Đề thi và đáp án học sinh giỏi môn toán thầy giáo Lê Văn Khởi và Lê Văn Minh - Pdf 12

Đề thi học sinh giỏi lớp 12
Môn: Toán Thời gian: 180 phút
Giáo viên thực hiện: Lê Văn Minh
Lê Văn Khởi
Câu 1: (4 điểm)
Cho hàm số:
13
23
+= xxy
(C)
a) Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số (C)
b) Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình:

03
23
== kkxxxy
(1)
Câu 2: (4 điểm)
a) Chứng minh rằng:
2cos ++ xxe
x
với
0x
b) Tìm m để pt sau có nghiệm:

1224
211
22
+=
++
mxx

x
xtdt
0
12cossin
c) Cho các số dơng a, b, c, d thoả mãn:






+=+
+=+
2005200520052005
2004200420042004
dcba
dcba
Chứng minh rằng:
2006200620062006
dcba +=+
Câu 4: (3,5 điểm)
Cho elíp:
1
2
2
2
2
=+
b
y

1
lần lợt là hình chiếu của M trên các mặt phẳng
(BCD); (ACD); (ABD); (ABC).
a) T×m vÞ trÝ ®iÓm M ∈ (C) sao cho tæng:
S = MA
1
+ MB
1
+ MC
1
+ MD
1
®¹t gi¸ trÞ lín nhÊt, nhá nhÊt.
b) Chøng minh r»ng tån t¹i ®iÓm M ∈ (C) ®Ó 4 ®iÓm A
1
, B
1
, C
1
, D
1
kh«ng ®ång ph¼ng:
đáp án Đề thi học sinh giỏi lớp 12
Môn: Toán Thời gian:
Giáo viên thực hiện: Lê Văn Minh
Lê Văn Khởi
Câu 2
(4 điểm)
Câu a: (2 điểm) Chứng minh rằng
)1(2cos ++ xxe

với
0

x
0,25
Vậy hàm số f(x) = đồng biến trên
[
)
+,0
0,25

0)('010sin)0(')('
0
== xfefxf
với
0

x
0,25
hay f(x) đồng biến
[
)
+,0
0,25

0200cos)0()(
0
=+= efxf

2cos0)( ++ xxexf

++
xmxx
xmxx
(2)
0,25
Xét hàm số
ttf
t
+= 2)(
Ta có
12ln2)(' +=
t
tf
0,5
Ta có
ttf > 0)('
Vậy hàm số f (t) đồng biến t
0,25
Từ đẳng thức (2)
1222
22
+=+ xmxx
0,25

012
2
=+ mxx
(3)
Phơng trình (1) có nghiệm Phơng trình (3) có nghiệm
' 0 m

++++=
2
0
2
0
2
0
)sin1ln()cos1ln(sin)cos1ln(

dxxdxxxdxxI
(I)
1
( I
2
) (I
3
)
0,5
Chứng minh: I
1
= I
3
0,25
Đặt:
:
2
dtdxtx ==


0

= 0 0,25
Ta tính:

+=
2
0
2
)cos1ln(sin

dxxxI
Đặt:
:sincos1 xdxdtxt
=+=

1
2
20
==
==
tx
tx

0,25


=
2
1
2
ln tdtI

1
)ln( tttdt =

0,25

12ln2
2
=I
0,25
Câu c: (1,5 điểm) Cho các số dơng a, b, c, d thoả mãn:






+=+
+=+
2005200520052005
2004200420042004
dcba
dcba
Chứng minh rằng:
2006200620062006
dcba +=+
Đặt:
2004
2006
,
2004

0,25

[ ]
11
)()('

+=


xnmxxf
=>
2
0)('
nm
xxf
+
==
0,25
Suy ra PT f(x) = 0 có nhiều nhất 2 nghiệm




=
=




=

Zx

thoả mãn

=
x
xtdt
0
12cossin
Ta có:
1coscossin
0
0
+==

xttdt
x
x
Vậy:
02cos2cos1cos12cos
=++=
xxxx
0,5





=
=

2
2
2
=+
b
y
a
x
(E) và Hypebol:
1
2
2
2
2
=+
n
y
m
x
(H) có chung
tiêu điểm F
1
(-c;0); F
2
(c;0)
Vậy c
2
= a
2
- b







=+
=+
)(1
)(1
2
2
2
2
2
2
2
2
H
n
y
m
x
E
b
y
a
x
0,25
Giải ra ta đợc:

+
;
)(
222
22
mab
ma
bn
+

) Nhận xét:
2 biểu thức căn bằng nhau do a
2
- m
2
= b
2
+ n
2
đặt:
k
mab
nb
=
+
+
)(
222
22
; M (amk, bnk)

y
n
bnk
x
m
amk
(d
2
)
0,25
Tiếp tuyến (d
1
) có véc tơ pháp tuyến
);(
1
b
n
a
m
n =
Tiếp tuyến (d
2
) có véc tơ pháp tuyến
);(
2
n
b
m
a
n =

V
MABCD
= V
MABC
+ V
MACD
B I D
+ V
MADB
C
2
D
2
H B
2 D
1
C C
1
B
1
Mặt khác: V
MABCD
= V
ABCD
+ V
MBCD


0,25
Max S = h + 2MA
1
= h + 2MH = 2(h + MH) - h = 4R - h 0,25
Khi AM là đờng kính:
Ta có 4 vị trí của M để S lớn nhất đó là:
AM hoặc BM, CM, DM là đờng kính của
)(C
0,25
Min S = h + 2MA
1
Khi MA
1
nhỏ nhất MA
1
= 0 M trùng với
các đỉnh B hoặc C, hoặc D.
0,25
Vậy min S = h khi M trùng với các điểm A hoặc B, C, D 0,25
Câu b: (2 điểm) Khi AM là đờng kính của mặt cầu (C) điểm
0,5
A
1
H tâm mặt phẳng BCD. Gọi H
1
, H
2
, H
3
lần lợt là tâm của

H
2
H
3
) // (BCD)
0,5
(B
1
D
1
C
1
) // (BCD) vì A
1
H (BCD) nên 4 điểm
A
1
,B
1
,C
1
,D
1
không đồng phẳng
0,5
Câu 1
(4 điểm)
Câu a: (2 điểm)
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số:
13

);2()0;( +
nghịch biến (0;1)
0,25
Hàm số đạt cực đại tại
0
1
=x
giá trị cực đại y
(0)
= 1
Hàm số đạt cực tiểu tại
0
2
=x
giá trị cực tiểu y
(2)
= -3
0,25
+ Điểm uốn
66" = xy

10" == xy
y" đổi dấu khi
x
đi qua điểm 1 Đồ thị có điểm uốn U (1;-1)
0,25

+
=


-3
1
x
yCâu b: (2 điểm)
Biện luận theo k số nghiệm của phơng trình:

03
23
== kkxxxy
(1)
Phơng trình (1)
1)1(13
23
++=+ xkxx

0,25
Đặt:
13
23
+= xxy
(C) đồ thị vừa khảo sát ở trên

1)1( ++= xky
(d) là đờng thẳng quay xung quanh điểm
A (-1;1) cố định

Điều kiện cần và đủ để (d) là tiếp tuyến của (C) là hệ có

=

3
3
0
3
2
1
x
x
x
0,25
Với :





+++=
++=
=






+=
=
=

k
k
k
x
x
x
0,25
* Biện luận:
+ Khi
0369 << k
hoặc
369 +>k
(d) cắt (C) tại 3
điểm phơng trình (1) có 3
nghiệm
+ Khi k = 0 hoặc
369 =k
hoặc
369 +=k
thì (d) và
(C) có hai điểm chung
phơng trình (1) có 2
nghiệm
+ Khi
369 <k
hoặc
0,25
0,25
0,25
A


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status