Câu hỏi trắc nghiệm luật kinh doanh
Câu 1: Pháp nhân đóng một vai trò quan trọng trong đời sống của
xã hội nên pháp luật Việt Nam đã quy định một cách vụ thể trong:
a) Bộ luật dân sự
b) Bộ luật hình sự
c) Bộ luật thương mại
d) Bộ luật hình sự
Câu 2: Vốn điều lệ là:
a) Vốn góp của các thành viên và được ghi vào bản điều lệ của
công ty.
b) Vốn góp theo quy định của pháp luật
c) Vốn hoạt động chính của Doanh nghiệp
d) Vốn cố định của Doanh nghiệp
Câu 3: Vốn pháp định là:
a) Mức vốn tối thiểu cần phải có để thành lập doanh nghiệp
b) Vốn góp của nhà nước vào doanh nghiệp
c) Vốn do các thành viên góp theo quy định của pháp luật
d) Cả 3 đều đúng
Câu 4: Trong soanh nghiệp tư nhân có thuê giám đốc để điều hành
hoạt động của doanh nghiệp thì người đại diện theo pháp luật cũ là:
a) Chủ doanh nghiệp
b) Chủ tịch hội đồng quản trị
c) Giám đốc được thuê
d) Theo điều lệ của Doanh nghiệp
Câu 5: Cơ quan có quyền lực cao nhất của Công ty Cổ phần là:
a) Đại hội đồng cổ đông
b) Hội đồng quản trị
c) Ban giám đốc
d) Ban kiểm soát
Câu 6: Cuộc họp thứ nhất của hội đồng thành viên trong công ty
trách nhiệm hữu hạn một thành viên trở lên chỉ có giá trị khi có sự
a) Tổ chức
b) Cá nhân
c) Cá nhân hoặc tổ chức
d) Cơ quan nhà nước
Câu 12: Công ty trách nhiệm hữu hạn có quyền phát hành:
a) Cổ phiếu
b) Trái phiếu
c) Thương phiếu
d) Công trái
Câu 13: Cổ phần được chia thành:
a) 2 loại: cổ phần phổ thong và cổ phần ưu đãi
b) 3 loại: cổ phần phổ thông , cổ phần ưu đãi và cổ cổ phần chuyển
đổi
c) 4 loại: cổ phần phổ thông , cổ phần ưu đãi và cổ cổ phần chuyển
đổi và cổ phần khác
d) Cổ phần có ghi danh và cổ phần không ghi danh
Câu 14: Một hoặc một số cổ đông nắm giữ trên 50% tổng số cổ
phần phổ thông liên tục trong thời gian 6 tháng có quyền ứng cử
hoặc đề cử thành viên tham gia vào:
a) Hội đồng quản trị
b) Ban kiểm soát
c) Ban giám đốc
d) Đại hội cổ đông
Câu 15: Đầu tư dưới hình thức hợp đồng BCC, BOT, BTO, BT là
hình thức đầu tư:
a) Trực tiếp
b) Gián tiếp
c) Vừa trực tiếp, vừa gián tiếp
d) Có vốn từ nước ngoài
Câu 16: Tòa kinh tế được thành lập tại:
b) Ba thẩm phán và 2 Hội thẩm nhân dân
c) Chỉ gồm ba thẩm phán
d) Chỉ gồm 3 hội thẩm nhân dân để đảm bảo tính khách quan
P/s: Hội đồng xét xử trong phiên tòa phúc thẩm gồm 3 thẩm phán
và trong trường hợp cần thiết có thể them 2 Hội thẩm (Điều 224,
Chương XXIV: Thủ Tục Xét Xử Phúc Thẩm).
Theo luật là vậy nhưng câu này mình hok biết chọn sao nữa. Thôi
thì tùy các bạn nhé.
Câu 22: Thời hạn kháng nghị để xét xử theo thủ tục giám đốc thẩm
kể từ ngày ban án. Quy định có hiệu lực là:
a) 1 năm
b) 2 năm
c) 3 năm
d) 4 năm
Câu 23: Cơ quan xét xử giám đốc thẩm,tái thẩm tòa án nhân dân
cấp tỉnh là:
a) Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân cấp tỉnh
b) Hội đồng thẩm phán tòa án nhân dân cấp trung ương
c) Ủy ban thẩm phán tòa án nhân dân cấp tính
d) Cả 3 câu trên đều sai
Câu 24: Thời hạn kháng cáo để được xét xử phúc thẩm kể từ ngày
tuyên án hoặc kể từ ngày bản án dược giao cho đương sự là:
a) 30 ngày
b) 7 ngày
c) 10 ngày
d) 15 ngày
Câu 25: Chuyển lỗ là một trong những chính sách ưu đãi đầu tư
theo Luật đầu tư năm 2005. Thời gian chuyển lỗ không được vượt
quá:
a) 3 năm
c) Hối phiếu
d) Lệnh phiếu
Câu 31: Giám đốc thẩm: (là một thủ tục đặc biệt).
a) Là một cấp xét xử
b) Là một thủ tục tố tụng
c) Là một cấp xét xử đặc biệt
d) Cả ba câu trên đều sai
Câu 32: Thời hạn kháng nghị để xét xử tái thẩm kể từ ngày người
có thẩm quyền kháng nghị biết được căn cứ để kháng nghị là:
a) 1 năm
b) 2 năm
c) 3 năm
d) 4 năm
Câu 33: Người có quyền kháng nghị giám đốc thẩm và tái thẩm là:
a) Người có quyền và nghĩa vụ liên quan đến vụ án
b) Nguyên đơn hoặc bị đơn
c) Chánh án Tòa án nhân dân hoặc Viện trưởng Viện Kiểm sát
nhân dân
d) Các câu trên đều đúng
Câu 34: Hội đồng xét xử sơ thẩm một vụ án kinh tế gồm:
a) Hai thẩm phán và 1 hội thẩm nhân dân
b) Ba thẩm phán
c) Một thẩm phán và hai hội thẩm nhân dân
d) Một thẩm phán và 1 thư ký tòa án
Câu 35: Vốn điều lệ của công ty:
a) Phải lớn hơn vốn pháp định
b) Phải bằng vốn pháp định
c) Phải nhỏ hơn vốn pháp định
d) Câu C là câu trả lời sai
Câu 36: Cổ phần ưu đãi về biểu quyết không được cấp cho:
thường kỳ mà không có lý do chính đáng
c) Cả 2 đều đúng
d) Cả 2 đều sai
Câu 41: Người nước ngoài có thể đầu tư vào Việt nam dưới hình
thức:
a) Hợp đồng hợp tác kinh doanh
b) Công ty liên doanh
c) Hộp tác xã
d) Cả ba câu đều đúng
Câu 42: Dự án có vốn đầu tư trong nước với quy mô vốn đầu tư là
200 tỷ đồng và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
phải làm thủ tục:
a) Đăng ký đầu tư
b) Thẩm tra dự án đầu tư
c) Không phải làm thủ tục nào cả
d) Có thể chọn thủ tục nào cũng được
Câu 43: Một trong những điều kiện quan trọng để một dự án có
vốn đầu tư nước ngoài được cấp giấy phép đầu tư dưới hình thức
đăng ký là:
a) Giá trị của dự án dươi 300 tỷ đồng
b) Không thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện
c) Cả hai câu trên đều đúng
d) Cả hai câu trên đều sai
Câu 44: Dự án có vốn đầu tư trong nước với quy mô vốn đầu tư là
10 tỷ đồng. thuộc lĩnh vực đầu tư có điều kiện thì phải làm thủ tục:
a) Đăng ký dự án đầu tư
b) Thẩm tra dự án đầu tư
c) Không làm thủ tục nào
d) Tùy nhà đầu tư có thể chọn thủ tục nào phù hợp vào điều kiện
sẵn có của mình.
d) Các câu trên đều đúng
Câu 49: Hội đồng quản trị là cơ quan có quyền quản lý trong:
a) Công ty TNHH có từ 2 thành viên trở lên
b) Công ty Cổ phần
c) Công ty hợp danh
d) Không có câu nào đúng
Câu 50: Hợp đồng hợp tác kinh doanh được viết tắc theo tiếng Anh
là:
a) BBC
b) BCC
c) CPB
d) Không có câu nào đúng
Câu 51: Mua cổ phần có thể được xem là hỉnh thức đầu tư:
a) Trực tiếp
b) Gián tiếp
c) Cả 2 câu trên đều đúng
d) Cả 2 câu trên đều sai
Câu 52: Hợp đồng xây dựng – kinh doanh – chuyển giao được viết
tắt theo tên tiếng Anh là:
a) BOT
b) BTO
c) BCC
d) BT
Câu 53: Công ty hợp dan là công ty được thành lập bởi:
a) Hai công ty có sẵn kết hợp lại với nhau
b) Phải có ít nhất hai cá nhân chịu trách nhiệm vô hạn
c) Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm vô hạn
d) Phải có ít nhất hai thành viên chịu trách nhiệm hữu hạn
Câu 54: Chủ doanh nghiệp tư nhân có quyền cho thuê doanh
nghiệp của mình nhưng đối với những hoạt động của doanh nghiệp
c) Hợp đồng vẫn còn hiệu lực
d) Các câu trên đều sai
Câu 58: Thời hiệu khỏi kiện đối với tranh chấp về hợp đồng mua
bán hàng hóa là
a) 2 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng
b) 2 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
c) 3 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng
d) 3 năm kể từ ngày quyền và lợi ích hợp pháp bị xâm phạm
Câu 59: Theo luật thương mại Việt Nam hiện hành, thời hạn khiếu
nại về số lượng hàng hóa là:
a) 3 tháng kể từ ngày giao hàng
b) 6 tháng kể từ ngày giao hàng
c) 9 tháng kể từ ngày giao hàng
d) Không có câu nào đúng
Câu 60: Đối vơi dich vụ logistics, thời hiệu khiếu kiện là:
a) 2 năm kể từ ngày giao hàng
b) 2 năm kể từ ngày ký kết hợp đồng vận chuyển
c) 9 tháng kể từ ngày giao hàng
d) 9 tháng kể từ ngày ký kết hợp đồng vận chuyển
Câu 61: Bên vi phạm hợp đồng trong trường hợp sau sẽ được miễn
trách nhiệm:
a) Xảy ra sự kiện bất khả kháng
b) Theo sự thỏa thuận của các bên
c) Hành vi vi phạm của một bên hoàn toàn do lỗi của bên kia
d) Tất cả đều đúng
Câu 62: Thời hiệu để yêu cầu tòa án tuyên bố hợp đồng vô hiệu do
nội dung vi phạm điều cấm của pháp luật là:
a) 2 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập
b) 3 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập
c) 4 năm kể từ ngày hợp đồng được xác lập
d) Thông qua các định chế tài chính
Câu 67: Thời hạn hoạt động của dự án đầu tưu nước ngoài là:
a) Không quá 50 năm
b) Không quá 30 năm
c) Không quá 60 năm
d) Không quá 100 năm
Câu 68: Hình thức đầu tư nào dưới dạng hợp đồng mà không thành
lập pháp nhân:
a) Hợp đồng BCC
b) Hợp đồng BOT
c) Hợp đồng BTO
d) Hợp đồng BT
Câu 69: Lĩnh vực đầu tư nào sau đây là lĩnh vực đầu tư có điều
kiện:
a) Dịch vụ giải trí
b) Mua bán hàng hóa
c) Dịch vụ vận tải
d) Sản xuất công nghiệp
Câu 70: Tổ chức kinh tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước với
nhà đầu tư nước ngoài không thể thành lập dưới dạng:
a) Công ty cổ phần
b) Công ty trách nhiệm hữu hạn
c) Công ty hợp danh
d) Doanh nghiệp tư nhân
Câu 71: Dự án đầu tư trong nước quy mô vốn đầu tư bao nhiêu thì
không cần phải làm thủ tục đăng ký đầu tư:
a) Dưới 15 tỷ dồng
b) Dưới 30 tỷ đồng
c) Dưới 100 tỷ đồng
d) Dưới 300 tỷ đồng
b) Theo quy định của điều lệ hợp tác xã
c) Tùy thuộc vào vốn góp của xã viên
d) Pháp luật không quy định
Câu 78: Cơ quan nào có thẩm quyền cưỡng chế thi hành quyết
định của Trọng tài thương mại:
a) Tòa án nhân dân cấp tỉnh
b) Sở công an
c) Phòng thi hành án cấp tỉnh
d) Thi hành án cấp huyện
Câu 79: Cơ quan nào có thẩm quyền hủy bỏ quyết định của Trọng
tài thương mại:
a) Tòa án nhân dân cấp tỉnh
b) Bộ tự pháp
c) Tòa án nhân dân cấp huyện
d) Tòa án nhân dân tối cao
Câu 80: Quyết định của trọng tài thương mại là:
a) Sơ thẩm
b) Chung thẩm
c) Phúc thẩm
d) Giám đốc thẩm
Câu 81: Trường hợp nào sau đây thì Tòa án hủy bỏ quyết định của
Trọng tài thương mại:
a) Thành phần Hội đồng trọng tài thương mại được lập không
đúng quy định của pháp luật
b) Trọng tài thương mai không tổ chức hòa giài cho các bên
c) Quyết định của trọng tài thương mại là quá nặng cho bên thua
kiện
d) Quyết định của trọng tài thương mại không công bố cho các bên
ngay tại phiên họp giải quyết tranh chấp
Câu 82: Số lượng xã viên ít nhất phải có khi thành lập hợp tác xá
ghi trên sổ kế toán
c) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký
chào bán từ mười lăm tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị
ghi trên sổ kế toán
d) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký
chào bán từ hai mươi tỷ đồng Việt Nam trở nên tính theo giá trị ghi
trên sổ kế toán