SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN TRƯỜNG THPT TRẠI CAU ĐỀ 7 - Pdf 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TN
TRƯỜNG THPT TRẠICAU
ĐỀ 7
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC
Môn: Hoá (Thời gian làm bài 90 phút)

Họ, tên thí sinh: SBD:
Cho nguyên : H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na
= 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn =
65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59.

Câu 1: Có bao nhiêu nguyên tố mà trong cấu hình electron nguyên tử có phân lớp ngoài
cùng là 4s
2
?
A. 1. B. 3. C. 8. D. 9.
Câu 2: Cho V lít khí NO
2
(đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó
đem cô cạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối. Nung chất rắn này tới chỉ
còn một muối duy nhất thấy còn lại 13,8 gam. Giá trị của V là
A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít.
Câu 3: Cho V lít Cl
2
(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH loãng, nguội, dư thu được m
1

gam tổng khối lượng 2 muối. Cho V lít Cl
2
(đktc) tác dụng với dung dịch NaOH đặc,
nóng, dư thu được m

tác dụng với nước Cl
2
.
Số trường hợp tạo ra đơn chất là
A. 5. B. 6. C. 4. D. 3.
Câu 5: Hòa tan 2,8 gam BaCl
2
.4H
2
O vào nước thu được 500ml dung dịch X. Lấy 1/10
dung dịch X đem điện phân với điện cực trơ (có màng ngăn) trong 16 phút 5 giây với
cường độ dòng điện một chiều bằng 0,1A. Tính %BaCl
2
bị điện phân.
A. 50%. B. 70%. C. 45%. D. 60%.
Câu 6: Cho biết phản ứng nào sau đây không xảy ra ở nhiệt độ thường?
A. Mg(HCO
3
)
2
+ 2Ca(OH)
2


Mg(OH)
2

+ 2CaCO
3


.
D. CaCl
2
+ 2 NaHCO
3


CaCO
3

+ 2NaCl + 2HCl.
Câu 7: Cho phản ứng hóa học sau: aMgO + bP
2
O
5


(X)
Biết rằng trong (X) Mg chiếm 21,62% về khối lượng và công thức phân tử trùng với
công thức đơn giản nhất. Công thức phân tử của X là
A. Mg
3
(PO
4
)
2
. B. Mg
3
(PO
3


4
.
Cho 270 ml dung dịch Ba(OH)
2
0,2 M vào dung dịch X và đun nóng nhẹ. Hỏi tổng khối
lượng dung dịch X và dung dịch Ba(OH)
2
giảm bao nhiêu gam? Giả sử nước bay hơi
không đáng kể.
A. 4,215 gam. B. 5,269 gam. C. 6,761 gam. D. 7,015 gam.
Câu 10: Cho phương trình phản ứng: X + H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O. Có thể có
bao nhiêu hợp chất là X chứa 2 nguyên tố ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 12,9 gam hỗn hợp Cu, Zn bằng dung dịch H
2

6
. C. C
5
H
8
. D. C
6
H
10
.
Câu 14: Để xác định độ rượu của một loại ancol etylic (kí hiệu là X) người ta lấy 10 ml
X cho tác dụng hết với Na dư thu được 2,564 lít H
2
(đktc). Tính độ rượu của X biết khối
lượng riêng của ancol etylic nguyên chất là 0,8 g/ml.
A. 87,5
o
. B. 85,7
o
. C. 91,0
o
. D. 92,5
o
.
Câu 15: Cho các chất sau đây phản ứng với nhau:
(1) CH
3
COONa + CO
2
+ H

H
5
ONa + CO
2
+ H
2
O;
(7) CH
3
COONH
4
+ Ca(OH)
2
;
Các phản ứng không xảy ra là
A. 1, 3, 4. B. 1, 3. C. 1, 3, 6. D. 1, 3, 5.
Câu 16: Oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X gồm HCHO và CH
3
CHO bằng O
2
(có xúc tác) thu
được hỗn hợp Y gồm 2 axit tương ứng. Tỉ khối hơi của Y so với X là T. Hỏi T biến thiên
trong khoảng nào?
A. 1,12 < T < 1,36. B. 1,36 < T < 1,53. C. 1,36 < T < 1,64. D. 1,53 < T < 1,64.
Câu 17: Chia hỗn hợp X gồm ancol etylic và axit axetic (trong đó số mol ancol nhiều
hơn số mol axit) thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 cho tác dụng hết với Na dư thu được 5,6
lít H
2
(đktc). Phần 2 đun nóng với một ít H
2

)COOH. B. CH
3
C(CH
3
)(NH
2
)COOH.
C. CH
3
CH
2
CH(NH
2
)COOH. D. CH
3
CH(CH
3
)CH(NH
2
)COOH.
Câu 20: Cao su Buna-N được điều chế nhờ loại phản ứng nào sau đây?
A. trùng hợp. B. cộng hợp. C. trùng ngưng. D. đồng trùng hợp.
Câu 21: Ứng với công thức phân tử C
3
H
6
O
2
có bao nhiêu đồng phân mạch hở có thể tác
dụng được với Na và bao nhiêu đồng phân mạch hở không thể tác dụng được với Na?

3
.
C. Na và CH
3
COOC
2
H
5
. D. Na và HCOO-C
2
H
5
.
Câu 24: Cho các dung dịch không màu: HCOOH, CH
3
COOH, glucozơ, glixerol,
C
2
H
5
OH, CH
3
CHO. Nếu dùng thuốc thử là Cu(OH)
2
/OH
-
thì nhận biết được tối đa bao
nhiêu chất trong số các chất trên?
A. 6. B. 5. C. 4. D. 3.
Câu 25: Đun 20,4 gam một chất hữu cơ X đơn chức với 300 ml dung dịch NaOH 1 M

5
COOCH(CH
3
)
2
. D. CH
3
COOCH(CH
3
)CH
2
CH
3
.
Câu 26: Hòa tan Fe
3
O
4
trong lượng dư dung dịch H
2
SO
4
loãng thu được dung dịch X.
Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: Cu, NaOH, Br
2
,
AgNO
3
, KMnO
4

khí NO
2
(đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là
A. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33.6.
Câu 28: Cho 500ml dung dịch FeCl
2
1M tác dụng với 200 ml dung dịch KMnO
4
1M đã
được axit hóa bằng dung dịch H
2
SO
4
loãng dư. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được
dung dịch Y và V lít khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Giả sử Clo không phản ứng với nước.Giá
trị của V là
A. 11,2. B. 5.6. C. 14,93. D. 33.6.
Câu 29: Hợp chất X có vòng benzen và có CTPT là C
x
H
y
N. Khi cho X tác dụng với HCl
thu được muối Y có công thức dạng RNH
2
Cl. Trong các phân tử X, % khối lượng của N
là 11,57%; Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 32 B. 18 C. 5 D. 34
Câu 30: Cho 8(g) bột Cu vào 200ml dung dịch AgNO
3
, sau 1 thời gian phản ứng lọc

COOH và
HOOC-COOH
Câu 32: Cho 4,6 gam rượu X tác dụng với Na dư thu được 1,12 lít H
2
. Cho 9,0 gam axit
hữu cơ Y tác dụng với Na dư thu được 1,68 lít H
2
. Đun nóng hỗn hợp gồm 4,6 gam rượu
X và 9 gam axit Y ( xt H
2
SO
4
đặc,t
0
) thu được 6,6 gam este E. Đốt cháy hoàn toàn E thu
được CO
2
và nước theo tỷ lệ mol là 1: 1. Xác định hiệu suất phản ứng tạo thành este.Các
khí đo ở đktc.
A. 50% B. 60% C. 75% D. 80%
Câu 33:Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C
3
H
9
O
2
N. Biết X tác dụng với NaOH
và HCl. Số công thức cấu tạo thỏa mãn là
A. 4 B. 3 C. 1 D. 2
Câu 34:Hợp chất E tạo từ ion X

-
< Y < X. D. Y <
Y
-
< X
n+
< X
Câu 35:Cho phương trình phản ứng: FeS
2
+ Cu
2
S + HNO
3
0
t

Fe
2
(SO
4
)
3
+ CuSO
4
+
NO + H
2
O. Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo
phương trình trên là:
A. 100 B. 108 C. 118 D. 150

-CH
2
Cl D. HCOO-CH
2
-CHCl-CH
3

Câu 37: Oxi hoá 6 gam rượu X bằng oxi (xt Cu,t
0
) thu được 8,4 gam hỗn hợp chất lỏng
Y. Cho hỗn hợp Y tác dụng với Ag
2
O dư trong NH
3
, đun nóng thu được tối đa bao nhiêu
gam Ag ?
A. 16,2 g B. 32,4 g C. 64,8 g D. 54 g
Câu 38: kim loại R htrị không đổi vào 100 ml dd HCl 1,5M được 2,24 lít H
2
(đktc) và
dd X. Tính m
kết tủa
thu được khi cho dd AgNO
3
dư vào dd X.
A. 21,525 g B. 26,925 g C. 24,225 g D. 27,325 g.
Câu 39: : Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch FeCl
2
thu được 13,5 g kết tủa. Nếu thay
dung dịch KOH bằng dung dịch AgNO

+ NO
+ H
2
O. Tổng các hệ số của phương trình với các số nguyên tối giản được lập theo phương
trình trên là:
A. 40 B. 42 C . 34 D. 36
Câu 42:Cho 200ml dung dịch A chứa CuSO
4
(d = 1,25g/ml). Sau khi điện phân A, khối
lượng của dung dịch giảm đi 8(g). Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO
4
còn lại
chưa bị điện phân phải dùng hết 1,12(lít) H
2
S (ở đktc). Nồng độ C% của dung dịch
CuSO
4
trước khi điện phân là:
A. 9,6% B. 50% C. 20% D.
30%
Câu 43: Có 6 gói bột màu đen CuO, MnO
2
, Ag
2
O, CuS, FeS, PbS. Nếu chỉ có dung dịch
HCl đặc thì nhận biết được bao nhiêu gói bột?
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 44: Hãy chọn các phát biểu đúng về phenol (C
6
H

O
3
thành Fe). Hỗn hợp sau phản ứng
(sau khi đã làm nguội) tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư thu được 5,04 lít khí
(đktc). Hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
A. 75%. B. 57,5%. C. 60%. D. 62,5%.
Câu 47: Tổng số hạt mang điện trong anion XY
2
3
bằng 82. Số hạt proton trong hạt nhân
X nhiều hơn số hạt proton trong hạt nhân Y là 8 hạt. Số hiệu nguyên tử của X, Y lần lượt

A. 14, 8. B. 15, 7. C. 16, 8. D. 17, 9.
Câu 48: Để xà phòng hóa 10 kg chất béo (RCOO)
3
C
3
H
5
người ta đun chất béo với dung
dịch chứa 1,37 kg NaOH. Lượng NaOH dư được trung hòa bởi 500 ml dung dịch HCl 1
M. Khối lượng glixerol và xà phòng nguyên chất thu được lần lượt là
A. 1,035 kg và 11,225 kg. B. 1,050 kg và 10,315 kg. C. 1,035 kg và 10,315 kg.
D. 1,050 kg và 11,225 kg.
Câu 49: Xenlulozơ điaxetat được dùng để sản xuất phim ảnh hoặc tơ axetat. Công thức
đơn giản nhất của xenlulozơ điaxetat là
A. C
10
H
13

2
OH, C
3
H
5
(OH)
3
.Cho
25,4 gam hỗn hợp X tác dụng với Na dư thu được 5,6 lít H
2
(đktc). Mặt khác đem đốt
cháy hoàn toàn 25,4 gam hỗn hợp X thu được m gam CO
2
và 27 gam H
2
O. Giá trị của m

A. 61,6 gam. B. 52,8 gam. C. 44 gam. D. 55 gam.
HẾT


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status