www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 3TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN TP BẮC GIANG Mã đề thi: 121Đ T I T ỬT Á GL N1 Ề H H HN ẦN M Ọ 2 1 -2 1 Ă H C 01 02 MÔN : HÓA HỌC - 12(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời - Pdf 12

www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 3
TRƯỜNG THPT NGÔ SỸ LIÊN
TP BẮC GIANG
ĐỀ THI THỬ THÁNG LẦN 1
NĂM HỌC 2011 - 2012
MÔN : HÓA HỌC - 12
(Thời gian làm bài 90 phút không kể thời gian chép đề)
Chú ý: -
Học sinh làm bài vào phiếu trả lời trắc nghiệm
- Hoc sinh không dùng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.
Cho NTK của các nguyên tố: C = 12, O = 16, H = 1, N = 14, Cl = 35,5, S = 16, Na = 23, Al = 27,
Mg = 24, Ca = 40, Ba = 137, Fe = 56, Cu = 64, Zn = 65, Ag = 108 , K = 39.

Câu 1. Trong công nghiệp, để sản xuất gương soi và ruột phích nước, người ta đã sử dụng phản ứng?
A. Dd Anđehit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
. B. Dd Axit fomic tác dụng với dd AgNO
3
/NH
3
.
C. Dd mantozơzơ tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3
. D. Dd Glucozơ tác dụng với dd AgNO
3
/ NH
3

2(k)
; (IV) 2SO
2

(k)
+ O
2

(k)
⇄ 2SO
3

(k)
;
(V) N
2(k)
+ 3H
2(k)
⇄ 2NH
3(k)
; (VI)CO
(k)
+Cl
2(k)
⇄ COCl
2(k)
;
Khi tăng áp suất của hệ, số cân bằng bị chuyển dịch theo chiều thuận là
A. 0. B. 3 C. 2. D. 1.
Câu 3. Khi điều chế etylen từ ancol etylic và H

Câu 4. Khi đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp hai ankan thu được V lít khí CO
2
(ở đktc) và b gam H
2
O. Biểu
thức tính V theo a, b là:
A. V =
135
)9.(28 ba

B. V =
135
)9.(14 ba

C. V =
135
)9.(28 ba
+
D. V =
135
)9.(14 ba
+
Câu 5. Cho hơi ancol etylic đi qua bình đựng CuO nung nóng sau phản ứng thu được hỗn hợp X hơi gồm
ancol, anđehit và hơi nước. Tỷ khối hơi của hỗn hợp X so với H
2
là 17,375. Hiệu suất phản ứng oxi hóa của ancol
etylic là
A. 70% B. 80% C. 60% D. 50%
Câu 6. Dung dịch X gồm KI có lẫn hồ tinh bột. Cho lần lượt từng chất sau: O
3


(đ)

 →
0
T
HNO
3
+ NaHSO
4
B. 4NO
2
+ 2H
2
O + O
2
→ 4HNO
3

C. N
2
O
5
+ H
2
O → 2HNO
3
D. Al(NO
3
)

2
, MgCl
2
, FeCl
2
, CuCl
2
(loãng). Cho H
2
S lội chậm
qua dd A cho đến khi bảo hòa thì được kết tủa. Số chất tác dụng với H
2
S tạo ra kết tủa là
A. 2 B. 4 C. 3. D. 5
Câu 11. X là hỗn hợp gồm hai anken (ở thể khí trong đk thường). Hidrat hóa X được hỗn hợp Y gồm 4 ancol
(không có ancol bậc III). X gồm
Trang 1- Mã đề thi : 121
Mã đề thi: 121
www.daykemquynhon.ucoz.com Trung tâm bồi dưỡng kiến thức văn hóa cho học sinh cấp 3
A. Propen và but -1- en. B. Etylen và propen.
C. Propen và but -2-en. D. Propen và 2-metylpropen.
Câu 12. Hoà tan hết 2,08 gam hỗn hợp Fe và Cu bằng dung dịch HNO
3
thu được dung dịch X và 672ml NO
(đktc). Thêm từ từ m gam bột Mg vào dung dịch X đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 224 ml khí NO (đktc),
dung dịch Y và 1,52 gam chất rắn không tan. Giá trị của m là
A. 1,44 B. 1,8 C. 1,2 D. 2,4
Câu 13. Tiến hành các thí nghiệm sau :
(1)Thuỷ phân tinh bột thu được hợp chất A.
(2) Lên men giấm ancol etylic thu được hợp chất hữu cơ B .

Cl , C
3
H
8
O, số đồng phân tương ứng của chúng là:
A. 1 và 2 B. 2 và 3 C. 1 và 3 D. 2 và 1
Câu 16. Có các nhận đinh sau:
(1) Điều chế anđehit fomic trong công nghiệp bằng phản oxi hóa metanol.
(2) Điều chế ancol etylic trong phòng thí nghiệm bằng phản ứng hiđrat hóa etilen.
(3) Mantozơ và saccarozơ đều tham gia phản ứng tráng gương.
(4) Không thể nhận biết etanal và axit acrylic bằng nước brom.
Số nhận đinh đúng là
A. 1 B. 3. C. 4. D. 2.
Câu 17. Trong một bình kín thể tích 2 lit chứa hỗn hợp khí gồm: 0,03 mol C
2
H
2
; 0,015 mol C
2
H
4
và 0,04 mol
H
2
. Đun nóng bình với xúc tác Ni đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đưa bình về nhiệt độ 25,1
0
C, áp suất bình là
A. 1,1 atm B. 0,48 atm C. 0,55 atm D. 1,05 atm
Câu 18. Thủy phân 68,4 gam saccarozơ với hiệu suất 60%. Dung dịnh sau phản ứng chia thành hai phần bằng
nhau. Phần I tác dụng với dd AgNO

A. 1 B. 4 C. 3. D. 2
Câu 22. Cho các nguyên tố có cấu hình electron của các hạt vi mô như sau:
X : [Ne] 3s
2
3p
1
Y
2+
: 1s
2
2s
2
2p
6
Z : [Ar] 3d
5
4s
2
M
2-
: 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6

O + g H
2
O .
(Biết tỉ lệ thể tích N
2
O: NO = 2 : 1). hệ số tối giản của HNO
3

A. 64 B. 60 C. 66 D. 62
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO
2
sinh ra luôn bằng thể tích
khí O
2
cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là
A. propyl fomiat. B. etyl axetat. C. metyl fomiat. D. metyl axetat.
Câu 26. Hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO. Oxy hóa m gam hỗn hợp X (hiệu suất 100%) thu được hỗn hợp
Y gồm 2 axit tương ứng có dY/X= a, giá trị của a là
A. 1,36 < a < 1,53 B. 1,26 < a < 1,47 C. 1,62 < a < 1,75 D. 1,45 < a < 1,50
Câu 27. Cho các phản ứng:
(I) Fe + HCl

; (II) Fe
3
O
4
+ H
2

đóng vai trò là chất oxi hoá là:
A . 3 B . 2 C . 4 D . 1
Câu 28. Thuốc thử duy nhất nào sau đây (ở điều kiện thích hợp) có thể dùng để phân biệt các chất lỏng sau:
Stiren, benzen, toluen là
A. Dung dịch KMnO
4
B. Dung dịch Brom C. Dung dịch AgNO
3
/NH
3
D. Cu(OH)
2

Câu 29. Để kết tủa hết ion SO

2
4
trong V
1
lít dung dịch A chứa HCl 0,05M và H
2
SO
4
0,02M cần V
2
lít dung
dịch B chứa NaOH 0,025M và Ba(OH)
2
0,005M. Dung dịch sau phản ứng có pH bằng:
A. 11 B. 12 C. 3 D. 2

Câu 31. Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp (bằng một phản ứng) tạo ra axit axetic là:
A. C
2
H
4
(OH)
2
, CH
3
OH, CH
3
CHO. B. CH
3
CHO, C
2
H
5
OH, C
2
H
5
COOCH
3
.
C. CH
3
CHO, C
6
H
12

HC
l
(dd)
, 3)Na
2
CO
3(dd)+
H
2
SO
4(dd)
, 4)KCl
(dd)

+
NaNO
3(dd)
,
5) CuCl
2(dd)+
AgNO
3(dd)
,
6) NH

+ Na
2
CO
3
(dd)
, .
Số cặp chất xảy ra phản ứng là
A. 7 . B. 10. C. 8.
D. 9.
Câu 33. Oxi hoá m gam etanol thu được hỗn hợp X gồm axetanđehit, axit axetic, nước và etanol dư. Cho toàn
bộ X tác dụng với dung dịch NaHCO
3
(dư), thu được 0,56 lít khí CO
2
(ở đktc). Khối lượng etanol đã bị oxi hoá tạo
ra axit là
A. 1,15 gam. B. 5,75 gam. C. 2,30 gam. D. 4,60 gam.
Câu 34. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch thuốc tím là
A. Axeton, etilen, anđehit axetic, cumen B. Etilen, axetilen, anđehit fomic, toluen
C. Benzen, but-1-en, axit fomic, p-xilen D. Xiclobutan, but-1-in, m-xilen, axit axetic
Câu 35. Cấu hình electron các nguyên tử của các nguyên tố X, Y, Z, T lần lượt là :
X: [Ne]3s
2
3p
5
; Y: [Ar]3d
10
4s
2
4p

, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
B. Mg(NO
3
)
2
, Zn(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
2
C. Mg(NO
3
)
2
, Fe(NO
3
)
3
, AgNO
3

15 gam E tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 14,3 gam chất rắn
khan. Vậy công thức của ancol tạo nên este trên có thể là
A. CH
3
CH
2
CH
2
OH B. CH
3
OH C. CH
3
CH
2
OH D. CH
2
=CH-CH
2
OH
Câu 40. Đốt cháy hoàn toàn 25,3 gam hỗn hợp X gồm RCOOH, C
2
H
3
COOH, và (COOH)
2
thu được m gam
H
2
O và 15,68 lít CO
2

SO
4
, Ca(OH)
2
, H
2
SO
4
, HCl. Số trường hợp có tạo ra kết tủa là
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 43. Cho một mẫu hợp kim K-Ca tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H
2
(ở đktc). Thể
tích dung dịch axit HCl 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là
A. 100 ml. B. 75 ml. C. 60 ml. D. 150 ml.
Câu 44. Cho 250ml dung dịch NaOH 2 M vào cốc chứa 100 ml dung dịch AlCl
3
a M , khuấy đều đến khi phản
ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 10,92 g kết tủa. Giá trị của a là
A. 1,0 M B. 3,2 M C. 1,6 M D. 2,0 M
Câu 45. Hỗn hợp X gồm FeO, Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Để khử hoàn toàn 3,04 gam hỗn hợp X cần vừa đủ 0,1 gam H
2

2
, SO
2
. D. NO
2
, CO
2
, CO.
Câu 48. Cho 11,6 gam Fe
3
O
4
tác dụng vừa đủ với dung dịch HNO
3
, thu được khí NO và dung dịch X. Thêm
vào dung dịch X một lượng dung dịch HCl dư thì thu được dung dịchY. Dung dịch Y có thể hoà tan tối đa bao
nhiêu gam bột đồng? (biết rằng khí bay ra chỉ có NO)
A. 40,8 gam B. 32 gam C. 48 gam D. 43,2 gam
Câu 49. Hấp thụ V lit CO
2
(đktc) vào 200ml dung dịch NaOH 1M thu được dung dịch X. Khi cho CaCl
2
dư vào
dung dịch X thu được kết tủa và dung dịch Y, đun nóng Y lại thấy kết tủa xuất hiện. Giá trị của V là
A. 1,12 < V < 2,24 B. 2,24 < V < 4,48 C. 4,48 ≤ V D. V ≤ 1,12
Câu 50. Có các phát biểu sau đây:
(1) Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh. (2) Glucozơ bị oxi hóa bởi dd AgNO
3
trong NH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status