mạch điện xoay chiều RLC - Pdf 12

I. CÁC DẠNG CƠ BẢN
1. Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện
6
C 2.10 F

=
và cuộn thuần cảm
6
L 4,5.10 H

=
. Chu
kỳ dao động điện từ của mạch là
A.
( )
5
1,885.10 s

. B.
( )
6
2,09.10 s
. C.
( )
4
5,4.10 s
. D.
( )
9,425 s
.
2. Mạch dao động điện từ LC có


và một tụ điện có điện dung C = 4,8 pF. Mạch này có thể thu được sóng điện từ có bước sóng là
A. 22,6 m. B. 2,26 m. C. 226 m. D. 2260 m.
Mạch dao động gồm tụ điện C và cuộn cảm
L 0,25 H= µ
. Tần số dao động riêng của mạch là f = 10
MH
Z
. Cho
2
10π =
. Điện dung của tụ là
A. 1 nF. B. 0,5 nF. C. 2 nF. D. 4 Nf
5. Một mạch dao động điện từ LC gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện
dung
C 0,2 F= µ
. Biết dây dẫn có điện trở thuần không đáng kể và trong mạch có dao động điện từ
riêng. Lấy
3,14π =
. Chu kỳ dao động điện từ riêng trong mạch là
A.
5
6,28.10 s

. B.
5
12,56.10 s

. C.
4

9. Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho
tụ điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng
trong mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.
10. Mạch dao động điện từ gồm tụ điện C = 16 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Tần số góc dao động của
mạch
A. 200 Hz. B. 200 rad/s. C. 5.10
-5
Hz . D. 5.10
4
rad/s.
Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1 nF và cuộn cảm
L 100 H= µ
. Lấy
2
10π =
. Bước sóng điện từ mà mạch thu được là:
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
11. Khi có dao động điện từ tự do trong mạch LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 2 V. Biết
1
L 4.10 H

=
và C = 1 nF. Cường độ dòng điện cực đại qua L là:
A.
4
10 A

. B.
3

14. Mạch dao động bắt tín hiệu của một máy thu vô tuyến điện gồm
L 2 H= µ
và C = 1800pF. Nó có thể
thu được sóng vô tuyến điện với bước sóng bằng bao nhiêu?
A. 100 m. B. 50 m. C. 113 m. D. 113 mm.
15. Mạch dao động của một máy thu vô tuyến điện có một cuộn cảm
L 25 H= µ
. Tụ điện của mạch phải
có điện dung bằng bao nhiêu để máy bắt được sóng 100 m?
A. 100 pF. B. 113 pF. C.
µ100 F
. D.
µ113 F
.
16. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không. Biết cuộn cảm có độ tự cảm
L 0,02 H=

tần số dao động điện từ tự do của mạch là 2,5 MH
Z
. Điện dung C của tụ điện trong mạch bằng
A.
14
2.10
F.

π
B.
12
2
10

A.
4 s.π
B.
6
4 .10 s.

π
C.
2 s.π
D.
6
2 .10 s.

π
18. Một máy phát sóng phát ra sóng cực ngắn có bước sóng
10
m
3
λ =
, vận tốc ánh sáng trong chân
không bằng
8
3.10 m /s
. Sóng cực ngắn đó có tần số bằng
A.
90 MHz.
B.
60 MHz.
C.
100 MHz.

5
10 rad /s
. B.
5
2.10 rad /s
. C.
5
4.10 rad /s
. D.
5
5.10 rad /s
.
Một sóng điện từ có tần số 100 MHz truyền với tốc độ 3.
8
10
m/s có bước sóng là
A. 300 m. B. 0,3 m. C. 30 m. D. 3 m
Một mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do. Biết điện tích cực đại của một bản tụ
điện có độ lớn là
8
10

C và cường độ dòng điện cực đại qua cuộn cảm thuần là 62,8 mA. Tần số dao
động điện từ tự do của mạch là
A. 2,5.
3
10
kHz. B. 3.
3
10

8.10 C.

D.
10
8,7.10 C.

22: M¹ch dao ®éng LC gåm cuén c¶m cã ®é tù c¶m L = 2mH vµ tô ®iÖn cã ®iÖn dung C = 2pF, (lÊy π
2
= 10). TÇn
sè dao ®éng cña m¹ch lµ
A. f = 2,5Hz. B. f = 2,5MHz. C. f = 1Hz. D. f = 1MHz.
23: Cêng ®é dßng ®iÖn tøc thêi trong m¹ch dao ®éng LC cã d¹ng i = 0,02cos2000t(A). Tô ®iÖn trong m¹ch cã
®iÖn dung 5μF. §é tù c¶m cña cuén c¶m lµ
A. L = 50mH. B. L = 50H. C. L = 5.10
-6
H. D. L = 5.10
-8
H.
24: M¹ch dao ®éng ®iÖn tõ ®iÒu hoµ LC gåm tô ®iÖn C = 30nF vµ cuén c¶m L =25mH. N¹p ®iÖn cho tô ®iÖn ®Õn
hiÖu ®iÖn thÕ 4,8V råi cho tô phãng ®iÖn qua cuén c¶m, cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch lµ
A. I = 3,72mA. B. I = 4,28mA. C. I = 5,20mA. D. I = 6,34mA.
2
25: Mạch chọn sóng của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 880pF và cuộn cảm L = 20H. Bớc sóng điện từ
mà mạch thu đợc là
A. = 100m. B. = 150m. C. = 250m. D. = 500m.
26: Mạch chọn sóng ở đầu vào của máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện C = 1nF và cuộn cảm L = 100H (lấy
2
=
10). Bớc sóng điện từ mà mạch thu đợc là
A. = 300m. B. = 600m. C. = 300km. D. = 1000m.

=1000m
33:Mt mch dao ng gm mt cun cm cú t cm L=1mH v mt t in cú in dung C=0,1àF. Mch thu
c súng in t cú tn s no sau õy? A. 31830,9 Hz B. 15915,5 Hz C. 503,292 Hz D.
15,9155 Hz
34:Khi mc t in cú in dung C
1
vi cun cm L thỡ mch thu c súng cú bc súng
1
=60m, khi mc t
in cú in dung C
2
vi cun L thỡ mch thu c súng cú bc súng
2
=80m. Khi mc ni tip C
1
v C
2
vi
cun L thỡ mch thu c súng cú bc súng l bao nhiờu? A. =48m B. =70m C. =100m
D. =140m
35:Khi mc t in cú in dung C
1
vi cun cm L thỡ mch thu c súng cú bc súng
1
=60m, khi mc t
in cú in dung C
2
vi cun L thỡ mch thu c súng cú bc súng
2
=80m. Khi mc C

3
Hz.
38: Mt mch dao ng gm mt cun dõy cú t cm 5mH v t in cú in dung 50F. Chu kỡ dao ng
riờng ca mch l A. 99,3s. B. 31,4.10
-4
s. C. 3,14.10
-4
s. D.
0,0314s.
39: Mt mch dao ng gm mt cun dõy cú t cm 5mH v t in cú in dung 50 F. in ỏp cc i trờn
hai bn t in l 10V. Nng lng ca mch dao ng l A. 25mJ. B. 10
6
J .
C. 2,5mJ. D. 0,25mJ
40. Mt mch thu súng cú L=10àH, C=1000/
2
pF thu c súng cú bc súng l
A. 0,6m B. 6m C. 60m D. 600m
41. Mt mch dao ng cú tn s
Hzf
6
10.5,0=
, vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng
smc /10.3
8
=
.
Bc súng ca súng ca súng in t do mch phỏt ra l :
A. 600 m B. 0,6 m C. 60 m D. 6 m
3


v mt t in cú in dung C = 4,8 pF. Mch ny cú th thu c súng in t cú bc súng l
A. 22,6 m. B. 2,26 m. C. 226 m. D. 2260 m.
47.Mch chn súng ca mỏy thu vụ tuyn in gm t in C = 1 nF v cun cm
L 100 H= à
. Ly
2
10 =
. Bc súng in t m mch thu c l:
A. 300 m. B. 600 m. C. 300 km. D. 1000 m.
48.Mch dao ng bt tớn hiu ca mt mỏy thu vụ tuyn in gm cun cm
L 30 H= à
in tr khụng
ỏng k v mt t in iu chnh c. bt c súng vụ tuyn cú bc súng 120 m thỡ in dung
ca t in cú giỏ tr no sau õy?
A.
135 Fà
. B. 100 pF. 135 nF. D. 135 pF.
49.Mch dao ng bt tớn hiu ca mt mỏy thu vụ tuyn in gm
L 2 H= à
v C = 1800pF. Nú cú th
thu c súng vụ tuyn in vi bc súng bng bao nhiờu?
A. 100 m. B. 50 m. C. 113 m. D. 113 mm.
50. Mt in t cú tn s f = 0,5.10
6
Hz, vn tc ỏnh sỏng trong chõn khụng l c = 3.10
8
m/s. Súng in
t ú cú bc súng l
A. 6 m. B. 600 m. C. 60 m. D. 0,6 m.

B. f
2
= f
1
/2. C. f
2
= 2f
1.
D. f
2
= f
1
/4.
3/ Mun tng tn s dao ng riờng mch LC lờn gp 5 ln thỡ:
A. Ta tng in dung C lờn gp 4 ln. B. Ta gim t cm L cũn
16
L
.
C. Ta gim t cm L cũn
4
L
. D. Ta gim t cm L cũn
25
L
.
4/ Mt mch dao ụng LC gm mt cun dõy thun cm cú t cm L v t in cú in dung l C.
Cun cm cú t cm bin thiờn trong mch cú dao ng in t riờng. Khi cun cm cú t cm L
1
thỡ tn s dao ng riờng ca mch l f
1

6/ Một mạch dao động gồm một tụ điện có C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có L = 6
à
H.
Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V. Cờng độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 87,2mA. B. 219mA. C. 12mA. D. 21,9mA.
7/ Khi mắc tụ C
1
vào mạch dao động thì tần số dao động riêng của mạch là f
1
= 30kHz. Khi
thay tụ C
1
bằng tụ C
2
thì tần số dao động riêng của mạch là f
2
= 40kHz. Tần số dao động riêng
của mạch dao động khi mắc nối tiếp hai tụ có điện dung C
1
và C
2

A. 50kHz. B. 70kHz. C. 100kHz. D. 120kHz.
8/ Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10
à
F và một cuộn dây thuần cảm có
độ tự cảm L = 0,1H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4V thì cờng độ dòng điện trong mạch
là 0,02A. Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là
A. 4V. B. 4
2

2
có giá trị bằng
A. C
2
= 9
à
F. B. C
2
= 4,5
à
F. C. C
2
= 4
à
F. D. C
2
= 36
à
F.
11/Mt mch LC ang dao ng t do, ngi ta o c in tớch cc i trờn 2 bn t in l q
0
v
dũng in cc i trong mch l I
0
. Nu dựng mch ny lm mch chn súng cho mỏy thu thanh, thỡ
bc súng m nú bt c tớnh bng cụng thc:
A. = 2c
00
Iq
.B. = 2cq

0
. D. T = 2LC

13/Mch dao ng gm cun dõy cú L = 210
-4
H v C = 8nF, vỡ cun dõy cú in tr thun nờn duy trỡ
mt hiu in th cc i 5V gia 2 bn cc ca t phi cung cp cho mch mt cụng sut P = 6mW.
in tr ca cun dõy cú giỏ tr:
A. 100. B. 10. C. 50. D. 12 .
II. CC I LNG NH u, i, L, C , q.
1/ Khung dao ng (C = 10àF; L = 0,1H). Ti thi im u
C
= 4V thỡ i = 0,02A. Cng cc i trong
khung bng:
A. 4,5.10
2
A. B. 4,47.10
2
A. C. 2.10
4
A. D. 20.10
4
A.
2/Trong mch dao ng LC cú dao ng in t t do (dao ng riờng) vi tn s gúc 10
4
rad/s. in
tớch cc i trờn t in l 10
-9
C. Khi cng dũng in trong mch bng 6.10
-6


. C.
5
2.10 A

. D.
5
2 2.10 A

.
4/Mt mch dao ng in t cú L = 5mH; C = 31,8F, hiu in th cc i trờn t l 8V. Cng
dũng in trong mch khi hiu in th trờn t l 4V cú giỏ tr:
A. 5,5mA. B. 0,25mA. C. 0,55A. D. 0,25A.
5/Mch dao ng cú cun thun cm cú t cm L = 0,1H, t in cú in dung C = 10àF. Khi u
C
=
4V thỡ i = 30mA. Tỡm biờn I
0
ca cng dũng in.
A. I
0
= 500mA. B. I
0
= 50mA. C. I
0
= 40mA. D. I
0
= 20mA.
5
6/Một mạch dao động điện từ, cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm 0,5mH, tụ điện có điện dung 0,5nF.

A. C. 3.10
-7
A. D. 2.10
-7
A.
10/Một mạch dao động gồm tụ điện có điện dung
FC
µ
50=
và cuộn dây có độ tự cảm L = 5mH. Điện
áp cực đại trên tụ điện là 6V. Cường độ dòng điện trong mạch tại thời điểm điện áp trên tụ điện bằng 4V
là:
A. 0,32A. B. 0,25A. C. 0,60A. D. 0,45A.
11/Cường độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC lí tưởng là i = 0,08cos(2000t)(A). Cuộn dây
có độ tự cảm L = 50mH. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ tại thời điểm cường độ dòng điện tức thời trong
mạch bằng cường độ dòng điện hiệu dụng là.:
A.
22
V. B. 32V. C.
24
V. D. 8V.
12/Khi trong mạch dao động LC có dao động tự do. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là U
o
= 2V. Tại
thời điểm mà năng lượng điện trường bằng 2 lần năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa 2 bản tụ là
A. 0,5V. B.
2
3
V. C. 1V. D. 1,63V.
13/Mạch dao động có cuộn thuần cảm L = 0,1H, tụ điện có điện dung C = 10µF. Trong mạch có dao

222
0
u
L
C
iI
=−
.
C.
( )
222
0
u
C
L
iI
=−
.
D.
( )
222
0
u
L
C
iI
=+
15/Trong một mạch dao động LC không có điện trở thuần, có dao động điện từ tự do (dao động riêng).
Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ và cường độ dòng điện cực đại qua mạch lần lượt là U
0

C. B. 8.10
−10
C.C. 4.10
−10
C. D. 2.10
−10
C.
17/Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ điện là 20 V. Biết mạch có điện dung
3
10 F

và độ tự cảm 0,05 H. Khi dòng điện trong mạch là 2 A
6
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
A.
10 2 V.
B.
5 2 V.
C. 10 V. D. 15 V.
18/ Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1,015 H và một tụ điện có C = 2,5.10
-7
F.
Điện tích cực đại trên hai bản tụ Q = 2,5.10
-6

C. Dòng điện cực đại trong mạch là :
ĐS: 5 mA
19/ Một mạch dao động điện từ LC, ở thời điểm ban đầu điện tích trên tụ đạt cực đại Q
0

có điện dung 9 nF. Trong mạch có dao động điện từ riêng, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ
điện bằng 5 V. Khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện là 3 V thì cường độ dòng điện trong cuộn cảm
bằng
A. 3 mA. B. 6 mA. C. 9 mA. D. 12 mA.
22/ M¹ch dao ®éng gåm tô C cã hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i lµ 4,8V; ®iÖn dung C = 30nF; ®é tù c¶m
L = 25mH. Cêng ®é dßng ®iÖn hiÖu dông trong m¹ch lµ
A. 3,72mA. B. 4,28mA. C. 5,20mA. D. 6,34mA.
Dạng II: Mối liên hệ giữa I
0
, U
0
, Q
0
, C và L.
51. I
0
là cường độ dòng điện cực đại trong mạch LC; U
o
là hiệu điện thế cực đại trên tụ của mạch đó.
Công thức liên hệ I
o
và U
o
là:
A. U
o
=

I
o

Q
I =
LC
53. Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có hệ số tự cảm L và một tụ điện có điện dung C thực
hiện dao động điện từ điều hòa. Giá trị cực đại của hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng U . Giá trị
cực đại của cường độ dòng điện trong mạch là :
ĐS:
0 0
C
I = U
L
54.Cường độ dòng tức thời trong mạch dao động LC là i = sin200t (A), điện dung của tụ bằng 10
µ
F.
Điện tích cực đại trên tụ là
A.10
-3
C B. 10
-6
C C. 5.10
-6
C D. 5.10
-3
C
55. Mạch dao động điện từ gồm một tụ điện có C = 0,125 µF và một cuộn cảm có L = 50µH. Điện trở
thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa 2 bản tụ là 3V. Cường độ dòng điện cực đại
trong mạch là
A. 7,5
2
mA B. 15mA C. 7,5

57. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1 H và một tụ điện có điện tích trên hai
bản tụ biến thiên điều hòa theo phương trình q=5.10
-5
sin 200πt(C). Hiệu điện thế cực đại trên hai bản
tụ là :
ĐS: 20V
58. Cường độ dòng điện trong mạch dao động LC có biểu thức i=10
-2
cos2000πt (A). Hệ số tự cảm
của cuộn cảm là 0,1H. Hiệu điện thế cực đại trên hai bản tụ là :
ĐS : 6,28 V
59/ Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 1,015 H và một tụ điện có C = 2,5.10
-7
F.
Điện tích cực đại trên hai bản tụ Q = 2,5.10
-6

C. Dòng điện cực đại trong mạch là :
ĐS: 5 mA
60. Một mạch dao động điều hòa gồm một cuộn cảm có L = 2.10
-2
H và một tụ điện có C = 2.10
-6
F.
Tụ được tích điện tới hiệu điện thế cực đại U =150V. Dòng điện cực đại trong mạch là :
ĐS: 1,5 A
61. Cường độ dòng tức thời trong mạch dao động LC là i = sin200t (A), điện dung của tụ bằng 10
µ
F.
Điện tích cực đại trên tụ là

= 10. Cường độ hiệu dụng của dòng điện trong mạch

A.
2
π
mA B.
2
2
π
mA C.
2
2
π
mA D.
2
π
mA
65. Mạch dao động có tụ C=1000pF và L=3µH. Nếu hiệu điện thế cực đại ở 2 đầu tụ là 3V thì cường độ
dòng điện hiệu dụng qua mạch là bao nhiêu?
66 Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA. Khi năng lượng điện trường
bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 18 mA. B. 9 mA . C. 12 mA. D. 3 mA.
67.Một mạch dao động gồm cuộn cảm có độ tự cảm 27 µH, một điện trở thuần 1 Ω và một tụ điện 3000
pF. Điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện là 5 V. Để duy trì dao động cần cung cấp cho mạch một công
suất
A. 0,037 W. B. 112,5 kW. C. 1,39 mW. D. 335,4 W.
68.Mạch dao động điện từ điều hòa LC gồm tụ điện C = 30 nF và cuộn cảm L = 25 mH. Nạp điện cho tụ
điện đến hiệu điện thế 4,8 V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong
mạch là
A. I = 3,72 mA. B. I = 4,28 mA. C. I = 5,20 mA. D. I = 6,34 mA.

cực đại trên tụ điện là 5 V?
A. 1,34.10
-2
W. B. 1,34 mW. C. 1 W. D. 0,134 W.
71.Một mạch dao động LC đang thực hiện dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản
tụ điện là 20 V. Biết mạch có điện dung
3
10 F

và độ tự cảm 0,05 H. Khi dòng điện trong mạch là 2 A
thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
A.
10 2 V.
B.
5 2 V.
C. 10 V. D. 15 V.
72.Trong mạch dao động LC gồm tụ điện có điện dung C và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L đang
có dao động điện từ tự do với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản của tụ điện là
o
U
. Dòng điện trong
mạch có giá trị cực đại là
A.
o o
C
I U .
L
=
B.
o o

lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
A.
5
10 J.

B.
5
2,6.10 J.

C.
5
4,6.10 J.

D. 2,6 J.
75.Một mạch dao động điện từ gồm cuộn thuần cảm
L 5 H= µ
và tụ điện C. Khi hoạt động dòng điện
trong mạch có biểu thức
( )
i 2cos2 ft mA= π
. Năng lượng của mạch dao động là
A.
( )
5
10 J

. B.
( )
5
2.10 J

5
5.10 J

.
77.Mạch dao động gồm cuộn dây có độ tự cảm
L 20 H= µ
, điện trở thuần
R 2= Ω
và tụ điện có điện
dung
=C 2000 pF
. Cần cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trì dao động trong mạch,
biết rằng hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là 5V?
A. 2,5 mW. B. 5 mW. C. 0,5 mW. D. 2,5 W.
78.Mạch dao động lí tưởng LC, cường độ cực đại qua cuộn dây là 36 mA. Khi năng lượng điện trường
bằng 3 lần năng lượng từ trường thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là
A. 18 mA. B. 9 mA . C. 12 mA. D. 3 mA.
79.Tụ điện của mạch dao động có điện dung
C 1 F= µ
, ban đầu được tích điện đến hiệu điện thế 100 V,
sau đó cho mạch thực hiện dao động điện từ tắt dần. Năng lượng mất mát của mạch từ khi bắt đầu thực
hiện dao động đến khi dao động tắt hẳn là
A. 10 mJ. B. 5 mJ. C. 10 kJ. D. 5 kJ.
80.Tụ điện của một mạch dao động có điện dung
C 2,5 F= µ
, hiệu điện thế giữa hai bản tụ có giá trị cực
đại là 5 V. Năng lượng từ trường cực đại của mạch có giá trị là:
A.
6
31,25.10 J

2
. D.
o
Q
4
.
9
82.Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung
5 Fµ
. Dao động điện
từ tự do của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu
tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A.
5
4.10 J.

B.
5
5.10 J.

C.
5
9.10 J.

D.
5
10 J.

83.Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể. Dao động điện từ riêng của mạch LC có
chu kỳ

A.
3
2,5.10 J.

B.
2
2,5.10 J.

C.
4
2,5.10 J.

D.
1
2,5.10 J.

86: Mét m¹ch dao ®éng gåm mét tô 4200pF vµ mét cuén c¶m cã ®é tù c¶m 275µH, ®iÖn trë thuÇn 0,5Ω. Hái ph¶i
cung cÊp cho m¹ch mét c«ng suÊt bao nhiªu ®Ó duy tr× d® cña nã víi hiÖu ®iÖn thÕ cùc ®¹i trªn tô lµ 6V.
A. P = 513µW; B. P = 2,15mW; C. P = 1,34mW; D. P = 137 µW.
87. Mạch chọn sóng máy thu thanh có L = 2.10
-6
H, C =2.10
- 10
F. Điện trở thuần R=0. Hiệu điện thế cực đại hai
bản tụ là 120mV. Tổng năng lượng điện từ của mạch là
A. 144.10
-14
J. B. 24.10
-12
J. C. 288.10

. B.
2
0
U
LC
2
. C.
2
0
1
CU
2
. D.
2
1
CL
2
.
90.Một mạch dao động LC có năng lượng
5
3,6.10 J

và điện dung của tụ điện C là
5 Fµ
. Tìm năng
lượng tập trung tại cuộn cảm khi hiệu điện thế giữa hai bản cực của tụ điện là 2 V.
A.
5
10 J.


-6
J
94. Một mạch dao động điện từ điều hòa gồm tụ điện có điện dung C=10
-6
F và cuộn thuần cảm có hệ số
tự cảm L. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo phương trình u = 50 cos 1000t (V).
Năng lượng điện trường cực đại là :
10

S: 1,25mJ
95 Mt mch dao ng iu hũa gm mt cun cm cú L = 1 H v mt t in cú in tớch trờn hai
bn t bin thiờn iu hũa theo phng trỡnh q=5.10
-5
sin 200t(C). Nng lng in t ca mch l :
S: 0,5 mJ
96. Mt mch dao ng gm cun thun cm cú L = 0,5 H v t cú in dung C = 40
à
F. Cng
dũng in qua mch cú biu thc i = 0,05
2
cos100

t (A). Nng lng dao ng ca mch l :
A. 1,25 J. B. 1,25 mJ. C. 0,1
à
J. D. 0,1 J.
97. Mch chn súng ca mỏy thu thanh gm cun cm L = 2.10
-6
H, t C = 2.10
-10

-6
(J). C. 9.10
-7
(J). D. Kết quả khác.
100.Mt mch dao ng in t gm cun thun cm
L 5 H= à
v t in C. Khi hot ng dũng in
trong mch cú biu thc
( )
i 2cos2 ft mA=
. Nng lng ca mch dao ng l
A.
( )
5
10 J

. B.
( )
5
2.10 J

. C.
( )
11
2.10 J

. D.
( )
11
10 J

f 10 Hz.=
B.
f 10 kHz.=
C.
f 2 Hz.=
D.
f 2 kHz.=
23. Mt mch dao ng LC cú t in
C 25 pF=
v cun cm
4
L 4.10 H

=
. Lỳc t = 0, dũng in
trong mch cú giỏ tr cc i v bng 20 mA. Biu thc ca in tớch trờn bn cc ca t in l
A.
( )
7
q 2cos10 t nC=
. B.
( )
( )
9 7
q 2.10 cos 2.10 t C

=
.
C.
( )

-4
F; D. C = 5.10
-5
F.
Dng V: Vit biu thc q, i, u.
Cõu 1: Trong mch dao ng nu cng dũng in trong mch i = I
0
cos

t thỡ in tớch trờn mt bn
t :
A. q = q
0
cos

t vi q
0
=
0
I

. B. q = q
0
cos(

t +
2

) vi q
0

0
.
11
Câu 2. Mạch dao động lý tởng LC : C=2,5(àF), L=10
-4
(H). chọn lúc t=0 thì I
max
=40(mA) thì biểu thức điện tích trên
hai bản cực tụ là :
A. q=2.10
-9
sin(2.10
-7
t). B. q=2.10
-9
sin(2.10
-7
t+/2). C. q=2.10
-9
sin(2.10
-7
t-/2). D.
Kết quả khác.
Câu 3. Mt mch dao ng iu hũa gm mt cun cm cú L = 1 H v mt t in cú in tớch trờn
hai bn t bin thiờn iu hũa theo phng trỡnh q=5.10
-5
sin 200t(C). Biu thc ca cng dũng
in theo thi gian l :
S: i = 3,14.10
-2

( )
( )
9 7
q 2.10 cos 2.10 t C

=
.
C.
( )
7
q 2cos 10 t nC
2


=


. D.
( )
9 7
q 2.10 cos 10 t C
2



= +


.
Câu 7 Trong mch dao ng LC cú dao ng in t t do (dao ng riờng) vi tn s gúc 10

C. C. 2.10
-9
C. D. 2.10
9
C.
DNG; THAY I TN S, BC SểNG, IN DUNG V T CM
24. Mt mch dao ng gm mt cun dõy cú h s t cm
6
L 10 H

=
v mt t in m in dung
thay i t
10
6,25.10 F

n
8
10 F

. Ly = 3,14. Tn s nh nht ca mch dao ng ny bng
A. 2 MHz. B. 1,6 MHz. C. 2,5 MHz. D. 41 MHz.
25. Mch dao ng LC lớ tng cú t cm L khụng i. Khi t in cú in dung C
1
thỡ tn s dao
ng riờng ca mch l
1 Z
f 75 MH=
. Khi thay t C
1

=
. B.
2 1
f 4f=
. C.
1
2
f
f
4
=
. D.
2 1
f 2f=
.
12
27. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
1
= 6 kHz. Khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc C
1

song song C
2

.
30. Mạch dao động LC dùng để phát ra sóng điện từ có
L 0,25 H= µ
phát ra dải sóng có tần số f = 100
MH
Z
. Lấy
8 2
c 3.10 m / s ; 10= π =
. Bước sóng của sóng điện từ mạch phát ra và điện dung của tụ
điện có giá trị
A. 3 m ; 10 pF . B. 3 m ; 1 pF .
C. 0,33 m ; 1 pF . D. 0,33 m ; 10 pF .
31. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
1
60 mλ =
;
Khi mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
80 mλ =
.
Khi mắc nối tiếp C
1
và C
2
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng là:

3
10 F

và độ tự cảm 0,05 H. Khi dòng điện trong mạch là 2
A thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện bằng
A.
10 2 V.
B.
5 2 V.
C. 10 V. D. 15 V.
36. Một mạch dao động gồm một cuộn dây thuần cảm và một tụ điện phẳng. Khi khoảng cách giữa các
bản tụ giảm đi 2 lần thì chu kì dao động trong mạch
A. tăng 2 lần. B. giảm 2 lần.
C. tăng
2
lần. D. giảm
2
lần.
37. Một tụ điện có
C 1 F= µ
được tích điện với hiệu điện thế cực đại U
o
. Sau đó cho tụ điện phóng điện
qua một cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L = 9 mH. Coi
2
10π =
. Để hiệu điện thế trên tụ điện
bằng một nửa giá trị cực đại thì khoảng thời gian ngắn nhất kể từ thời điểm nối tụ với cuộn dây là
A. 1,5.10
-9

2
= 3C
1
, song song với tụ C
1
. D. C
2
= 15C
1
, song song với tụ C
1
.
39. Một mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không gồm cuộn cảm thuần và tụ điện có điện dung
C. Trong mạch có dao động điện từ tự do với tần số f. Khi mắc nối tiếp với tụ điện trong mạch trên
một tụ điện có điện dung
C
3
thì tần số dao động điện từ tự do của mạch lúc này bằng
A. 2f. B.
f
4
. C.
f
2
. D. 4f.
40. Một mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm không đổi, tụ điện có điện dung
C thay đổi. Khi C =
1
C
thì tần số dao động riêng của mạch là 7,5 MHz và khi C =

1200
D.
1
s.
600
42. Mạch dao động của máy thu sóng vô tuyến có tụ điện với điện dung C và cuộn cảm với độ tự cảm L,
thu được sóng điện từ có bước sóng 20 m. Để thu được sóng điện từ có bước sóng 40 m, người ta
phải mắc song song với tụ điện của mạch dao động trên một tụ điện có điện dung C’ bằng
A. 2C. B. 3C. C. 4C. D. C.
43. Một mạch dao động điện từ LC lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm
5 Hµ
và tụ điện có điện
dung
5 Fµ
. Trong mạch có dao động điện từ tự do. Khoảng thời gian giữa hai lần liên tiếp mà điện
tích trên một bản tụ điện có độ lớn cực đại là
A.
6
10 s

. B.
6
5 .10 s

π
. C.
6
10 .10 s

π

đến
2
2 LCπ
. D. từ
1
4 LC
đến
2
4 LC
.
C©u13: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
1
= 60m; khi m¾c tô
®iÖn cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
2
= 80m. Khi m¾c nèi tiÕp C
1
vµ C
2
víi cuén
L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng lµ bao nhiªu?
A. λ = 48m. B. λ = 70m. C. λ = 100m. D. λ = 140m.
C©u14: Khi m¾c tô ®iÖn cã ®iÖn dung C
1
víi cuén c¶m L th× m¹ch thu ®îc sãng cã bíc sãng λ
1

víi cuén c¶m L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
1
= 6kHz; khi m¾c tô
®iÖn cã ®iÖn dung C
2
víi cuén L th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ f
2
= 8kHz. Khi m¾c nèi tiÕp C
1
vµ C
2
víi cuén L
th× tÇn sè dao ®éng cña m¹ch lµ bao nhiªu?
A. f = 4,8kHz. B. f = 7kHz. C. f = 10kHz. D. f = 14kHz.
14
C©u17: Mét m¹ch dao ®éng gåm tơ ®iƯn C = 0,5μF vµ cn d©y L = 5mH, ®iƯn trë thn cđa cn d©y lµ R =
0,1Ω. §Ĩ duy tr× dao ®éng trong m¹ch víi hiƯu ®iƯn thÕ cùc ®¹i trªn tơ lµ 5V ta ph¶i cung cÊp cho m¹ch mét c«ng
st lµ bao nhiªu? A. P = 0,125μW. B. P = 0,125mW. C.P = 0,125W. D. P =
125W.
C©u23:.Mét cn c¶m L m¾c víi tơ C
1
th× tÇn sè riªng f
1
= 7,5MHz vµ m¹ch dao ®éng (L,C
2
) cã tÇn sè riªng
f
2
= 10 MHz . T×m tÇn sè riªng khi ghÐp C
1


λ

133,2m. D. 4,2m

λ

13,32m.
Câu 113. Mạch chọn sóng một radio gồm L = 2.10
-6
(H) và một tụ điện có điện dung C biến thiên. Người ta muốn
bắt được các sóng điện từ có bước sóng từ 18
π
(m) đến 240
π
(m) thì điện dung C phải nằm trong giới hạn :
A.
12 10
4,5.10 ( ) 8.10 ( )F C F
− −
≤ ≤
B.
12 10
9.10 ( ) 16.10 ( )F C F
− −
≤ ≤
C.
10 8
4,5.10 ( ) 8.10 ( )F C F
− −

1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
60
1

m; khi
mắc tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng
2
80λ =
m. Khi mắc nối tiếp C
1

và C
2
với cuộn L thì mạch thu được sóng có bước sóng là bao nhiêu ?
A.
48=λ
m. B.
70=λ
m. C.
100=λ
m. D.
140=λ
m.
Câu 145. Khi mắc tụ điện có điện dung C
1
với cuộn cảm L thì mạch thu được sóng có bước sóng
60

= 6 kHz; khi mắc
tụ điện có điện dung C
2
với cuộn L thì tần số dao động của mạch là f
2
= 8 kHz. Khi mắc C
1
song song C
2
với
cuộn L thì tần số dao động của mạch là bao nhiêu ? A. f = 4,8 kHz. B. f = 7 kHz. C. f = 10 kHz.
D. f = 14 kHz.
DẠNG : LÝ THUYẾT TRONG MẠCH DAO ĐỘNG
45. Trong mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ tự do, điện tích của một bản tụ điện và
cường độ dòng điện qua cuộn cảm biến thiên điều hòa theo thời gian
A. với cùng tần số. B. ln ngược pha nhau.
C. với cùng biên độ. D. ln cùng pha nhau.
46. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về sóng điện từ?
A. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln vng góc với vectơ cảm ứng từ.
B. Sóng điện từ lan truyền được trong chân khơng.
C. Khi sóng điện từ lan truyền, vectơ cường độ điện trường ln cùng phương với vectơ cảm ứng từ.
D. Sóng điện từ là sóng ngang.
47. Khi nói về dao động điện từ trong mạch dao động LC lí tưởng, phát biểu nào sau đây sai?
A. Cường độ dòng điện qua cuộn cảm và hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện biến thiên điều hòa theo
thời gian với cùng tần số.
B. Điện tích của một bản tụ điện và cường độ dòng điện trong mạch biến thiên điều hòa theo thời
15
gian lệch pha nhau
2
π

ur

vuông góc với vectơ cảm ứng từ
B
ur
.
D. vectơ cường độ điện trường
E
ur
và vectơ cảm ứng từ
B
ur
luôn vuông góc với phương truyền sóng.
49. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. năng lượng từ trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động riêng
của mạch.
B. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm và biến thiên với chu kỳ bằng chu kỳ dao động
riêng của mạch.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động riêng
của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung ở tụ điện và biến thiên với chu kỳ bằng nửa chu kỳ dao động
riêng của mạch.
50. Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L. Trong
mạch có dao động điện từ tự do. Biết hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là
0
U
. Năng lượng
điện từ của mạch bằng
A.
2

I
U
LC
=
. B.
0 0
L
U I
C
=
. C.
0 0
C
U I
L
=
. D.
0 0
U I LC=
.
52. Trong mạch dao động LC lí tưởng có dao động điện từ tự do thì
A. năng lượng điện trường tập trung ở cuộn cảm.
B. năng lượng điện trường và năng lượng từ trường luôn không đổi.
C. năng lượng từ trường tập trung ở tụ điện.
D. năng lượng điện từ của mạch được bảo toàn.
53. Sóng điện từ và sóng cơ không có chung tính chất nào dưới đây?
A. Truyền được trong chân không. B. Mang năng lượng.
C. Khúc xa. D. Phản xạ.
54. Sóng điện từ
A. là sóng dọc. B. không truyền được trong chân không.

q
W = .
2C
57. Mạch chọn sóng trong máy thu sóng vô tuyến điện hoạt động dựa trên hiện tượng
A. giao thoa sóng điện từ. B. cộng hưởng dao động điện từ.
C. khúc xạ sóng điện từ. D. phản xạ sóng điện từ.
58. Mạch dao động điện từ điều hòa LC có chu kỳ
A. phụ thuộc vào cả L và C. B. phụ thuộc vào C, không phụ thuộc vào L.
C. Phụ thuộc vào L, không phụ thuộc vào C. D. không phụ thuộc vào L và C.
59. Trong mạch dao động điện từ LC, nếu điện tích cực đại trên tụ điện là Q
o
và cường độ dòng điện cực
đại trong mạch là I
o
thì chu kỳ dao động điện từ trong mạch là
A.
o
o
Q
T 2
I
= π
. B.
T 2 LC
= π
. C.
o
o
I
T 2

63. Sóng điện từ và sóng cơ không có cùng tính chất nào sau đây?
A. Phản xạ, nhiễu xạ, giao thoa, khúc xạ. B. Là sóng ngang.
C. Truyền được trong chân không. D. Mang năng lượng.
C©u29: §iÖn tÝch dao ®éng trong m¹ch LC biÕn thiªn ®iÒu hßa víi chu k× T, n¨ng lîng tõ trêng trong m¹ch:
A. BiÕn thiªn ®iÒu hßa víi chu k× T B. BiÕn thiªn ®iÒu hßa víi chu k× 0,5T
C. BiÕn thiªn ®iÒu hßa víi chu k× 2T D. Kh«ng biÕn thiªn ®iÒu hßa
C©u30: M¹ch dao ®éng ®iÖn tõ ®iÒu hoµ gåm cuén c¶m L vµ tô ®iÖn C, khi t¨ng ®iÖn dung cña tô ®iÖn lªn 4 lÇn
th× chu kú dao ®éng cña m¹ch
A. t¨ng lªn 4 lÇn. B. t¨ng lªn 2 lÇn. C. gi¶m ®i 4 lÇn. D. gi¶m ®i 2 lÇn.
CÂU 34:Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của tụ điện lên 4 lần
thì chu kì dao động của mạch :
A. tăng lên 4 lần B. tăng lên 2 lần C. giảm đi 4 lần D. giảm
đi 2 lần
CÂU 35:Mạch dao động điện từ điều hòa gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng độ tự cảm của cuộn cảm lên 2
lần và giảm điện dung của tụ điện đi 2 lần thì tần số dao động của mạch : A. không đổi B. tăng
2 lần C. giảm 2 lần D. tăng 4 lần
CÂU 48: Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa.D. Sóng điện từ không truyền được trong chân không.
CÂU 49:Phát biểu nào sau đây về tính chất của sóng điện từ là không đúng?
A. Sóng điện từ là sóng ngang. B. Sóng điện từ mang năng lượng.
C. Sóng điện từ có thể phản xạ, khúc xạ, giao thoa. D. Sóng điện từ không truyền được trong chân
không.
CÂU50:Trong sơ đồ khối của một máy phát sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào dưới đây ?
A mạch phát sóng điện từ B. mạch biến điệu C. mạch tách sóng D. mạch khuếch
đại
17
CÂU 51: Trong sơ đồ khối của một máy thu sóng vô tuyến đơn giản không có bộ phần nào dưới đây ?
A. mạch thu sóng điện từ B. mạch biến điệu C. mạch tách sóng D. mạch khuếch
đại

A. T = 2πq
0
I
0
. B. T = 2πq
0
/I
0.
C. T = 2πI
0
/q
0
. D. T = 2πLC.
2. Một mạch dao động điện từ LC, có điện trở thuần không đáng kể. Hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
biến thiên điều hòa theo thời gian với tần số f. Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Năng lượng điện từ bằng năng lượng từ trường cực đại.
B. Năng lượng điện từ biến thiên tuần hoàn với tần số f.
C. Năng lượng điện trường biến thiên tuần hoàn với tần số 2f .
D. Năng lượng điện từ bằng năng lượng điện trường cực đại.
3. Tần số góc của dao động điện từ tự do trong mạch LC có điện trở thuần không đáng kể được xác
định bởi biểu thức :
A.
LC
π
ω
1
=
. B.
LC
1

. B.
L
q
W
2
2
0
=
. C.
2
0
2
CU
W =
. D.
C
q
W
2
2
0
=
.
5. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về năng lượng của mạch dao động điện từ LC có điện trở thuần
không đáng kể?
A. Năng lượng điện từ của mạch dao động bằng năng lượng điện trường cực đại ở tụ điện.
B. Năng lượng điện trường và năng lượng từ trường cùng biến thiên tuần hoàn theo một tần số
chung.
C. Năng lượng điện từ của mạch dao động biến đổi tuần hoàn theo thời gian.
18

U
0
0
=
. D.
C
L
IU
00
=
.
8. Công thức tính năng lượng điện từ của một mạch dao động LC là
A.
C
I
W
2
2
0
=
. B.
C
q
W
2
2
0
=
. C.
C

= 4C
1
thì tần số dao động điện từ riêng trong mạch là :
A. f
2
= 4f
1.
B. f
2
= f
1
/2. C. f
2
= 2f
1.
D. f
2
= f
1
/4.
12. Một mạch LC đang dao động tự do, người ta đo được điện tích cực đại trên 2 bản tụ điện là q
0

dòng điện cực đại trong mạch là I
0
. Nếu dùng mạch này làm mạch chọn sóng cho máy thu thanh, thì
bước sóng mà nó bắt được tính bằng công thức:
A. λ = 2πc
00
Iq

0
là :
A.
( )
222
0
u
C
L
iI
=+
.
B.
( )
222
0
u
L
C
iI
=−
.
C.
( )
222
0
u
C
L
iI

B.
( )
222
0
u
L
C
iI
=−
.
C.
( )
222
0
u
C
L
iI
=−
.
D.
( )
222
0
u
L
C
iI
=+
.

A. 2.10
-7
s. B. 10
-7
s. C.
5
10
75
s

. D.
6
10
15
s

.
18. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, chu kỳ dao động của mạch là T = 10
-6
s,
khoảng thời gian ngắn nhất để năng lượng điện trường lại bằng năng lượng từ trường
A. 2,5.10
-5
s. B. 10
-6
s. C. 5.10
-7
s. D. 2,5.10
-7
s.

C. Ta giảm độ tự cảm L còn
4
L
. D. Ta giảm độ tự cảm L còn
2
L
.
6. Một tụ điện
mFC 2,0=
. Để mạch có tần số dao động riêng 500Hz thì hệ số tự cảm L phải có giá trị
bằng bao nhiêu ? Lấy
10
2
=
π
.
A. 1mH. B. 0,5mH. C. 0,4mH. D. 0,3mH.
20


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status