai buc, tem nhón, can
c im v phõn loi CCDC:
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
8
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
Tu thuc vo CCDC, Cụng ty chia lm nhiu loi: Dng c ngh qun
lý, dng c cụng nhõn lao ng, dng c bo h lao ng v c phõn b nhiu
ln hay mt ln.
2.3.3.2 ỏnh giỏ NVL, CCDC:
Xỏc nh giỏ tr NVL, CCDC nhp kho
- Ti Chi nhỏnh cụng ty, NVL, CCDC c hch toỏn theo phng phỏp kờ
khai thng xuyờn. NVL, CCDC nhp kho l nhng ti sn thuc hng tn kho, do
vy nú c xỏc nh trờn c s giỏ gc.
Giá NVL, CCDC
nhập kho
=
Giá ghi trên
hoá đơn
x
CP mua, các CP liên quan
9
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
- Ti phũng k toỏn: K toỏn nhn chng t do th kho chuyn n cú lp
phiu giao nhn chng t. Cn c vo ú, k toỏn lp bng lu k nhp,
xut, tn. Cui k tin hnh tớnh tin trờn S s d do th kho chuyn n v
i chiu tn kho tng danh im NVL trờn S s d vi bng lu k nhp,
xut, tn.
2.3.3.4 K toỏn tng hp tng, gim NVL, CCDC:
Chng t k toỏn s dng: Phiu nhp kho, phiu xut kho, phiu ngh
nhp vt t, hoỏ n GTGT, biờn bn kim nghim, th kho
Ti khon k toỏn s dng:
- TK 152: Nguyờn vt liu.
- TK 153: Cụng c dng c.
- TK liờn quan: TK 133(1), 331, 621, 627, 642, 152
Phng phỏp k toỏn:
VD1: Ngy 12/1/2008 cụng ty nhn c hoỏ n mua bt nha dựng cho
sn xut, giỏ cha thu l 7.918.240 VN (Thu GTGT 10%) cha tr tin. K
toỏn hch toỏn nh sau:
N TK 152 : 7.918.240 VN.
N TK 133(1) : 791.824 VN.
Cú TK 331 : 8.710.064 VN.
VD2: Ngy 27/1/2008, xut kho 215 kg bt nha cho PXTL P.C, n giỏ 1
kg: 2.420 VN. K toỏn hch toỏn nh sau:
N TK 621 : 520.300 VN.
Cú TK 152 : 520.300 VN.
2.3.4 K toỏn tin lng v cỏc khon trớch theo lng:
2.3.4.1 Cỏc hỡnh thc tr lng v phng phỏp tớnh lng:
Ti Chi nhỏnh cụng ty nha Rng ụng ti HN tin hnh tr lng theo 2 hỡnh
thc:
BHXH sau ú tin hnh nh khon (xem ph lc s 12)
VD: Da vo bng phõn b tin lng v BHXH:
Lng cụng nhõn trc tip sn xut : 723.106.990 VN.
Lng cụng nhõn qun lý sn xut : 37.988.170 VN.
Lng cụng nhõn c quan : 122.326.050 VN.
K toỏn nh khon tp hp chi phớ tin lng:
BT1: Phn ỏnh s lng phi tr cho cỏn b CNV:
N TK 622 : 723.106.990 VN.
N TK 627 : 37.988.170 VN.
N TK 642 : 122.326.050 VN.
Cú TK 334 : 883.421.210 VN.
BT2: Phn ỏnh s BHYT, BHXH, KPC cụng ty phi tr:
N TK 622 : 137.390.328 VN.
N TK 627 : 7.217.752 VN.
N TK 642 : 23.241.950 VN.
Cú TK 338 : 167.850.030 VN.
Chi tit: TK 3382 : 17.668.424 VN.
TK 3383 : 132.513.182 VN.
TK 3384 : 17.668.424 VN.
BT3: Phn ỏnh s BHXH, BHYT khu tr vo lng cỏn b CNV:
N TK 334 : 53.005.273 VN.
Cú TK 338 : 53.005.273 VN.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
11
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
2.3.5 K toỏn tp hp chi phớ sn xut v tớnh giỏ thnh sn phm.
2.3.5.1 K toỏn tp hp chi phớ sn xut ti cụng ty.
i tng tp hp chi phớ sn xut: Chi phớ NVL trc tip, chi phớ nhõn
phớ vt liu, CCDC mi phõn xng, chi phớ khu hao TSC, chi phớ dch v
mua ngoi. K toỏn dựng TK i ng chi tit 331, 334, 154, 111, 112. (Xem ph
lc s 16).
+ TK k toỏn s dng: TK 627 Chi phớ sn xut chung.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
12
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
+ Phng phỏp k toỏn:
VD: Ngy 30/1/2008, cn c vo bng chi phớ SXC ti phõn xng tm lp
P.C, chi phớ lng nhõn viờn phõn xng l: 28.854.650 VN. K toỏn nh
khon:
N TK 627(1) (PXTL P.C) : 28.854.650 VN.
Cú TK 334 : 28.854.650 VN.
2.3.5.2 K toỏn tng hp chi phớ sn xut ton doanh nghip:
+ TK k toỏn s dng: TK 154 Chi phớ sn xut kinh doanh d dang.
+ Cui thỏng cn c vo cỏc khon chi phớ phỏt sinh trờn cỏc TK 621, 622,
627 tng ng vi tng phõn xng, k toỏn tin hnh kt chuyn vo chi phớ sn
xut kinh doanh d dang TK 154. (Xem ph lc s 17).
N TK 154 (PXTL P.C) : 105. 816.790 VN.
Cú TK 621 : 62.500.000 VN.
Cú TK 622 : 14.462.140 VN.
Cú TK 627 : 28.854.650 VN.
2.3.5.3 ỏnh giỏ sn phm d dang:
Cụng ty không đánh giá sản phẩm dở dang vì chi phí sản phẩm dở dang của
công ty nhỏ, không đáng kể.
2.3.5.4 K toỏn tớnh giỏ thnh sn phm:
i tng tớnh giỏ thnh: Do quy trỡnh cụng ngh phc tp, nhiu cụng on
nờn i tng tớnh giỏ thnh c xỏc nh l thnh phm trong quy trỡnh
13
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
Chng t k toỏn s dng: Hoỏ n GTGT, hoỏ n bỏn hng, phiu xut
kho, bng kờ bỏn l hng hoỏ, giy np tin v cỏc chng t cú liờn quan.
TK k toỏn s dng: TK 511 Doanh thu bỏn hng v cung cp dch v.
TK liờn quan: TK 111. 112. 333(1), 131
Phng phỏp k toỏn:
VD: Ngy 25/7/2008 Cụng ty bn giao tm lp cho Cụng ty thng mi
Trng Thi. Cú doanh thu l 393.286.250 VN. K toỏn nh khon:
- Ghi nhn doanh thu bỏn hng:
N TK 131 : 432.614.875 VN.
Cú TK 511 : 393.286.250 VN.
Cú TK 333(1) : 39.928.625VN.
2.3.6.2 K toỏn cỏc khon gim tr doanh thu:
Trong quỏ trỡnh bỏn hng, cụng ty khụng phỏt sinh cỏc khon gim giỏ hng
bỏn, hng bỏn b tr li, chit khu thanh toỏn. Vỡ khụng phỏt sinh cỏc khon gim
tr doanh thu nờn doanh thu bỏn hng chớnh l doanh thu thun.
2.3.6.3 K toỏn giỏ vn hng bỏn:
Chng t k toỏn s dng: Hoỏ n GTGT, hoỏ n bỏn hng, phiu chi v
cỏc chng t gc.
TK k toỏn s dng: TK 632 Giỏ vn hng bỏn.
Phng phỏp k toỏn:
VD: Ngy 25/7/2008 Cụng ty bn giao tm lp cho Cụng ty thng mi Trng
Thi. Giỏ vn hng bỏn l 355.148.625 VN. K toỏn nh khon:
N TK 632 : 335.148.625 VN.
Cú TK 154 : 335.148.625 VN.
2.3.6.4 K toỏn chi phớ bỏn hng:
Ni dung chi phớ bỏn hng:
- Chi phớ bỏn hng l ton b chi phớ phỏt sinh trong quỏ trỡnh bỏn hng gm
Ni dung doanh thu hot ng ti chớnh:
- Doanh thu t hot ng ti chớnh ca cụng ty ch yu t cỏc ngun:
+ Gúp vn liờn doanh, u t vo cụng ty liờn doanh, liờn kt.
+ Tin gi, chit khu thanh toỏn.
+ Chờnh lch ngoi t.
TK k toỏn s dng: TK 515 Doanh thu hot ng ti chớnh.
Phng phỏp k toỏn:
VD: Ngy 15/1/2008, Cụng ty nhn c tin lói gúp vn liờn doanh l
210.450.050 VN. Cụng ty u t tip vo vn gúp 150.000.000 VN cũn li thu
v bng TGNH. K toỏn tin hnh nh khon:
- Lói gúp vn liờn doanh: N TK 112 : 210.450.050 VN.
Cú TK 515 : 210.450.050 VN.
- u t tip vn gúp: N TK 222 : 150.000.000 VN.
Cú TK 515 : 150.000.000 VN.
2.3.6.7 K toỏn chi phớ ti chớnh:
Ni dung chi phớ ti chớnh:
- Chi phớ ti chớnh ti Cụng ty ch yu l: Chi phớ cho vay vn, tin lói i vay
phi tr, chờnh lch t giỏ, chi phớ cho cỏc hot ng u t ti chớnh
TK k toỏn s dng: TK 635 Chi phớ ti chớnh.
Phng phỏp k toỏn:
VD: Ngy 25/12/2008 Cụng ty thanh toỏn tin lói vay ngõn hng s tin l
2.532.500 VN bng tin mt. K toỏn nh khon:
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
15
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
N TK 635 : 2.532.500 VN.
Cú TK 111 : 2.532.500 VN.
2.3.6.8 K toỏn thu nhp khỏc:
N TK 711 : 207.667.280 VN.
Cú TK 911 : 207.667.280 VN.
- BT4: Kt chuyn giỏ vn hng bỏn v chi phớ ti chớnh.
SV: Nguyễn Thị Phơng Thảo GV hớng dẫn: Th.s Đỗ Thị Phơng
Lớp 10-17 MSV: 05D09770N
16
Báo cáo thực tập Tr ờng Kinh Doanh và Công
Nghệ Hà Nội
N TK 911 : 192.452.010.000 VN.
Cú TK 632 : 185.120.225.700 VN.
Cú TK 635 : 1.003.730.420 VN.
Cú TK 641 : 4.720.568.950 VN.
Cú TK 642 : 5.400.675.930 VN.
- BT5: Kt chuyn lói.
N TK 911 : 3.225.692.247 VN
Cú TK 421 : 3.225.692.247 VN.
Chng 3
THU HOCH V NHN XẫT
3.1 Thu hoạch:
Hai tháng thực tập tại Chi nhánh công ty cổ phần nhựa Rạng Đông đã mang
lại cho em rất nhiều bổ ích.
- Về nghiệp vụ:
Đợc tiếp xúc với những công việc thực tế, tìm hiểu về tất cả các phần hành kế
toán của Cty, em đã củng cố thêm đợc một số kiến thức còn thiếu sót, hay đã quên
của mình. Đồng thời, nó cũng giúp em hiểu rõ hơn về những nghiệp vụ thực tế mà
thầy cô đã từng giảng ở trờng.
- Về nhận thức:
Em đã hiểu đợc tầm quan trọng của bộ máy kế toán đối với việc điều hành và
quản lý Cty. Thông qua bộ máy kế toán, Giám đốc có thể nắm đợc tình hình hoạt
động của Cty: Doanh thu, lãi, lỗ, NVL thừa (thiếu) một cách chính xác tại bất kỳ