Chương 4 Nghịch lưu – Biến tần
4.1 Cho sơ đồ nghịch lưu độc lập như trên
hình 4.1 có: E = 48V; tải R = 1, L =
1/C = 12.
a) Vẽ đồ thị: u
t
; i
t
; i
T1
;i
T2
;i
D1
;i
D2
;I
1
; i
2
;u
T1
(chỉ tính sóng hài cơ bản)
b) Tính công suất do nguồn phát ra và công
suất tải nhận được.
c) Tính các sóng hài bậc 3;5 và 7
U D
01
V
2
và i
D.
c) Giả sử thời gian khoá của thyristor là 50s. Hãy cho biết có cần khâu chuyển
mạch cưỡng bức hay không và tính dòng điện tải ở thời điểm chuyển mạch.
Tải có ba loại sau:
1. R = 1,2; X
L
= 7,92; X
C
= 10
2. R = 1,2; X
L
= 10; X
C
= 10
3. R = 1,2; X
L
= 10; X
C
= 7,92
4.5 Biết rằng tải của mạch nghịch lưu ở hình 4.1 có
dạng như hình 4.2. Biết T = 2,5ms và t
kh
= 50s. Cho
biết phạm vi thay đổi R mà vẫn đảm bảo khoá các
van thyristor (chỉ tính sóng hài cơ bản)
Hình 4.2 Phụ tải bài tập 4.5
X
L
b. Thời gian chuyển mạch.
c. Dòng đỉnh của thyristor.
d. Thời gian khoá tối đa t
khmax
khi I
01
= 0A
Hình 4.3 Sơ đồ nghịch lưu
U D
1
T
2
D
2
T
1
U
u
d
tải
C
2
C
1
D
11
D
22
L
T1
; i
T2
; i
D1
; i
D2
; i
ng
và U
T1
( bỏ
qua các sóng hài bậc cao).
b. Chứng minh sự cân bằng năng lượng giữa
nguồn phát ra và tải nhận được.
c. Tính thời gian khoá cho thyristor.
U
D
1
T
2
D
2
T
1
u
d
D
3
T
= 5, X
C1
= 5, R = 2, X
C2
= 4. Xác định hệ số sóng hài (tới bậc 7) của điện áp
tải U
R
với độ dài xung điện áp ra là 90
0
và 180
0
.