tuyển tập các đề thi HSG môn hóa 9 của tỉnh Bình Định - Pdf 12

Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI THCS CẤP
TỈNH
MÔN THI: HÓA HỌC 9; NH: 1998 -
1999
THỜI GIAN: 150 PHÚT
Câu 1: (4đ) Hoàn thành các PTHH theo sơ đồ sau:
+X,t
0
+B,t
0
+H
2
O +C
MnO
2
> Cl
2
> HCl > X > FeCl
2
+ FeCl
3
B, X, C là gì?
Câu 2: (4đ) Trình bày cách nhận biết 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dịch: HNO
3
; CaCl
2
;
Na
2
CO

và 16,2g Ca(HCO
3
)
2
. tất cả các
pư xảy ra hoàn toàn. Hãy tính:
a. Số mol khí SO
2
tạo thành?
b. Khối lượng CH
4
; C
2
H
4
lúc đầu và aM?
Câu 5: (4đ) Đặt 2 cốc A, B có khối lượng bằng nhau trên 2 đĩa cân, cân thằng bằng. bỏ
vào cố A một quả cân nặng 1,056 gam; bỏ vào cốc B 1000 gam dd HCl 7,3% thì cân mất
thăng bằng.
Phải thêm vào cốc B m gam CaCO
3
để cho cân thăng bằng trở lại, biết rằng khi
cân thăng bằng trở lại thì trong cốc B không còn CaCO
3
.
Tính m gam CaCO
3
và nồng độ % chất tan trong cốc B sau khi cân thăng bằng trở
lại.
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI THCS CẤP

2
> Fe(OH)
3
b. Al >SO
2
>SO
3
> H
2
SO
4
>CO
2
Bài 3: (2,5 đ)
Một nguyên tố A tạo được hợp chất khí với Hidro là AH
n
và tạo được hợp
chất khí với Oxi là AO
m
. biết khối lượng phân tử của AO
m
bằng 2,75 khối
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
lượng phân tử của AH
n
. thành phần khối lượng H trong AH
n
bằng 25%. Tìm
CT của AO
m

tạo
thành được dẫn vào 3 lít dd NaOH 1M, thu được dd A.
a. Viết PTHH xảy ra?
b. Tính số mol CO tạo thành có giá trị trong khoảng nào? Từ đó, hãy chứng
tỏ dd A có muối NaHCO
3
và Na
2
CO
3
?
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI THCS CẤP
TỈNH
MÔN THI: HÓA HỌC 9; NH: 2000 –
2001.
THỜI GIAN: 150 PHÚT
Bài 1: (2đ)
Có 2 dd HCl nồng độ khác nhau, được kí hiệu (A), (B) và dd NaOH nồng độ
không đổi.
- Trộn (A) và (B) theo tỉ lệ thể tích 3/1 được dd (C). Trung hòa 10 ml dd (C)
cần 7,5ml dd NaOH.
- Trộn (A) bà (B) theo tỉ lệ thể tích 1/3 được dd (D). Trung hòa 10ml dd (D) cần
10,5ml dd NaOH.
Hãy tìm tỉ lệ thể tích (A) và (B) cần trộn, để sau khi trộn, thể tích dd NaOH cần
trung hòa bằng thể tích dd sau khi trộn?
Bài 2: (3đ)
Viết đầy đủ PTHH theo sơ đồ sau đây:
+ I, t
0


SO
4
trên thì trung hòa vừa đủ
với 8ml dd NaOH 0,5M. Xác định CT ôleum?
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Câu 4: (3đ)
Cho một luồng khí CO đi qua ống sứ chứa 0,04 mol hh A gồm FeO và Fe
2
O
3
đun
nóng. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,784 gam hh B gồm 4 chất rắn Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
,
FeO và Fe, trong đó số mol Fe
3
O
4
bằng 1/3 tổng số mol FeO và Fe
2
O
3
và có 0,046 mol
CO

2
CO
3
và cốc Y 0,06 mol BaCO
3
, cho tiếp 12g dd H
2
SO
4
98% vào cốc
X, cân mất thăng bằng. Hỏi phải thêm bao nhiêu gam dd HCl 14,6% vào cốc Y để cân
thăng bằng. Biết rằng nước và axit bay hơi không đáng kể?
Câu 7: (3đ)
Trộn m gam bột Fe với p gam bột S rồi nung ở nhiệt độ cao không có mặt oxi thì
thu được hh A. Hòa tan A bằng dd HCl vừa đủ thì thu được 0,8gam chất rắn, dd và hh
khí D gồm H
2
và H
2
S. Sục khí D qua dd CuCl
2
dư thì tạo thành 9,6g kết tủa CuS. Biết tỉ
khối hơi của D đối với H
2
= 9. Tính giá trị m và p?
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI THCS CẤP
TỈNH
MÔN THI: HÓA HỌC 9 (Bảng A); NH:
2002 – 2003.
THỜI GIAN: 150 PHÚT

SO
4
0,5M. Tính V?
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Bài 3: (3đ)
Cho 135,36 ml dd H
2
SO
4
7% (d=1,035g/ml) tác dụng vừa đủ 5,6g hợp chất X thu
được 13,6g muối Y và chất Z. Biết hòa tan X vào H
2
O thu được dd làm xanh giấy q
tím và có khả năng tác dụng khí CO
2
. Hỏi X, Y, Z là những chất nào?
Bài 4: (3đ)
Đốt cháy hồn tồn a gam một hợp chất A của nito cần 5a/68 mol O
2
chỉ thu được
NO và 6a/68 mol H
2
O. Xác định CTHH của A. Biết A chỉ chứa một ngun tử nito?
Bài 5: (2,5đ)
Cho các chất NaAlO
2
, Al(OH)
3
, Al, Al(NO
3

Hãy cho biết trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai:
a. Al
2
O
3
và ZnO là các oxit lưỡng tính; CO
2
và NO là các oxit axit.
b. Nguyên tố R ở phân nhóm chính nhóm V thì oxit cao nhất của nó là R
2
O
5

hợp chất với hidro là RH
5
.
c. Trong các loại phân đạm: Urê CO(NH)
2
; amoninitrat NH
4
NO
3
;
SỞ GD- ĐT BÌNH ĐỊNH ĐỀ THI CHỌN HS GIỎI THCS CẤP
TỈNH
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
MƠN THI: HĨA HỌC 9 (Bảng A); NH:
2006 – 2007.
THỜI GIAN: 150 PHÚT
Câu 1: (5đ)

ở đktc thu được bằng bao nhiêu?
2.Có 5 dd được đánh dấu từ 1 -> 5, đó là các dd: Ba(NO
3
)
2
, Na
2
CO
3
, MgCl
2
, K
2
SO
4

Na
3
PO
4
(số thứ tự khơng theo trật tự các chất hóa học). xác định tên các chất được đánh
số. Biết rằng:
- DD 1 tạo thành kết tủa trắng với các dd 3,4.
- DD 2 tạo thành kết tủa trắng với dd 4.
- DD 3 tạo thành kết tủa trắng với các dd 1, 5.
- DD 4 tạo thành kết tủa với các dd 1,2,5.
- Kết tủa sinh ra do dd 1 và dd 3 bị phân hủy ở nhiệt độ cao, tạo ra oxit kim loại.
Câu 3: (5đ)
1.Nung 48g hh bột Al và Al(NO
3

2
OH và các chất phụ có đủ, hãy viết các PTHH điều chế:
(a) CH
3
CHClCH
3
;(b) CH
3
CHClCH
2
Cl (c) Etylen glycol (d)
nhựa PVC.
2.Đốt cháy hồn tồn 0,46g chất A có cơng thức phân tử trùng với CT đơn giản nhất, chí
thu được khí CO
2
và hơi nước. dẫn sán phẩm cháy lần lượt qua bình 1 đựng P
2
O
5
dư và
bình 2 đựng NaOH dư. Sau thí nghiệm, bình 1 tăng 0,36g và bình 2 tăng 1,54g.
a. Tìm CTPT của chất A?
b. Giả sử chất A khi pư với dd AgNO
3
trong NH
3
tạo kết tủa B, k.l phân tử của B lớn hơn
A là 214 đ.v.C, thì A có cấu tạo ntn?
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO BÌNH ĐỊNH
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định

gam hỗn hợp ZnCO
3
, Zn đun nóng
ngoài không khí để phản ứng xảy ra hoàn toàn , thu được m
2
gam
rắn .
Biết m
1
=

m
2
; Tính % khối lượng ZnCO
3
trong hỗn hợp đầu
 Câu 4 (3 điểm ) : Đem dung dòch chứa 0,1 mol sắt clorua tác dụng
với dung dòch NaOH dư thu được 9,05 gam kết tủa .
Xác đònh công thức sắt clorua và tính hiệu suất phản ứng .
 Câu 5 (6 điểm ) : Đem 46,4 gam Fe
x
O
y
tác dụng với H
2
đun nóng
thu được rắn B gồm Fe và Fe
x
O
y

– Cho 2 kim loại Al và Ag vào cốc chứa dung dòch Ba(OH)
2
:
Tan có bọt khí bay lên là Al : 2Al + Ba(OH)
2
+ 2H
2
O  Ba(AlO
2
)
2
+
3H
2
(k) (0,25đ)
Không tan là Ag
(0,25đ)
b. Na
2
O + H
2
O  2NaOH (0,5đ)
2Al + 2NaOH + 2H
2
O  2Na(AlO
2
)
2
+ 3H
2

Fe(OH)
3

→
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O (1đ)
Fe
2
O
3
+ 3H
2

→
0
t
2Fe + 3H
2
O (1đ)
A : Fe ; B : FeCl
3
; C : Fe(OH)
3

Vì m
1
= m
2

Khối lượng CO
2
thoát ra ở (1) = khối lượng Oxi tham gia ở (2)
=> 44x = 16y => x/y = 4/11
(1,5đ)
Vậy % khối lượng ZnCO
3
= 41,15%
(1,5đ)
Câu 4 : Nếu là FeCl
2
: FeCl
2
+ 2NaOH  Fe(OH)
2
+ 2NaCl
Khi phản ứng xảy ra 100% thì khối lượng kết tủa Fe(OH)
2
= 9g <
9,05 g (2đ)
=> Vô lý , vậy đó là FeCl
3

Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
FeCl

x
= > công thức :Fe
3
O
4
(1đ)
b. Fe + 4HNO
3
 Fe(NO
3
)
3
+ NO + 2H
2
O
(0,5đ)
3Fe
3
O
4
+ 28HNO
3
 9Fe(NO
3
)
3
+ NO + 14H
2
O
(0,5đ)

chất rắn : K
2
CO
3
, BaCO
3
, HNO
3
, BaSO
4
. Viết phản ứng để minh họa.
Câu 2 : (4đ)
Sục a (mol) CO
2
vào dung dòch chứa 1 mol Ca(OH)
2
.
a) Tính số mol CaCO
3
tạo thành ứng với giá trò a = 0 ; a = 1 ; a = 2
b) Vẽ đường biểu diễn số mol CaCO
3
tạo thành theo số mol CO
2
đã
cho.
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Câu 3 : (2đ)
Nhiệt phân m
1

a) Viết tất cả phản ứng xảy ra.
b) Tính giá trò V, a, m.
Câu 6 : (4đ)
Đem hỗn hợp gồm 0,1 mol Mg và 0,2 mol Al tác dụng với một lượng
H
2
SO
4
đ,n vừa đủ thu được hỗn hợp muối, 0,075 mol S và 0,175 mol SO
2
a) Tính khối lượng hỗn hợp muối tạo thành
b) Tính số mol H
2
SO
4
phản ứng vừa đủ.
0o0
Trả lời
Câu 1 :
– Lấy mỗi lọ một ít cho vào 4 cốc
– Chế nước vào 4 cốc , phân được 2 nhóm : nhóm (I) tan : dd
K
2
CO
3
tan : dd K
2
CO
3
, KNO

– Lấy ít dd Ba(HCO
3
)
2
nhỏ vào 2 cốc của nhóm (I)
Nếu cốc nào tạo ra kết tủa trắng đó là cốc chứa K
2
CO
3
phản
ứng tạo ra BaCO
3

K
2
CO
3
+ Ba(HCO
3
)
2
 BaCO
3
+ KHCO
3

Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Cốc không kết tủa chứa KNO
3


Trường hợp a = 2 có thể viết phản ứng hòa tan hết CaCO
3

b) Chọn 3 điểm :
3
CaCO
n
2
CO
n
= 0 ;
3
CaCO
n
= 0
2
CO
n
= 1 ;
3
CaCO
n
= 1 1
2
CO
n
= 2 ;
3
CaCO
n

2
(2) => 16a = 44b
=> a/b = 11/4 =>
336
264
84.4
24.11
3
==
MgCO
Mg
m
m
=> Khối lượng Mg = 44%
Câu 4 :
Các phản ứng xảy ra :
Na
2
O + H
2
O  2NaOH (1) ; NaHCO
3
+ NaOH  Na
2
CO
3
+ H
2
O (2)
BaCl

2
+ H
2
S (2)
Fe + 2 HCl  FeCl
2
+ H
2
(3)
b) Tính giá trò V , a , m :
Theo (1) nếu hiệu suất = 100% thì S hết , Fe dư
Khi hiệu suất 80% nên : S dư = 0,8 gam = a ; Số mol S phản ứng =
Số mol Fe phản ứng = Số mol FeS sinh ra = 0,1 mol . Vậy số
mol Fe = 0,1 mol
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Theo (2) và (3) Số mol H
2
S = Số mol FeS = 0,1 mol . Số mol H
2
= Số
mol Fe = 0,1 mol
=> a = 0,2 mol , số mol HCl dùng 0,4 mol => V = 0,4 lít
Câu 6 :
a) Tính khối lượng hỗn hợp muối
Cứ 0,1 mol Mg tạo ra 0,1 mol MgSO
4
(bảo toàn khối lượng)
Cứ 0,2 mol Al tạo ra 0,1 mol Al
2
(SO

O (2)
2Al + 4H
2
SO
4
 Al
2
(SO
4
)
3
+ S + 4H
2
O (3)
2Al + 6H
2
SO
4
 Al
2
(SO
4
)
3
+ 3SO
2
+ 6H
2
O (4)
Theo (1) và (3) số mol H

phản ứng từ hợp chất chứa kim loại tạo ra kim loại .
Câu 2 (6 điểm) :
1 . (3 điểm) : Viết phương trình phản ứng theo biến đổi sau :
t
0
(A) + (B)

(C) (1) (C) + (D) (E)
(2)
Xt
(C) + (F) + (D) (G) + (H) (3) (E) + (F) (G) + (H)
(4)
Biết (H) làm đỏ giấy q tím và tác dụng với dung dòch AgNO
3
tạo kết tủa trắng .
2. (3 điểm) Sục a mol CO
2
vào dung dòch chứa 1,5 mol KOH thu được
dung dòch có chứa 0,5 mol K
2
CO
3
. Tính a mol CO
2

Câu 3 (4 điểm) : Hòa tan hoàn toàn 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và
Fe
x
O
y

Đem 100gam X nung hoàn toàn thì thu được m gam rắn Z.
1) Viết phương trình phản ứng xảy ra .
2) Tính số mol HCl phản ứng hoàn toàn với 100 gam rắn X và
tính m gam rắn Z Trả lời
Câu 1 (6 điểm)
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
1. Từ kim loại tạo thành muối tan :
a) Fe + 2HCl  FeCl
2
+ H
2
b) Cu + 2H
2
SO
4
đ.n  CuSO
4
+
SO
2
+ 2H
2
O
c) Al + NaOH + H
2
O  NaAlO
2

tạo kết
tủa trắng => (H) : HCl
2SO
2
+ O
2

 →
Xtt ,
0
2SO
3
; SO
3
+ H
2
O  H
2
SO
4
(A) (B) (C) (C) (D) (E)
SO
3
+ H
2
O + BaCl
2
 BaSO
4
+ 2HCl ; H

O Số mol CO
2
= a = Số mol K
2
CO
3
=
0,5 mol (1 điểm)
Trường hợp 2 : Tạo ra 2 muối KHCO
3
và K
2
CO
3

CO
2
+ KOH  KHCO
3
(1) ; CO
2
+ 2KOH  K
2
CO
3
+ H
2
O
(2)
Theo (2) Số mol CO

+ (12x – 2y)HNO
3
 3xFe(NO
3
)
3
+ (3x – 2y)NO + 6x – y)H
2
O (2)
(1 điểm)
bmol bxmol (3x – 2y)b/3 mol
Công thức Fe
x
O
y

Gọi a , b lần lượt là số mol Cu và Fe
x
O
y
trong hỗn hợp đầu
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Theo (1) và (2) Số mol NO : 2/3a + (3x – 2y)b/3 = 0,3
(0,5 điểm)
Khối lượng hỗn hợp muối : 188a + 242bx = 147,8
(0,5 điểm)
Khối lượng hỗn hợp X : 64a + (56x + 16y)b = 48,8
(0,5 điểm)
Từ 3 phương trình trên tính được xb = 0,3 ; yb = 0,4 => x/y = ¾ =>
Fe

O

+ CO
2
(3) ; ZnCO
3
+ 2HCl  ZnCl
2
+
H
2
O + CO
2
(4)
CaO + 2HCl  CaCl
2
+ H
2
O (5) ; ZnO + 2HCl  ZnCl
2
+
H
2
O (6)
Al
2
O
3
+ 6HCl  2AlCl
3

2
O
3
(
mol
160
24
)
Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam X thì có (x+y)44 gam CO
2
thoát ra
Số mol HCl tác dụng hoàn toàn với 100 gam X = 2(x + y) + 6(
160
24
102
4,20
+
) = 2,4
=> (x + y) = 1,2 – 3 (
160
24
102
4,20
+
) = 0,15
Khối lượng rắn Z = 100 – (x + y)44
Thế (x + y) vào ta có m gam rắn Z = 93,4 gam
0o0
1
2

4
)
3
bằng phương pháp hóa học .
Câu 2 : (2,5 điểm)
Bằng phương pháp hóa học tách riêng từng kim loại trong hỗn
hợp gồm bột Fe và Ag .
Câu 3 : (2,5 điểm)
Viết đầy đủ các phương trình phản ứng hóa học theo sơ đồ sau :
A C E

Fe

B D F
Trong đó A , B , C , D , E , F là kí hiệu ứng với công thức hợp
chất của Fe .
Câu 4 : (2,5 điểm)
5
3
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Đem hỗn hợp A gồm SO
2
và O
2
trong đó SO
2
chiếm 50% số mol
hỗn hợp A , cho qua chất xúc tác đun nóng , sau phản ứng thu được
hỗn hợp B trong đó SO
3

Đem 17,8 gam hỗn hợp 2 kim loại Mg và Zn chia làm 2 phần bằng
nhau .
P1 : Cho tác dụng với 0,2 lít dung dòch H
2
SO
4
aM thoát ra 0,15 mol H
2
P2 : Cho tác dụng với 0,3 lít dung dòch H
2
SO
4
aM thoát ra 0,2 mol H
2
.
Tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn .
a) Tính aM
b) Tính khối lượng từng kim loại trong hỗn hợp đầu .
0o0
Trả lời :
Câu 1 : (2,5 điểm) Nhận biết 4 lọ mất nhãn : Na
2
SO
4
, FeSO
4
, Fe
2
(SO
4

(SO
4
)
3
:
Fe
2
(SO
4
)
3
+ 6NaOH  2Fe(OH)
3
+ 3Na
2
SO
4

(nâu đỏ)
– Có kết tủa keo trắng đó là chứa dd Al
2
(SO
4
)
3
:
Al
2
(SO
4

+ 2NaCl
– Đen nung Fe(OH)
2
ngoài không khí đêùn khối lượng không đổi thu
được rắn là Fe
2
O
3

4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O  4Fe(OH)
3
; 2Fe(OH)
3

→
0
t
Fe
2
O
3
+ 3H
2
O

0
t
2FeCl
3
(B)
(2)
2FeCl
2
(A) + Cl
2
 2FeCl
3
(B) (3) 2FeCl
3
(B) + Fe  3FeCl
2
(A)
(4)
FeCl
2
(A) + 2NaOH  Fe(OH)
2
+ 2NaCl (5) FeCl
3
+ 3NaOH  Fe(OH)
3
(D)
+ 3NaCl (6)
4Fe(OH)
2

(F) + 3H
2
O (9) 4FeO + O
2

→
0
t
2Fe
2
O
3
(F)
(10)
Câu 4 : (2,5 điểm) Tính hiệu suất phản ứng
Cho hỗn hợp A : 2 mol => SO
2
: 1 mol ; O
2
: 1 mol
Phản ứng xảy ra : 2SO
2
+ O
2

 →
xtt ,
0
2SO
3

n
B
= (1 – x) + (1 – x/2) + x = 2 – x/2
Ta có
B
SO
n
n
2
=
2/2 x
x

=
100
29,35
=> x = 0,6
Vậy HS% =
1
100.6,0
= 60%
Câu 5 : (3 điểm) Tính nồng độ 5 chất tan trong dung dòch A
Trong 33,8 g H
2
SO
4
.3SO
3

338

3
+ H
2
O  H
2
SO
4
(1)

OH
n
2
>>
3
SO
n
Do đó sau (1) trong dd A có :
Khối lượng chất tan là H
2
SO
4
= (0,1 + 0,3 + 2)98 = 235,2 g
Khối lượng dd A = 33,8 + 800 . 1,25 = 1033,8 g
Nồng độ % H
2
SO
4
=
%75,22%100.
8,1033

mol ; H
2
SO
4
hết ; Fe
2
(SO
4
)
3
sinh ra 0,05 mol
Fe dư lại tác dụng lên Fe
2
(SO
4
)
3
theo phản ứng : Fe + Fe
2
(SO
4
)
3

2FeSO
4
(2)
Sau (2) Fe hết , Fe
2
(SO

4
+ H
2

Trong P2 lượng H
2
SO
4
dùng nhiều hơn P1 , dẫn đến lượng H
2
nhiều
hơn P1 . Vậy sau P1 lượng H
2
SO
4
hết , lượng kim loại còn dư
42
SOH
n
dùng ở P1 =
2
H
n
thoát ra ở P1 = 0,15 mol => aM =
2,0
15,0
= 0,75
b) Tính khối lượng từng kim loại :
42
SOH

BẬC THCS
Năm
học:2005 –2006
Môn : Hóa học 9
Thời gian làm bài 150 phút (không tính thời gian
phát đề)
PHẦN I : Trắc nghiệm khách quan (6 điểm)
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
1. Pha trộn 200ml dung dòch HCl 1M với 300ml dung dòch HCl 2M, được
500ml dung dòch HCl aM . Trò số của a là :
a. 1,5M b. 1,2M c. 1,6M d. Tất cả
đều sai
2. Dung dòch H
2
SO
4
loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất
nào sau đây :
a. MgCO
3
, Fe , Ca(OH)
2
, CuSO
4
b. Fe(OH)
3
, CuO , Ag , KOH
c. CaCO
3
, BaCl

2
SO
4
loãng và ống
nghiệm (2) chứa H
2
SO
4
đặc , đun nhẹ . Hiện tượng xảy ra như sau :
a. (1) có khí H
2
thoát ra , (2) có khí SO
2
thoát ra .
b. (1) có khí SO
2
thoát ra , (2) có khí H
2
thoát ra .
c. (1) có khí H
2
thoát ra , (2) không có khí thoát ra .
d. (1) không có khí thoát ra , (2) có khí SO
2
thoát ra .
6. Đem 11,2 g một kim loại M tác dụng hết với dung dòch H
2
SO
4
loãng thu

,
HCl . Có thể dùng chất nào sau đây để loại bỏ chúng là tốt nhất ?
a. Nước hay dung dòch CaCl
2
b. Dung dòch NaCl hay dung dòch
NaOH
c. Dung dòch H
2
SO
4
hay nước d. Dung dòch NaOH hay dung dòch
Ca(OH)
2

10. Tính khối lượng quặng hematit chứa 85% Fe
2
O
3
cần thiết để sản xuất
1 tấn gang chứa 95,2% Fe . Biết hiệu suất của quá trình là 80% .
a. 2 tấn b. 1,75 tấn c. 1,56 tấn d. Tất cả
đều sai
11. Có 4 lọ mất nhãn chứa 4 dung dòch không màu sau : NaCl , Ba(OH)
2
,
KOH , K
2
SO
4
. Chỉ dùng một thuốc thử để nhận biết được , thuốc thử

3
d. Dung dòch K
2
SO
4
, FeCl
3
,
KCl
13. Lấy một mẫu nhôm trong đồ vật bằng nhôm dùng hàng ngày bỏ
vào cốc đựng dung dòch H
2
SO
4
loãng . Hiện tượng nào sau đây xảy ra :
a. Có bọt khí thoát ra ngay b. Một lúc sau mới có
bọt khí thoát ra
c. Không có bọt khí thoát ra d. Cần đun nóng mới
có bọt khí thoát ra
14. Khí CO
2
tác dụng với những bazơ nào sau đây :
a. Ca(OH)
2
, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
b. KOH , Cu(OH)
2

4
, SO
3

c. CuSO
4
, MgCl
2
, NaCl , CO
2
d. Ba(NO
3
)
2
, HCl , CO
2
, CuCl
2

17. Đem 200ml dd H
2
SO
4
1M cho vào với 90g dung dòch NaOH 20% thu được
dung dòch A có pH
a. pH = 7 b. pH < 7 c. pH > 7 d. Không xác
đònh được
18. Khi được nung nóng , khí H
2
tác dụng được với oxit kim loại nào sau

loãng . Bỏ lá nhôm vào
ống nghiệm thứ nhất ; bỏ lá nhôm được quấn ít dây đồng vào ống
nghiệm thứ hai . Hiện tượng nào sau đây xảy ra :
a. Khí thoát ra trên bề mặt lá Al ở ống nghiệm thứ nhất nhiều hơn
.
b. Khí thoát ra trên bề mặt lá Al ở ống nghiệm thứ hai nhiều hơn .
c. Khí thoát ra trên bề mặt lá Al ở hai ống nghiệm như nhau .
d. Khí thoát ra trên bề mặt dây đồng ở ống nghiệm thứ hai nhiều
hơn .
20. Pha trộn m gam dung dòch NaCl 10% với 800gam dung dòch NaCl 20% ,
được dung dòch NaCl 18% . Trò số m là :
a. 220 gam b. 180 gam c. 250 gam d. 200
gam
21. Cho một mẫu nhỏ Fe vào ống nghiệm chứa dung dòch Cu(NO
3
)
2
.
Hiện tượng nào sau đây xảy ra :
a. Có chất rắn màu đỏ bám vào mẫu Fe và màu xanh lam của
dung dòch Cu(NO
3
)
2
đậm dần .
b. Có chất rắn màu xám bám vào mẫu Fe và màu xanh lam của
dd Cu(NO
3
)
2

2
vào 2 lít dung dòch Ca(OH)
2
aM , thu được 0,06 mol
CaCO
3
kết tủa . Vậy a có giá trò là :
a. 0,06 M b. 0,04 M c. 0,02 M d. Tất
cả đều sai
B. TỰ LUẬN (14 điểm )
Bài 1 : (3 điểm ) Cho 4 chất sau : FeCl
3
, Fe
2
O
3
, Fe(OH)
3
, Fe
Hãy sắp xếp 4 chất trên thành 4 dãy biến hóa , mỗi dãy gồm 4
chất , chất đầu tiên trong mỗi dãy phải khác nhau và viết đầy đủ
các phản ứng tương ứng từng dãy biến hóa .
Bài 2 : (3 điểm ) Đem 10 gam dung dòch HCl 7,3% trộn với 10 gam dung
dòch MCl
X
32,5% thu được dung dòch A . Cần vừa đủ Vml dung dòch NaOH
10% (d = 1,25 g/ml) để tác dụng hết với dung dòch A , thu được 2,14 gam
kết tủa M(OH)
X
. biết tất cả phản ứng xảy ra hoàn toàn .

, biết khối lượng mol nguyên
tử của B bằng 3,425 lần khối lượng mol nguyên tử của A .
(Cho Mg = 24 ; Ca = 40 ; Fe = 56 ; Cu = 64 ; Ba = 137)
Bài 4 (4 điểm ) Đốt m gam bột Fe ngoài không khí thu được 12 gam rắn
A gồm FeO , Fe
3
O
4
và Fe
2
O
3
. Cho A tác dụng hết với dung dòch HNO thu
được 0,1 mol khí NO thoát ra và dung dòch B chỉ chứa một muối .
a. Viết phản ứng xảy ra
b. Tính m gam bột Fe .

PHỊNG GD- ĐT PHÙ CÁT
KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP HUYỆN
NĂM HỌC: 2007 – 2008
THỜI GIAN: 150 PHÚT (khơng kể thời gian phát đề)
Ngày thi: 18/11/2007
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
Câu 1: (2đ)
a. Chỉ dùng một hóa chất, hãy cho biết cách phân biệt Fe
2
O
3
và Fe
3

Hòa tan hoàn toàn một kim loại oxit bằng dung dịch H
2
SO
4
đặc, nóng vừa đủ
thu được 2,24 lít khí SO
2
(đktc) và 120 gam muối. Xác định CT của kim loại
oxit?
Câu 5: (2đ)
Nhiệt phân hh hai muối KNO
3
và Cu(NO
3
)
2
có khối lượng 95,4 gam. Khi pư
hoàn toàn thu được một hh khí có M
TB
= 42,18. Tính khối lượng mỗi muối có
trong hh đầu?
MỘT SỐ BÀI TẬP NHẬN BIẾT
Bài 1: Trình bày phương pháp nhận biết các khí sau: CO
2
; SO
2
; CH
4
; C
2

chỉ được dùng thêm quì tím
(HSG Hà Tĩnh: 2004 –
2005)
Bài 3: có các dd sau: NaOH; AgNO
3
; HCl; HNO
3
; NaCl được đựng trong
các lọ không nhãn, hãy trình bày pp phân biệt các chất trên, chỉ được dùng
thêm quì tím? (HSG Huyện Can Lộc – Hà Tĩnh:2003– 2004)
Bài 4:
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
UBND HUYỆN AN NHƠN KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI
CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC Môn thi: Hóa học lớp 9
(Phần tự luận)
Thời gian: 120 phút. – NH:
(2006- 2007)
Câu 1: (3đ) Cho 22,2 gam hỗn hợp bột Al và Fe t/d với 20ml dd CuSO
4
2,5M. dùng đũa khuấy đều cho hh pư hoàn toan, sau đó đem lọc, thu được kết tủa
gồm 2 kim loại có khối lượng 37,6 gam. Tính khối lượng các kim loại có trong hh
ban đấu và các kim loại trong hh kết tủa thu được?
Câu 2: (3đ) Hòa tan 74,4 gam hh gồm một muối cacbonat và một muối
sunfat của cùng một kim loại hóa trị I vào nước thu được dd B. Chia dd B thành 2
phần bằng nhau:
* Phần 1: cho pư với lượng dư dd H
2
SO
4

0,02M thì thu được 0,5 gam kết tủa.
a. Viết các PTPƯ xảy ra.
b. Tính khối lượng mỗi chất trong hh.
c. Tính khối lượng m gam dd HCl 20% cần dùng (các pư đều xảy ra hoàn
toàn).
UBND HUYỆN TUY PHƯỚC KỲ THI CHỌN HỌC SINH
GIỎI CẤP HUYỆN
PHÒNG GIÁO DỤC Môn thi: Hóa học lớp 9
(Phần tự luận)
Thời gian: 120 phút. – NH:
(2006- 2007)
Bài 1: (3đ)
Trương Thế Thảo THCS Nhơn Hậu – An Nhơn – Bình Định
a. Viết 5 PTHH điều chế sắt bằng 5 cách khác nhau?
b. Cho dãy biến hóa sau:
A -> B <-> C
2
H
5
OH

<-> C
E D
Xác định A, B, C, D, E là những chất gì? Viết PTHH minh họa?
Bài 2: (3đ)
A Và B là hai nguyên tố thuộc nhóm A của hệ thống tuần hoàn.
a. Nguyên tử A có 2e lớp ngoài cùng và hợp chất X của A đối với Oxi có
40% khối lượng oxi. Xác định tên nguyên tố A?
b. Nguyên tử B có 7e lớp ngoài cùng, Y là hợp chất của B với Hidro. Biết
16g X tác dụng vừa đủ với 200g dd Y 14,6%. Xác định tên nguyên tố B?

đối với hidro bằng 37,5. Xác định CTPT của A?
Phòng GD- ĐT An Nhơn ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI –
NH: 1999 – 2000
Môn: Hóa học 9 – Thời gian: 150 phút.
Bài 1: (5đ)
a. Viết các PTHH theo sơ đồ biến hóa sau:
Fe
2
(SO
4
)
3
Fe(OH)
3
FeCl
3

Trích đoạn BÌNH ĐỊNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐƠN Tìm những chất thích hợp để thực hiện các chuyển hĩa theo sơ đồ sau:
Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status