ĐỀ ÔN LUYỆN THI ĐẠI HỌC ĐỀ SỐ 2 - Môn Sinh Học - Pdf 12

ĐỀ ÔN LTĐH ĐỀ SỐ 2
Câu 1: Một gen mã hoá tổng hợp một chuỗi polipeptit gồm 199 axit amin có tỉ lệ A/G =0,6. Khi đột biến gen xảy
ra, chiều dài của gen không đổi nhưng tỉ lệ A/G=60,43% đột biến này thuộc dạng:
A. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp A-T B. thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp G-X
C. thay thế 1 cặp G-X bằng 1 cặp X-G D.thay thế 1 cặp A-T bằng 1 cặp T-A
Câu 2: Dùng consixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên
giao phấn với nhau (các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n). Tính theo lí thuyết tỉ lệ kiểu gen Aaaa ở đời con
là:
A. 1/36 B. 8/36 C. 18/36 D.5/36
Câu 3: Trong đơn phân của phân tử ADN, nhóm bazo nito gắn với đường ở vị trí:
A. cacbon số 1
/
B. cacbon số 2
/
C. cacbon số 3
/
D. cacbon số 4
/
Câu 4: Phát biểu nào sau đây về khái niệm gen là đúng?
A. Ở virut, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại nucleotit
B.Ở vi khuẩn, nấm men gen có cấu trúc mạch đơn
C. Ở SV nhân sơ, gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hoá axit amin và các đoạn mã hoá axit amin
nằm xen kẽ nhau
D. Mỗi gen mã hoá protein điển hình đều gồm ba vùng trình tự nucleotit(vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết
thúc)
Câu 5: Trong NST ở SV nhân thực , tâm động là
A. vị trí liên kết của thoi phân giúp NST có thể di chuyển về 2 cực tế bào
B. vị trí mà tại đó AND bắt đầu phiên mã
C. vị trí mà ở đó NST bắt đầu nhân đôi
D. vị trí mà tại đó các cromatit bắt đầu tiếp hợp với nhau
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây đúng khi nói về quá trình dịch mã?

12%. Theo lí thuyết, tỉ lệ giao tử ABDE được tạo ra là
A. 12% B. 6% C. 3% D.9%
Câu 12: Ở người, màu da đậm dần theo sự tăng số lượng gen trội vó mặt trong kiểu gen, khi số lượng gen trội
trong kiểu gen càng nhiều thì màu da càng đậm. Hiện tượng này là kết quả của sự
A. tác động cộng gộp của các gen không alen
B. tác động của một gen lên nhiều tính trạng
C. tương tác át chế giữa các gen lặn không alen
D. tương tác át chế giữa các gen trội không alen
Câu 13: Tỉ lệ kiều hình ở tính trạng thứ nhất là 3:1, tỉ lệ kiểu hình ở tính trạng 2 là 1:2:1. Trong trường hợp các
tính trạng này di truyền theo quy luật phân I độc lập thì tỉ lệ chung của cả 2 tính trạng là:
A. 1:2:1:3:1:6 B. 6:3:1:1:2:2 C. 6:3:3:2:1:1 D. 3:6:3:2:2:1
Câu 14: Một bạn học sinh làm thí nghiệm trên một loài thực vật, bạn học sinh này đã cho cây F1 tự thụ phấn, được
F2 gồm 4 loại kiểu hình. Do sơ suất của việc thống kê, nên chỉ còn ghi lại được số liệu của kiểu hình thân thấp, hạt
dài là 6,25%. Cho biết mỗi loại gen quy định 1 tính trạng, các cặp gen nằm trên các cặp NST thường khác nhau,
tương phản với thân thấp, hạt dài là thân cao, hạt tròn. Tỉ lệ thân cao, hạt tròn thu được từ phép lai này được dự
đoán là:
A. 18,75% B. 15% C. 25% D. 56,25%
Câu 15: Trong trường hợp các gen phân li độc lập , tác động riêng lẽ, các gen trội là trội hoàn toàn, phép lai
AaBbCc x AaBbCc cho tỉ lệ kiểu hình A_bbC_ ở đời con là
A. 1/64 B. 27/64 C. 16/64 D. 9/64
Câu 16: Cho P: Ab/aB x aB/Ab, nếu tần số hoán vị gen ở cả bố và mẹ đều bằng 40% thì tỉ lệ kiểu gen AB/ab thu
được ở F1 là:
A. 8% B. 16% C. 4% D.10%
Câu 17: Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao tự thụ phấn thu được F2 phân li theo tỉ lệ 9 cây cao : 7 cây thân
thấp. Kiểu gen của F1 nào dưới đây có thể cho kết quả trên?
A. Aabb B. AaBb C. AaBB D. AABb
Câu 18: Ở một loài thực vật, tính trạng chiều cao cây do 3 cặp gen không alen (Aa,Bb,Dd) phân li độc lập, tác
động theo kiểu cộng gộp. mỗi alen trội khi có mặt trong kiểu gen làm cho cây thấp đi 10cm, cây cao nhất của loài
là 110cm. Chiều cao của cây thấp nhất được dự đoán là
A. 80cm B. 70cm C. 60cm D. 50cm

Câu 25: Bộ 3 mở đầu trên phân tử mARN ở hầu hết các loài sinh vật là AUG đây là một trong những bằng chứng
chứng tỏ
A. nguồn gốc thống nhất của sinh giới B.mã di truyền có tính thoái hoá
C.mã di truyền có tính đặc hiệu D.thông tin di truyền ở tất cả các loài đều giống nhau
Câu 26: Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cở sở ở các loài giao phối là
A. quần thể B. Cá thể C. Nòi D. Loài
Câu 27: Ảnh hưởng của phiêu bạt di truyền đến sự tiến hoá của quần thể là ít nhất khi
A.quần thể có kích thước nhỏ B.quần thể có kích thước lớn
C. các cá thể trong quần thể có sự cạnh tranh khốc liệt D. các cá thể trong quần thể ít cạnh tranh
Câu 28: Một trong những vai trò của ngẫu phối đối với tiến hoá là:
A. làm phát sinh các alen mới
B. biến đổi từ loài này thành loài khác
C. phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trogn quần thể
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 29: Tiến hoá lớn là quá trình
A. làm biến đổi cấu trúc di truyền của quần thể
B. biến đổi từ loài này thành loài khác
C. phân hoá khả năng sinh sản của các kiểu gen khác nhau trong quần thể
D. hình thành các nhóm phân loại trên loài
Câu 30: Trong một quần thể thực vật, xét 2 gen nằm trên 2 NST thường khác nhau: gen thứ nhất có 2 alen, gen thứ
2 có 3 alen. Quá trình ngẫu phối sử tạo ra trong quần thể số loại kiểu gen tối đa về 2 gen là:
A. 18 B. 24 C. 9 D. 16
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về đặc điểm của sinh vật trong các kỉ ở đại Trung sinh?
A. Ở kỉ Tam điệp đã xuất hiện nhiều cây hạt kín, sâu bọ và khỉ ăn sâu bọ
B. Ở kỉ Tam điệp: Cây hạt trần ngự trị. Cá xương và bò sát cổ phát triển. Thú và chim xuất hiện
C. Ở kỉ Jura, cây hạt trần và bò sát khổng phát triển
D. Ở kỉ Phấn trắng (Kreta): Xuất hiện thực vật có hoa. Tiến hoá động vật có vú. Cuối kỉ tuyệt diệt nhiều sinh
vật kể cả bò sát cổ
Câu 32: Trong lịch sử phát sinh, phát triển của sự sống trên Trái đất , thực vật có hoa xuất hiện ở đại nào?
A. Tân sinh B. Trung sinh C. Cổ sinh D. Nguyên sinh

Câu 40: Nhóm loài ưu thế của rừng Taiga là
A. cây lá kim (thông, tùng, bách) B. Cây thường xanh và cây lá rộng rụng theo mùa.
C.cây thân gỗ có tán hẹp và cây dây leo thân gỗ. D. cây họ lúa có kích thước lớn(tre, nứa )
Câu 41:Gen cấu trúc của sinh vật nào trong các sinh vật sau đây thường không có các intron?
A.Vi khuẩn hiện nay B. Động vật nguyên sinh C. nấm D. Rêu
Câu 42: Trong quá trình giảm phân của một cơ thể lưỡng bội, ở một số tế bào, cặp nhiễm sắc thể số 2 không phân
li trong lần phân bào thứ nhất. Các loại giao tử có thể được tạo ra là:
A. 2n + 1 và 2n -1 B. 2n – 1 và 2n +1 C. 2n +1 và 2n – 1 D. n, n +1 và n -1
Câu 43: Liên kết gen hoàn toàn làm hạn chế sự xuất hiện biến dị tổ hợp vì liên kết gen hoàn toàn
A.làm số loại giao tử sinh ra ít đi B.làm tăng số loại giao tử
C. không làm xuất hiện những tính trạng mới D.làm giảm số kiểu tổ hợp giữa các loại giao tử
Câu 44: Trong trường hợp các gen phân li độc lập, tác động riêng lẽ, gen trội là trội hoàn toàn. Phép lai aaBbDdEe
x aaBbDdEe cho F1 có kiểu hình giống bố - mẹ chiếm tỉ lệ là:
A. 27/64 B. 9/64 C. 9/16 D. 27/256
Câu 45:Phân tử AND tái tổ hợp là
A. phân tử AND có khả năng xâm nhập vào tế bào nhận
B. phân tử AND tìm thấy tring tế bào chất của vi khuẩn
C. phân tử AND kết hợp giữa tế bào cho và AND của tế bào nhận
D. phân tử AND gồm gen cần chuyển và thể truyền gen
Câu 46: Hai anh em sinh đôi cùng trứng. người anh có nhóm máu AB, mắt nâu. Người em là
A. nam, máu A, mắt nâu B. nam, máu AB, mắt nâu C. nữ, máu AB, mắt nâu D. nam,máu B, mắt đen
Câu 47: Vai trò chính của đột biến đối với quá trình tiến hoá của sinh vật là
A. tạo ra nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá, làm cho mỗi loại tính trạng của loài có phổ biến dị
phong phú
B. làm thay đổi cấu trúc di truyền ở quần thể, trong đó tỉ lệ dị hợp tử giảm dần, tỉ lệ đồng hợp tử tăng dần qua
các thế hệ
C. hình thành nên vô số biến dị tổ hợp, là nguồn nguyên liệu thứ cấp cho quá trình tiến hoá
D. tạo ra nhiều alen đột biến, làm thay đổi đặc điểm kiểu hình của sinh vât, nhờ vậy mà sinh vật thích nghi
được với môi trường luôn thay đổi
Câu 48: Theo quan niệm hiện đại, những biến đổi trong đời sống cá thể tương ứng với những biến đổi của ngoại


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status