Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
1
PHẦN 3 : PHÂN TÍCH VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
CÁC BÀI TẬP HÓA HAY VÀ KHÓ
TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2013
Ở phần này, ta sẽ vận dụng những phương pháp và kỹ năng giải bài tập trắc nghiệm vào các bài
tập hóa học trong đề thi Đại học, Cao đẳng khối A, B năm 2013. Phân tích, đánh giá, nhận định các
nhóm phương pháp và kỹ năng được sử dụng nhiều nhất trong các đề thi. Trên cơ sở đó, xây dựng
kế hoạch ôn tập hợp lý, để đạt được kết quả cao trong kỳ thi Đại học, Cao đẳng năm 2014.
I. Phân tích và hướng dẫn giải các bài tập hay và khó trong đề thi Đại học, Cao
đẳng năm 2013
1. Phương pháp bảo toàn electron
Câu 16 – Mã đề 537: Hòa tan hoàn toàn x mol Fe vào dung dịch chứa y mol FeCl
3
và z mol HCl,
thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan duy nhất. Biểu thức liên hệ giữa x, y và z là
A. x = y – 2z. B. 2x = y + z. C. 2x = y + 2z. D. y = 2x.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Sơ đồ thể hiện bản chất phản ứng :
Fe + FeCl
3
→
FeCl
2
2
, O
2
với Mg, Al là phản ứng oxi hóa – khử. Chất khử là Al, Mg; chất
oxi hóa là Cl
2
và O
2
.
Theo giả thiết và bảo toàn khối lượng, ta có :
{
2 2
2
2
2 2
Cl O
Cl
O
Cl O Z (Al, Mg)
30,1
11,1
7,84
n n 0,35
n 0,2
22,4
n 0,15
71n 32n m m 19
+ = =
=
⇒
+ = + =
=
Suy ra
= =
Al trong Y
0,1.27
%m .100% 24,32%
11,1
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chun Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
2
Câu 51 – Mã đề 537: Nhúng một thanh sắt vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,02 mol AgNO
3
và 0,05
mol Cu(NO
= =
=
= = ⇒
= + − =
= +
14243
14243
2
2
Cu
Cu
Fe
Ag
Ag
tăng Ag Cu Fe phản ứng
0,05.64
0,02.108
0,06.56
Fe phản ứng
Ag Cu
0,05
n : n 1: 2 n n 0,01
n 0,01
127n 58,5n 2,44 n 2n n 0,04
n 0,02
+
−
= = =
=
⇒ ⇒
+ = = + =
=
Bản chất phản ứng của dung dịch Y với dung dịch AgNO
3
dư là phản ứng trao đổi của ion Ag
+
với ion
Cl
−
và phản ứng oxi hóa – khử của ion Ag
+
với ion Fe
(đktc). Mặt khác, hòa tan hồn tồn m gam X bằng dung
dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H
2
(đktc). Giá trị của m là
A. 29,9. B. 24,5. C. 19,1. D. 16,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết suy ra : Trong phản ứng với H
2
O (TN1), nhơm chưa phản ứng hết (vì lượng khí
thu được khi X phản ứng với dung dịch kiềm (TN2) lớn hơn lượng khí thu được khi X phản ứng với
H
2
O).
Ở TN1, Al dư nên dung dịch chứa Ba[Al(OH)
4
]
2
: x mol.
Áp dụng bảo tồn electron cho các phản ứng ở TN1 và TN2, ta có :
Biờn son v ging dy : Thy Nguyn Minh Tun Trng THPT Chuyờn Hựng Vng Phỳ Th T 01689 186 513
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
3{
{
{
0,7
y
TN1: 2n 3n 2n
x 0,1
m m m 24,5 gam
TN2 : 2n 3n 2n
y 0,4
Cõu 29 Mó 374: Cho hn hp X gm 0,01 mol Al v a mol Fe vo dung dch AgNO
3
n khi
phn ng hon ton, thu c m gam cht rn Y v dung dch Z cha 3 cation kim loi. Cho Z phn
ng vi dung dch NaOH d trong iu kin khụng cú khụng khớ, thu c 1,97 gam kt ta T.
Nung T trong khụng khớ n khi lng khụng i, thu c 1,6 gam cht rn ch cha mt cht
duy nht. Giỏ tr ca m l
A. 8,64. B. 3,24 . C. 6,48. D. 9,72.
( thi tuyn sinh i hc khi A nm 2013)
Hng dn gii
Bn cht phn ng :
Al + Ag
+
Al
3+
+ Ag (1)
Fe + Ag
+
Mt khỏc, khi cho Z tỏc dng vi dung dch NaOH d trong iu kin khụng cú khụng khớ, thu
c kt ta T. Nung T trong khụng khớ n khi lng khụng i c 1,6 gam cht rn duy nht.
Nờn suy ra dung dch Z cha cỏc cation kim loi l Al
3+
, Fe
2+
, Fe
3+
; 1,6 gam cht rn l Fe
2
O
3
; 1,97
gam kt ta T l Fe(OH)
2
v Fe(OH)
3
.
Theo gi thit, ta cú :
{
2 3
2 3
Fe(OH) Fe(OH)
x y
Fe O
0,5(x y)
90n 107n 1,97
x 0,01
y 0,01
Ag
0,01
0,01 0,01
n n 3n 2n 3n 0,08 mol m 0,08.108 8,64 gam
Cõu 28 Mó 374: Hũa tan hon ton m gam Al bng dung dch HNO
3
loóng, thu c 5,376 lớt
(ktc) hn hp khớ X gm N
2
, N
2
O v dung dch cha 8m gam mui. T khi ca X so vi H
2
bng
18. Giỏ tr ca m l
A. 17,28. B. 19,44. C. 18,90. D. 21,60.
( thi tuyn sinh i hc khi A nm 2013)
Hng dn gii
Theo gi thit, ta cú :
2 2 2
2 2 2
N N O N
N N O N O
n n 0,24 n 0,12
28n 44n 0,24.18.2 n 0,12
+ = =
80
= = = =
p dng bo ton electron, ta cú :
{
{
{
= + + =
14243
2 2 4 3
Al N O N NH NO
0,037m
0,12 0,12
0,0014m
3 n 8n 10n 8n m 21,6 gam
Cõu 1 Mó 374 : Hn hp X gm 3,92 gam Fe, 16 gam Fe
2
O
3
v m gam Al. Nung X nhit
cao trong iu kin khụng cú khụng khớ, thu c hn hp cht rn Y. Chia Y thnh hai phn bng
nhau. Phn mt tỏc dng vi dung dch H
2
SO
4
loóng (d), thu c 4a mol khớ H
2
. Phn hai phn
= =
Theo gi thit suy ra : Khi cho Y phn ng vi dng dch H
2
SO
4
loóng d, thu c 8a mol H
2
;
khi cho Y tỏc dng vi dung dch NaOH d, thu c 2a mo khớ H
2
.
p dng bo ton electron, ta cú :
{
{
{
+ =
=
= + =
==
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
5
+ = =
=
+ = = = ⇒ = ⇒ = ⇒
=
+ = = =
2
Fe X Fe
X
Fe X H X
X
Fe X NO
56n n.M 1,805 n 0,025
n 3
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Khi cho Cu vào dung dịch Y không tạo sản phẩm khử của N
+5
, chứng tỏ trong Y không còn
3
NO
−
. Dung dịch Y có thể có Fe
2+
hoặc không.
Sơ đồ phản ứng :
2 4
2 2 2
2 4 4 3
4 4
H SO döFe Cu
2 3 2 2
2 3
3
dd Y
dd X
H SO SO , NO
SO , H SO , H
HNO
Fe , Fe Fe , Cu
Fe , Fe
− −
− + − +
∑
123
Fe Cu NO Fe Fe
? 0,0325
0,07
2n 2 n 3 n n 0,075 m 0,075.56 4,06 gam
Câu 36* – Mã đề 537: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 2,8 gam Fe và 1,6 gam Cu trong 500 ml
dung dịch hỗn hợp HNO
3
0,1M và HCl 0,4M, thu được khí NO (khí duy nhất) và dung dịch X. Cho
X vào dung dịch AgNO
3
dư, thu được m gam chất rắn. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn, NO
là sản phẩm khử duy nhất của N
+5
trong các phản ứng. Giá trị của m là
A. 29,24. B. 30,05. C. 28,70. D. 34,10.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
3+ 2
3
NO
Fe
NO
Cu
dd X
Fe , Cu
3
dư tức là Ag
+
dư và
3
NO
−
dư nên số mol electron nhận tính theo H
+
và Ag
+
.
3
HNO
HCl
3
AgNO dö
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
6
Ta thấy :
{
{
{
{
{
{
{
+ +
= =
=
⇒ ⇒ = + =
+ = +
=
Ag
AgCl HCl
AgCl
AgCl Ag
chaát raén
Fe Cu
H Ag
Ag
0,2.143,5 0,0125.108
0,05 0,025
2 3
H SO loaõng dö O , tNaOH dö
2
2
4
Fe(OH)
Fe O
Fe , MgFe
Mg Mg(OH)
MgO
H , SO
+ +
+ −
→ → →
Sau tất cả các phản ứng, chất rắn thu được gồm MgO và Fe
2
O
3
.
Áp dụng bảo toàn nguyên tố Fe, Mg, ta có :
2n n
n 0,1
m m m 20 gam
n n
n 0,1
Câu 12 – Mã đề 374: Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư. Cho toàn bộ sản phẩm
vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X. Khối
lượng muối trong X là
A. 14,2 gam. B. 11,1 gam. C. 16,4 gam. D. 12,0 gam.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết và bảo toàn nguyên tố P, ta có :
3 4
3 4
H PO P
NaOH
H PO
NaOH
n n 0,1
n
2
n
n 0,2
= =
⇒ = ⇒
1,12 lít X (đktc) phản ứng với dung dịch Ca(OH)
2
dư, thu được 1,5 gam kết tủa. Biết các phản ứng
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 115,2. B. 82,8 . C. 144,0. D. 104,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết, ta có :
2 2 2
2 2
2
2
CO O CO CO
CO O CO CO
O
CO
n n n 4 kmol n 1,2 kmol
44n 32n 28n 4.16,7.2 133,6 kg n 2,2 kmol
n 0,6 kmol
4.0,015
n 1,2 kmol
0,05
+ + = =
+ + = = ⇒ =
Al O CO CO O
Al O
2,2
1,2 0,6
Al
Al Al O
Al
5,8
3n n 2n 2 n
n kmol
11,6
3
m 27. 104,4 kg
11,6
3
n 2n
n kmol
3
Câu 25 – Mã đề 958: Đốt cháy hoàn toàn một lượng ancol X cần vừa đủ 8,96 lít khí O
2
(đktc). thu
được 6,72 lít khí CO
2
(đktc) và 7,2 gam H
2
O. Biết X có khả năng phản ứng với Cu(OH)
2
. Tên của
X là
2 2
2
2 2 2
X H O CO
X
CO
X
3 8 2 2 3
X
propan 1,2 ñiol
X X O CO H O
n n n 0,1
O 2
n
C 3
X : C H O (CH OHCHOHCH )
n
O .n 2n 2n n
Câu 42 – Mã đề 374: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,07 mol một ancol đa chức và 0,03 mol
một ancol không no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,23 mol khí CO
2
và m gam H
2
O. Giá
trị của m là
A. 5,40 . B. 2,34 . C. 8,40 . D. 2,70.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Số nguyên tử C trung bình của hai ancol là :
. Suy ra ancol khơng no là CH
2
=CHCH
2
OH.
Theo bảo tồn ngun tố H, ta có :
=
=
= + ⇒
= =
14243 14243
2
2 2 4 2 2 2
2
H O
H O C H (OH) CH CHCH OH
H O
0,07 0,03
n 0,3 mol
2n 6n 6 n
m 0,3.18 5,4 gam
Câu 15 – Mã đề 958: Oxi hóa m gam ancol đơn chức X, thu được hỗn hợp Y gồm axit cacboxylic,
nước và ancol dư. Chia Y làm hai phần bằng nhau. Phần một phản ứng hồn tồn với dung dịch
KHCO
= = =
=
= = = ⇒ =
=
+ + = =
Theo giả thiết :
+
+
+ + = ⇒ = ⇒
14243 123 1442443
14243
2
RCOONa RCH ONa NaOH 2 3 2
0,1.(R 67) 0,1.40 etanol
0,1(R 53)
m m m 19 R 15 RCH OH : CH CH OH
PS : Đối với dạng bài tập này, học sinh thường chỉ quan tâm đến phản ứng của axit và ancol dư
với Na mà qn mất H
2
O sinh ra cũng phản ứng với Na. Nếu đây là bài tập tính hiệu suất phản
ứng oxi hóa ancol thì sẽ có nhiều học sinh làm sai.
H
4
COOH.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Do
X NaOH
n : n 1:1,
= suy ra X chỉ có một nhóm –COOH, X có cơng thức là (H
2
N)
n
RCOOH.
Ta có :
= =
=
⇒ ⇒
=
= =
144424443
H
2n
COOH. Đốt cháy 0,05 mol
Y trong oxi dư, thu được N
2
và 36,3 gam hỗn hợp gồm CO
2
, H
2
O. Đốt cháy 0,01 mol X trong oxi
dư, cho sản phẩm cháy vào dung dịch Ba(OH)
2
dư, thu được m gam kết tủa. Biết các phản ứng đều
xảy ra hoàn toàn. Giá trị của m là
A. 29,55. B. 17,73. C. 23,64. D. 11,82.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Amino axit tạo nên X, Y là amino axit no, mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH
2
có công thức chung là C
n
H
2n+1
O
2
N.
X là tripeptit tạo ra từ amino axit trên có công thức là C
3n
H
= − = − ⇒ = ⇒ = = =
+ =
= =
2
2 3 2
2 2
3
CO Y
0,05
9 17 4 3
H O Y BaCO CO X
0,05 0,01
CO H O
BaCO
0,2n.44 0,05(4n 1)18
n 4n.n 0,2n
X : C H O N
n (4n 1)n 0,05(4n 1) n 3 n n 9n 0,09 mol
m m 36,3
m 0,09.197 17,73 gam
PS : Cách thiết lập công thức của X, Y :
X là tripeptit nên công thức của X là : (3C
N
4
.
Câu 13 – Mã đề 374: Cho X là hexapeptit Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val và Y là tetrapeptit Gly-Ala-
Gly-Glu. Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm X và Y thu được 4 amino axit, trong đó có 30
gam glyxin và 28,48 gam alanin. Giá trị của m là
A. 77,6. B. 83,2. C. 87,4. D. 73,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Đặt
X Ala-Gly-Ala-Val-Gly-Val Y Gly-Ala-Gly-Glu
n n x mol; n n y mol.
= = = ={
{
{
{
{
{
{
{
2 2
X Ala Gly Val H O Y Ala Gly Glu H O
89 117 89 147
75 75
18 18
M 2M 2M 2M 5M 472; M M 2M M 3M 332.
144424443 14243
Suy ra :
{ {
= + =
X Y
0,12.472 0,08.332
m m m 83,2 gamBiờn son v ging dy : Thy Nguyn Minh Tun Trng THPT Chuyờn Hựng Vng Phỳ Th T 01689 186 513
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
10
Ngoi cỏc dng bi ỏp dng bo ton nguyờn t v nhúm nguyờn t, trong thi cũn cú nhng
bi s dng bo ton liờn kt
:
Cõu 45 Mó 958: Cho 27,2 gam ankin X tỏc dng vi 15,68 lớt khớ H
2
(ktc) cú xỳc tỏc thớch
hp, thu c hn hp Y (khụng cha H
2
). Bit Y phn ng ti a vi dung dch cha 16 gam Br
2
.
Cụng thc phõn t ca X l
A. C
= + =
=
= =
= =
2 2
X H Br
X
0,7 0,1
5 8
X
X
X
X X
2n n n 0,8
n 0,4
X laứ C H
27,2
m
27,2
M 68
2 2 2 4
t , Ni
2 2 2
2
X
2 4
2 6
Br
2 6 2 4 2
2
2
Y
C Ag
C H
C H C H
H C H
H
C H
C H
C H C H Br
H
H
X
X X
(C H , H ) ban ủau
X X
m
m 0,35.26 0,65.2
m m n 0,65 mol.
M M 8.2
+
= = = = =
Suy ra :
{
2
2 2 2
H phaỷn ửựng X
(C H , H ) ban ủau
0,65
1
n n n 0,35 mol.
= =
1442443
Theo gi thit, suy ra :
3
dd AgNO dử
Biờn son v ging dy : Thy Nguyn Minh Tun Trng THPT Chuyờn Hựng Vng Phỳ Th T 01689 186 513
Trờn bc ng thnh cụng khụng cú du chõn ca k li bing
3. Phng phỏp bo ton khi lng
Cõu 6 Mó 537: Cho m gam mt oxit st phn ng va vi 0,75 mol H
2
SO
4
, thu c dung
dch ch cha mt mui duy nht v 1,68 lớt khớ SO
2
(ktc, sn phm kh duy nht ca S
+6
). Giỏ tr
ca m l
A. 24,0. B. 34,8. C. 10,8. D. 46,4.
( thi tuyn sinh i hc khi B nm 2013)
Hng dn gii
p dng bo ton nguyờn t S v H, ta cú :
{
{
2 4 2 2 4 3
2 4 3
2
2 2 4
H SO SO Fe (SO )
Fe (SO )
0,75 0,075
?
H O
H O H SO
n n 3n
Cõu 46 Mó 537: Hũa tan hon ton 24 gam hn hp X gm MO, M(OH)
2
v MCO
3
(M l kim
loi cú húa tr khụng i) trong 100 gam dung dch H
2
SO
4
39,2% thu c 1,12 lớt khớ (ktc) v
dung dch Y ch cha mt cht tan duy nht cú nng 39,41%. Kim loi M l
A. Mg. B. Cu. D. Zn. D. Ca.
( thi tuyn sinh i hc khi B nm 2013)
Hng dn gii
S phn ng :
(MO, M(OH)
2
, MCO
3
) + H
2
SO
4
MSO
4
+ CO
2
0,05.44
100
MSO
MSO
M
MSO H SO
m m m m 121,8
M 120
m 39,41%.121.8 48 M laứ Mg
M 24
100.39,2%
n n 0,4
98
PS : Nu trng hp to ra mui MSO
4
khụng tha món thỡ ta xột thờm trng hp to ra mui
M(HSO
4
)
2
. bi ny, nu cho to ra M(HSO
4
)
2
thỡ hay hn, nhiu hc sinh s khụng ng ti.
{
{ {
{ {
=
= =
= =
2
Y
X Y
X Y X Y
H phaỷn ửựng X Y
9,25.2 10.2
1
1 0,925
n 0,925 mol
m m n M n M
n n n 0,075 mol
Cõu 33 Mó 958: Hn hp X gm hai ancol n chc, ng ng k tip. un núng 16,6 gam
X vi H
2
SO
4
c 140
o
4
H
7
OH.
( thi tuyn sinh Cao ng khi A v khi B nm 2013)
Hng dn gii
p dng bo ton khi lng v bo ton nguyờn t H trong nhúm OH ca ancol, ta cú :
2 2
2 2
H O H O
ROH ROR
ROH
H O H O
ROH ROH
m m m m 2,7
16,6
M 55,33
n 2n n 2n 0,3
0,3
= + = = =
= = =
Vy hai ancol trong X l
{
{
2
2
2
2 2 2 2
CO
Z
H O
O trong Z
N
Z O CO H O N
C H O N
?
0,075.32 2,64 1,26 0,01.28
n 0,06
m 1,78
n 0,07
1,78 0,06.12 0,07.2 0,01.28
n 0,04
n 0,01
16
m m m m m
n : n : n :n 3: 7: 2 :1
=
=
=
{
{
{
{
= =
=
=
= = = ⇒ ⇒
=
+ = +
3 7 2
2 3 7 2
2
C H O N
Y
Y
Câu 20* – Mã đề 374: Hợp chất X có thành phần gồm C, H, O chứa vòng benzen. Cho 6,9 gam X
vào 360 ml dung dịch NaOH 0,5 M (dư 20% so với lượng cần phản ứng) đến phản ứng hồn tồn,
thu được dung dịch Y. Cơ cạn Y thu được m gam chất rắn khan. Mặt khác, đốt cháy hồn tồn 6,9
gam X cần vừa đủ 7,84 lít O
2
(đktc), thu được 15,4 gam CO
2
. Biết X có cơng thức phân tử trùng với
cơng thức đơn giản nhất. Giá trị của m là
A. 13,2. B. 12,3 . C. 11,1. D. 11,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết và bảo tồn khối lượng, ta có :
{
{
{
{
2
2
2
2
2 2 2
C CO
H O
O
H H O
X O CO H O
6,9
11,2 15,4 ?
Suy ra
C H O
n : n : n 7:6 :3.
= Vậy X là C
7
H
6
O
3
. Độ bất bão hòa của X là 5 nên X có một chức
axit hoặc một chức este. Suy ra X có dạng là HOC
6
H
4
COOH hoặc HCOOC
6
H
4
OH.
Do
X
NaOH phản ứng
6 4
X
NaOH phản ứng
n 0,05
n
3 X là HCOOC H OH
6
H
4
(ONa)
2
, HCOONa và NaOH dư.
Ta có :
{
{
+ = + ⇒ =
123
14243
2
X NaOH H O
chất rắn chất rắn
6,9
0,18.40
0,05.2.18
?
m m m m m 13,2 gam
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
= + ⇒ + = + ⇒ = +
=
2
3
3
2
Fe FeCl
Fe
x
y
HCl FeCl
Cl
z
y
Fe Cl
n n n
n n 3n 2(x y) 3y z 2x y z
2n n
Câu 34 – Mã đề 537: Dung dịch X chứa 0,12 mol Na
+
; x mol
2
4
Phản ứng của dung dịch X với 0,03 mol Ba(OH)
2
, ta có :
{
{
{
{
2 2
4
4
3
4
Ba SO
0,03
BaSO
0,025
NH
OH NH
0,06
0,05
n n
n 0,025
n 0,05
n n
+ −
− +
↓
↑
>
2
chaát raén
Na Cl Ba dö OH dö
0,12.23 0,12.35,5
0,005.137 0,01.17
m m m m m 7,875 gam
Câu 31 – Mã đề 537: Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,1M vào 300 ml dung dịch NaHCO
3
0,1M,
thu được dung dịch X và kết tủa Y. Cho từ từ dung dịch HCl 0,25M vào X đến khi bắt đầu có khí
sinh ra thì hết V ml. Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn. Giá trị của V là
A. 80. B.160. C. 60. D. 40.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo giả thiết :
2
2 2 3
3
Ba(OH) Ba(OH) NaHCO
Ba OH HCO
n n 0,02 mol; n 2n 0,04 mol; n n 0,03 mol.
+ − −
= = = = = =
Ta có :
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
↓
−
−
+
>
=
= = ⇒
=
Khi cho từ từ HCl vào dung dịch X đến khi bắt đầu thoát khí, xảy ra các phản ứng :
H
+
n n n 0,02 V 0,08lít 80 ml
0,25
Câu 36 – Mã đề 374: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO
4
và NaCl (hiệu
suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì
ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 6,72 lít khí (đktc) ở anot. Dung dịch X hòa tan tối đa
20,4 gam Al
2
O
3
. Giá trị của m là
A. 25,6. B. 23,5 C. 51,1. D. 50,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối A năm 2013)
Hướng dẫn giải
Thứ tự khử trên catot : Cu
2+
> H
2
O.
Thứ tự oxi hóa trên anot :
Cl
−
> H
2
O.
Dung dịch X sau phản ứng điện phân hòa tan được Al
2
O
SO
−
và
OH
−
.
Áp dụng bảo toàn điện tích trong dung dịch sau điện phân và trong phản ứng của Al
2
O
3
với
OH
−
, ta có :
{
{
2
2
4
2
4
4
2
2 3
4
4
Cl
OH SO Cl
CuSO
Suy ra
{
= + =
123
4
CuSO NaCl
0,6.58,5
0,1.160
m m m 51,1 gam
Nếu dung dịch sau điện phân chứa H
+
thì khí sinh ra là Cl
2
và O
2
.
Theo giả thiết và áp dụng bảo toàn điện tích ta có :
3
2 3
2 2
2
2
2
Al O
H Al
O Cl
CO
3
và CaCO
3
bằng dung dịch
HCl dư, thu được V lít khí CO
2
(đktc) và dung dịch chứa 22,8 gam hỗn hợp muối. Giá trị của V là
A. 1,79. B. 4,48. C. 2,24. D. 5,60.
(Đề thi tuyển sinh Cao đẳng năm 2013)
Hướng dẫn giải
● Cách 1 : Tính toán theo phương trình phản ứng
Phương trình phản ứng :
Na
2
CO
3
+ 2HCl
→
2NaCl + H
2
O + CO
2
(1)
mol: x
→
2x
→
x
CaCO
2
CO (ñktc)
V 0,2.22,4 4,48 lít
⇒ = =
● Cách 2 : Sử dụng phương pháp tăng giảm khối lượng
Bản chất phản ứng là sự thay thế ion
2
3
CO
−
trong các muối cacbonat bằng ion
Cl .
−
Khối lượng
muối clorua thu được lớn hơn 22,8 – 20,6 = 2,2 gam so với khối lượng muối cacbonat ban đầu là do
khối lượng của ion
Cl
−
thay thế lớn hơn khối lượng của ion
2
3
CO
−
.
Theo bảo toàn điện tích và sự tăng giảm khối lượng, ta có :
2
2
2
3
⇒ ⇒
=
− =
= =
6. Phương pháp quy đổi
Câu 6 – Mã đề 537: Cho m gam một oxit sắt phản ứng vừa đủ với 0,75 mol H
2
SO
4
, thu được dung
dịch chỉ chứa một muối duy nhất và 1,68 lít khí SO
2
(đktc, sản phẩm khử duy nhất của S
+6
). Giá trị
của m là
A. 24,0. B. 34,8. C. 10,8. D. 46,4.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Ở bài tập này, ngoài cách sử dụng bảo toàn khối lượng, ta còn có thể sử dụng phương pháp quy
đổi.
Quy đổi oxit sắt thành Fe và O.
Trong phản ứng, chất khử là Fe; chất oxi hóa là O và H
= +
14243
2
2 4 2
4
3 2
4
Fe
2
H SO SO
SO taùo muoỏi
0,75 0,075
Fe
Fe O
Fe SO taùo muoỏi
O
0,45.56 0,6.16
n
0,675
Fe O SO
0,075
n n n 0,675
n 0,45
3n 2n 1,35 m m m 34,8 gam
3
, Fe
3
O
4
thnh Fe v O.
Cht kh trong ton b quỏ trỡnh phn ng l Fe, CO; cht oxi húa l O v H
2
SO
4
. 18 gam mui
l mui Fe
2
(SO
4
)
3
.
Theo bo ton nguyờn t C, Fe v bo ton electron, ta cú :
{
{
{
{
{
{
{
= =
n 2n 0,09 m m m 7,12 gam
n 0,13
3n 2n 2n 2n
Cõu 19* Mó 374: Hn hp X gm Na, Ba, Na
2
O v BaO. Hũa tan hon ton 21,9 gam X vo
nc, thu c 1,12 lớt khớ H
2
(ktc) v dung dch Y, trong ú cú 20,52 gam Ba(OH)
2
. Hp th
hon ton 6,72 lớt khớ CO
2
(ktc) vo Y, thu c m gam kt ta. Giỏ tr ca m l
A. 23,64. B. 15,76. C. 21,92. D. 39,40.
( thi tuyn sinh i hc khi A nm 2013)
Hng dn gii
Quy i hn hp X gm Na, Ba, Na
2
O v BaO thnh Na, Ba, O.
{
{
{
2
2
2
Na Ba O H
H 0,12
2
OH
CO
n
1 2
n
< <
phn ng to ra c
2
3 3
CO vaứ HCO . Ta cú :
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
18{
{
+
+
− −
−
=
OH CO
CO
BaCO
0,3
0,38
?
n 0,12
n 0,08 mol
n 0,12
n n n
n 0,08
m 0,08.197 15,76 gam
Câu 24 – Mã đề 958: Hỗn hợp khí X gồm C
2
H
6
, C
3
H
6
và C
4
H
6
. Tỉ khối của X so với H
2
bằng 24.
Đốt cháy hoàn toàn 0,96 gam X trong oxi dư rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 1 lít dung dịch
Ba(OH)
= = ⇒
= =
=
Khi cho 0,07 mol CO
2
vào dung dịch chứa 0,05 mol Ba(OH)
2
sẽ tạo ra cả muối BaCO
3
và
Ba(HCO
3
)
2
. Ta có :
{
= + ⇒ = ⇒ = =
14243
2 2 3 3 3
Ba(OH) CO BaCO BaCO BaCO
0,07
0,05
nhóm –COOH.
Ta có :
{
(KOH, NaOH) COOH
OH H
NaOH
0,2
0,2
KOH
NaOH KOH
n n n n 0,4
n 0,1
n 0,3
n :n 1:3
− +
−
= = + =
=
⇒
=
=
123
Vậy
= =
N trong X
14
%m .100% 10,526%
133
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chun Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
19
Câu 19 – Mã đề 958: Cho 100 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M phản ứng vừa đủ với 80
ml dung dịch NaOH 0,25M, thu được dung dịch Y. Biết Y phản ứng tối đa với 120 ml dung dịch
HCl 0,5M, thu được dung dịch chứa 4,71 gam hỗn hợp muối. Cơng thức của X là
A. (H
2
N)
2
C
2
H
3
COOH. B. (H
2
N)
X có 1 nhóm – COOH.
Phản ứng của amino axit X với NaOH, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng tối đa với dung
dịch HCl thì bản chất của tồn bộ q trình này là nhóm
OH
−
của NaOH và nhóm –NH
2
của X phản
ứng với H
+
của HCl. Ta có :
{
{
{
2
2 2
NH
NH NH
OH H
X
0,06
0,02 ?
n
n n n n 0,04 2
n
− +
−
− −
+ = ⇒ = ⇒ =
⇒
123
HOH
OH
2 3
X
X NaOH HCl HOH
muối
X 2 2 2 3
0,06.36,5 0,02.18
4,71
0,02.40
n n 0,02
R 27 (C H )
m 2,08
m m m m m
M 104 X là (H N) C H COOH
7. Phương pháp trung bình
Câu 57 – Mã đề 958: Hỗn hợp X gồn hai anđehit no, đơn chức, mạch hở (tỉ lệ mol 3 : 1). Đốt cháy
hồn tồn một lượng X cần vừa đủ 1,75 mol khí O
2
, thu được 33,6 lít khí CO
2
( đktc). Cơng thức
của hai anđehit trong X là:
A. HCHO và CH
3
CHO. B. HCHO và C
2
=
= = =
⇒ ⇒
= =
+ = +
n 2 n
2 2
2
2 2 2
n 2 n
n 2 n
C H O
H O CO
2
CO
X
n 2n
C H O O CO H O
C H O
n 1
Vậy hai anđehit là
2 5
HCHO và C H CHO
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chuyên Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành công không có dấu chân của kẻ lười biếng
20
Câu 2 – Mã đề 537: Cho 0,76 gam hỗn hợp X gồm hai amin đơn chức, có số mol bằng nhau, phản
ứng hoàn toàn với dung dịch HCl dư, thu được 1,49 gam muối. Khối lượng của amin có phân tử
khối nhỏ hơn trong 0,76 gam X là
A. 0,45 gam. B. 0,38 gam. C. 0,58 gam. D. 0,31 gam.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Gọi hai amin đơn chức trong hỗn hợp X lần lượt là AM
1
và AM
2
.
Theo giả thiết, suy ra :
=
= =
−
X phản ứng vừa đủ với dung dịch NaOH, thu được 12,8 gam muối. Công thức của hai axit là
A. C
3
H
5
COOH và C
4
H
7
COOH. B. C
2
H
3
COOH và C
3
H
5
COOH.
C. C
2
H
5
COOH và C
3
H
7
COOH. D. CH
3
COOH và C
2
= = ⇒ ⇒
=
= =
X
2 3
X
3 5
X
0,26
H 5,2
C H COOH (M 72, coù 4H)
0,05
0,125.4,02
n 0,05 X goàm
4,02 C H COOH (M 86, coù 6H)
10,05
M 80,4
0,05
Câu 38* – Mã đề 537: Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn
70%), Y và Z là hai ancol đồng đẳng kế tiếp (M
Y
< M
Z
0,35
C 1,75 Y, Z laø
C H OH
n 0,2
= = = ⇒
Áp dụng bảo toàn nguyên tố O, ta có :
{
{
{
2 2 2
O (trong X,Y,Z) O CO H O O (trong X,Y,Z)
0,4 0,35 0,45
0,2.n 2n 2n n n 0,35 mol.
+ = + ⇒ =
Biên soạn và giảng dạy : Thầy Nguyễn Minh Tuấn – Trường THPT Chun Hùng Vương – Phú Thọ – ĐT 01689 186 513
Trên bước đường thành cơng khơng có dấu chân của kẻ lười biếng
21
Suy ra :
X (Y, Z)
X
bảotoàn nguyên tố O
C 1,75
1 C 4
0,2
4
C
3
1 C 2
+
=
= =
⇒ < < ⇒
=
< <
Suy ra :
3 2 5
3
3 2 5
2 5
CH OH C H OH
CH OH
%m 29,9%
0,1.32 0,05.46 0,05.104
Có thể nói, đây là bài tập hữu cơ khó nhất trong đề thi khối B năm 2013, phải rất thành thạo
phương pháp trung bình thì học sinh mới có thể làm được.
8. Phương pháp tìm khoảng giới hạn
Câu 4*– Mã đề 537: Hòa tan hồn tồn 1,28 gam Cu vào 12,6 gam dung dịch HNO
3
60% thu được
dung dịch X (khơng có ion
+
4
NH
). Cho X tác dụng hồn tồn với 105 ml dung dịch KOH 1M, sau
đó lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y. Cơ cạn Y được chất rắn Z. Nung Z đến khối lượng khơng đổi,
thu được 8,78 gam chất rắn. Nồng độ phần trăm của Cu(NO
3
)
2
trong X là
A. 28,66%. B. 30,08%. C. 27,09%. D. 29,89%.
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
chất rắn
8,78
M 83,62
0,105
= = ⇒
Chất rắn gồm KNO
3
chỉ có thể tạo ra khí NO, NO
2
hoặc cả hai nên ta có :
< =
+ −
⇒ =
> =
+ −
14243
14243
3 2
NO
2
3 2
3 2
NO
Cu(NO )
m
Đặt X là RCOOH, Y là R’(COOH)
2
trong phân tử của X, Y đều có nguyên tử n cacbon, và có số
mol lần lượt là x, y.
Bản chất phản ứng của X, Y với Na :
–COOH + Na
→
–COOH +
1
2
H
2
mol: (x+2y)
→
0,5(x+2y) = 0,2
Ta có :
2
COOH
CO
n x 2y 0,4
0,2 x y 0,4 x 0,2
1,5 n 3 n 2
n nx ny 0,6
n(x y) 0,6 y 0,1
−
= + =
< + < =
2
(sản phẩm khử duy nhất). Hấp thụ hoàn toàn khí SO
2
sinh ra ở trên vào dung dịch chứa 0,07
mol KOH và 0,06 mol NaOH, thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
A. 22,34. B. 12,18. C. 15,32. D. 19,71.
(Đề thi tuyển sinh Cao đẳng khối A và khối B năm 2013)
Hướng dẫn giải
Theo bảo toàn electron
2 2
FeO SO SO
n 2n n 0,1 mol.
= ⇒ =
Suy ra
2
(KOH, NaOH)
SO
n
1 2
n
< <
⇒
phản ứng tạo ra cả muối
2
3
SO
−
và
3
⇒
=
+ = =
∑
Áp dụng bảo toàn khối lượng, ta có :
{
{
{
+ + − −
= + + + =
123
2
3 3
muoái
K Na SO HSO
0,07.39
0,06.23
0,03.80
0,07.81
m m m m m 12,18 gam
−
+ H
2
(1)
H
+
+
OH
−
→
H
2
O (2)
Theo (1), (2) và giả thiết, ta có :
{
{
{
{
+ −
− −
+
=
= = =
⇒
= + + =
Hướng dẫn giải
Sơ đồ phản ứng :
{
4
2
4 2
0,08 mol
Na[Al(OH) ]
H
Ba[Al(OH) ]
Ba
Na
Al
Al
+ ↑
↓
Phản ứng của Ba, Na, Al là phản ứng oxi hóa – khử. Chất khử là Ba, Na, Al; chất oxi hóa là
H
2
O. 0,54 gam chất rắn là Al dư, số mol Al dư là 0,02 mol.
+ + = ⇒ + + = ⇒ =
=
+ − =
+ =
Suy ra
{
{
{
= + + =
Na Ba Al
0,06.27
0,02.23 0,01.137
m m m m 3,45 gam
Đây là một bài tập khó trong đề thi Cao đẳng, phải vận dụng đồng thời 3 phương pháp : Bảo
toàn electron, bảo toàn điện tích, bảo toàn khối lượng để giải quyết.
2+
và ion Cl
−
bị điện phân hết.
- Dung dịch X sau phản ứng hòa tan được Al
2
O
3
chứng tỏ sau điện phân dung dịch có H
+
tạo
thành (Cu
2+
dư) hoặc có OH
−
tạo thành (hoặc Cl
−
dư).
Các phương trình phản ứng xảy ra:
Cu
2+
+ 2Cl
−
→ Cu + Cl
2
(mol) x
→
2x
+
→ 2Al
3+
+ 3H
2
O
(mol) 0,2
→
1,2
Ta có:
x + y = 0,3 x 0
(loaïi)
4y = 1,2 y 0,3
=
⇒
=
+ Nếu hết ion Cu
2+
, dung dịch còn dư ion
Cl
−
:
2Cl
−
+ 2H
2y = 0,4 y 0,2
=
⇒
=
CuSO
4
: 0,1 mol, NaCl : 0,2 + 0,4 = 0,6 mol.
m = 160.0,1 + 58,5.0,6 =
5,11 gam
● Cách 2 : Sử dụng phối hợp các phương pháp bảo toàn điện tích, bảo toàn electron, bảo toàn
nguyên tố
Thứ tự khử trên catot : Cu
2+
> H
2
O; Thứ tự oxi hóa trên anot :
Cl
−
> H
2
O.
Dung dịch sau phản ứng điện phân hòa (X) tan được Al
2
O
3
= = = ⇒ = + =
=
123
2 3
2
2 2 4
2
Al O
OH AlO
0,4
0,2
H Cl CuSO NaCl
Cl OH
0,6.58,5
0,4 0,4
0,2
0,1.160
Cu Cl
0,1
0,3 0,2 0,1
n n 2n
n n 2n 2n m m m 51,1 gam
n n
{
{
3
2 3
2
2
2
2
Al O
H Al
1,2
0,2
Cl
O
H O (H O)
1,2
0,3
n 3n 6n
n 0 (loại).
n 2n 4n
+ +
+ −
= =
⇒ =
= =
3
.
Theo bảo tồn ngun tố K, gốc
3
NO
−
và giả thiết, ta có :
2
2
2
KOH dư KNO KOH
KOH dư
KNOKOH dư KNO
n n n 0,105
n 0,005
n 0,156n 85n 8,78
+ = = =
⇒
=+ =
2 3
3 2
3
Cu(NO )
NO tạo muối
0,02
H O HNO sp khử
HNO sp khử H O
NO tạo muối
0,03.18
?
0,06.63
0,04.62
m 2n 0,04
n 0,5n 0,03 m 0,76 gam.
m m m m
−
−
= =
= = ⇒ =
= + +