Chơng I: Điện tích - Điện trờng.
I. Hệ thống kiến thức trong chơng:
1. Định luật Cu lông.
Độ lớn của lực tơng tác giữa hai điện tích điểm đứng yên trong chân không:
2
21
r
qq
kF =
Trong đó k = 9.10
9
SI.
Các điện tích đặt trong điện môi vô hạn thì lực tơng tác giữa chúng giảm đi lần.
2. Điện trờng.
- Véctơ cờng độ điện trờng là đại lợng đặc trng cho điện trờng về mặt tác dụng lực:
q
F
E =
- Cờng độ điện trờng gây ra bởi điện tích điểm Q tại điểm cách nó một khoảng r trong chân không đợc xác định bằng
hệ thức:
2
r
Q
kE =
3. Công của lực điện và hiệu điện thế.
- Công của lực điện tác dụng lên một điện tích không phụ thuộc vào dạng đờng đi của điện tích mà chỉ phụ thuộc vào
vị trí của điểm đầu và điểm cuối của đờng đi trong điện trờng
- Công thức định nghĩa hiệu điện thế:
q
A
U
- Điện dung của n tụ điện ghép nối tiếp:
n21
C
1
C
1
C
1
C
1
++=
- Năng lợng của tụ điện:
C2
Q
2
CU
2
QU
W
22
===
1
- Mật độ năng lợng điện trờng:
=
8.10.9
E
w
A. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm điện.
B. Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm điện.
C. Khi nhiễm điện do hởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị nhiễm điện.
D. Sau khi nhiễm điện do hởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật bị nhiễm điện vẫn không thay đổi.
4. Hai điện tích điểm bằng nhau đặt trong chân không cách nhau một khoảng r
1
= 2 (cm). Lực đẩy giữa chúng là F
1
=
1,6.10
-4
(N). Để lực tơng tác giữa hai điện tích đó bằng F
2
= 2,5.10
-4
(N) thì khoảng cách giữa chúng là:
A. r
2
= 1,6 (m). B. r
2
= 1,6 (cm). C. r
2
= 1,28 (m). D. r
2
= 1,28 (cm).
5. Hai điện tích điểm q
1
= +3 (C) và q
2
= -3 (C),đặt trong dầu ( = 2) cách nhau một khoảng r = 3 (cm). Lực tơng
A. Vật dẫn điện là vật có chứa nhiều điện tích tự do. B. Vật cách điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do.
C. Vật dẫn điện là vật có chứa rất ít điện tích tự do. D. Chất điện môi là chất có chứa rất ít điện tích tự do.
10. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Trong quá trình nhiễm điện do cọ sát, êlectron đã chuyển từ vật này sang vật kia.
B. Trong quá trình nhiễm điện do hởng ứng, vật bị nhiễm điện vẫn trung hoà điện.
C. Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì êlectron chuyển từ vật cha nhiễm điện
sang vật nhiễm điện dơng.
D. Khi cho một vật nhiễm điện dơng tiếp xúc với một vật cha nhiễm điện, thì điện tích dơng chuyển từ vật vật nhiễm
điện dơng sang cha nhiễm điện.
11. Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Điện trờng tĩnh là do các hạt mang điện đứng yên sinh ra.
B. Tính chất cơ bản của điện trờng là nó tác dụng lực điện lên điện tích đặt trong nó.
2
C. Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích
đặt tại điểm đó trong điện trờng.
D. Véctơ cờng độ điện trờng tại một điểm luôn cùng phơng, cùng chiều với vectơ lực điện tác dụng lên một điện tích
dơng đặt tại điểm đó trong điện trờng.
12. Đặt một điện tích dơng, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
13. Đặt một điện tích âm, khối lợng nhỏ vào một điện trờng đều rồi thả nhẹ. Điện tích sẽ chuyển động:
A. dọc theo chiều của đờng sức điện trờng. B. ngợc chiều đờng sức điện trờng.
C. vuông góc với đờng sức điện trờng. D. theo một quỹ đạo bất kỳ.
14. Hai điện tích q
1
= 5.10
-9
(C), q
2
= - 5.10
(C) đặt tại hai điểm cách nhau 10 (cm) trong chân không. Độ lớn cờng
độ điện trờng tại điểm nằm trên đờng thẳng đi qua hai điện tích và cách q
1
5 (cm), cách q
2
15 (cm) là:
A. E = 16000 (V/m). B. E = 20000 (V/m). C. E = 1,600 (V/m). D. E = 2,000 (V/m).
17. Hai điện tích q
1
= 5.10
-16
(C), q
2
= - 5.10
-16
(C), đặt tại hai đỉnh B và C của một tam giác đều ABC cạnh bằng 8 (cm)
trong không khí. Cờng độ điện trờng tại đỉnh A của tam giác ABC có độ lớn là:
A. E = 1,2178.10
-3
(V/m). B. E = 0,6089.10
-3
(V/m).
C. E = 0,3515.10
-3
(V/m). D. E = 0,7031.10
-3
(V/m).
.18. Công thức xác định công của lực điện trờng làm dịch chuyển điện tích q trong điện trờng đều E là A = qEd, trong
đó d là:
A. khoảng cách giữa điểm đầu và điểm cuối.
1
. D. U
MN
=
NM
U
1
.
21. Hiệu điện thế giữa hai điểm M và N là U
MN
= 1 (V). Công của điện trờng làm dịch chuyển điện tích q = - 1 (C) từ
M đến N là:
A. A = - 1 (J). B. A = + 1 (J). C. A = - 1 (J). D. A = + 1 (J).
22. Một quả cầu nhỏ khối lợng 3,06.10
-15
(kg), mang điện tích 4,8.10
-18
(C), nằm lơ lửng giữa hai tấm kim loại song
song nằm ngang nhiễm điện trái dấu, cách nhau một khoảng 2 (cm). Lấy g = 10 (m/s
2
). Hiệu điện thế đặt vào hai tấm
kim loại đó là:
A. U = 255,0 (V). B. U = 127,5 (V). C. U = 63,75 (V). D. U = 734,4 (V).
3
23. Công của lực điện trờng làm di chuyển một điện tích giữa hai điểm có hiệu điện thế U = 2000 (V) là A = 1 (J). Độ
lớn của điện tích đó là
A. q = 2.10
-4
(C). B. q = 2.10
1
7,5 (cm) và cách q
2
2,5 (cm).
C. cách q
1
2,5 (cm) và cách q
2
12,5 (cm). D. cách q
1
12,5 (cm) và cách q
2
2,5 (cm).
26. Hai điện tích điểm q
1
= 2.10
-2
(C) và q
2
= - 2.10
-2
(C) đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn a = 30 (cm)
trong không khí. Lực điện tác dụng lên điện tích q
0
= 2.10
-9
(C) đặt tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng a có
độ lớn là:
A. F = 4.10
-10
31. Đa một cái đũa nhiễm điện lại gần những mẩu giấy nhỏ, ta thấy mẩu giấy bị hút về phía đũa. Sau khi chạm vào
đũa thì
A. mẩu giấy càng bị hút chặt vào đũa. B. mẩu giấy bị nhiễm điện tích trái dấu với đũa.
C. mẩu giấy bị trở lên trung hoà điện nên bị đũa đẩy ra. D. mẩu giấy lại bị đẩy ra khỏi đũa do nhiễm điện cùng dấu với đũa.
32. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 20 (F), C
2
= 30 (F) mắc nối tiếp với nhau, rồi mắc vào hai cực của nguồn điện
có hiệu điện thế U = 60 (V). Hiệu điện thế trên mỗi tụ điện là:
A. U
1
= 60 (V) và U
2
= 60 (V). B. U
1
= 15 (V) và U
2
= 45 (V).
C. U
1
= 36 (V) và U
2
= 24 (V). D. U
1
= 30 (V) và U
2
= 30 (V).
33. Bộ tụ điện gồm hai tụ điện: C
1
= 3.10
-3
(C) và Q
2
= 3.10
-3
(C). B. Q
1
= 1,2.10
-3
(C) và Q
2
= 1,8.10
-3
(C).
C. Q
1
= 1,8.10
-3
(C) và Q
2
= 1,2.10
-3
(C) D. Q
1
= 7,2.10
-4
(C) và Q
2
= 7,2.10
41. Một tụ điện phẳng gồm hai bản tụ có diện tích phần đối diện là S, khoảng cách giữa hai bản tụ là d, lớp điện môi
có hằng số điện môi , điện dung đợc tính theo công thức:
A.
d2.10.9
S
C
9
=
B.
d4.10.9
S
C
9
=
C.
d4.
S.10.9
C
9
=
D.
d4
S10.9
C
9
D. W =
QU
2
1
44. Một tụ điện có điện dung C = 5 (F) đợc tích điện, điện tích của tụ điện bằng 10
-3
(C). Nối tụ điện đó vào bộ acquy
suất điện động 80 (V), bản điện tích dơng nối với cực dơng, bản điện tích âm nối với cực âm của bộ acquy. Sau khi đã
cân bằng điện thì
A. năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (mJ). B. năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (mJ).
C. năng lợng của bộ acquy tăng lên một lợng 84 (kJ). D. năng lợng của bộ acquy giảm đi một lợng 84 (kJ).
45. Một tụ điện không khí phẳng mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế U = 200 (V). Hai bản tụ cách nhau 4 (mm).
Mật độ năng lợng điện trờng trong tụ điện là:
A. w = 1,105.10
-8
(J/m
3
). B. w = 11,05 (mJ/m
3
). C. w = 8,842.10
-8
(J/m
3
). D. w = 88,42 (mJ/m
3
).
46. Một tụ điện phẳng có điện dung C, đợc mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện. Ngời ta nhúng
hoàn toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi . Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện
A. Không thay đổi. B. Tăng lên lần. C. Giảm đi lần.
D. Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi.
A
V
B
= IR
Tích ir gọi là độ giảm điện thế trên điện trở R. Đặc trng vôn ampe của điện trở thuần có đồ thị là đoạn thẳng qua
gốc toạ độ.
- Định luật Ôm cho toàn mạch
E = I(R + r) hay
rR
I
+
=
E
- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa nguồn điện:
U
AB
= V
A
V
B
= E + Ir, hay
r
I
AB
U+
=
E
(dòng điện chạy từ A đến B, qua nguồn từ cực âm sang cực dơng)
- Định luật Ôm cho đoạn mạch chứa máy thu
U
+ r
2
+ + r
n
Trong trờng hợp mắc xung đối: Nếu E
1
> E
2
thì
E
b
= E
1
- E
2
r
b
= r
1
+ r
2
và dòng điện đi ra từ cực dơng của E
1.
- Mắc song song: (n nguồn giống nhau)
E
b
= E
và r
b
Cõu 3: Chn cõu ỳng.
Pin in hoỏ cú:
A. hai cc l hai vt dn cựng cht. B. hai cc l hai vt dn khỏc cht.
C. mt cc l vt dn v cc kia l vt cỏch in. D. hai cc u l cỏc vt cỏch in.
Cõu 4: Hai cc ca pin in hoỏ c ngõm trong cht in phõn l dung dch no sau õy ?
A. Dung dch mui. B. Dung dch axit.
C. Dung dch baz. D. Mt trong cỏc dung dch k trờn.
Cõu 5: Trong cỏc pin in hoỏ cú s chuyn hoỏ t nng lng no sau õy thnh in nng ?
A. Nhit nng. B. Th nng n hi.
C. Hoỏ nng. D. C nng.
Cõu 6: Sut in ng c o bng n v no sau õy ?
A. Culụng (C). B. Vụn (V). C. Hộc (Hz). D. Ampe (A).
Cõu 7: Sut in ng ca ngun in l i lng c trng cho kh nng:
A. to ra in tớch dng trong mt giõy.
B. to ra cỏc in tớch trong mt giõy.
C. thc hin cụng ca ngun in trong mt giõy.
7
D. thực hiện công của nguồn điện khi di chuyển một đơn vị điện tích dương ngược chiều điện trường
bên trong nguồn điện.
Câu 8: Có thể tạo ra một pin điện hoá bằng cách ngâm trong dung dịch muối ăn:
A. hai mảnh đồng. B. hai mảnh nhôm.
C. hai mảnh tôn. D. một mảnh nhôm và một mảnh kẽm.
Câu 9: Hai cực của pin Vôn-ta được tích điện khác nhau là do:
A. các electron dịch chuyển từ cực đồng đến cực kẽm qua dung dịch điện phân.
B. chỉ có các ion dương kẽm đi vào dung dịch điện phân.
C. chỉ có các ion hiđrô trong dung dịch điện phân thu lấy electron của cực đồng.
D. các ion dương kẽm di vào dung dịch điện phân và cả các ion hiđrô trong dung dịch thu lấy electron
của cực đồng.
Câu 10: Dòng điện chạy trong mạch điện nào dưới đây không phải là dòng điện không đổi?
A.Trong mạch điện thắp sáng đèn của xe đạp với nguồn điện là đinamô.
C. lượng điện tích chạy qua nguồn điện trong một giây.
D. công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển một đơn vị điện tích dương chạy trong mạch điện kín
trong một giây.
Câu 18: Phát biểu nào sau đây là không đúng?
8
A. Công của dòng điện chạy qua một đoạn mạch là công của lực điện trường làm di chuyển các điện
tích tự do trong đoạn mạch và bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch với cường độ dòng điện
và thời gian dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
B. Công suất của dòng điện chạy qua đoạn mạch bằng tích của hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch
và cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch đó.
C. Nhiệt lượng toả ra trên một vật dẫn tỉ lệ thuận với điện trở của vật, với cường độ dòng điện và với
thời gian dòng điện chạy qua vật.
D. Công suất toả nhiệt ở vật dẫn khi có dòng điện chạy qua đặc trưng cho tốc độ toả nhiệt của vật dẫn
đó và được xác định bằng nhiệt lượng toả ra ở vật dẫn đó trong một đơn vị thời gian
Câu 19: Định luật Jun – Lenxơ cho biết điện năng biến đổi thành:
A. Cơ năng. B. Năng lượng ánh sáng. C. Hoá năng. D. Nhiệt năng.
Câu 20: Nhiệt lượng toả ra ở dây dẫn khi có dòng điện chạy qua:
A. Tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện, điện trở của dây dẫn và với thời gian dòng điện chạy qua.
B. Tỉ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện, với điện trở của dây dẫn vào với thời gian dòng
điện chạy qua.
C. Tỉ lệ thuận với bình phương hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với thời gian dòng điện chạy qua và
tỉ lệ
D. Tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn, với cường độ dòng điện và với thời gian dòng
điện chạy qua.nghịch với điện trở của dây dẫn.
Câu 21: Một ăcqui có suất điện động là 12V sinh ra một công là 720J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong
giữa hai cực của nó khi ăcqui này phát điện. Biết thời gian dịch chuyển lượng điện tích này là 5 phút. Cường
độ dòng điện chạy qua ăcqui đó là:
A. 0,2A B. 2A C. 1,2A D. 12A
Câu 22: Suất điện động của một nguồn điện một chiều là 4V. Công của lực lạ thực hiện làm di chuyển một
lượng điện tích 8mC giữa hai cực bên trong nguồn điện là:
A. Đặc trưng cho tốc độ tỏa nhiệt của vật dẫn đó. B. Đặc trưng cho nhiệt lượng vật dẫn tỏa ra.
C. Đặc trưng cho sự hao phí điện năng của vật dẫn. D. Đặc trưng cho thời gian tỏa nhiệt của vật dẫn
Câu 32: Điện năng tiêu thụ của đoạn mạch không tỉ lệ thuận với:
A. hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. B. nhiệt độ của vật dẫn trong mạch.
C. cường độ dòng điện trong mạch. C. thời gian dòng điện chạy qua mạch.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây về công suất của mạch điện là không đúng?
A. Công suất tỉ lệ thuận với hiệu điện thế hai đầu mạch.
B. Công suất tỉ lệ thuận với cường độ dòng điện chạy qua mạch.
C. Công suất tỉ lệ nghịch với thời gian dòng điện chạy qua.
D. Công suất có đơn vị là oat (W).
Câu 34: Cho đoạn mạch có điện trở 10 Ω, hiệu điện thế 2 đầu mạch là 20 V. Trong 1 phút điện năng tiêu
thụ của mạch là:
A. 2,4 kJ. B. 40 J. C. 24 kJ. D. 120 J.
Câu 35: Nhiệt lượng tỏa ra trong 2 phút khi một dòng điện 2 A chạy qua một điện trở thuần 100 Ω là:
A. 48 kJ. B. 24 J. C. 24000 kJ. D. 400 J.
Câu 48: Người ta làm nóng 1 kg nước thêm 1
0
C bằng cách cho dòng điện 1 A đi qua một điện trở 7 Ω. Biết
nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/kg.K. Thời gian cần thiết là:
A.10 phút. B. 600 phút. C. 10 giây. D. 1 giờ.
Câu 36: Có một hiệu điện thế U đặt vào hai đầu điện trở R thì có dòng điện I chạy qua. Công suất tỏa nhiệt
trên điện trở R không thể tính bằng :
A. P = U
2
/R B. P = RI
2
C. P = U.I D. P = U.I
2
Câu 37: Hai đầu đoạn mạch có một hiệu điện thế không đổi, nếu điện trở của mạch giảm 2 lần thì công suất
điện của mạch
D.
.8
1
2
=
R
R
Câu 40: Để bóng đèn loại 120V-60W sáng bình thường ở mạng điện có hiệu điện thế 220V, người ta mắc
nối tiếp nó với một điện trở R có giá trị bằng
A. 120Ω. B.180Ω. C.200Ω. D.240Ω.
Câu 41: Một bếp điện gồm hai dây điện trở R
1
, R
2
. Nếu dùng riêng R
1
thì thời gian đun sôi ấm nước là t
1
=
10 phút. Nếu dùng riêng R
2
thì thời gian đun sôi ấm nước là t
2
= 20 phút. Thời gian đun sôi ấm nước khi R
1
mắc nối tiếp với R
2
là:
A. 15 phút. B. 20 phút. C. 30 phút. D. 10 phút.
H .100=
E
%.
C.
N
U Ir
H
+
=
E
.100% D.
N
U
H
- Ir
=
E
.100%.
Câu 45: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 (Ω) được mắc với điện trở 4,8 (Ω) thành mạch kín. Khi đó
hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 (V). Cường độ dòng điện trong mạch là
A. I = 120 (A). B. I = 12 (A). C. I = 2,5 (A). D. I = 25 (A).
Câu 46: Một nguồn điện có suất điện động E = 6 (V), điện trở trong r = 2 (Ω), mạch ngoài có điện trở R. Để
công suất tiêu thụ ở mạch ngoài là 4 (W) thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 3 (Ω). B. R = 4 (Ω). C. R = 5 (Ω). D. R = 6 (Ω).
Câu 47: Một mạch có hai điện trở 3Ω và 6Ω mắc song song được nối với một nguồn điện có điện trở trong
2Ω. Hiệu suất của nguồn điện là:
A. 85%. B. 90%. C. 40%. D. 50%.
Câu 48: Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một hiệu điện thế U không đổi thì công suất tiêu thụ
của chúng là 20 (W). Nếu mắc chúng song song rồi mắc vào hiệu điện thế nói trên thì công suất tiêu thụ của
chúng là:
thời gian t
1
= 8 (phút). Còn nếu dùng dây R
2
thì nước sẽ sơi sau thời gian t
2
= 12 (phút). Nếu dùng cả hai dây
mắc song song thì nước sẽ sơi sau thời gian là:
A. t = 4 (phút). B. t = 4,8 (phút). C. t = 2,5 (phút). D. t = 8 (phút).
Câu 54: Cho một mạch điện kín gồm nguồn điện có suất điện động E = 12 (V), điện trở trong r = 3 (Ω),
mạch ngồi gồm điện trở R
1
= 6 (Ω) mắc song song với một điện trở R. Để cơng suất tiêu thụ trên điện trở R
đạt giá trị lớn nhất thì điện trở R phải có giá trị
A. R = 1 (Ω). B. R = 2 (Ω). C. R = 3 (Ω). D. R = 4 (Ω).
Sử dụng dữ kiện sau để trả lời các câu : 55-60.
Cho mạch điện như hình vẽ, E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R
1
= R
2
= R
3
= 3 Ω; R
4
= 6Ω
Câu 55: Điện trở tương đương của mạch ngoài là:
A. 0,28 Ω B. 2,17 Ω C. 3,6 Ω D. 4 Ω
Câu 56: Cường độ dòng điện qua mạch chính là:
A. 27,86 A B. 2,17 AC. 3,59 A D. 1,95 A
Câu 57: Chọn câu đúng:
1
trong 2 phút là
A. 1368,9J B. 492,804J C. 608,4J D. 421,2J
Câu 60: Công suất tiêu thụ của R
1
là
A. 4,1067 J B. 11,41W C. 4,1067W D. 5,07 J.
Câu 61:Cã 9 qu¶ pin gièng nhau, mçi qu¶ cã st ®iƯn ®éng 1,5V , ®iƯn trë trong 3Ω. ®ỵc m¾c thµnh 3
nh¸nh song song gièng nhau. T×m st ®iƯn ®éng vµ ®iƯn trë trong cđa bé?
a. E =1,5V
r =1Ω
b. E =4,5V
r =3Ω
c. E =1,5V
r =1Ω
D. kết quả
khác.
Câu 62:Khi mắc n nguồn nối tiếp, mỗi nguồn có suất đện động E và điện trở trong r giống nhau thì suất
điện động và điện trở của bộ nguồn cho bởi biểu thức:
A.
b b
r
n và r
n
= =E E
. B.
b b
và r nr= =E E
.
C.
R
1
R
3
R
4
R
2
C.
b b
mr
n và r
n
= =E E
. D.
b b
mr
m và r
n
= =E E
.
Câu 64:Muốn mắc ba pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V thành bộ nguồn 6V thì:
A.phải ghép hai pin song song và nối tiếp với pin còn lại.
B. ghép ba pin song song.
C. ghép ba pin nối tiếp.
D. khơng ghép được.
Câu 65:Nếu ghép 3 pin giống nhau, mỗi pin có suất điện động 3V thành một bộ nguồn thì bộ nguồn sẽ
khơng đạt được giá trị suất điện động :
A.3V. B. 6V C. 9V. D. 5V.
Câu 66:Chọn câu trả lời đúng.
Câu 67: Một nguồn điện có suất điện động 15V, điện trở trong r= 0,5Ω mắc với mạch ngoài có hai
điện trở R
1
=20Ω và R
2
=30Ω mắc song song thành mạch kín. Công suất mạch ngoài là
A. 4,4W B. 14,4W C. 17,28W D. 18W.
Câu 68: Một nguồn điện có suất điện động E = 12V. Điện trở trong r = 1,2
Ω
cung cấp cho 1 điện trở R.
Điều chỉnh R để công suất của mạch ngoài cực đại. Tính giá trò của R và công suất cực đại?
A. 1,2
Ω
, 30W B. 1,2
Ω
, 25W C. 1,5
Ω
, 30
Ω
D. 2
Ω
, 50W
Câu 69: Khi mắc điện trở R
1
=4Ω vào hai cực của một nguồn điện thì dòng điện trong mạch có cường độ
I
1
= 0,5A. Khi mắc điện trở R
2
=10Ω thì dòng điện trong mạch là I