THPTXuanLoc.CoM
UploadbyNNTN
CHUYỂNHOÁVẬTCHẤTVÀNĂNGLƯỢNG
Câu1:Điềunàosauđâylàkhôngđúngvớidạngnướctựdo?
a/Làdạngnướcchứatrongcáckhoảnggianbào.
b/Làdạngnướcchứabịhútbởicácphântửtíchđiện.
c/Làdạngnướcchứatrongcácmạchdẫn.
d/Làdạngnướcchứatrongcácthànhphầncủatếbào.
Câu2:Nơinướcvàcácchấthoàtanđiquatrướckhivàomạchgỗcủarễlà:
a/Tếbàolônghút
b/Tếbàonộibì
c/Tếbàobiểubì
d/Tếbàovỏ.
Câu3:Ýnàosauđâylàkhôngđúngvớisựđóngmởcủakhíkhổng?
a/Mộtsốcâykhithiếunướcởngoàisángkhíkhổngđónglại.
b/Mộtsốcâysốngtrongđiềukiệnthiếunướckhíkhổngđónghoàntoànvàobanngày.
c/Ánhsánglànguyênnhânduynhấtgâynênviệcmởkhíkhổng.
Câu4:Điềunàosauđâykhôngđúngvớivaitròcủadạngnướctựdo?
a/Thamgiavàoquátrìnhtraođổichất.
b/Làmgiảmđộnhớtcủachấtnguyênsinh.
c/Giúpchoquátrìnhtraođổichấtdiễnrabìnhthườngtrongcơthể.
d/Làmdungmôi,làmgiảmnhiệtđộkhithoáthơinước.
Câu5:Khitếbàokhíkhổngtrươngnướcthì:
a/Vách(mép)mỏngcăngra,vách(mép)dàycolạilàmchokhíkhổngmởra.
b/Váchdàycăngra,làmchováchmỏngcăntheonênkhikhổngmởra.
c/Váchdàycăngralàmchováchmỏngcolạinênkhíkhổngmởra.
d/Váchmỏngcăngralàmchováchdàycăngtheonênkhíkhổngmởra.
Câu6:Đểtổnghợpđượcmộtgamchấtkhô,cáccâykhácnhaucầnkhoảngbaonhiêugamnước?
a/Từ100gamđến400gam.
b/Từ600gamđến1000gam.
c/Từ200gamđến600gam.
Câu12:Sựmởchủđộngcủakhíkhổngdiễnrakhinào?
a/Khicâyởngoàiánhsáng
b/Khicâythiếunước.
c/Khilượngaxitabxixic(ABA)tănglên.
d/Khicâyởtrongbóngrâm.
Câu13:Lựcđóngvaitròchínhtrongquátrìnhvậnchuyểnnướcởthânlà:
a/Lựcđẩycủarể(doquátrìnhhấpthụnước).
b/Lựchútcủaládo(quátrìnhthoáthơinước).
c/Lựcliênkếtgiữacácphântửnước.
d/Lựcbámgiữacácphântửnướcvớithànhmạchdẫn.
Câu14:Đặcđiểmcấutạonàocủakhíkhổngthuậnlợichoquátrìnhđóngmở?
a/Mép(Vách)trongcủatếbàodày,mépngoàimỏng.
b/Mép(Vách)trongvàmépngoàicủatếbàođềurấtdày.
c/Mép(Vách)trongvàmépngoàicủatếbàođềurấtmỏng.
d/Mép(Vách)trongcủatếbàorấtmỏng,mépngoàidày.
Câu15:Sựđóngchủđộngcủakhíkhổngdiễnrakhinào?
a/Khicâyởngoàisáng.
b/Khicâyởtrongtối.
c/Khilượngaxitabxixic(ABA)giảmđi.
d/Khicâyởngoàisángvàthiếunước.
Câu16:Axitabxixic(ABA)tănglênlànguyênnhângâyra:
a/Việcđóngkhíkhổngkhicâyởngoàisáng.
b/Việcmởkhíkhổngkhicâyởngoàisáng.
c/Việcđóngkhíkhổngkhicâyởtrongtối.
d/Việcmởkhíkhổngkhicâyởtrongtối.
Câu17:Conđườngthoáthơinướcquabềmặtlá(quacutin)cóđặcđiểmlà:
a/Vậntốcnhỏ,đượcđiềuchỉnhbằngviệcđóng,mởkhíkhổng.
b/Vậntốclớn,khôngđượcđiềuchỉnhbằngviệcđóng,mởkhíkhổng.
c/Vậntốcnhỏ,khôngđượcđiềuchỉnh.
d/Vậntốclớn,đượcđiềuchỉnhbằngviệcđóng,mởkhíkhổng.
Câu23:Cácnguyêntốđạilượng(Đa)gồm:
a/C,H,O,N,P,K,S,Ca,Fe.
b/C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mg.
c/C,H,O,N,P,K,S,Ca,Mn.
d/C,H,O,N,P,K,S,Ca,Cu.
Câu24:Độẩmkhôngkhíliênquanđếnquátrìnhthoáthơinướcởlánhưthếnào?
a/Độẩmkhôngkhícàngcao,sựthoáthơinướckhôngdiễnra.
b/Độẩmkhôngkhícàngthấp,sựthoáthơinướccàngyếu.
c/Độẩmkhôngkhícàngthấp,sựthoáthơinướccàngmạnh.
d/Độẩmkhôngkhícàngcao,sựthoáthơinướccàngmạnh.
Câu25:Độẩmđấtliênquanchặtchẽđếnquátrìnhhấpthụnướccủarễnhưthếnào?
a/Độẩmđấtkhícàngthấp,sựhấpthụnướccànglớn.
b/Độđấtcàngthấp,sựhấpthụnướcbịngừng.
c/Độẩmđấtcàngcao,sựhấpthụnướccànglớn.
d/Độẩmđấtcàngcao,sựhấpthụnướccàngít.
Câu26:Lônghútcóvaitròchủyếulà:
a/Láchvàokẽđấthútnướcvàmuốikhoángchocây.
b/Bámvàokẽđấtlàmchocâyđứngvữngchắc.
c/Láchcàokẽđấthởgiúpchorễlấyđượcôxyđểhôhấp.
d/Tếbàokéodàithànhlông,láchvàonhiềukẽđấtlàmchobộrễlanrộng.
Câu 27: Nguyên nhân trước tiên làm cho cây không ưa mặn mất khả năng sinh trưởng trên đất có độ mặn
caolà:
a/Cácphântửmuốingaysátbềmặtđấtgâykhókhănchocáccâyconxuyênquamặtđất.
b/Cácionkhoánglàđộchạiđốivớicây.
c/Thếnăngnướccủađấtlàquáthấp.
d/Hàmlượngoxytrongđấtlàquáthấp.
Câu28:Trongcácbộphậncủarễ,bộphậnnàoquantrọngnhất?
a/Miềnlônghúthútnướcvàmuốikhángchocây.
b/Miềnsinhtrưởnglàmchorễdàira.
c/Chóprễchechởchorễ.
d/Làmgiảmápsuấtthẩmthấutrongtếbào.
Câu34:Khicâybịhạn,hàmlượngABAtrongtếbàokhíkhổngtăngcótácdụng:
a/Tạochocácionđivàokhíkhổng.
b/Kíchthíchcacbơmionhoạtđộng.
c/Làmtăngsứctrươngnướctrongtếbàokhíkhổng.
d/Làmchocáctếbàokhíkhổngtăngápsuất.Thẩmthấu.
Câu35:Ýnàodướiđâykhôngđúngvớisựhấpthuthụđộngcácionkhoángởrễ?
a/Cácionkhoánghoàtantrongnướcvàvàorễtheodòngnước.
b/ Các ion khoáng hút bám trên bề mặt của keo đất và trên bề mặt rễ trao đổi với nhau khi có sự tiếp
xúcgiữarễvàdungdịchđất(hútbámtraođổi).
c/Cácionkhoángthẩmthấutheosựchênhlệchnồngđộtừcaodếnthấp.
d/Cácionkhoángkhuếchtántheosựchênhlệchnồngđộtừcaodếnthấp.
Câu36:Biệnphápnàoquantrọnggiúpchobộrễcâypháttriển?
a/Phơiảiđất,càysâu,bừakĩ.
b/Tướinướcđầyđủvàbónphânhữucơchođất.
c/Vungốcvàxớixáochocây.
d/Tấtcảcácbiệnpháptrên.
Câu37:Vìsaosaukhobónphân,câysẽkhóhấpthụnước?
a/Vìápsuấtthẩmthấucủađấtgiảm.
b/Vìápsuấtthẩmthấucủarễtăng.
c/Vìápsuấtthẩmthấucủađấttăng.
d/Vìápsuấtthẩmthấucủarễgiảm.
Câu38:Sựthoáthơinướcqualácóýnghĩagìđốivớicây?
a/Làmchokhôngkhíẩmvàdịumátnhấtllàtrongnhữngngàynắngnóng.
b/Làmchocâydịumátkhôngbịđốtcháydướiánhmặttrời.
c/Tạorasứchútđểvậnchuyểnnướcvàmuốikhoángtừrễlênlá.
d/ Làm cho cây dịu mát không bị đốt cháy dưới ánh mặt trời và tạo ra sức hút để vận chuyển nước và
muốikhoángtừrễlênlá.
Câu39:Ýnghĩanàodướiđâykhôngphảilànguồnchínhcungcấpdạngnitơnitratvànitơamôn?
a/SựphóngđiêntrongcơngiôngđãôxyhoáN
Câu44:Vaitròcủakaliđốivớithựcvậtlà:
a/Thànhphầncủaprôtêinvàaxítnuclêic.
b/Chủyếugiữcânbằngnướcvàiontrongtếbào,hoạthoáenzim,mởkhíkhổng.
c/Thànhphầncủaaxitnuclêôtit,ATP,phôtpholipit,côenzim;cầnchonởhoa,đậuquả,pháttriểnrễ.
d/Thànhphầncủathànhtếbào,màngtếbào,hoạthoáenzim.
Câu45:Sựbiểuhiệntriệuchứngthiếuclocủacâylà:
a/Gânlácómàuvàngvàsauđócảlácómàuvàng.
b/Lánhỏ,mềm,mầmđỉnhbịchết.
c/Lánhỏcómàuvàng.
d/Lánoncómàulụcđậmkhôngbìnhthường.
Câu 46: Thông thường độ pH trong đất khoảng bao nhiêu là phù hợp cho việc hấp thụ tốt phần lớn các
chất?
a/7–7,5
b/6–6,5
c/5–5,5
d/4–4,5.
Câu47:Sựbiểuhiệntriệuchứngthiếucanxicủacâylà:
a/Lánoncómàulụcđậmkhôngbìnhthường.
b/Lánhỏ,mềm,mầmđỉnhbịchết.
c/Gânlácómàuvàngvàsauđócảlácómàuvàng.
d/Lánhỏcómàuvàng.
Câu48:VaitròchủyếucủaMgđốivớithựcvậtlà:
a/Chủyếugiữcânbằngnướcvàiontrongtếbào,hoạthoáenzim,mởkhíkhổng.
b/Thànhphầncủaaxitnuclêôtit,ATP,phôtpholipit,côenzim;cầnchonởhoa,đậuquả,pháttriểnrễ.
c/Thànhphầncủathànhtếbào,màngtếbào,hoạthoáenzim.
d/Thànhphầncủadiệplục,hoạthoáenzim.
Câu49:Sựbiểuhiệncủatriệuchứngthiếulưuhuỳnhcủacâylà:
a/Lánhỏcómàulụcđậm,màucủathânkhôngbìnhthường,sinhtrưởngrễbịtiêugiảm.
b/Lámớicómàuvàng,sinhtrưởngrễbịtiêugiảm.
c/Lámàuvàngnhạt,méplámàuđỏvàcónhiềuchấmđỏtrênmặtlá.
a/NO2==>NO3==>NH4 b/NO3==>NO2==>NH3
c/NO3==>NO2==>NH4 d/NO3==>NO2==>NH2
Câu56:Thựcvậtchỉhấpthuđượcdạngnitơtrongđấtbằnghệrễlà:
a/Dạngnitơtựdotrongkhíquyển(N2).
b/Nitơnitrat(NO3+),nitơamôn(NH4+).
c/Nitơnitrat(NO3+). d/Nitơamôn(NH4+).
Câu57:Sựbiểuhiệntriệuchứngthiếunitơcủacâylà:
a/Lánhỏcómàulụcđậm,màucủathânkhôngbìnhthường,sinhtrưởngrễbịtiêugiảm.
b/Sinhtrưởngbịcòicọc,lácómàuvàng.
c/Lámớicómàuvàng,sinhtrưởngrễbịtiêugiảm.
d/Lámàuvàngnhạt,méplámàuđỏvàcónhiềuchấmđỏtrênmặtlá.
Câu58:Cáchnhậnbiếtrõrệtnhấtthờiđiểmcầnbónphânlà:
a/Căncứvàodấuhiệubênngoàicủaquảmớira.
b/Căncứvàodấuhiệubênngoàicủathâncây.
c/Căncứvàodấuhiệubênngoàicủahoa.
d/Căncứvàodấuhiệubênngoàicủalácây.
Câu59:Trậttựcácgiaiđoạntrongchutrìnhcanvinlà:
a/KhửAPGthànhALPG==>cốđịnhCO2==>táisinhRiDP(ribulôzơ1,5điphôtphat).
b/CốđịnhCO2==>táisinhRiDP(ribulôzơ1,5điphôtphat)==>khửAPGthànhALPG.
c/KhửAPGthànhALPG==>táisinhRiDP(ribulôzơ1,5điphôtphat)==>cốđịnhCO2.
d/ Cố định CO2 ==> khử APG thành ALPG ==> tái sinh RiDP (ribulôzơ 1,5 điphôtphat) ==> cố
địnhCO2.
Câu60:Kháiniệmphasángnàodướiđâycủaquátrìnhquanghợplàđầyđủnhất?
a/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên
kếthoáhọctrongATP.
b/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên
kếthoáhọctrongATPvàNADPH.
c/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được diệp lục hấp thụ thành năng lượng trong các liên
kếthoáhọctrongNADPH.
d/ Pha chuyển hoá năng lượng của ánh sáng đã được chuyển thành năng lượng trong các liên kết hoá
b/Vìdiệplụcbhấpthụánhsángmàuxanhlục.
c/Vìnhómsắctốphụ(carootênôit)hấpthụánhsángmàuxanhlục.
d/Vìhệsắctốkhônghấpthụánhsángmàuxanhlục.
Câu67:Diễnbiếnnàodướiđâykhôngcótrongphasángcủaquátrìnhquanghợp?
a/QuátrìnhtạoATP,NADPHvàgiảiphóngôxy.
b/QuátrìnhkhửCO2
c/Quátrìnhquangphânlinước.
d/Sựbiếnđổitrạngtháicủadiệplục(từdạngbìnhthườngsangdạngkíchthích).
Câu68:Kháiniệmquanghợpnàodướiđâylàđúng?
a/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ
(đườngglucôzơ)từchấtvôcơ(chấtkhoángvànước).
b/ Quang hợp là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất
hữucơ(đườngglucôzơ)từchấtvôcơ(CO2vànước).
c/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ
(đườnggalactôzơ)từchấtvôcơ(CO2vànước).
d/ Quang hợp là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ
(đườngglucôzơ)từchấtvôcơ(CO2vànước).
Câu69:Phatốidiễnraởvịtrínàotronglụclạp?
a/Ởmàngngoài.
b/Ởmàngtrong.
c/Ởchấtnền.
d/Ởtilacôit.
Câu70:ThựcvậtC4đượcphânbốnhưthếnào?
a/Phânbốrộngrãitrênthếgiới,chủyếuởvùngônđớivàánhiệtđới.
b/Chỉsốngởvùngônđớivàánhiệtđới.
c/Sốngởvùngnhiệtđới.
d/Sốngởvùngsamạc.
Câu71:NhữngcâythuộcnhómthựcvậtCAMlà:
a/Lúa,khoai,sắn,đậu.
b/Ngô,mía,cỏlồngvực,cỏgấu.
vàokhíquyển.
c/ Pha ôxy hoá nước để sử dụng H+ và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải
phóngO
2
vàokhíquyển.
d/ Pha khử nước để sử dụng H
+
và điện tử cho việc hình thành ATP, NADPH, đồng thời giải phóng
O
2
vàokhíquyển.
Câu75:NhữngcâythuộcnhómthựcvậtC
4
là:
a/Lúa,khoai,sắn,đậu.
b/Mía,ngô,cỏlồngvực,cỏgấu.
c/Dứa,xươngrồng,thuốcbỏng.
d/Raudền,kê,cácloạirau.
Câu76:Cáctilacôitkhôngchứa:
a/Hệcácsắctố.
b/Cáctrungtâmphảnứng.
c/Cácchấtchuyềnđiệntử.
d/enzimcácbôxihoá.
Câu77:ThựcvậtC4khácvớithựcvậtC3ởđiểmnào?
a/Cườngđộquanghợp,điểmbảohoàánhsáng,điểmbùCO
2
thấp.
b/Cườngđộquanghợp,điểmbảohoàánhsángcao,điểmbùCO
2
thấp.
O
2
bìnhthường.
Câu81:Chutrìnhcanvindiễnraởphatốitrongquanghợpởnhómhaycácnhómthựcvậtnào?
a/ChỉởnhómthựcvậtCAM.
b/Ởcả3nhómthựcvậtC3,C4vàCAM.
c/ỞnhómthựcvậtC4vàCAM.
d/ChỉởnhómthựcvậtC3.
Câu82:Điểmbùánhsánglà:
a/Cườngđộánhsángmàởđócườngđộquanghợplớnhơncườngđộhôhấp.
b/Cườngđộánhsángmàởđócườngđộquanghợpvàcườngđộhôhấpbằngnhau.
33
THPTXuanLoc.CoM
UploadbyNNTN
c/Cườngđộánhsángmàởđócườngđộquanghợpnhỏhơncườngđộhôhấp.
d/Cườngđộánhsángmàởđócườngđộquanghợplớngấp2lầncườngđộhôhấp.
Câu83:SảnphẩmquanghợpđầutiêncủachutrìnhC4là:
a/APG(axitphốtphoglixêric).
b/ALPG(anđêhitphotphoglixêric).
c/AM(axitmalic).
d/Mộtchấthữucơcó4cácbontrongphântử(axitôxalôaxêtic–AOA).
Câu 84: Pha tối trong quang hợp hợp của nhóm hay các nhóm thực vật nào chỉ xảy ra trong chu trình
canvin?
a/NhómthựcvậtCAM.
b/NhómthựcvậtC4vàCAM.
c/NhómthựcvậtC4.
d/NhómthựcvậtC3.
Câu85:SựtraođổinướcởthựcvậtC4khácvớithựcvậtC3nhưthếnào?
a/Nhucầunướcthấphơn,thoáthơinướcnhiềuhơn.
a/RiDP(ribulôzơ1,5–điphôtphat).
b/ALPG(anđêhitphotphoglixêric).
c/AM(axitmalic).
d/APG(axitphốtphoglixêric).
Câu89:Cáctiasángtímkíchthích:
a/Sựtổnghợpcacbohiđrat.
b/Sựtổnghợplipit.
c/SựtổnghợpADN.
d/Sựtổnghợpprôtêin.
Câu90:ĐặcđiểmhoạtđộngcủakhíkhổngởthựcvậtCAMlà:
a/Đóngvàobanngàyvàmởrabanđêm.
b/Chỉmởrakhihoànghôn.
c/Chỉđóngvàogiữatrưa.
d/Đóngvàobanđêmvàmởrabanngày.
Câu91:ChutrìnhcốđịnhCO
2
ởthựcvậtC4diễnraởđâu?
a/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
và giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong
tếbàobómạch.
b/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
và giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin diễn ra ở lục lạp trong
tếbàomôdậu.
c/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
ỞthựcvậtCAMdiễnranhưthếnào?
a/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
và cả giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin đều diễn ra vào
banngày.
b/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
và cả giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin đều diễn ra vào
banđêm.
c/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra vào ban đêm còn giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin
đềudiễnravàobanngày
d/ Giai đoạn đầu cố định CO
2
diễn ra vào ban ngày còn giai đoạn tái cố định CO
2
theo chu trình canvin
đềudiễnravàobanđêm.
Câu95:SựHoạtđộngcủakhíkhổngởthựcvậtCAMcótácdụngchủyếulà:
a/Tănggcườngkháiniệmquanghợp.
b/Hạnchếsựmấtnước.
c/Tăngcườngsựhấpthụnướccủarễ.
b/C
6
H
12
O
6
+O
2
==>12CO
2
+12H
2
O+Q(nănglượng).
c/C
6
H
12
O
6
+6O
2
==>6CO
2
+6H
2
O+Q(nănglượng).
d/C
6
H
12
a/Quanghợpquyếtđịnh90–95%năngsuấtcủacâytrồng.
b/Quanghợpquyếtđịnh80–85%năngsuấtcủacâytrồng.
c/Quanghợpquyếtđịnh60–65%năngsuấtcủacâytrồng.
d/Quanghợpquyếtđịnh70–75%năngsuấtcủacâytrồng.
Câu101:Cáctiasángđỏxúctiếnquátrình:
a/TổnghợpADN.
b/Tổnghợplipit.
c/Tổnghợpcacbôhđrat.
33
THPTXuanLoc.CoM
UploadbyNNTN
d/Tổnghợpprôtêin.
Câu102:NồngđộCO
2
trongkhôngkhílàbaonhiêuđểthíchhợpnhấtđốivớiquátrìnhquanghợp?
a/0,01%.
b/0,02%.
c/0,04%
d/0,03%.
Câu 103: Mối quan hệ giữa cường độ ánh sáng và nồng độ CO
2
có ảnh hưởng đến quá trình quang hợp
nhưthếnào?
a/Trongđiềukiệncườngđộánhsángthấp,tăngnồngđộCO
2
thuậnlợichoquanghợp.
b/Trongđiềukiệncườngđộánhsángthấp,giảmnồngđộCO
2
thuậnlợichoquanghợp.
Câu108:Nơidiễnrasựhôhấpởthựcvậtlà:
a/Ởrễ
b/Ởthân.
c/Ởlá.
d/Tấtcảcáccơquancủacơthể.
Câu109:Giaiđoạnđườngphândiễnraởtrong:
a/Tythể.
b/Tếbàochất.
c/Lụclạp.
d/Nhân.
Câu110:Năngsuấtsinhhọclà:
a/ Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi giờ trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh
trưởng.
b/ Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi tháng trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh
trưởng.
c/ Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi phút trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh
trưởng.
33
THPTXuanLoc.CoM
UploadbyNNTN
d/ Tổng lượng chất khô tích luỹ được trong mỗi ngày trên một ha gieo trồng trong suốt thời gian sinh
trưởng.
Câu111:Cácchấthữucơcủathựcvậtđượchìnhthànhtừchấtnào?
a/Nước.
b/Cacbônic.
c/Cácchấtkhoáng
d/Nitơ.
Câu112:Hôhấplàquátrình:
a/ Ôxy hoá các hợp chất hữu cơ thành CO
b/Đườngphân==>Chuổichuyềnêlectronhôhấp==>Chutrìnhcrep.
c/Đườngphân==>Chutrìnhcrep==>Chuổichuyềnêlectronhôhấp.
d/Chuổichuyềnêlectronhôhấp==>Chutrìnhcrep==>Đườngphân.
Câu115:Khiđượcchiếusáng,câyxanhgiảiphóngrakhíO
2
.CácphântửO
2
đóđượcbắtnguồntừ:
a/SựkhửCO
2
.
b/Sựphânlinước.
c/Phângiảiđường
d/Quanghôhấp.
Câu116:ĐiểmbùCO
2
làthờiđiểm:
a/NồngđộiCO
2
tốiđađểcườngđộquanghợpvàcườngđộhôhấpbằngnhau.
b/NồngđộiCO
2
tốithiểuđểcườngđộquanghợpthấphơncườngđộhôhấp.
c/NồngđộiCO
2
tốithiểuđểcườngđộquanghợplớnhơncườngđộhôhấp.
d/NồngđộiCO
2
tốithiểuđểcườngđộquanghợpvàcườngđộhôhấpbằngnhau.
Câu117:Nhiệtđộthấpnhấtcủacâybắtđầuhôhấbiếnthiêntrongkhoảng:
.
Câu119:Quátrìnhlênmenvàhôhấphiếukhícógiaiđoạnchunglà:
a/Chuổichuyểnêlectron.
b/Chutrìnhcrep.
c/Đườngphân.
d/TổnghợpAxetyl–CoA.
Câu120:Phângiảikịkhí(lênmen)từaxitpiruvictạora:
a/Chỉrượuêtylic.
33
THPTXuanLoc.CoM
UploadbyNNTN
b/Rượuêtylichoặcaxitlactic.
c/Chỉaxitlactic.
d/Đồngthờirượuêtylicaxitlactic.
Câu121:Nhiệtđộtốiđachohôhấptrongkhoảng:
a/35
o
C==>40
o
C
b/40
o
C==>45
o
C
c/30
o
C==>35
o
4
.
b/ỞthựcvậtCAM.
c/ỞthựcvậtC
3
.
d/ỞthựcvậtC
4
vàthựcvậtCAM.
Câu125:Hệsốhôhấp(RQ)là:
a/TỷsốgiữaphântửH
2
OthảiravàphântửO
2
lấyvàokhihôhấp.
b/TỷsốgiữaphântửO
2
thảiravàphântửCO
2
lấyvàokhihôhấp.
c/TỷsốgiữaphântửCO
2
thảiravàphântửH
2
Olấyvàokhihôhấp.
d/TỷsốgiữaphântửCO
2
thảiravàphântửO
2
lấyvàokhihôhấp.
C.
d/35
o
C==>40
o
C.
Câu 130: Một phân tử glucôzơ bị ô xy hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình crep, nhưng 2 quá
trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Một phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ
điđâu?
a/TrongphântửCO
2
đượcthảiratừquátrìnhnày.
b/Mấtdướidạngnhiệt.
33