Ứ
Ứ
NG D
NG D
Ụ
Ụ
NG GIS V
NG GIS V
À
À
VI
VI
Ễ
Ễ
N TH
N TH
Á
Á
M TRONG QU
M TRONG QU
Ả
Ả
N LÝ
N LÝ
MÔI TRƯ
MÔI TRƯ
Ờ
Ờ
NG
NG
NH
ù
& pha
ù
t trie
å
n KT
-
XH:
Nhiều, biến động, phức tạp, đa dạng
Nhu cầu quản lý thông tin nhanh
Xử lý thông tin có hiệu quả
Ra quyết đònh nhanh và chính xác
Ta
Ta
ï
ï
i sao s
i sao s
ử
ử
du
du
ï
ï
ng GIS ?
ng GIS ?
NHU CẦU THÔNG TIN ?
• * Quản lý hành chính
• * Quản lý xây dựng và quy hoạch
• * Giáo dục và Y tế
MT
Thế giới thực
Cập nhật nhanh
Theo chuẩn thống nhất
Chia sẻ và tích hợp
T
h
u
t
h
a
ä
p
Dữ liệu
Nhập dữ liệu
Quản lý dữ liệu
T
r
u
y
c
a
ä
p
,
P
h
h
ư
ï
c
t
h
i
q
u
y
e
á
t
đ
ò
n
h
T
T
Í
Í
CH HƠ
CH HƠ
Ï
Ï
P VIỄN THA
P VIỄN THA
á
á
n l
n l
ư
ư
ơ
ơ
ï
ï
c NC &
c NC &
ứ
ứ
ng du
ng du
ï
ï
ng CNVT
ng CNVT
Vie
Vie
ä
ä
t Nam
t Nam
đ
đ
e
e
ø
ø
Viễn tha
Viễn tha
ù
ù
m
m
trong qua
trong qua
û
û
n ly
n ly
ù
ù
TN&MT
TN&MT
GIS
Database
Cấp nước
CHUYÊN
NGÀNH
DÙNG
CHUNG
NỀN
T
TT
TÍ
ÍÍ
nha
nha
ä
ä
n, l
n, l
ư
ư
u tr
u tr
ư
ư
õ, ca
õ, ca
ä
ä
p nha
p nha
ä
ä
t,
t,
x
x
ử
ử
ly
ly
ù
ù
NỀN
Phần cứng (Hardware)
Chi phí đầu tư : 10%
Tuổi thọ : 5 năm
Phần cứng (Hardware)
Chi phí đầu tư : 10%
Tuổi thọ : 5 năm
Người sử dụng
Người sử dụng
Phần mềm (Software)
Chi phí đầu tư : 10%
Tuổi thọ : 10 năm
Phần mềm (Software)
Chi phí đầu tư : 10%
Tuổi thọ : 10 năm
Dữ Liệu (Data)
Chi phí đầu tư : 80%
Tuổi thọ : nhiều năm
(nếu được cập nhật)
Dữ Liệu (Data)
Chi phí đầu tư : 80%
Tuổi thọ : nhiều năm
(nếu được cập nhật)
THA
THA
Ø
Ø
NH PHA
NH PHA
À
O QUAN TRO
O QUAN TRO
Ï
Ï
NG ?
NG ?
Hardware
Chi phí đầu tư : 10%
Hardware
Chi phí đầu tư : 10%
Software
Chi phí đầu tư : 10%
Software
Chi phí đầu tư : 10%
Dữ Liệu (Data)
Chi phí đầu tư : 80%
Dữ Liệu (Data)
Chi phí đầu tư : 80%
Geographical Information System
(GIS)
(GIS)
CSHT thông tin góp phần nâng
cao chất lượng cuộc sống
Hạ tầng xã hội xã hội tốt hơn;
Hạ tầng môi trường quản lý tốt
hơn;
Hạ tầng đô thị cuộc sống tốt hơn;
Hạ tầng kinh tế kinh doanh tốt
hơn;
Hạ tầng giáo dục kiến thức tốt
Dữ liệu không theo chuẩn;
Dữ liệu thiếu chính xác;
Gây lãng phí.
Cơ sở dữ liệu là một trong những yếu tố
chính quyết định thành công của GIS
LƠ
LƠ
Ï
Ï
I
I
Í
Í
CH CU
CH CU
Û
Û
A VIE
A VIE
Ä
Ä
C
C
Ứ
Ứ
NG DU
NG DU
Ï
Ï
NG GIS
âi d
ư
õ lie
ä
u
Theo chuyên môn:thu thập, lưu trữ, cập nhật, phân tích… các thông tin có liên quan từ các
phòng cơ sở và đơn vò trực thuộc.
Quản lý hành chính: Thành phố, Huyện, xã,… tập hợp thông tin theo đơn vò hành chính
Mạng liên kết các nguồn dữ liệu mang đặc điểm phân cấp
GIS
CN
GT
Xã
Phường
TN-MT
õ
H
ì
nh th
ứ
c va
ø
no
ä
i dung truy ca
ä
p
NGƯỜI DÙNG DỮ LIỆU QUYỀN TRUY CẬP
UBND &ø các cơ quan Bản chính hoặc bản sao
CSDL nền & dùng chung
Cần thiết cho một số Sở, Ngành
Quản lý tài nguyên
CƠ
SỞ
DỮ
LIỆU
NỀN
DÙNG
CHUNG
CHUYÊN
NGÀNH
Lớp chuyên ngành
mang tính dùng chung cao
trong cả hệ thống
Tham khảo liên ngành như:
Lớp đòa chính, lớp qui hoach,
giao thông, xây dựng
phục vụ cho nhu cầu
trực tiếp cụ thể của
từng phòng, ban, ngành…
trên đòa bàn Tỉnh
(tài sản riêng của từng cơ quan
và có tính bảo mật )
Đònh hướng cho các lớp chuyên ngành
Có hệ thống tham chiếu không gian
thống nhất thuận lợi cho việc chia sẻ
và kết nối thông tin
(Có các tỉ lệ khác nhau
cần thiết cho toàn tỉnh)
Bản đồ nền
Mức độ cho phép truy cập trong chia sẻ thông tin ?
Thông tin nào được phép cung cấp ?
Quyết định số 83/2000/QĐ-TTg ngày 12/7/2000 của
Thủ tướng Chính phủ về Sử dụng Hệ quy chiếu và
Hệ tọa độ quốc gia Việt Nam;
Quyết định số 06/2007/QĐ-BTNMT ngày 27/2/2007
của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc ban hành
Quy định áp dụng ChuNn thông tin địa lý cơ sở
quốc gia;
…
VAÊN BAÛN PHAÙP LYÙ
• Được tổ chức dùng chung và cho phép chia sẻ
• Đảm bảo tính độc lập, sáng tạo của từng ngành
• Hiệu quả trên cơ sở hạ tầng hiện tại và dễ dàng mở
rộng trong tương lai
• Đảm bảo tính thống nhất dữ liệu
• Tính mở của hệ thống
• Tuân theo chuẩn và quy đònh của nhà nước
• An toàn và bảo mật dữ liệu
YÊU CẦU CỦA HỆ THỐNG
Hạ tầng dữ liệu khơng gian (SDI – Spatial Data Infrastructure):
công nghệ (technology), chính sách (policies), chuẩn
(standards), nguồn nhân lực (human resources), qui trình
(procedures), phục vụ hiệu quả quản lý, phân tích và chia sẻ
thơng tin giữa các chun ngành.
K
h
a
K
h
ư
ơ
ơ
ø
ø
n
g
n
g
T
h
e
T
h
e
á
á
g
i
ơ
g
i
ơ
ù
ù
i
t
h
i
Ai sẽ tham gia – Khi nào bắt đầu ?
Quy trình nào được áp dụng ?
Lợi ích mang lại cho đơn vò ?
KẾ HOẠCH THỰC HIỆN
VẤN ĐỀ CẦN XEM XÉT
Quy trình: tổ chức các công việc liên quan đến quá trình thực hiện
dự án GIS sao cho phù hợp với đặc thù của tỉnh (mời tư vấn??)
Tạo khung công việc quản lý: chỉ đònh vai trò và trách nhiệm
cho từng cơ quan tham gia dự án GIS (từng thành phần cụ thể )
Phát triển kế hoạch ứng dụng: các dạng công việc sẽ được
hỗ trợ bởi GIS, dữ liệu được xây dựng sao cho phù hợp với yêu cầu, kết quả
mong muốn đạt được bởi hệ thống (dự án mẫu??)
Kế hoạch triển khai: công việc gì được làm? Thời gian? Kinh
phí? Nhân lực cho từng giai đoạn?(sử dụng kinh nghiệm chuyên gia)
Quản lý thực thi: biện pháp quản lý con người, kinh phí, công
việc, dữ liệu, công nghệ,… (phân đònh trách nhiệm)
ÖÙNG DUÏNG GIS TRONG QUAÛN LYÙ KT-XH