English words for emotions - Những từ tiếng Anh diễn tả tình cảm - Pdf 12

English words for emotions - Những
từ tiếng Anh diễn tả tình cảm Trong tiếng Anh, để diễn tả những cảm xúc, tình cảm của mình, bạn có thể sử dụng
những tính từ sau trong từng trường hợp, hoàn cảnh cụ thể. Hãy chịu khó vận dụng
và để ý những từ vựng này.

Điều này sẽ giúp bạn nhanh chóng ghi nhớ các từ vựng tiếng Anh và sử dụng một
cách thuần thục hơn.
A
- annoyed: "I'm very annoyed with him. He hasn't returned any of my calls." - Tôi
rất bực mình với anh ta. Anh ta chưa bao giờ gọi lại cho tôi cuộc nào cả.

- appalled = very shocked: "They were appalled to hear that they would lose their
jobs." - Họ rất hoảng hốt khi nghe rằng họ sẽ mất việc.

- apprehensive = slightly worried: "I felt a little apprehensive before my
interview." - Trước cuộc phỏng vấn tôi cảm thấy hơi lo lắng.

B
- bewildered = very confused: "He was bewildered by the choice of computers in
the shop." - Anh ấy rối tung vì có quá nhiều máy vi tính để chọn trong cửa hàng.

- betrayed = when someone breaks the trust you have in them: "He betrayed my
trust when he repeated my secret to everyone." - Anh ta phản bội lại lòng tin của
tôi đi kể hết với mọi người về bí mật của tôi.


- ecstatic = extremely happy: "When he asked her to marry him she was ecstatic." -
Khi anh ấy hỏi cưới cô ấy, lòng cô ấy sung sướng ngất ngây.

- emotional = you have strong feelings (happy or sad) and you cry: "When he
heard the news, he became quite emotional." - Khi anh ấy nghe được tin, anh ấy rất
dễ xúc động.

- envious = when you want something that someone else has: "I'm very envious of
her happiness – I wish I was happy too." - Tôi rất ganh tị với hạnh phúc của cô ấy -
- Tôi ước gì mình cũng được hạnh phúc.

- embarrassed = slightly ashamed: "I felt so embarrassed that I went bright red." -
Tôi cảm thấy hổ thẹn đến nỗi mặt tôi đỏ bừng lên.

F
- furious =very angry: "I was furious with him for breaking my favourite vase." -
Tôi rất giận anh ta vì đã làm vỡ cái bình yêu thích nhất của tôi.

- frightened: "As a child she was frightened of the dark." - Cô ấy sợ bóng tối
giống như một đứa trẻ.

G
- great = very good: "I feel great today!" - Tôi cảm thấy thật tuyệt hôm nay.

H
- happy: "She was happy to hear the good news." - Cô ấy rất vui khi nghe tin tốt.

- horrified = very shocked: "I'm horrified by the amount of violence on television
today." - Tôi rất ghê sợ việc bạo lực được đưa lên truyền hình ngày càng nhiều
hiện nay.


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status