CHƯƠNG III: CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC GIỮA CON NGƯỜI VÀ MÁY TÍNH pot - Pdf 12

CHƯƠNG III: CÁC DẠNG
TƯƠNG TÁC GIỮA CON
NGƯỜI VÀ MÁY TÍNH
I. Mô hình tương tác
II. Phương thức tương tác
III. Ngữ cảnh tương tác
1
Mở đầu
• Tương tác đòi hỏi sự tham gia của
người dùng và hệ thống
– Người dùng và hệ thống sử dụng ngôn ngữ
khác nhau
– Cả hai đều rất phức tạp và khác nhau theo
cách thức mà chúng thu nhận, lưu trữ, xử
lý và truyền tin
• Giao diện: thực hiện phép chuyển đổi
để hệ thống máy tính và con người có
thể hiểu nhau nhằm thực hiện một tác
nhiệm
2
Khái niệm
• Mô hình là gì ?
– Mô tả, biểu diễn về một đối tượng, quá
trình, v.v.
– Ví dụ:
• Mô hình tương tác là gì ?
– Mô tả biểu diễn về quá trình tương tác giữa
con người ND và máy tính
• Nghiên cứu mô hình tương tác cho
phép
– Hiểu cái gì đang diễn ra trong quá trình

hệ thống
– Đánh giá trạng thái của
hệ thống với mục đích

5
1. Mô hình chu trình thực hiện - đánh
giá
6
1. Mô hình chu trình thực hiện - đánh
giá
7
Bài tập
• Có 3 bài toán thiết kế sau:
– Thiết kế giao tiếp người máy thông qua tiếng nói
– Thiết kế giao tiếp người máy thông qua cử chỉ tay
– Thiết kế giao tiếp thông qua cảm ứng
• Hãy cụ thể hóa từng bước theo mô hình thực hiện
đánh giá của mỗi bài toán trên

8
Gestures
Speech
Touch
1. Mô hình chu trình thực hiện - đánh
giá
•  Ưu điểm:
– Gần gũi với sự hiểu biết của chúng ta về tương tác người
dùng máy tính
– Người dùng hình thành kế hoạch hành động
– Kế hoạch hành động được thực hiện bởi máy tính

Bài tập
13
Dễ hiểu,
dễ đánh giá
Phù hợp với việc học
và việc hiểu của
người dùng
Trực quan, thích
nghi, biểu diễn các
nhiệm vụ đơn giản,
dễ hiểu
Thu nhận và xử lý
các thông tin đầu vào
một cách tối ưu
Nhận xét
• Khung tương tác được thể hiện như một công cụ
hữu ích để đánh giá tính hiệu dụng của một hệ
thống hoàn chỉnh
• Mọi phân tích được gợi ý trên khung tương tác là
độc lập trên từng nhiệm vụ
• Chỉ khi thực hiện nhiệm vụ cụ thể mới xác định
được công cụ phù hợp nhất sẽ sử dụng

14
CHƯƠNG III: CÁC DẠNG
TƯƠNG TÁC GIỮA CON
NGƯỜI VÀ MÁY TÍNH
I. Mô hình tương tác
II. Phương thức tương tác
III. Ngữ cảnh tương tác


17
1. Giao tiếp dòng lệnh

18
1. Giao tiếp dòng lệnh
•  Ưu điểm:
– Thích hợp với nhiệm vụ có tính lặp
– Thích hợp với ND có kinh nghiệm do tính ngắn gọn,
nhanh và dễ hiểu của câu lệnh.
•  Nhược điểm:
– Cần phải đào tạo.
– Sai sót cao.
– Khó xử lý tình huống lỗi. 19
• Menu là tập các lựa chọn có thể cho ND được
hiện trên màn hình và được chọn bởi chuột, phím
số hay phím chữ cái
single
extended
linear sequence
tree-structured
- hierarchical
- pull down
- pop-up
- circular
acyclic network
cyclic network

• Ngôn ngữ tự nhiên với 2 dạng: chữ
viết, lời nói đều rất được quan tâm và
nghiên cứu.
23
3. Giao tiếp bằng ngôn ngữ tự nhiên
•  Ưu điểm:
– Tự nhiên, không tốn công đào tạo
– Dễ thích ứng, dễ sửa lỗi
•  Nhược điểm:
– Thiếu chính xác, rõ ràng: cú pháp, cấu trúc câu không rõ
– Dài, tải cao
– Nhập nhằng: The man hit the boy with the sticks

24
=> Sử dụng ngôn ngữ tự
nhiên trong các lĩnh vực hạn
chế thì có thể thành công.
4. Giao tiếp bằng hỏi đáp truy vấn
• Dẫn dắt qua một loạt các câu hỏi
• Loại SQL: thao tác với CSDL => đòi hỏi phải hiểu
cấu trúc và cú pháp của CSDL
25
Giao tiếp kiểu truy vấn với CSDL (dạng GUI)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status