1
ĐỘNG LỰC HỌC MÁY
HÀ NỘI - 2006
1
ĐỘNG LỰC HỌC CÁC HỆ DẪN ĐỘNG
HỆ THỐNG CỨNG
1. Phƣơng trình chuyển động của hệ thống cứng
;,,
2
)(
2
dxtvxP
vxm
d
.,,
2
1
2
2
2
2
dtM
J
d
Chuyển động thẳng:
Chuyển động quay:
Trƣờng hợp: J(φ)=J=C
te
;M(φ,ω,t)=M=C
te
.
2
2
M
dt
d
J
.,,
thống cứng
;,,
22
0
2
2
dxtvxPv
m
dt
dxxm
x
o
o
;
,,2
2
0
o
o
o
x
o
3
000
x
x
xm
vm
xm
dxtvxP
dx
v
m
Px
dx
dt
.
2
0
2
0
vv
m
Px
P
m
t
.
0
vt
m
J
M
J
d
M
dt
d
;ln
0
1
1
0
2
0
1
2
J
J
M
d
t
.
2
0
1
2
J
M
A
.
2
1
1
2
0
1
2
0
1
MMCJJ
te
;
1
1
2
2
M
dt
d
J
dt
d
J
;
1
J
tM
e
dt
d
;
1
2
2
J
tM
e
J
M
dt
d
.1
1
t
t
MtMCJJ
te
;1
1
1
2
2
t
t
M
J
dt
1
t
t
t
M
J
te
CMiJiJ ;J
2
1
2
2
00
2
0
Trƣờng hợp
2
1
1
1
tfya
dt
yd
a
dt
yd
a
dt
yd
n
n
n
n
n
n
n
a
1
,a
2
,…,a
10
t
n
x
n
txtx
eCeCeCy
; /2
12
3210
xtn
n
etCtCtCCy
;cossin cos
sincossin/3
21224
231211
txCtxCtxC
txCtxCtxCy
nnnn
teCteCteC
teCteCteCy
n
t
yyy
9
CÁC TRƢỜNG HỢP CỤ THỂ
1. Phƣơng trình bậc hai với f(t) tuỳ ý.
;
2
2
tfby
dt
dy
a
dt
yd
xey
at
2
tFtfex
a
b
dt
xd
at
1
2
2
( 2.10 )
;sincos
1211
tkCtkCx
o
tkttktx
11
sincos*
;0sincos
11
tk
dt
d
tk
dt
d
(2.11);
(2.12)
tFtk
dt
d
1
costFsin
1
*
11
1
11
1
tdtktk
k
tdtktk
k
x
t
o
t
t
o
t
Thay t dƣới dấu tích phân bằng
*;xxx
.sinF
1
*
1
1
1
1211
2
t
o
t
at
dtk
k
tkCtkCey
( 2.17 )
( 2.16 )
( 2.15 )
1
Chương 3
TẢI TRỌNG ĐỘNG LỰC HỌC
VÀ DAO ĐỘNG CỦA CÁC BỘ TRUYỀN ĐỘNG
,J
2
– momen qt quy đỏi của khối
lượng dẫn và bị dẫn;
φ
1
,φ
2
- chuyển vị góc của các khối
lượng này;
k - độ cứng quy đổi.
*/ trường hợp mở máy (hoặc hãm khi momen hãm tác dụng lên
khâu dẫn:
;)(
21
2
1
2
1
Mk
dt
d
J
;0)(
21
2
2
2
t
JJ
JJk
JJk
MJ
(2)
Mở máy: t = 0; φ = 0;
;0
dt
d
;
)(
121
21
2
2
J
M
JJ
JJk
dt
d
max
JJ
MJ
M
(5a)
3
b. Hệ hai khối lượng có tần số thấp.
)
1
1(
1
0
0
dt
d
MM
M
0
– momen q/đổi trên trục đ/c khi bắt đầu chạy không;
ω
0
- vận tốc chạy không của trục đ/c;
)
1
1()(
J
(6)
(7)
Đặt φ = φ
1
– φ
2
- biến dạng của khâu đàn hồi;
0
)(
J
21
2
2
21
21
3
3
1
0
4
4
dt
d
JJ
kM
dt
x
JJ
kM
x
JJ
kJJ
x
M
x
o
o
o
(8)
(9)
4
Nghiệm:
;
2
1
J3
3
32
3
32
1
2
3
3
32
3
32
abbabbu
;
9
3
)(
2
1
2
0
2
21
21
J
M
JJ
JJk
a
o
J
M
b
o
o
(13)
(14)
(10)
(11)
(15) Nghiệm của (8):
Với máy thật x<0; z<0, khi t các thành phần (15) trừ A
;0
o
x
;00;
21
At
;00;0 DB
dt
d
t
5
Tìm được:
;
])[(
tt
u
xz
ee
uxzJ
kM
kM
mm
ztxt
;)(
1
])[(
22
22
1
0
max
21
2. Trường hợp mở máy (hoặc hãm) có tải.
a. Hệ hai khối lượng có tần số cao.
)(
te
CM
11
,
J
22
,
J
k
M
M
c
;)(
21
2
1
2
1
Mk
dt
d
J
;)(
;
)(
)(
)(
cos
)(
sin
21
2
21
21
21
21
k
M
JJk
JMM
t
JJ
JJk
Bt
JJ
JJk
A
cc
cos1
)(
)(
21
21
21
2
k
M
t
JJ
JJk
JJk
JMM
cc
;
21
2
3
max
c
c
M
JJ
MMJ
M
Trg hợp hãm máy với momen hãm đặt lên khối lượng 1:
;
)(2
21
2
3
max
c
c
M
JJ
MMJ
M
Hãm máy với momen hãm đặt trên khối lượng 2:
J
cos
J
sin
1
1
1
1
1
k
M
t
k
Bt
k
A
;0;0;0
1
1
dt
d
t
(19a)
);
J
cos1(
1
11
1
M
MM
c
J
tMt
k
M
c
c
(31)
;
)2(
1
1
1
kJ
MMM
dt
d
cc
tt
M
t
;
)2(
1
21
2
JJ
JMMM
k
A
cc
;
)(
)(
21
2
JJk
JMM
B
c
)(
)(
)(
cos
)(
21
2
21
21
21
2
(33a)
;
)()(
)2(
21
2
21
2
2
21
2
max c
)
1
1((
1
dt
d
MM
o
n
);
1
1()(
1
21
2
1
2
1
dt
d
Mk
dt
d
J
o
n
;
])[(
;
22
1
uxzJ
MM
B
k
M
A
cnc
])[(
)(
;
])[(
))((
22
1
22
1
uxzJ
MM
D
uxzuJ
xzMM
C
;
)(
])[(
)(
22
22
1
3
max
c
ztxt
cn
M
u
uxz
ee
uxzJ
kMM
M
.
GĐ 2: Cả 2 khối lượng cùng ch/đg đến lúc kết thúc tác động của
momen phát động M
n
– M
c
.
GĐ 1
);
1
1(
1
1
2
1
2
1
dt
d
Mk
dt
d
J
o
n
oo
yt
n
cn
qt
q
y
qte
M
MM
o
(41)
(41) t
o
;
(40)
;sin
)(
1
22
o
yt
n
tt
qte
kq
qyM
dt
q
M
y
12
GĐ 2.
Nghiệm của (35) có dạng (15) với điều kiện ban đầu (tính
từ đầu gđ 2: t = 0; φ = M
c
/k.
;sin
)(
22
1
o
yt
n
tt
qte
kq
qyM
dt
d
dt
d
o
o
d
o
o
(43)
Đkban đầu + đk
t
DB
k
M
A
k
M
cc
;
21
(44)
13
]cos[
)(
)2(
)(
22
2112
utee
uzx
zk
kM
ztxt
;sin]cos[
])[(
)]()([
22
222
c
ztztxt
Muteutee
uzxu
xzuzxk
(45)
(46)
;
)]()([)2(
)]()([)2(1
2222
222
uzuzxuz
uxzuzxzz
arctg
u
t
m
(47)
14
3. Động lực học quá trình chất tải sau mở máy.
a/ Momen cản phụ thuộc vị trí
c
c
;0
2
1
2
1
dt
d
J
;)(
2
21
2
2
2
2
c
c
Mk
dt
d
J
(a)
(b)
ω - vận tốc góc ổn định của khâu chủ động sau khi mở máy
không tải.