Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
CÁC CÂU HỎI HIỂU CHƯƠNG 1
Câu 1
Cho A = {2, 3, 6}. Hãy cho biết tập A có tối đa bao nhiêu tập con?
A)
3
B)
4
C)
6
D)
8
Đáp án
D
Câu 2
Cho A = {1,3,3,3,5,5,5,5,5} và B = {1,3,5}. Đáp án nào dưới đây mô tả
chính xác nhất mối quan hệ giữa A và B:
A)
Khác nhau
B)
A là con B
C)
Bằng nhau
D)
B là con A
Đáp án
C
Câu 3
Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây có giá trị chân lý sai:
A
Câu 5
Cho tập A = {2, 3, 4, 5}. Tập nào trong các tập dưới đây không bằng A?
A)
{4, 3, 5, 2}
B)
{a | a là số tự nhiên lớn hơn 1 và nhỏ hơn 6}
C)
{b | b là số thực sao cho 1<b
2
<36}
D)
{2, 2, 3, 4, 4, 4, 5}
Đáp án
C
Câu 6
Cho 2 tập hợp:
A={1, 2, 3, 4, 5, a, hoa, xe máy, táo, mận }
B={hoa, 3, 4 , táo}
Tập nào trong các tập dưới đây là tập con của AxB:
A)
{(1, táo), (a, 3), (3,3)}
B)
{(hoa, hoa), (táo, mận), (5, 4)}
C)
{(3, 4), {táo, xe máy)}
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
D)
Không có tập nào trong các tập trên
Đáp án
D
Câu 9
Cho biết quan hệ “lớn hơn hoặc bằng” trên tập Z có những tính chất nào?
A)
Phạn xạ - đối xứng
B)
Phản xạ - đối xứng – bắc cầu
C)
Phản xạ - đối xứng – phản đối xứng
D)
Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu
Đáp án
D
Câu 10
Hãy cho biết quan hệ “cùng quê” của 2 sinh viên có bao nhiêu tính chất?
A)
đối xứng
B)
đối xứng – bắc cầu
C)
Phản xạ - đối xứng – bắc cầu
D)
Phản xạ - phản đối xứng – bắc cầu
Đáp án
C
Câu 11
Cho quan hệ R từ tập A đến tập B, hàm f: A
B. Hỏi R và f có mối liên
hệ như thế nào?
C)
D)
Đáp án
D
Câu 14
Hãy cho biết đâu là luật “Luật phân phối” trong các tương đương logic
dưới đây:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
C
Câu 15
Hãy cho biết đâu là luật “Luật De Morgan” trong các tương đương logic
dưới đây:
A)
B)
C)
D)
p
D)
p
p
Đáp án
B
Câu 18
Cho p và q là 2 mệnh đề. Hãy chỉ ra đâu là mệnh đề hằng đúng?
A)
p
(p
q)
B)
p
q
C)
p
q
D)
p
pqqp ))((
D)
pqqp ))((
Đáp án
C
Câu 21
Cho p và q là 2 mệnh đề. Biểu thức logic nào dưới đây là hằng đúng ?
A)
qpqp ))((
B)
qpqp ))((
C)
qpqp ))((
D)
qpqp ))((
Đáp án
D
Câu 22
Cho p và q là 2 mệnh đề. Dạng chính tắc tuyển của biểu thức (p
q)
q là
A)
q)
D)
(
p
q)
(
p
q)
Đáp án
B
Câu 23
Cho p và q là 2 mệnh đề. Dạng chính tắc hội của biểu thức (p
q)
q là
A)
(p
q)
(
(
p
q)
Đáp án
C
Câu 24
Hãy cho biết đâu là dạng chính tắc hội của biêu thức
E(x,y,z)=
))(( zyyx
A)
zyxzyx
B)
zyxyx
C)
zyxzyxzyx
D)
E(x,y,z)=
zyx
A)
zyxzyxzyx
B)
zyxzyxzyx
C)
zyxzyxzyx
D)
zyxzyxzyx
Đáp án
A
Câu 27
Cho P(x, y) = „ x chia hết cho y‟ xác định trên tập N={2, 4, 6, 7, 9}. Cho biết
mệnh đề nào dưới đây có giá trị chân lý bằng 1 ?
A)
x
yP(x, y)
Câu 29
Cho 2 tiền đề p :
>3 và q :
<4 ta có 3<
<4. Trong suy luận trên đã sử dụng
quy tắc ?
A)
qp
qp
B)
p
qp
C)
qp
qp
,
D)
qp
p
Đoạn trên sử dụng phương pháp chứng minh nào:
A)
Gián tiếp
B)
Trực tiếp
C)
Phân chia trường hợp
D)
Phản chứng
Đáp án
B
Câu 32
Đoạn sau chứng minh “n>1 thì n
2
>n”:
- giả sử n
2
<=n là đúng
- Ta có vì n>0 nên có thể chia cả 2 vế biểu thức cho n, mà bất đẳng
thức không đổi chiều. Sau khi thực hiện chia 2 vế cho n ta được
n<=1. Điều này trái với giả thiết n>1 ban đầu. Do vậy, nếu n>1 thì
n
2
>n.
Đoạn chứng minh trên sử dụng phương pháp nào?
A)
Chứng minh tầm thường
B)
Chứng minh trực tiếp
C)
Hãy cho biết đâu là hàm đối ngẫu của hàm sau: F = (x+0) .(y.z)
Trong đó dấu . thay cho phép tích, dấu + cho phép tổng và dấu cho
phép lấy bù.
A)
(x+0) + (y+z)
B)
(x.1) + (y.z)
C)
(x.1) + (y+z)
D)
(x+0) + (y.z)
Đáp án
C
Câu 35
Cho hàm sau:
zyxyzxzyxzxyf
. Hãy cho biết đâu là dạng tối thiểu
của hàm trên sau khi tực tiểu hóa bằng bảng Karnaugh:
A)
zxzx
B)
yxxzzxy
C)
yzxzyzx
D)
zyxz
A)
x.y.z + xyt
B)
t. z + x.y
C)
x. y.t. z
D)
x. y.t.z
Đáp án
D
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
CÁC CÂU HỎI BIẾT CHƯƠNG 1 Câu 1
Tập hợp là
A)
một nhóm các đối tượng hay vật thể có chung tính chất nào đó.
B)
một nhóm các đối tượng và vật thể có chung tính chất nào đó.
C)
một nhóm các đối tượng và vật thể có chung duy nhất một tính chất nào đó.
D)
một nhóm các phần tử có chung duy nhất một tính chất nào đó.
Đáp án
A
Câu 2
Cho A và B là hai tập hợp. Phép hợp của A và B được ký hiệu A B, là
D)
tập bao gồm những phần tử không thuộc A.
Đáp án
C
Câu 5
Cho A và B là hai tập hợp. Hiệu đối xứng của A và B được ký hiệu A
B, là
A)
tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, đồng thời thuộc cả A
và B.
B)
tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A hoặc chỉ thuộc B, không đồng thời thuộc
cả A và B.
C)
tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, không đồng thời thuộc cả A
và B.
D)
tập chứa tất cả các phần tử chỉ thuộc A và thuộc B, đồng thời thuộc cả A hoặc B.
Đáp án
B
Câu 6
Cho A, B là 2 tập hợp. A là tập con của B được ký hiệu A
B, khi
A)
tồn tại phần tử thuộc A thì tồn tại phần tử thuộc B
B)
tồn tại phần tử thuộc A thì cũng thuộc B
C)
C
Câu 9
Cho A là tập hợp hữu hạn, U là tập vũ trụ. Hãy cho biết đâu là luật nuốt trong số
các luật dưới đây:
A)
B)
AUUA ;
C)
D)
Đáp án
B
Câu 10
Cho A là một tập hợp hữu hạn, U là tập vũ trụ. Hãy cho biết đâu là luật lũy đẳng
trong số các luật dưới đây:
A)
AUUA ;
B)
C)
D)
Đáp án
B
Câu 11
Câu 13
Cho A, B, C là các tập hợp. Hãy cho biết đâu là luật phân phối trong số các
luật dưới đây:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
B
Câu 14
Cho A, B, C là các tập hợp. Hãy cho biết đâu là luật kết hợp trong số các luật
dưới đây:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
B
Câu 15
Cho A, B, C là các tập hợp. Khi đó A
(B
Đáp án
A
Câu 17
Cho A, B, C là các tập hợp. Khi đó A
(B
C)
A)
B)
C)
D)
Đáp án
B
Câu 18
Cho A, B, C là các tập hợp. Khi đó A
(B
C)
A)
Cho A, B là 2 tập khác rỗng, R là 1 quan hệ 2 ngôi từ A đến B. R được gọi là có
tính chất phản xạ nếu với a, b, c R ta có:
A)
a R b a Ra
B)
a R a
C)
a R b b R a
D)
a R b
b R c a R c
Đáp án
B
Câu 21
Cho A, B là 2 tập khác rỗng, R là 1 quan hệ 2 ngôi từ A đến B. R được gọi là có
tính chất đối xứng nếu với a, b, c R ta có:
A)
a R b a Ra
B)
a R a
C)
a R b b R a
D)
a R b
b R c a R c
Đáp án
C
Câu 22
D
Câu 24
Quan hệ tương đương là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất
A)
phản xạ, phản đối xứng, đối xứng
B)
phản xạ, đối xứng, bắc cầu
C)
phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu
D)
phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu
Đáp án
B
Câu 25
Quan hệ thứ tự là một quan hệ 2 ngôi và có các tính chất:
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
A)
phản xạ, phản đối xứng, đối xứng
B)
phản xạ, đối xứng, bắc cầu
C)
phản xạ, phản đối xứng, bắc cầu
D)
phản xạ, đối xứng, phản đối xứng, bắc cầu
Đáp án
C
Câu 26
Đáp án nào dưới đây là khái niệm mệnh đề?
A)
Mệnh đề là một khẳng định luôn đúng
B)
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường
hợp khác còn lại.
C)
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai
mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F trong các trương hợp còn lại.
D)
Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận
giá trị T.
Đáp án
C
Câu 29
Giả sử p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết định nghĩa đúng của mệnh đề p XOR
q
A)
Là một mệnh đề chỉ đúng khi một trong p hoặc q là đúng và sai trong các trường
hợp khác còn lại.
B)
Là một mệnh đề nhận giá T khi và chỉ khi p nhận giá trị F hoặc p và q cùng nhận
giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi p nhận giá trị T và q nhận giá trị F.
C)
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi ít nhất một trong hai
mệnh đề p, q nhận giá trị T. Nhận giá trị F khi và chỉ khi cả p, q đều nhận giá trị
F.
D)
Là một mệnh đề mà nó chỉ nhận giá trị T khi và chỉ khi p, q nhận giá trị T. Nhận
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
giá trị F khi và chỉ khi hoặc p, q, hoặc cả hai nhận giá trị F.
Đáp án
A
hợp khác còn lại.
Đáp án
A
Câu 32
Hãy cho biết đâu là luật “Đồng nhất” trong các tương đương logic dưới đây:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
C
Câu 33
Hãy cho biết đâu là luật “Phủ định của phủ định” trong các tương đương logic
dưới đây:
A)
B)
C)
D)
Đáp án
D
Câu 34
Hãy cho biết đâu là luật “Lũy đẳng” trong các tương đương logic dưới đây:
C)
D)
Đáp án
C
Câu 37
Biểu thức logic A được gọi là hằng đúng nếu
A)
A nhận giá trị True khi tồn tại giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A.
B)
A nhận giá trị True với giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
C)
A nhận giá trị True với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A.
D)
A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A.
Đáp án
C
Câu 38
Biểu thức logic A được gọi là hằng sai nếu
A)
A nhận giá trị với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong A.
B)
A nhận giá trị False với mọi hệ giá trị chân lý của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A.
C)
E
2
…
E
n
với E
i
(i=
n,1
) là các tuyển cơ bản
C)
E= E
1
E
2
…
E
n
với E
i
E
2
…
E
n
với E
i
(i=
n,1
) là các hội cơ bản
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
B)
E= E
1
E
2
…
E
n
với E
i
(i=
E
n
với E
i
(i=
n,1
) là các tuyển cơ bản
Đáp án
C
Câu 41
Cho P(x, y) là một vị từ, khi đó phát biểu
x
yP(x, y) là:
A)
Một vị từ
B)
Một lượng từ
C)
Một mệnh đề phức hợp
D)
Một mệnh đề nguyên tử(đơn)
Đáp án
D
Câu 42
Cho biết miền đúng của vị từ sau: P(x) = x
2
– 4x + 3 < 0
Tồn tại bộ giá trị chân lý có thể nhận của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A
1
, A
2
,…, A
n
đồng thời nhận giá trị 1 đều có B nhận giá trị 1.
B)
Mọi bộ giá trị chân lý có thể nhận của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A
1
, A
2
,…, A
n
đồng thời nhận giá trị 1 đều có B nhận giá trị 1.
C)
Mọi bộ giá trị chân lý có thể nhận của bộ biến mệnh đề có mặt trong
A
1
, A
2
,…, A
n
đồng thời nhận giá trị 0 đều có B nhận giá trị 1.
D)
Mọi bộ giá trị chân lý có thể nhận của bộ biến mệnh đề có mặt trong A
1
, A
B
1
B)
A
1
A
2
…
A
n
B
1
C)
A
1
A
2
…
B)
Tuyển
C)
Kéo theo
D)
Tương đương
Đáp án
C
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
Câu 46
Phương pháp chứng minh đi từ giả thiết đến kết luận thông qua các luật suy diễn,
các định lý, các nguyên lý hay các kết quả đã có từ trước được gọi là phương
pháp chứng minh:
A)
Gián tiếp
B)
Trực tiếp
C)
Tầm thường
D)
Theo giả thiết
Đáp án
B
Câu 47
Đoạn dưới đây chứng minh “n > 1 thì n
2
>n”:
- giả sử n > 1 là đúng
- có thể viết n = 1 + k, k 1
- khi đó n
Đáp án
A
Câu 49
Hai biểu thức boole gọi là tương đương nhau nếu chúng
A)
có cùng giá trị chân lý trong mọi trường hợp giá trị của các biến Boole.
B)
có cùng số biến và có cùng giá trị chân lý.
C)
cùng biểu diễn một hàm boole, số biến bằng nhau.
D)
có số biến bằng nhau và biểu diễn 2 hàm boole giống hoặc khác nhau.
Đáp án
C
Câu 50
Nối hằng đẳng thức bên trái và tên tương ứng bên phải?
1. a.0=0
a+1=1
a. Tính kết hợp
2. a.a=a
a+a=a
b. Tính nuốt
3. a.(a+b)=a
a+(a.b)=a
c. Tính hút
4. a.(b.c)=(a.b).c
a+(b+c)=(a+b)+c
d. Tính lũy đẳng
A)
D)
1c – 2d – 3 a
Đáp án
C CÁC CÂU HỎI ÁP DỤNG CHƯƠNG 1
Câu 1
Cho A = {a, b, c, 0, 1}; B ={0, a, 1, a, 2, 3}. Hãy cho biết A B là tập nào?
A)
{0, 1}
B)
{ a, 0, 1}
C)
{ a, 0, 1, 2, 3}
D)
{ 0, 1, 2}
Đáp án
B
Câu 2
Cho A = { 2, 0, 3, 1, 3}; B ={4, 2, 3}. Hãy cho biết A B là tập nào?
A)
{2, 3}
B)
{ 2, 0, 3, 1}
C)
Câu 5
Cho A = {c, d, g}, B = {a, c, g, k}. Tập (AB) (AB) là
A)
{c, d, g}
B)
{c, d, g, a, k}
C)
{a, d, k}
D)
{c, g}
Đáp án
D
Câu 6
Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 3, 5, 7}.
Tập ((AB) C) ((AC) B) là
A)
{1, 2, 3, 4, 5, 7}
B)
{2, 4}
C)
{1, 2, 3, 4, 6, 8}
D)
{1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8}
Đáp án
B
Câu 7
Cho A = {1, 2, 3, 4}, B = {2, 4, 6, 8}, C = {1, 3, 5, 7}.
Tập ((AC) B)
((BC)\A) là
C)
{c, d, e}
D)
{a, b, c, e}
Đáp án
A
Câu 10
Cho A = {a, b, c, e} ; B = {c, d, f, g}. Tập A
B là
A)
{a, b, e}
B)
{d, f, g}
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
C)
{a, b, e, d, g, f}
D)
{a, b, c, d, e, g, f}
Đáp án
C
Câu 11
Cho A = {a, b, c, e}; B = {c, d, f, g}. Tập (A \B) A là
A)
{a, b, g}
B)
{b, c, e}
C)
{a, b, c, d}
D)
Câu 14
Phép biến đổi sau:
CBCACBCACBCACBA )()()()()(
sử dụng các luật?
A)
phân phối, Demorgan, kết hợp
B)
phân phối, Demorgan
C)
Dermorgan, giao hoán, phần bù
D)
phân phối, Demorgan, phần bù
Đáp án
D
Câu 15
Cho biết quan hệ nào dưới đây là quan hệ tương đương:
A)
Quan hệ lớn hơn trên tập Z
B)
Quan hệ đồng dư theo modulo 3 trên tập Z
C)
Quan hệ chia hết trên tập Z
D)
Quan hệ nhỏ hơn trên tập Z
Đáp án
B
Câu 16
Cho quan hệ Q
R = {(a,b)| a≤b} trên tập số nguyên
B)
{(1,1), (1,2), (2,2), (2,3), (3,2), (3,3)} trên tập {1,2,3}
C)
{(a,b), (a,c), (b,a), (b,c), (c,c)} trên tập {a,b,c}
D)
R = {(a,b)| a = b(mod 3)} trên tập {-15, -14, …, 14, 15}
Đáp án
A
Câu 19
Cho tập A={1, 2, 3, 4}.Trong các quan hệ trên tập A cho dưới đây, quan hệ
nào là quan hệ tương đương?
A)
{(1, 1), (1, 2), (1,3), (2,2), (2,1), (2,3), (3,3)}
B)
{(1, 1), (3,3), (2,3), (2,1), (3,2), (1,3)}
C)
{(1,1), (1,2), (2,1), (2,2), (3,3), (4,4)}
D)
{(1, 1), (2, 2), (3,3), (4,4), (2,1), (2,3), (3,1)}
Đáp án
C
Câu 20
Cho công thức logic mệnh đề : A =
)( qprqp
với p = 1, q = 0, r =1, hãy cho biết giá trị của A là
A)
1
B)
C)
pu
D)
up
Đáp án
D
Câu 23
Công thức nào trong số các công thức dưới đây tương đương với công thức:
)()( abba
?
A)
)()( abbaba
B)
)()( abbaba
C)
)()( abbaba
D)
)()( abbaba
Đáp án
D
Câu 24
Trong các cặp mệnh đề sau, cặp nào là không tương đương?
A)
p
q
r
B)
p
q
r
C)
p
q
r
D)
p
q
r
Đáp án
D
Câu 26
Cho p, q và r là các mệnh đề. Hãy chỉ ra mệnh đề tương đương logic của mệnh đề:
p
(q
(p
r)
Đáp án
D
Câu 27
Cho p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết đâu là hằng đúng trong các mệnh đề dưới
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
đây:
A)
p
(p
q)
B)
p
(p
q)
C)
p
(p
q)
D)
p
q)
p
Đáp án
B
Câu 29
Nếu biết trước p q là một mệnh đề có giá trị chân lý sai, hãy cho biết
mệnh đề nào dưới đây có giá trị chân lý đúng:
A)
p q
B)
p q
C)
p q
D)
q p
Đáp án
B
Câu 30
Cho p và q là các mệnh đề. Hãy cho biết đâu là biểu thức hằng đúng trong
các biểu thức dưới đây,
là ký hiệu thay cho phép XOR – Phép loại trừ:
A)
p
(p
q)
q)
(p
q)
B)
(p
q)
(p
q)
C)
(p
q)
(p
q)
D)
(p
q)
(p
(p
q)
p
Đáp án
B
Câu 33
Trong một phiên tòa có 3 bị can, lời khai của 3 bị can đều đúng sự thật và
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
lời khai cụ thể như sau:
- Anh An: Chị Bình có tội và anh Công vô tội
- Chị Bình: Nếu anh An có tội thì anh Công có tội
- Anh Công: Tôi vô tội nhưng một trong 2 người kia có tội.
Áp dụng logic mệnh đề cho biết ai là người có tội trong phiên tòa này:
A)
Anh An
B)
Chị Bình
C)
Anh Công
D)
Không ai có tội
Đáp án
B
Câu 34
Cho các mệnh đề được phát biểu như sau:
- Quang là người khôn khéo
- Quang không gặp may mắn
( p (q r) ) ( p s)
C)
( p (q r) ) ( p s)
D)
( p (q r) ) ( p s)
Đáp án
C
Câu 36
Để chứng minh biểu thức logic (p q) q là một hằng logic đúng. Người
ta tiến hành như sau:
B1: ( p q) q
B2: (p q) q
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
B3: p (q q)
B4: p 1
B5: 1
Hãy cho biết các luật đã được sử dụng theo thứ tự nào dưới đây:
A)
Kéo theo – Dermorgan – Kết hợp –Thống trị – Phần tử bù
B)
Kéo theo – Phần tử bù – Kết hợp – Dermorgan – Thống trị
C)
Kéo theo – Kết hợp – Dermorgan – Phần tử bù – Thống trị
D)
Kéo theo – Dermorgan – Kết hợp – Phần tử bù – Thống trị
Đáp án
D
Câu 37
Nếu q có giá trị chân lý là 1, và biểu thức
(p ((p r) s)) (s (rq)) có giá trị chân lý là 1. Khi đó giá
Cho một đoạn giả mã như sau:
Repeat
………………
Until ((x<>0) and (y>0) or (not ((w>0) and (t=3));
Hãy cho biết với bộ giá trị nào dưới đây thì vòng lặp dừng?
A)
x = 7, y = 2, w = 5, t = 3
B)
x = 0, y = 2, w = -3, t = 3
C)
x = 0, y = -1, w = 1, t = 3
D)
x = 1, y = -1, w = 1, t = 3
Đáp án
A
Câu 40
Cho mệnh đề p
q sai.Các mệnh đề sau mệnh đề nào có giá trị chân lý đúng ?
A)
p
q
B)
qp
Bản quyền windows 8, windows 7, Antivirus giá rẻ
C)
pq
B)
qpqp
C)
qpqp
D)
qpqp
Đáp án
A
Câu 43
Biểu thức logic nào trong số các biểu thức logic sau là hằng đúng?
A)
)()( qpqp
B)
)()( qpqp
C)
qqp )(
D)
qpqp )(
Đáp án
A
Câu 44
Biểu thức logic nào trong số các biểu thức logic sau là hằng đúng?
A)
B
Câu 46
Chính tắc tuyển của biểu thức E(p, q) =
qqp )(
là
A)
qp