Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
LI M U
Sau gn 20 nm chuyn i t nn kinh t bao cp sang
nn kinh t th trng c sú qun l cý a nh nc. Nn kinh t
Vit Nam gó t h i ỏ c nhiu thnh cụng trờn mi phng
din. iu khú ng nh ng ỳ n ch trng ca ng v nh
nc ta l i mi c ch kinh t v tha nhn c ch th trng
l h an ton ũ ng ỳ n v hp l . ý
Bc vo nhng nm cui th k 20 v u th k 21 nn
kinh t th gii trong chu k vn ng liờn h an cũ a n ú th có ỳ
y ph t triỏ n lờn mt tm cao mi s ra i khng nh v th
ln p cỏ a th trng chng kh an ú Hon ho trờn th gii v
Vit Nam. Mt ln na ng v nh nc li ch trng th c ỳ y
c phn h a c c doanh nghiú ỏ p Nh nc, phự hp vi xu th
kinh t mi trờn th gii. Vi ch trng y ch ng ta ỳ ang tng
bc hon thin c c thỏ tc ph p l , c c thụng tỏ ý ỏ hng dn x cỏ
nh gi trỏ doanh nghip nhm chuyn i c c doanh nghiỏ p
Nh nc sao cho c hiú u qu nht. nõng cao sc cnh tranh
do doanh nghip, cho nn kinh t. Lm cho ng vn c chú thc
s, huy ng mi ngun lc cho ph t triỏ n v m bo li chớ
cụng bng cho c c bờn khi tham gia.ỏ
Trc xu hng ú t ra mt yờu cu q a cỳ p b ch l c cỏ ỏ
doanh nghip phi x c ỏ nh gi trỏ ca m nh v n l tiỡ ỡ ú n v l
iu kin trc khi doanh nghip c em ra mua b n trờn thỏ
trng.
Trong thi gian thc tp ti Cụng ty kim to n AISC chiỏ
nh nh ỏ Nó ng em c bit vic x c ỏ nh gi tri doanh nghiỏ p
phc v c phn h a l mú t phn trong nghip v ca AISC thc
hin. Mt kh c ỏ tng thờm s hiu bit v gi trỏ ca mt
doanh nghip em quyó t nh chn tiQUY TRèNH XC
NH GI TR DOANH NGHIP TI CễNG TY KIM TON V
quan v t nh h nh hoỡ ỡ t ng, trin vng tng lai, v th t nớ
dng, cn x c ỏ nh gi trỏ doanh nghip ra c c quyỏ t nh
u t, x c nhỏ p, mua li, ti tr t n dớ ng...
Hn na doanh nghip c n ũ c xem l 1 ti sn, mt loi
hng ho c thỏ ú em ra mua b n. V gi trỏ ỏ doanh nghip em ra
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 3
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
mua b n l bao nhiờu, gi no l phự hỏ ỏ p vi gi thỏ trng, c
th trng chp nhn. Bt buc doanh nghip phi c x cỏ
nh gi trỏ theo gi thỏ trng c thú chuyn nhng, s pỏ
nhp hay mun c phn ho .ỏ
Thc trng nn kinh t Vit Nam trong nhng nm gn õy
ó t nhiu du hiu khi sc, tng trng liờn tc trong nhiu
nm, c ch th trng ang tng bc hon thin. Tuy nhiờn, cú
nhiu doanh nghip lõm vo t nh trỡ ng thua l kộo di, th phn
st gim, v th cnh tranh trờn thng trng ngy cng thp.
c bit trong h thng c c doanh nghiỏ p Nh nc t nh trỡ ng
na rt trm trng v ph bin. Theo nhn nh ca c c chuyờnỏ
gia kinh t Phn ln Gi m ỏ c DNNN thiu nng ng, cha theo
kp yờu cu qun l doanh nghiý p hin i. Ch lng cng
nhc lm chó y m u chỏ t x m, khụng giỏ c i ng cụng
nhõn c tr nh ú ỡ tay ngh cao, t chc qun l cý ng knh v kộm
hiu qu. Vi cựng ngnh ngh v quy mụ nhng biờn ch qun
l DNNN gý p 2-3 ln DNTN. Cựng s lng ti sn c nh nh
nhau nhng s lao ng ca DNNN gp 10 ln Doanh nghip cú
vn u t nc ngoi. Chng t rng thnh phn kinh t Nh
nc cn phi c sú i mi trong c ch quỏ n l , tý chc v thc
hin. Bờn cnh vú i nú n tham nhng trn lan, ng v Nh
nc Ch nh phớ Vit Nam ang th c ỳ y mnh vic c phn hoỏ
lm cho c c ỏ ng vn, ti sn c chú thc s, t ra mt yờu cu
g p vú n.
* Mt kh c thụng qua viỏ c x c ỏ nh gi trỏ doanh nghip,
c c doanh nghiỏ p s cho thy r khừ nng hin ti v trin vng
tng lai cụng ch ng ỳ u t vo c c loỏ i chng kho n cỏ a
doanh nghip.
* Vi ch trng ca ng v Nh nc ta l th c ỳ y nhanh
qu tr nh cỏ ỡ phn ho ỏ huy ng ngun vn nhn ri ca c nỏ
b, cụng nhõn v dõn c, g p phú n cụng nghip ho , hiỏ n i ho .ỏ
Mun lm c iu y ngay t bõy gi c c doanh nghiỏ p cn
phi tin hnh x c ỏ nh li gi trỏ ti sn thuc s hu ca
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 5
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
doanh nghip. V gi trỡ ỏ m doanh nghip ang s hu l tin
v l iu kin khi thc hin c phn ho c c doanh nghiỏ ỏ p.
2. Mc ớch xỏc inh giỏ tr doanh nghip
* Vi doanh nghip, h luụn c nhu cú u bit r t nh h nhừ ỡ ỡ
sc kho ca m nh ỡ trờn c s ú ra c c kỏ hoch iu
chnh chin lc, k hoch ci tin c c hoỏ t ng kinh doanh
nhm nõng cao hiu qu hay kh nng cnh tranh. Ti nhng l cỳ
doanh nghip cn huy ng vn c phn hay chun b c phn
ho th viỏ ỡ c x c ỏ nh gi trỏ doanh nghip l tin , l c s
khụng th thiu t nh gi ph t hnh cớ ỏ ỏ a c phn. Thụng qua giỏ
tr doanh nghip ch nh doanh nghiớ p c mú t nhn nh kh chỏ
quan v thc t thnh t ch m doanh nghiớ p ó t c. Hay n iú
ng hỳ n nh gi doanh nghiỏ p hiu r vừ th ca minh, trờn
c s ú a ra nhng d b o vỏ trin vng v ra k hoch,
nhng ci tin cn thit nhm nõng cao hiu qu, nõng cao kh
nng cnh tranh ...
* i vi c c chỏ n v CSH vn th mỡ c ch ch nh khi ớ ớ nh
gi doanh nghiỏ p l da vo kt qu c x c ỏ nh h a ra
của doanh nghiệp. Trên cơ sở đ t m ra con ó ì đường cho sự ph tá
triển trong tương lai của n .ó
* Tuy vậy mục tiêu trọng tâm của việc định gi doanhá
nghiệp là x c á định gi trá ị tương lai, vị thế cạnh tranh trong
tương lai và những dự đo n vá ề mọi mặt của doanh nghiệp c nò
đang ở ph a trí ước. Qua việc định gi x c á á định gi trá ị doanh
nghiệp, ch ng ta c thú ó ể đ nh gi á á được triển vọng của doanh
nghiệp (xu thế ph t triá ển của doanh nghiệp) thông qua quy mô
hiện tại, công nghệ lĩnh vực kinh doanh mà doanh nghiệp đang
c .ó
* Định gi x c á á định gi trá ị doanh nghiệp c n ò được xem là
tiền đề để đ nh gi nhá á ững nguy cơ tiềm tàng c thó ể gặp phải
trong tương lai. Đây là công việc gắn liền cùng với việc đ nh gi c cá á á
triển vọng trong tương lai v nì ếu doanh nghiệp hoạt động trên
lĩnh vực năng động & nhạy cảm, mang hiệu quả kinh tế cao, đi
kèm sẽ là rủi ro trong kinh doanh rất lớn. C nhió ều doanh nghiệp
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 7
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
hot ng rt n nh, hiu qu cao song khi mụi trng c sú
thay i ln s lõm vo t nh trỡ ng rt kh khú n.
* Ngoi ra thụng qua vic nh gi xỏ ỏ p hng Doanh nghip
x c ỏ nh gi trỏ ca doanh nghip c thú a ra nhng d
o n vỏ nhng kh khú n gp phi, thit lp nờn c c chỏ tiờu b oỏ
ng ch nh tớ trong doanh nghip bi mụi trng cnh tranh
ang din ra rt gay gt. Mt s ch quan hay nhn din mt vn
ca doanh nghip mt c ch phiỏ n din cng a doanh
nghip ti 1 s tr gi ỏ t. i hũ i doanh nghip phi luụn luụn
t m ra nhỡ ng nguyờn nhõn, nhng vn nh hng n gi trỏ
doanh nghip hn ch nhng kh khú n v cnh b o khi gỏ p
nguy him trong kinh doanh
tr th trng ca ti sn. Hai gi trỏ ny thụng thng l chờnh
lch nhau bi mi loi ti sn thng c nhú ng bin i gi thỏ
trng kh c nhau. V gi trỏ ỡ ỏ lch s ca ti sn luụn luụn c
tụn trng nờn khi x c ỏ nh gi trỏ k to n theo gi thỏ ỏ c t phi
kốm theo cụng vic t i xỏ l hay ý nh gi lỏ i c c ti sỏ n trong
doanh nghip
Theo phng ph p ny g i trỏ ỏ doanh nghip c t nh nhớ
sau :
Gi trỏ doanh gi trỏ th trng gi thỏ trng
ca
nghip theo gi = cỏ a ton b - c c khoỏ n n
th trng ti sn
Trong mụ h nh ny sỡ gp phi nhng hn ch sau õy :
- Theo nguyờn tc k to n gi ph lỏ ỏ ớ ch s th mỡ t ti sn ch
c ghi li gi khi chỏ c chn rng gi thỏ trng l thp hn so
vi gi lỏ ch s . V ngc li khi ti sn dự thc t c tú ng trờn th
trng vn khụng ghi li gi trỏ . Bi vy theo nguyờn tc ny ch
nhng ti sn b h gi mỏ i tuõn theo nguyờn tc gi ph khi x cỏ ớ ỏ
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 9
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
nh li theo gi thỏ trng. C n nhũ ng ti sn ang c xu hú ng
lờn cao th trng gi ỏ c nh gi lỏ ỏ i s chờnh lch so vi giỏ
tr s s ch. V vỏ ỡ y vic ghi nhn li gi trỏ ti sn theo gi thỏ
trng mõu thun vi nguyờn tc gi ph lỏ ớ ch s
- Gi thỏ trng rt phc tp v kh x c ú ỏ nh bi phn ln
c c ti sỏ n ca doanh nghip qua só dng. Vic x c ỏ nh li giỏ
tr c ch cú ớ a ti sn ph thuc nhiu vo t nh chớ quan ca
ngi nh gi hay ngỏ i sn sng mua li ti sn , ú i hũ i phi
tn kộm chi ph rớ t ln cho c c chuyờn gia thỏ m nh t nh trỡ ng
hu dng hin ti ca ti sn.
K
CF
V
1
)1(
Trong đ : ó V: Gi trá ị doanh nghiệp hiện tại
CF: thu nhâp thời kỳ thứ t
k: tỷ lệ chiết khấu
n: số kỳ hạn
V dí ụ: Giả sử doanh nghiệp X c d ng ló ò ưu kim thu nhập tốc
độ tăng trưởng là 10%. Tỷ lệ chiết khấu là 8% và doanh nghiệp có
d ng lò ưu kim vô hạn (bỏ qua c c yá ếu tố kh c) h y x c á ã á định gi trá ị
doanh nghiệp nếu c t nh h nh nhó ì ì ư sau:
ĐVT: Triệu VND
Năm 1 2 3 4 5
CF 1.280 1.408 1.548,6 1.703,68 1.874,04
8
Gi trá ị doanh nghiệp A được t nh nhí ư sau:
55432
)08,1(1,0
1,1048,1874
)08,1(
048,1874
)08,1(
68,1703
)08,1(
8,1548
)08,1(
1408
)08,1(
xõy dng trờn c s d ng lũ u kim t do trong doanh nghip
3. Mụ hỡnh lu kim chit khu ton b
3.1 Mụ hỡnh dũng lu kim chit khu ton b
* Mụ h nh lỡ u kim chit khu ton b (DCF) x c ỏ nh gi trỏ
vn c phn bng ton b gi trỏ doanh nghip tr gi trỏ ca c cỏ
khon n v tr i quyỏ n ca c c nh ỏ u t kh c c thỏ ú t u tiờn
trc vn c phn thng.
Gi trỏ ca ton b doanh nghip: l gi trỏ hin gi d ng lỏ ũ u
kim d kin t c c hoỏ t ng m doanh nghip to ra trong sut
i sng ca n , vú i t l chit khu (WACC) tng ng vi ri
ro ca d ng lũ u kim
* nghí a ca mụ h nh lỡ u kim chit khu ton b
- Mụ h nh DCF ton bỡ tr thnh mt cụng c hu dng khi
p dỏ ng x c ỏ nh gi trỏ doanh nghip a ngnh v gi trỏ vn c
phn c x c ỏ nh:
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 12
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
Gi trỏ
ca vn
c
phn
=
gi trỏ ca
c c ỏ n v
thuc Cụng
ty
+
Gi trỏ
TS
chung
NWC = Cash + S + R - D
Trong ú
NWC: Ngõn qu lu ng thun
Cash: tin mt
S: tn kho
R: khon phi thu
D: c c khoỏ n n khụng t nh l iớ ó
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 13
Chuyãn âãö thæûc táûp
Vậy đặt ra một yêu cầu phải t nh to n ngân quí á ỹ lưu động
thuần của kỳ nghiên cứu và kỳ gốc để x c á định d ng lò ưu kim tự
do trong doanh nghiệp
* Nguồn gốc h nh thành d ng lì ò ưu kim và gi trá ị của doanh
nghiệp : V gi trì á ị doanh nghiệp dựa trên d ng lò ưu kim chiết
khấu nên c c yá ếu tố h nh thành nên FCF và gi trì á ị sẽ bao gồm: Tỷ
suất sinh lời trên vốn đầu tư (ROI) tỷ lệ tăng doanh thu, lợi
nhuận và vốn đầu tư
Ta c tó ỷ suất sinh lời trên vốn đầu tư là:
%100
INC
NOP
ROI
=
NOP: Lợi nhuận sau thuế
INC: tổng vốn đầu tư
* Ta đ biã ết: FCF = CF - (CF
cap
+ ∆NWC) Giả sử ∆NWC = 0
⇒ FCF = CF - CF
cap
lệ chiết khấu WACC = 10%. T nh gi trí á ị doanh nghiệp trong5
trường hợp g = 5%
000.15
05,01,0
750
=
−
=
−
=
gWACC
FCF
Vc
cap
(triệu VND)
* Vậy khi sử dụng mô h nh này cì ần lưu ý
+ ROI > WACC th vì ề lâu dài nếu g càng cao → Vc tăng nếu
t i á đầu tư
+ ROI = WACC th g không tì ạo ra Vc không nên đầu tư
+ ROI < WACC th g sì ẽ làm giảm gi trá ị của NOP & FCF
trường hợp này cũng không nên t i á đầu tư
4. Mô hình hiệu quả kinh tế
Theo mô h nh này tì ổng gi trá ị doanh nghiệp bằng tổng giá
trị toàn bộ ngân quỹ đ ã đầu tư vào Công ty cộng thêm hiện gi cá ủa
những gi trá ị sẽ được tạo ra trong tương lai.
+ C ch x c á á định hiệu quả kinh tế (P
E
)
P
E
%
+=
V dí ụ: Công ty Y c tó ổng vốn đầu tư ban đầu là 4,5 tỷ VND.
ROI = 20%. WACC = 10%. Giả sử c c tá ỷ lệ này là không đổi qua c cá
năm và gi trá ị t i á đầu tư hàng năm là 0. h y x c ã á định gi trá ị
doanh nghiệp Y
Giải: Theo c ch t nh hiá í ệu quả ta có
P
E
= 4,5 x (20% - 10%) = 450 triệu VND
Theo mô h nh:ì
∑
∞
=
+
+=
1
)1(
t
t
E
C
WACC
P
INCV
⇒
WACC
P
INCV
E
Trong đ :ó
P: gi (mua) b n cá á ổ phần trên thị trường
EPS: thu nhập mới cổ phần theo dự kiến
EPS =
∑ lợi nhuận dự kiến
∑ số cổ phần đ ph tã á
hành
* Vậy gi trá ị doanh nghiệp sẽ được x c á định qua công thức
V
C
= NI x PER
Với NI: là lợi nhuận thuần trong kỳ
V dí ụ:Công ty cổ phần vật liệu xây dựng X c tài lió ệu đ nh giá á
vào ngày 13/12/200x như sau:
+ Gi cá ổ phần trên thị trường là 1.245.000 VNĐ
+ Lợi nhuận dự kiến của Công ty năm 200x là:
32.340.00.000VND
+ Số lượng cổ phần đ ph t hành là: 1.250.000 cã á ổ phần
* Thu nhập dự kiến của mỗi cổ phần:
cp
EPS
000.250.1
000.000.340.32
=
= 25.872 VND
* Chỉ số
1215,48
872.25
000.245.1
==
∑
∞
=
+
=
1
)1(
t
t
C
r
DIV
V
DIV: Lợi tức chia cổ đông năm thứ t
r: tỷ lệ chiết khấu
* Và nếu: DIV
1
= DIV
2
= ... = DIV
n
( n → ∝) công thức trên có
thể viết lại
r
DIV
V
C
1
=
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 18
=
−
n
n
C
r
gDIV
r
gDIV
r
gDIV
r
DIV
V
⇔
gr
DIV
V
C
−
=
1
Công thức này chỉ c nghó ý ĩa khi tỷ suất chiết khấu r lớn
hơn tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận (g)
* Nếu lợi tức cổ phần tăng giảm không ổn định th gi trì á ị
doanh nghiệp vẫn được x c á định như mô h nh (I). Tuy nhiên phì ải
t nh lí ợi tức cổ phần theo c c giai á đoạn kh c nhau phá ục thuộc vào
mức độ ổn định của tỷ lệ tăng trưởng lợi nhuận (g)
6.1.2 hạn chế của mô hình này
N cung có ấp it thông tin về ngùôn gốc tạo ra gi trá ị doanh
không được cung cấp đầy đủ, c t nh tró ì ạng mua b n ná ội gi n vàá
thị trường c hió ệu ứng " bong b ng"ó
KẾT LUẬN
Trên đây là một số phương ph p (mô h nh) x c á ì á định gi trá ị
doanh nghiệp c thó ể p dá ụng đối với tất cả c c loá ại h nh doanhì
nghiệp khi x c á định gi trá ị của một doanh nghiệp. Tuy nhiên, ở
mỗi x nghií ệp (Công ty) tuỳ vào đặc điểm hoạt động, tuỳ thuộc
h nh thì ức sở hữu vốn hoặc trong khả năng phù hợp nhất của c cá
tổ chức thực hiện việc x c á định gi trá ị doanh nghiệp, sẽ c mó ột
mô h nh phù hì ợp được lựa chọn. Mỗi mô h nh ì đều c ó ưu điểm
riêng và những hạn chế nhất định. Song việc lựa chọn mô h nhì
nào là phù hợp nhất, kh ch quan và ch nh x c nhá í á ất, đảm bảo
được t nh công bí ằng và sự tin tưởng, sự chấp nhận của tất cả c cá
tổ chức trong môi trường của doanh nghiệp để nhằm đảm bảo lợi
ch cho hí ọ. Với Công ty kiểm to n AISC chi nh nh tá á ại Đà Nẵng với
mục tiêu " Chất lượng và uy t n" ví ới kh ch hàng là tiêu ch hàngá í
đầu. Là một Công ty kiểm to n á độc lập, t nh í độc lập với c c tá ổ
chức kinh tế, đ tã ạo điều l ng tin cho c c tò á ổ chức khi c nhu có ầu
cần biết gi trá ị một doanh nghiệp nào đ "ó để đầu tư, để th c ú đẩy
mối quan hệ kinh tế với doanh nghiệp"... v vì ậy kết quả iểm to ná
được cung cấp từ AISC luôn được c c bên chá ấp nhận. Vậy đ làó
điều kiện và là cơ sở để Công ty c ó điều kiện ph t triá ển thêm
nghiệp vụ của m nh, phù hì ợp với chủ trương của Đảng và Nhà
nước là cổ phần ho c c doanh nghiá á ệp Nhà nước để tăng hiệu
quả, nâng cao sức cạnh tranh của thành phần kinh tế c nhió ều
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 20
Chuyãn âãö thæûc táûp
thành t ch nhí ưng cũng c nhió ều hạn chế. Khẳng định vị thế đầu
đàn và hướng con thuyền kinh tế Việt Nam theo mục tiêu " Kinh
tế thị trường định hướng x hã ội chủ nghĩa" v mì ục tiêu dân giàu,
- a ch : 142 Nguyn Th Minh Khai - Qun 3
TPHCM
- Gi m ỏ c Cụng ty: Nguyn Hu Trớ
Svth: oaỡn Ngoỹc Aẽnh 22
Chuyãn âãö thæûc táûp
- Số điện thoại : (848) 9305163 Fax: (848) 9304281
- Email:[email protected]
* chi nh nh AISC tá ại Đà Nẵng được thành lập từ năm 1997
trụ sở hiện tại đặt tại 92A Quang Trung Đà Nẵng, Gi m á đốc chi
nh nh là: Ths. Phan Thá ị Minh Hiền. Chi nh nh hoá ạt động chủ
yếu ở thị trường Miền Trung và Tây Nguyên
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 23
Chuyón õóử thổỷc tỏỷp
2. Quỏ trỡnh phỏt trin ca Cụng ty
Khi mi thnh lp a bn hot ng ca Cụng ty ch yu
TP.HCM v c c tỏ nh lõn cn. Trong sut thi gian qua Cụng ty
khụng ngng m rng th trng v n hin ti Cụng ty hoó t
ng trờn ton l nh thó Vit Nam. p ỏ ng nhanh nhu cu ca
kh ch hng Cụng ty ỏ mó hai chi nh nh tỏ i H Ni v Thnh ph
Nng, m mt vn ph ng ũ i din ti Thnh ph Cn Th
Vi phng chõm uy t n v chớ t lng trong cụng vic, i
ng nhõn viờn trong Cụng ty luụn to c s tin tng t ph aớ
kh ch hng, hỏ khụng ngng hon thin v k nng nghip v,
nm vng h thng vn bn ph p quy v luụn chỏ p hnh ngỳ
thụng l k to n, kiỏ m to n Viỏ t Nam v quc t, phự hp vi quỏ
tr nh hỡ i nhp vo nn kinh t th gii. AISC l Cụng ty kim to nỏ
duy nht Vit Nam c liờn doanh vú i 1 Cụng ty kim to n quỏ c
t trong lnh vc kim to n v tỏ vn l Cụng ty liờn doanhú
Price Waterhouse Cooper AISC. AISC l mt trong nhng Cụng ty
kim to n ỏ c lp u tiờn c U ban chng kho n nh nỏ c
- Dịch vụ kiểm to n: AISC cung cá ấp c c dá ịch vụ kiểm to ná
b o c o tài ch nh, c c quyá á í á ết to n công tr nh xây dá ì ựng cơ bản, c cá
hoạt động đầu tư, x c á định gi trá ị doanh nghiệp, x c á định gi trá ị
vốn g p và c c dó á ịch vụ kiểm to n kh cá á
- C c dá ịch vụ tư vấn kế to n tài ch nh: há í ướng dẫn sử dụng
chế độ kế to n, tài ch nh do Nhà ná í ước qui định, hướng dẫn xây
dựng tổ chức bộ m y ká ế to n á ở c c Công ty, c ch má á ở c c bá ộ sổ
s ch ká ế to n, vào sá ổ và lập c c b o c o ká á á ế to n. Cung cá ấp c c vá ăn
bản ph p quy, c c sá á ổ s ch, chá ứng từ và b o c o ká á ế to n theo má ẫu.
Hướng dẫn lập b o c o thuá á ế, tài ch nh t n dí í ụng, hướng dẫn thủ
tục đăng k , tý ư vấn cổ phần ho , ph sá á ản hoặc s p nhá ập doanh
nghiệp...
2. Đội ngũ nhân viên
Svth: Âoaìn Ngoüc AÏnh 25