VẤN ĐỀ PHÚ DƯỠNG HÓA VÀ GIẢI PHÁP TỔNG HỢP NHẰM BẢO VỆ VÀ PHỤC HỒI CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ XUÂN HƯƠNG potx - Pdf 12

VẤN ĐỀ PHÚ DƯỠNG HÓA VÀ GIẢI PHÁP
TỔNG HỢP NHẰM BẢO VỆ VÀ PHỤC HỒI
CHẤT LƯỢNG NƯỚC HỒ XUÂN HƯƠNG
TS. Nguyễn Hồng Quân
TS. Mai Tuấn Anh
TS. Đào Thanh Sơn
KS. Dương VănTrực
ThS. Bùi Bá Trung
Hộithảo
“CÁC GIẢI PHÁP XỬ LÝ BỀN VỮNG Ô NHIỄM HỒ XUÂN HƯƠNG”
Tp. ĐàLạt, ngày 4 tháng 4 năm2012
ViệnMôitrường và Tài nguyên (IER)
ĐạihọcQuốc gia Tp. Hồ Chí Minh
NỘI DUNG
1. GIỚI THIỆU
2. CÁCH TIẾP CẬN
3. MÔ HÌNH HÓA CÁC NGUỒN Ô NHIỄM TRONG LƯU VỰC
4. VẤN ĐỀ PHÚ DƯỠNG HÓA
5. KỸ THUẬT SINH THÁI PHỤC HỒI Ô NHIỄM
6. KẾT LUẬN
1. GIỚI THIỆU
 Tình hình suy giảmchấtlượng nước
 Khó khăn trong công tác quảnlýnguồn điểm(xả thải
trái phép)
 Nguồn gây ô nhiễm phân tán (diffuse/non-point
sources) chưa được quan tâm
 Số liệu, công cụ pháp lý hạnchế
(Nguồn: BASINS lecture notes)
1. GIỚI THIỆU
1. GIỚI THIỆU
Nguồn điểm Nguồn phân tán

 Cách tiếpsinhtháicảnh quan
(áp dụng các kỷ thuật sinh thái)
(N.H.Quân, 2012)
2. CÁCH TIẾP CẬN
Sơđồtiếpcậntổng hợp(kỹ thuật) nhằmcảithiện
chấtlượng môi trường nướcHồ Xuân Hương
3. MÔ HÌNH HÓA CÁC NGUỒN GÂY
Ô NHIỄM
Sử dụng mô hình trong quản lý nguồnnước
 Châu Âu => Water Framework Directive “models are
powerful tools for efficient water management and
planning ” (B.Arheimer, J. Olsson , 2005; Hattermann and Kundzewicz, 2009)
 Mỹ : Total Maximum Daily Load (TMDL) => “Models are the
means of making predictions”; “Model results are the
backbone of a TDML” (K. H. Reckhow et al, 2001; Lung, 2001)
3. MÔ HÌNH
3. MÔ HÌNH
 Mỹ : Total Maximum Daily Load (TMDL) – Tảilượng tối đa
ngày :
TMDL = LA + WLA + MOS
“A Total Maximum Daily Load is the total amount of pollutant that
a given waterbody can assimilate and still meet state water
quality standards.” (US-EPA) – Tảilượng tối đa ngày là tổng
lượng chấtthải đưa vào nguồnnướcmàcóthểđược đồng hóa
đảmbảo nguồnnước đáp ứng đượctiêuchuẩn cho phép
Nguồn: Handbook for Developing Watershed TMDLs, draft version (EPA, 2008)
3. MÔ HÌNH
Phân bổ nguồnthảivàGiảmthiểuô nhiễmmôitrường nước
(N.H.Quân, 2010)
Mô hình chất

3. THE HSPF model
Meteorological
Data
Meteorological
Data
GIS
Landuse and pollutant
specific Data
H
S
P
F
HSPF
H
S
P
F
H
S
P
F
HSPF
Landuse
Distribution
Stream
Data
Stream
Data
Point
Sources

04:00
31/07/08
12:00
03/08/08
20:00
06/08/08
04:00
10/08/08
12:00
13/08/08
01:00
16/08/08
09:00
19/08/08
17:00
22/08/08
01:00
26/08/08
09:00
29/08/08
Time (hourly)
P-PO
4
(MgL
-1
)
Simulated Observed
Ví dụ nguồnthảiphântán
HSPF model (Nguyen H.Q., 2010)
4. MÔ HÌNH LƯU VỰC THỊ TÍNH

là nồng độ MC < 1 µg L
-1
(Sivonen & Jones, 1999)
fig 1-2 structures ATOX - NOLD
anatoxin-a (a), anatoxin-a(s) (b),
homoanatoxin-a (c), saxitoxin (d),
microcystin-LR e), nodularin (f)
cylindrospermopsin (g).
Cấutạohóahọcmộtsố độctố vi khuẩnlam
Giớithiệuvề vi khuẩnlam
Cấutạohóahọcmộtsố độctố vi khuẩnlam
lyngbyatoxin-a (a), aplysiatoxin (b),
lipid A of lipopolysaccharide endotoxin (c)
Giớithiệuvề vi khuẩnlam
• Mộtsố thủyvực ở miềnBắc, Trung, và Nam đã có phát hiện vi khuẩn lam có độc+
độctố vi khuẩnlam: ở các hồ Thành Công, Hoàn Kiếm (Hà Nội), Hòa Mỹ (Huế), Trị An
(Đồng Nai), Núi Cốc (Thái Nguyên), Xuân Hương (Lâm Đồng)
Nghiên cứuvề vi khuẩn lam ở ViệtNam
• Ở Việt Nam, nghiên cứuvề vi khuẩnlam khởi đầutừ những năm 1960
(Shirota, 1966; Phạm Hoàng Hộ, 1969; Phùng T.N. Hồng & cs., 1992; Dương ĐứcTiến, 1996)
• Công bố về vi khuẩn lam có độcvà độctố microcystin mới chỉ có trong khoảng 10 năm
trở lại đây
(Hummert & cs., 2001; NguyễnThị Thu Liên., 2007; Đào Thanh Sơn., 2010)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status