Hạch toán kế toán của doanh nghiệp ở nước ta - Pdf 12

Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
M Đ UỞ Ầ
n c ta t khi chuy n d ch c ch quan liêu bao c p sang cỞ ướ ừ ể ị ơ ế ấ ơ
ch th tr ng, n n kinh t chung c a c n c đã có nh ng b c nh yế ị ườ ề ế ủ ả ướ ữ ướ ả
v t đáng k . Cùng v i s chuy n đ i c a n n kinh t đ t n c, đ iọ ể ớ ự ể ổ ủ ề ế ấ ướ ờ
s ng nhân dân ngày càng đ c nâng cao, m t t t y u khách quan là số ượ ộ ấ ế ự
phát tri n đa d ng hoá v m t ch t và l ng c a xã h i t o ra nhi u cể ạ ề ặ ấ ượ ủ ộ ạ ề ơ
h i kinh doanh cho các doanh nghi p, tuy nhiên đây cũng là thách th cộ ệ ứ
đ i v i các doanh nghi p, bu c các doanh nghi p ph i có g ng n l c,ố ớ ệ ộ ệ ả ắ ỗ ự
đ i m i cách nhìn và ph ng th c ti n hành kinh doanh. M t vài năm trổ ớ ươ ứ ế ộ ở
l i đây, kinh doanh theo tri t lí Marketing tuy còn m i m n c ta songạ ế ớ ẻ ở ướ
đã và đang ngày càng phát tri n, tr thành m t ph ng pháp đóng vai tròể ở ộ ươ
quan tr ng trong qu n tr kinh doanh.ọ ả ị
Tuy th i gian th c t p t i Công ty C ph n chè đ ng hoa ch aờ ự ậ ạ ổ ầ ườ ư
đ c nhi u nh ng v i đi u ki n tìm hi u và làm quen v tình hình ho tượ ề ư ớ ề ệ ể ề ạ
đ ng kinh doanh c a Công ty đ vi t chuyên đ này.ộ ủ ể ế ề
Đ vi t đ c chuyên đ này em đã đ c s giúp đ t n tình c aể ế ượ ề ượ ự ỡ ậ ủ
Ban qu n tr Công ty và cô giáo: ả ị Nguy n Th Minh Quễ ị ế.
M c dù có nhi u c g ng xong do năng l c còn h n ch và th iặ ề ố ắ ự ạ ế ờ
gian đ vi t chuyên đ ch a nhi u nên bài vi t không th thi u tránhể ế ề ư ề ế ể ế
kh i nh ng thi u sót. Kính mong Ban qu n tr Công ty và cô giáo h ngỏ ữ ế ả ị ướ
d n giúp đ em đ em hoàn thành t t chuyên đ th c t p này. ẫ ỡ ể ố ề ự ậ
Em xin chân thành c m n!ả ơ
1
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
PH N IẦ
NH NG V N Đ CHUNG V H CH TOÁNỮ Ấ Ề Ề Ạ
K TOÁN C A DOANH NGHI PẾ Ủ Ệ
A. Đ C ĐI M TÌNH HÌNH CHUNG C A DOANH NGHI P Ặ Ể Ủ Ệ
1- Quá trình hình thành và phát tri n, ch c năng nhi m vể ứ ệ ụ
c a doanh nghi pủ ệ

- Năm 1999 nh m m c đícn thu hút các m nh các ngu n đ u tằ ụ ạ ồ ầ ư
v n, đ u t c a m i thành ph n kinh t , c v n đ u t c a doanhố ầ ư ủ ọ ầ ế ả ố ầ ư ủ
nghi p trong và ngoài n c, t o đi u ki n công nghi p hoá, hi n đ iệ ướ ạ ề ệ ệ ệ ạ
hoá.
T ch tr ng trên, ngày 19/3/1999 UBND t nh Qu ng Ninh raừ ủ ươ ỉ ả
quy t đ nh s p 341 QĐ/UB đ i tên thành "Công ty c ph n chè Đ ngế ị ố ổ ổ ầ ườ
Hoa".
Do đó l ch s xây d ng nông tr ng l i đ c sang trang m i, t oị ử ự ườ ạ ượ ớ ạ
đi u ki n m r ng vùng NVL b ng gi ng m i, xây d ng x ng chề ệ ở ộ ằ ố ớ ự ưở ế
bi n và các c s h t ng. ế ơ ở ạ ầ
+ Ch c năng nhi m v c a doanh nghi p:ứ ệ ụ ủ ệ
Công ty c ph n chè đ ng hoa chuyên s n xu t kinh doanh m tổ ầ ườ ả ấ ặ
hàng chè là ch y u, vì th Công ty ph i xây d ng đ c k ho ch s nủ ế ế ả ự ượ ế ạ ả
xu t và kinh doanh c a mình, đ đa ph ng hoá th c hi n. Đ m b o vàấ ủ ể ươ ự ệ ả ả
tăng tr ng v n trong su t quá trình ho t đ ng. Th c hi n nghĩa v v iưở ố ố ạ ộ ự ệ ụ ớ
nhà n c qua hình n p thu : thu GTGT thu thu nh p doanh nghi p vàướ ộ ế ế ế ậ ệ
các lo i phí và l phí.ạ ệ
Th ng xuyên đ i m i, nâng c p TSCĐ, nh m ngày càng hoànườ ổ ớ ấ ằ
thi n v k thu t, nâng cao ch t l ng c a s n ph m đ đáp ng ngàyệ ề ỹ ậ ấ ượ ủ ả ẩ ể ứ
càng t t nhu c u c a th tr ng.ố ầ ủ ị ườ
2- Đ c đi m t ch c công tác k toán và t ch c s n xu tặ ể ổ ứ ế ổ ứ ả ấ
kinh doanh c a doanh nghi p (các đ n v phòng ban)ủ ệ ơ ị
a) Đ c đi m t ch c s n xu t kinh doanh:ặ ể ổ ứ ả ấ
- Là Công ty chuyên s n xu t chè nên đ c đi m t ch c s n xu tả ấ ặ ể ổ ứ ả ấ
kinh doanh c a Công ty là Công ty giao cho các đ i thu mua c a nông dânủ ộ ủ
và do chính Công ty tr ng. Sau khi thu songchè đ c v n chuy n v x ngồ ượ ậ ể ề ưở
ch bi n.ế ế
b) Đ c đi m t ch c b máy qu n lý:ặ ể ổ ứ ộ ả
3
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị

Công ty.
- Giám đ c đi u hành: Là ng i có th m quy n cao nh t thay m tố ề ườ ẩ ề ấ ặ
các c đông đ quy t đ nh m i ho t đ ng s n xu t kinh doanh c a Côngổ ể ế ị ọ ạ ộ ả ấ ủ
ty. Và ch u trách nhi m tr c c quan nhà n c v ho t đ ng c a Côngị ệ ướ ơ ướ ề ạ ộ ủ
ty.
- Phó giám đ c kinh doanh: giúp vi c cho giám đ c và ch u tráchố ệ ố ị
nhi m b i d ng nâng cao trình đ công nhân.ệ ồ ưỡ ộ
- Phó giám đ c k thu t: Giúp vi c cho giám đ c và ph tráchố ỹ ậ ệ ố ụ
công vi c kinh doanh nh : xây d ng các k ho ch ng n, trung và dàiệ ư ự ế ạ ắ
h n.ạ
- Phòng k toán: Có nhi m v tham v n cho giám đ c v các chínhế ệ ụ ấ ố ề
sách, ch đ tài chính, qu n lý thu chi và ph n ánh k p th i tình hình tàiế ộ ả ả ị ờ
chính c a Công ty. T ch c h ch toán k toán ph n ánh các nghi p vủ ổ ứ ạ ế ả ệ ụ
kinh t phát sinh.ế
- Phòng kinh doanh: Xây d ng k ho ch, tham m u cho giám đ cự ế ạ ư ố
v các bi n pháp tiêu th s n ph m.ề ệ ụ ả ẩ
- Phòng k thu t: Có t ch c theo dõi các máy móc c a Công ty,ỹ ậ ổ ứ ủ
nghiên c u và ng d ng các công ngh m i và ki m tra ch t l ng, đánhứ ứ ụ ệ ớ ể ấ ượ
giá thành ph m ….ẩ
- X ng s n xu t: Có nhi m v s n xu t gia công và b o qu n,ưở ả ấ ệ ụ ả ấ ả ả
xu t nh p hàng bán.ấ ậ
c) Quy trình t ch c s n xu t kinh doanh:ổ ứ ả ấ
- Sau khi nguyên li u đ c đ a vào x ng s n xu t ch đ cệ ượ ư ưở ả ấ ỉ ượ
đ nh giá và phân lo i và đ c đ a vào ch bi n. Khi đã xong thì đ cả ạ ượ ư ế ế ượ
đ a vào kho và ch nghi m thu thành ph m.ư ờ ệ ẩ
d) Trang b c s v t ch t ph c v s n xu t kinh doanhị ơ ở ậ ấ ụ ụ ả ấ
- Công ty c ph n chè đ ng hoa đ c hình thành sau nhi u nămổ ẩ ườ ượ ề
nên đ c trang b khá đ y đ . Công ty có nhà và x ng s n xu t đ cượ ị ầ ủ ưở ả ấ ộ
5
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị

TSCĐ
K toán ế
giá thành
K toán ế
giá thành
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
chăm sóc chè khi đ n v thu ho ch, Công ty cho thu mua chè c a côngế ụ ạ ủ
nhân đ đ a vào s n xu t.ể ư ả ấ
+ V thanh toán: Công ty thanh toán ti n bán chè cho công nhân vàề ề
không đ n l i.ể ợ ạ
- V khó khăn: Do Công ty cho công nhân tr ng chè và chăm sócề ồ
nên m t s công nhân t mua máy v s n xu t và không bán l i choộ ố ự ề ả ấ ạ
Công ty, vì v y Công ty cũng th t thoát m t s l ng chè khá l n.ậ ấ ộ ố ượ ớ
B- CÁC HÌNH TH C K TOÁN T I DOANH NGHI PỨ Ế Ạ Ệ
1. K toán v n b ng ti n:ế ồ ằ ề
- L p phi u thu, phi u chi.ậ ế ế
- Theo dõi và h ch toán (m s chi ti t), toàn b các nghi p vạ ở ổ ế ộ ệ ụ
liên quan đ n qu ti n m t và các nghi p v liên quan đ n ngân hàngế ỹ ề ặ ệ ụ ế
nh : Ti n g i, ti n vay, ký qu …ư ề ử ề ỹ
- Theo dõi và ki m tra các kho n ph i thu, ph i tr , nh : Ph i thuể ả ả ả ả ư ả
c a khách hàng, ph i tr ng i bán, t m ng, thanh toán v i ngân sách,ủ ả ả ườ ạ ứ ớ
ph i tr , ph i n p khác…ả ả ả ộ
- Làm công tác giao d ch v i ngân hàng.ị ớ
Các s k toán s d ng:ổ ế ử ụ
- S chi ti t các tài kho n: 111, 111, 131, 331, 333.ổ ế ả
2. K toán TSCĐ:ế
- Theo dõi tình hình tăng, gi m TSCĐ c a Công ty, c a t ng bả ủ ủ ừ ộ
ph n trong Công ty.ậ
- Làm th t c c n thi t khi tăng gi m TSCĐ.ủ ụ ầ ế ả
- Giám sát vi c s a ch a TSCĐ.ệ ử ữ

nh n doanh thu. Vào th i đi m chuy n giao s h u hàng hoá cho ng iậ ờ ể ể ở ữ ườ
bán, t i th i đi m này. K toán ph i xác đ nh chi tiêu thông th ng baoạ ờ ể ế ả ị ườ
g m: Giá xu t kho, giá v n, giá thanh toán, doanh thu vào thu GTGT.ồ ấ ố ế
K toán s d ng:ế ử ụ
- S chi ti t thanh toán TK: 155ổ ế
- S chi ti t các TK: 531, 532ổ ế
8
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
PH N IIẦ
PH NG PHÁP H CH TOÁN K TOÁN NGUYÊN V T LI UƯƠ Ạ Ế Ậ Ệ
1- Đ c đi m s n xu t kinh doanh c a doanh nghi p nhặ ể ả ấ ủ ệ ả
h ng đ n k toán nguyên li u:ưở ế ế ệ
- Do Công ty s n xu t chè là ch y u, do đó nh ng ch ng t vàả ấ ủ ế ữ ứ ừ
nguyên li u ph i đ c ki m tra ch t ch và đ c phân lo i theo t ngệ ả ượ ể ặ ẽ ượ ạ ừ
nhóm chè 1, 2, 3… đ s n xu t ra và đ a vào làm s n ph m. Vì v y, nóễ ả ấ ư ả ẩ ậ
làm nh h ng đ n ng i ghi s và vi t hoá đ n.ả ưở ế ườ ổ ế ơ
2- Phân lo i nguyên li u trong doanh nghi p:ạ ệ ệ
- Nguyên v t li u trong doanh nghi p có nhi u lo i, nhi u th , cóậ ệ ệ ề ạ ề ứ
vai trò công d ng khác nhau trong quá trình s n xu t kinh doanh. Trongụ ả ấ
đi u ki n đó, đòi h i các doanh nghi p ph i phân lo i nguyên v t li uề ệ ỏ ệ ả ạ ậ ệ
thì m i t ch c t t đ c công vi c qu n lý và h ch toán nguyên v tớ ổ ứ ố ượ ệ ả ạ ậ
li u.ệ
- Trong th c t c a công tác qu n lý và h ch toán các doanhự ế ủ ả ạ ở
ghi p đ c tr ng l i đ phân lo i nguyên v t li u trong quá trình s nệ ặ ư ạ ể ạ ậ ệ ả
xu t kinh doanh. Theo đ c tr ng này, nguyên v t li u các doanhấ ặ ư ậ ệ ở
nghi p đ c phân ra các lo i sau đây:ệ ượ ạ
+ Nguyên li u và v t li u chính:ệ ậ ệ
Là các lo i nguyên v t li u kgi tham gia vào quá trình s n xu t nóạ ậ ệ ả ấ
t o nên th c th chính th c c a s n ph m. Nguyên li u, v t li u chínhạ ự ể ứ ủ ả ẩ ệ ậ ệ
bao g m c n a thành ph m mua ngoài v i m c đích ti p t c quá trìnhồ ả ử ẩ ớ ụ ế ụ

Bao g m các lo i v t li u còn l i ngoài các th ch a k trên nh :ồ ạ ậ ệ ạ ứ ư ể ư
Bao bì v t đóng gói các lo i v t 't đ c tr ng.ậ ạ ậ ư ặ ư
H ch toán theo cách phân lo i trên, đáp ng đ c nhu c u ph nạ ạ ứ ượ ầ ả
ánh t ng quát v m t giá tr đ i v i m i lo i v t li u. Đ đ m b oổ ề ặ ị ố ớ ỗ ạ ậ ệ ể ả ả
thu n ti n tránh nh m l n trong công tác qu n lý và h ch toàn v sậ ệ ầ ẫ ả ạ ề ố
l ng và giá tr đ i v í t ng lo i nguyên v t li u trên c s phân lo iượ ị ố ơ ừ ạ ậ ệ ơ ở ạ
theo vai trò và công d ng c a nguyên v t li u, các doanh nghi p ph iụ ủ ậ ệ ệ ả
10
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
ti p t c chi ti t và hình thành nên "S danh đi m v t li u", s nàyế ụ ế ổ ể ậ ệ ổ
th ng th ng nh t tên g i, ký, mã hi u, quy cách, s hi u, đ n v tính,ườ ố ấ ọ ệ ố ệ ơ ị
giá h ch to n c ă t ng danh đi m nguyên v t li u.ạ ắ ủ ừ ể ậ ệ
3- Tính giá nguyên v t li u:ậ ệ
Tính giá v t li u là m t công tác quan tr ng trong công vi c tậ ệ ộ ọ ệ ổ
ch c h ch toán nguyên v t li u. Tính giá nguyên v t li u là dùng ti n đứ ạ ậ ệ ậ ệ ề ể
bi u th giá tr c a chúng, l a ch n ph ng pháp tính giá trong kỳ h p lýể ị ị ủ ự ọ ươ ợ
đ đ m b o ph n ánh chính xác chi phí v t li u trong quá trình s n xu tể ả ả ả ậ ệ ả ấ
s n ph m m i và đ l n c a d li u, v t li u ngày cu i kỳ, vì v y, đánhả ẩ ớ ộ ớ ủ ữ ệ ậ ệ ố ậ
giá v t li u là nhi m v không th thi u c a t ch c h ch toán. Là ti nậ ệ ệ ụ ể ế ủ ố ứ ạ ề
đ hình thành h th ng thông tin chính xác v v t li u tiêu dùng và dề ệ ố ề ậ ệ ự
tr .ữ
Trong ho ch toán v t li u đ c tính giá theo giá th c t (giá g c).ạ ậ ệ ượ ự ế ố
Tuỳ theo doanh nghi p tính thu VAT theo ph ng pháp tr c ti p hayệ ế ươ ự ế
kh u tr mà trong giá th c t có thu VAT (n u tính thu VAT theoấ ừ ự ế ế ế ế
ph ng pháp ươ tr c ti p) hay không có thu VAT (n u tính thu theoự ế ế ế ế
ph ng pháp kh u tr ).ươ ấ ừ
a) Giá th c t nh p kho:ự ế ậ
Trong các doanh nghi p s n xu t giá th c t nh p kho v t li uệ ả ấ ự ế ậ ậ ệ
đ c xác nh n theo t ng ngu n thu nh p:ượ ậ ừ ồ ậ
+ Giá th c t nh p kho:ự ế ậ

• Đ i v i v t li u nh p t ng th ng, vi n tr :ố ớ ậ ệ ậ ặ ưở ệ ợ
Giá th c tự ế
v t li u nh pậ ệ ậ
kho
=
Giá do h i đ ng bànộ ồ
giao xác đ nh trên c sị ơ ở
giá th tr ngị ườ
+
Chi phí liên
quan (n u có)ế
• Đ i v i ph li u thu h i:ố ớ ế ệ ồ
Giá th c t là giá c tính, giá th c t có th s d ng đ c hayự ế ướ ự ế ể ử ụ ượ
giá bán thu h i. Giá các lo i v t li u và các chi phí gia công ch bi n,ồ ạ ậ ệ ế ế
v n chuy n, b o qu n, thu mua nói trên ph i ghi trên hoá đ n, ch ng tạ ể ả ả ả ơ ứ ừ
theo quy đ nh c a B Tài Chính. Tr ng h p v t li u là s n ph m nông,ị ủ ộ ườ ợ ậ ệ ả ẩ
lâm, thu s n mua do ng i tr c ti p s n xu t, không có hoá đ n thìỷ ả ườ ự ế ả ấ ơ
ng i mua ph i l p b ng kê mua hàng ghi rõ tên đ a ch ng i bán, sườ ả ậ ả ị ỉ ườ ố
l ng, hàng hoá, đ n giá, thành ti n, ch ký cùa ng i bán hàng đ cượ ơ ề ữ ườ ượ
Giám đ c doanh nghi p duy t.ố ệ ệ
b) Giá th c t xu t kho:ự ế ấ
Đ i v i v t li u dùng trong kỳ tùy theo đ c đi m ho t đ ng c aố ớ ậ ệ ặ ể ạ ộ ủ
t ng doanh nghi p, và yêu c u qu n lý và trình đ nghi p v c a cán bừ ệ ầ ả ộ ệ ụ ủ ộ
12
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
k toán, có th s d ng m t trong các ph ng pháp sau theo nguyên t cế ể ử ụ ộ ươ ắ
nh t quán trong h ch toán, n u có thay đ i, ph i gi i thích rõ ràng. ấ ạ ế ổ ả ả
• Ph ng pháp giá th c t bình quân gia quy n:ươ ự ế ề
Theo ph ng pháp này, căn c vào giá th c t c a v t li u t nươ ứ ự ế ủ ậ ệ ồ
kho đ u kỳ và nh p trong kỳ, k toán xác đ nh đ c giá bình quân c ăầ ậ ế ị ượ ủ

đ nh giá th c t v t li u xu t kho theo t ng danh đi m.ị ự ế ậ ệ ấ ừ ể
Ph ng pháp này cho phép gi m nh kh i l ng tính toán c a kươ ả ẹ ố ượ ủ ế
toán đ n giá ph n nh k p th i tình hình bi n đ ng c a v t li u trong kỳ.ơ ả ả ị ờ ế ộ ủ ậ ệ
Nh ng đ chính xác này c a công vi c tính giá ph thu c vào tìnhữ ộ ủ ệ ụ ộ
hình bi n đ ng giá c v t li u, tr ng h p giá c th tr ng v t li u cóế ộ ả ậ ệ ườ ợ ả ị ườ ậ ệ
13
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
s bi n đ ng l n thì vi c xác đ nh tính giá v t li u xu t kho theoự ế ộ ớ ệ ị ậ ệ ấ
ph ng pháp này tr nên thi u chính xác và có tr ng h p gây ra b tươ ở ế ườ ợ ấ
h p lý (t n kho)ợ ồ
• Ph ng pháp nh p sau, xu t tr c (LIFO):ươ ậ ấ ướ
Ph ng pháp này tính gía v t li u xu t kho trên c s gi đ nh lô v tươ ậ ệ ấ ơ ở ả ị ậ
li u nào nh p kho sau thì xu t tr c, xu t h t th nh p sau r i m i đ n thệ ậ ấ ướ ấ ế ứ ậ ồ ớ ế ứ
nh p tr c.ậ ướ
V c b n, u nh c đi m và đi u ki n v n d ng c a ph ngề ơ ả ư ượ ể ề ệ ậ ụ ủ ươ
pháp này cũng gi ng nh ph ng pháp nh p tr c xu t tr c.ố ư ươ ậ ướ ấ ướ
- Ph ng pháp giá th c t đích danh:ươ ự ế
Theo ph ng pháp này, khi xu t kho lô v t li u nào thì tính theoươ ấ ậ ệ
giá th c t nh p kho đích danh c a lô đó.ự ế ậ ủ
Nh v y, công tác tính giá v t li u đ c th c hi n k p th i vàư ậ ậ ệ ượ ự ệ ị ờ
thông qua vi c tính giá v t li u xu t kho, k toán có th theo dõi đ cệ ậ ệ ấ ế ể ượ
th i h n b o qu n c a t ng lô v t li u.ờ ạ ả ả ủ ừ ậ ệ
Ph ng pháp này đòi h i công tác qu n lý b o qu n và h ch toánươ ỏ ả ả ả ạ
chi ti t, t m .ế ỉ ỉ
Ph ng pháp này ch thích h p v i nh ng doanh nghi p có đi uươ ỉ ợ ớ ữ ệ ề
ki n b o qu n riêng t ng lô v t li u nh p kho.ệ ả ả ừ ậ ệ ậ
• Ph ng pháp tr giá hàng t n cu i kỳ:ươ ị ồ ố
V i các ph ng pháp trên, đ tính đ c giá th c t v t li u xu tớ ươ ể ượ ự ế ậ ệ ấ
kho đòi h i k toán ph i xác đ nh đ c l ng v t li u xu t kho căn cỏ ế ả ị ượ ượ ậ ệ ấ ứ
vào các ch ng t xu t. Tuy nhiên trong th c t có nh ng doanh nghi pứ ừ ấ ự ế ữ ệ

Ph ng pháp giá h ch toán:ươ ạ
Đ i v i các doanh nghiêp có nhi u lo i v t li u, giá c th ngố ớ ề ạ ậ ệ ả ườ
xuyên bi n đ ng, nghi p v nh p xu t v t li u di n ra th ng xuyên thìế ộ ệ ụ ậ ấ ậ ệ ễ ườ
vi c h ch toán theo giá th c t tr nên ph c t p, t n nhi u công s c vàệ ạ ự ế ở ứ ạ ố ề ứ
nhi u khi không th c hi n d c. Do đó, vi c h ch toán hàng ngày nên sề ự ệ ượ ệ ạ ử
d ng giá h ch toán.ụ ạ
Giá h ch toán là lo i giá n đ nh, doanh nghi p có th s d ngạ ạ ổ ị ệ ể ử ụ
trong th i gian dài đ h ch toán nh p, xu t, t n kho v t li u trong khiờ ể ạ ậ ấ ồ ậ ệ
ch a tính đ c giá th c t c a nó.Doanh nghi p có th s d ng giá kư ượ ự ế ủ ệ ể ử ụ ế
ho ch giá mua v t li u m t th i đi m nào đó, hay giá v t li u bìnhạ ậ ệ ở ộ ờ ể ậ ệ
quân tháng tr c đ làm giá h ch toán. S d ng giá h ch toán đ gi mướ ể ạ ử ụ ạ ể ả
b t kh i l ng trong công tác k toán nh p, xu t v t li u hàng ngàyớ ố ượ ế ậ ấ ậ ệ
nh ng cu i tháng ph i tính chuy n giá h ch toán c a v t li u xu t, t nư ố ả ể ạ ủ ậ ệ ấ ồ
kho theo giá th c t . Vi c chuy n d a trên c s h s gi a giá thu c tự ế ệ ể ự ơ ở ệ ố ữ ự ế
và giá h ch toán.ạ
H s giá v t li u=ệ ố ậ ệ
Gtt v t li u t n đ u kỳ + Gtt v t li u nh p trongậ ệ ồ ầ ậ ệ ậ
kỳ
Gtt v t li u t n đ u kỳ + Gtt v t li u nh p trongậ ệ ồ ầ ậ ệ ậ
kỳ
Gtt v t li u xu t kho = H s giá v t li u * Gtt v t li u xu t kho.ậ ệ ấ ệ ố ậ ệ ậ ệ ấ
Ph ng pháp này k t h p d c h ch toán chi ti t v t li u và h chươ ế ợ ượ ạ ế ậ ệ ạ
toán t ng h p đ tính giá v t li u, không ph thu c c c u v t li u sổ ợ ể ậ ệ ụ ộ ơ ấ ậ ệ ử
d ng nhi u hay ít.ụ ề
Tuy nhiên, k toán ph i t ch c h ch toían t m , kh i l ng công vi cế ả ổ ứ ạ ỉ ỉ ố ượ ệ
d n nhi u vào cu i kỳ h ch toán, ph i xây d ng d c giá h ch toán khoa h c.ồ ề ố ạ ả ự ượ ạ ọ
Ph ng pháp này thích h p v i nh ng doanh nghi p có nhi uươ ợ ớ ữ ệ ề
danh đi m v t li u, và đ i ngũ k toán có trình đ chuyên môn cao.ể ậ ệ ộ ế ộ
4- K toán chi ti t nguyên v t li uế ế ậ ệ
15

m t l n, khi nh n đ c các ch ng t nh p xu t kho do th kho chuy n lên,ộ ầ ậ ượ ứ ừ ậ ấ ủ ể
nhân viên k toán v t li u ph i ki m tra ch ng t , đ i chi u các ch ng tế ậ ệ ả ể ứ ừ ố ế ứ ừ
nh p, xu t kho v i các ch ng t có liên quan (nh các hoá đ n mua hàng,ậ ấ ớ ứ ừ ư ơ
16
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
phi u mua hàng, h p đ ng v n chuy n) ghi đ n giá vào phi u và tính thànhế ợ ồ ậ ể ơ ế
ti n trên t ng ch ng t nh p xu t. Căn c vào các ch ng t nh p, xu t khoề ừ ứ ừ ậ ấ ứ ứ ừ ậ ấ
đã ki m tra và tính thành ti n, k toán l n l t ghi các nghi p v nh p xu tể ề ế ầ ượ ệ ụ ậ ấ
kho vào các th k toán chi ti t nguyên v t li u liên quan gi ng nh trình tẻ ế ế ậ ệ ố ư ự
ghi th th kho.ẻ ủ
Cu i tháng, k toán c ng s chi ti t v t li u và ki m tra, đ i chi uố ế ộ ố ế ậ ệ ể ố ế
v i th kho. Ngoài ra đ có s li u đ i chi u, ki m tra v i k toán t ng h pớ ẻ ể ố ệ ố ế ể ớ ế ổ ợ
c n ph i t ng h p s li u k toán chi ti t t các s k toán chi ti t vào b ngầ ả ổ ợ ố ệ ế ế ừ ố ế ế ả
t ng h p nh p - xu t - t n kho v t li u c v giá tr s l ng theo t ngổ ợ ậ ấ ồ ậ ệ ả ề ị ố ượ ừ
nhóm lo i v t li u .ạ ậ ệ
Có th khái quát n i dung trình t k toán chi ti t v t li u theo ph ngể ộ ự ế ế ậ ệ ươ
pháp th song song theo s đ sau :ẻ ơ ồGhi chú : Ghi hàng ngày
Ghi cu i tháng ố
Quan h đ i chi uệ ố ế
S đ 1 : S đ h ch toán chi ti t nguyên v t li u theo ph ng pháp th songơ ồ ơ ồ ạ ế ậ ệ ươ ẻ
song
Ph ng pháp này đ n gi n, d làm, d ki m tra đ i chi u s li uươ ơ ả ễ ễ ể ố ế ố ệ
đ m b o cho s chính xác c a thông tin và có kh năng cung c p thôngả ả ự ủ ả ấ
tin nhanh cho qu n tr hàng t n kho.ả ị ồ
Tuy nhiên, vi c ghi chép gi a kho và phòng k toán còn trùng l pệ ữ ế ặ
v ch tiêu s l ng. Ngoài ra, vi c ki m tra, đ i chi u ch y u ti nề ỉ ố ượ ệ ể ố ế ủ ế ế
hành vào cu i tháng, do v y h n ch ch c năng ki m tra k p th i c a kố ậ ạ ế ứ ể ị ờ ủ ế

5 Phi u xác nh n s n ph m ho c công vi c hoànế ậ ả ẩ ặ ệ
thành
6 Phi u nh p khoế ậ
7 Phi u xu t khoế ấ
8 Th khoẻ
9 Biên b n ki m kê v t t s n ph m hàng hoáả ể ậ ư ả ẩ
10 Hoá đ n GTGTơ
11 Phi u thuế
12 Phi u chiế
13 Fi y đ ngh t m ngấ ề ị ạ ứ
14 Gi y thanh toán ti n t m ngấ ề ạ ứ
15 B ng ki m kê quả ể ỹ
16 Biên b n bàn giao TSCĐả
17 Th TSCĐ ẻ
18 Biên b n thanh lý TSCĐả
19 Biên b n giao nh n TSCĐ s a ch a l n hoàn thành ả ậ ử ữ ớ
b) Cách l p và luân chuy n ch ng t :ậ ể ứ ừ
Vi c luân chuy n ch ng t t i Công ty c ph n chè đ ng hoaệ ể ứ ừ ạ ổ ầ ườ
g m các giai đo n sau:ồ ạ
18
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
+ L p ch ng t theo các y u t c a ch ng t :ậ ứ ừ ế ố ủ ứ ừ
Vi c l p ch ng t ban đ u c a Công ty đ c ti n hành th ngệ ậ ứ ừ ầ ủ ượ ế ườ
xuyên đ y đ theo s li u quy đ nh. T t c các nghi p v kinh t phátầ ủ ố ệ ị ấ ả ệ ụ ế
sinh đ u đ c ph n ánh rõ ràng vào ch ng t m t cách trung th c kháchề ượ ả ứ ừ ộ ự
quan, theo th i đi m, th i gian phát sinh. Trong m i ch ng t đ u đ yờ ể ờ ỗ ứ ừ ề ầ
đ các y u t theo đúng nguyên t c c a ch ng t k toán.ủ ế ố ắ ủ ứ ừ ế
+ Ki m tra ch ng t :ể ứ ừ
Khi ch ng t ban đ u đ c l p và chuy n đ n phòng k toán, kứ ừ ầ ượ ậ ể ế ế ế
toán t ng h p ti n hành ki m tra và phân lo i ch ng t sau khi đ cổ ợ ế ể ạ ứ ừ ượ

+ N TK: 152ợ
Có TK: 331.
S li u t ng h p v t li u đ c bi u hi n ph n sau (bi u s 2).ố ệ ổ ợ ậ ệ ượ ể ệ ở ầ ể ố
b) K toàn t ng h p do nh p kho t c s s n xu t:ế ổ ợ ậ ừ ơ ở ả ấ
Sau khi s n ph m đ c s n xu t, k toán vi t phi u nh p khoả ẩ ượ ả ấ ế ế ế ậ
đ c đ a vào kho đ nh p kho thành ph m.ượ ư ể ậ ẩ
K toán đ nh kho n:ế ị ả
+ N TK: 152ợ
Có TK: 154
c) K toán t ng h p răng do thu h i ph li u:ế ổ ợ ồ ế ệ
Do Công ty s n xu t chè cho nên Công ty không có ph li u thuả ấ ế ệ
h i vì v y không có tăng do thu h i ph li u.ồ ậ ồ ế ệ
* K toán bi n đ ng gi m:ế ế ộ ả
a) K toán bi n đ ng gi m do bán ra.ế ế ộ ả
Khi bán ra, k toán vi t phi u xu t kho và đ c th kho ký vàế ế ế ấ ượ ủ
đóng d u (xem bi u s 2b).ấ ể ố
K toán đ nh kho n:ế ị ả
+ N TK: 621.ợ
Có TK: 152.
b) K toán t ng h p gi m do xu t t phân x ng s n xu t.ế ổ ợ ả ấ ừ ưở ả ấ
Khi xu t kho t phân x ng s n xu t, k toán ph i vi t phi uấ ừ ưở ả ấ ế ả ế ế
xu t kho cho s n ph m và ph i ghi vào s theo dõi xu t kho đ khi ki mấ ả ẩ ả ổ ấ ể ể
tra còn có s đ ch ng th c.ổ ể ứ ự
K toán s d ng TK:ế ử ụ
20
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
+ N TK: 621.ợ
+ N TK: 627, 641, 642.ợ
Có TK: 152.
c) K toán t ng h p do thu h i ph li u.ế ổ ợ ồ ế ệ

B NG T NG H P Ả Ổ Ợ
CH NG T XU TỨ Ừ Ấ
S T NG Ổ Ổ
H P TK 331Ợ
B NG T NG H P Ả Ổ Ợ
N - X - T
CH NG T GHI SỨ Ừ Ổ
B NG Ả
PHÂN BỔ
S CÁI Ổ
S ĐĂNG KÝ Ổ
CTGS
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
H i Hà, ngày 30 tháng 4 năm 2004ả
BIÊN B N NGHI M THUẢ Ệ
I. Thành ph n:ầ
1. Vũ Xuân Tri u : Phó GĐ - tr ng ban.ệ ưở
2. Nguy n Th An : PLĐTL - u viên.ễ ị ỷ
3. Bùi Quang Quân : P.K ho ch - u viên.ế ạ ỷ
4. Nguy n Văn Nghiêm : P.K toán - u viên.ễ ế ỷ
5. Nguy n Kh c Tuy n : Quân đ c phân x ng.ễ ắ ể ố ưở
6. Cao Văn Toàn : Th kho.ủ
II. N i dung:ộ
Nghi m thu ch t l ng s n ph m hàng hoá nh p kho g m cácệ ấ ượ ả ẩ ậ ồ
m t hàng sau:ặ
STT Tên hàng hoá, d chị
vụ
ĐVT S l ngố ượ Ghi chú
1 I. Ch bi n 1ế ế Kg 40.250
2 1. Chè t i lo i 2ươ ạ Kg 39.532

3.
4.
C ng ti n hàngộ ề
Thu su t GTGT 10%ế ấ
T ng c ng thanh toánổ ộ
11.205.000
1.120.500
12.325.500
S ti n vi t b ng ch : M i hai tri u ba trăm hai m i lăm nghìnố ề ế ằ ữ ườ ệ ươ
năm trăm đ ng ch n./.ồ ẵ
Ng i mua hàngườ K toán tr ngế ưở Th tr ng đ n vủ ưở ơ ị
( Kí, h tên)ọ ( Kí, h tên)ọ (Kí, h tên)ọ
24
Tr ng Trung h c DL Công ngh Qu n tr Đông Đôườ ọ ệ ả ị
PHI U NH P KHOẾ Ậ
- N i dung: Là quá trình ph n ánh chi ti t v ch ng lo i, qui cách,ộ ả ế ề ủ ạ
s l ng, giá tr VL. CCDC nh p kho.ố ượ ị ậ
- K t c u trang: Căn c vào các hoá đ n mua hàng đ vào phi u nh pế ấ ứ ơ ể ế ậ
kho.
- Ph ng pháp ghi: Khi nh p kho VL th ng kê cho căn c vào hoáươ ậ ố ứ
đ n mua hàng, đ ng th i làm phi u nh p kho theo đúng t ng tên hàng.ơ ồ ờ ế ậ ừ
+ Căn c vào ngày nh p ghi vào c t ngày …tháng …năm …ứ ậ ộ
+ Căn c vào ch ng lo i, qui cách m t hàng, ghi vào c t B tênứ ủ ạ ặ ộ
nhãn hi u, qui cách ph m ch t v t t s n ph m, hàng hoá.ệ ẩ ấ ậ ư ả ẩ
+ C t A: ghi STT c a t ng m t hàng.ộ ủ ừ ặ
+ C t C: ghi mã sộ ố
+ C t D: ghi đ n v tính c a t ng m t hàng.ộ ơ ị ủ ừ ặ
+ D a vào các s l ng nh p ghi vào c t s l ng.ự ố ượ ậ ộ ố ượ
+ C t 1: Ghi theo ch ng tộ ứ ừ
+ C t 2: Ghi s th c nh pộ ố ự ậ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status