BỘ đề TRẮC NGHIỆM môn hóa lớp 11 (cơ BẢN+NÂNG CAO) có đáp án - Pdf 28


 !"#$%"
&'
( Sự điện li là
A. sự nhường và nhận proton trong nước tạo thành ion.
B. sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch.
C. quá trình phân li các chất trong nước thành ion.
D. quá trình phân li các chất trong nước dưới tác dụng của dòng điện
thành ion.
PA: C
&')
( Chất điện li là
A. chất tan trong nước phân li ra ion.
B. chất tan trong nước phân li ra ion dưới tác dụng của dòng điện.
C. sản phẩm của phản ứng giữa chất tan với nước.
D. những chất có liên kết có phân cực.
PA: A
&'*
( Cho các chất sau: NaCl, Na
2
CO
3
, H
2
O, glucozơ, ancol
etylic (rượu etylic), dãy gồm các chất +,-$. điện li là
A. NaCl, ancol etylic (rượu etylic), H
2
O.
B. NaCl, Na
2

&'0
(Để phân biệt dung dịch Na
2
CO
3
, dung dịch axit axetic và
H
2
O nguyên chất mà không dùng thêm hoá chất nào (các thiết bị và
dụng cụ có đủ), ta có thể:
A. dùng dụng cụ đo điện để thử độ dẫn điện của từng dung dịch.
B. lần lượt đổ từng cốc vào nhau để nhận ra từng chất.
C. đun nóng từng cốc.
D. dùng phenolphtalein.
PA: A
1
&'1
()Theo thuyết Bron–stêt, câu trả lời +,-$. đúng là:
A. Axit hoặc bazơ có thể là phân tử hoặc ion.
B. Trong thành phần của axit có thể không có hiđro.
C. Trong thành phần của bazơ phải có nhóm –OH.
D. Trong thành phần của bazơ có thể không có nhóm –OH.
PA: C
&'2
()Cho phản ứng:CuO + 2HCl → CuCl
2
+ H
2
O
Theo A–rê–ni–ut, vai trò của CuO trong phản ứng là

.5H
2
O (3)
HSO
3

+ H
2
O ⇄ H
3
O
+
+ SO
3
2─

(4)
HSO
3


+ H
2
O ⇄ H
2
SO
3
+ OH

(5)

2
SO
3
, (NH
4
)
2
CO
3
. Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung
dịch NaOH là
A. 4. B. 5. C. 7. D. 6.
PA: B
&'
2
() Cho dung dịch amoniac 1M có độ điện li là 0,43%. Hằng
số bazơ và pH của dung dịch là
A. K
b
= 3,714.10
–5
và pH = 2,37. B. K
b
= 3,24.10
–1
và pH =
13,63.
C. K
b
= 1,857.10

2–
.
B. CuO + 2H
+
+ 2Cl

→ Cu
2+
+ 2Cl

+ H
2
O.
C. CuO + 2H
+
→ Cu
2+
+ H
2
O.
D. CuO → Cu
2+
+ O
2–
.
PA: C
&'*
(* Phương trình ion thu gọn: H
+
+ OH

PA: B
&'/
(* Điều khẳng định đúng là:
A. Dung dịch muối trung hoà luôn có pH = 7.
B. Dung dịch muối axit luôn có môi trường pH < 7.
C. Nước cất có pH = 7.
D. Dung dịch bazơ luôn làm cho phenolphtalein chuyển sang màu hồng.
PA: C
&'0
(*Theo thuyết Bron–stêt, phát biểu đúng là:
A. Axit là chất hoà tan được mọi kim loại.
B. Axit tác dụng được với mọi bazơ.
C. Axit là chất có khả năng cho proton.
D. Axit là chất điện li mạnh.
PA: C
&'1
3
(* Trong 200ml dung dịchhỗn hợpH
2
SO
4
0,1M và HCl
0,2M thì C
M
của các ion H
+
, SO
4
2-
và Cl

CO
3
, K
2
S,
CH
3
COONa, NH
4
Cl, ZnCl
2
, các muối không bị thủy phân là
A. NaCl, NaNO
3
.

B. CH
3
COONa, Na
2
CO
3
, ZnCl
2
, NH
4
Cl.
C. NaCl, NaNO
3
, ZnCl

3
. B. AlCl
3
. C. K
2
CO
3
. D. CuSO
4
.
PA: C
&')(
(/5 Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
,
ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)

PA: D
&')*
(/5 Cho dung dịch chứa các ion : Na
+
, Ca
2+
, H
+
, Cl

, Ba
2+
,
Mg
2+
. Nếu không đưa ion lạ vào dung dịch, thì chất có thể dùng để tách
được nhiều ion ra khỏi dung dịch nhất là
A. dung dịch Na
2
SO
4
vừa đủ. B. dung dịch K
2
CO
3
vừa đủ.
C. dung dịch NaOH vừa đủ. D. dung dịch Na
2
CO
3

1
:V
2

A.
1
2
V 12
V 3
=
B.
1
2
V 11
V 9
=
C.
1
2
V 7
V 8
=
D.
1
2
V 12
V 8
=
PA: B
&')1

4
0,5M là:
A. 44,8l B. 4,48l C. 3,36l D. 2,24l
5
PA: B
&')4
(05Cho tan hoàn toàn 2,17g hỗn hợp gồm 3 kim loại Al, Zn,
Fe trong dung dịch HCl tạo ra 1,68 lít khí H
2
(đktc). Khối lượng muối
clorua trong dung dịch thu được sau phản ứng là
A. 7,945g. B. 7,495g. C. 7,594g. D. 7,549g.
PA: B
&'*(
(05 Dung dịch A chứa hai cation là Fe
2+
: 0,1 mol và Al
3+
:
0,2 mol và hai anion là Cl

: x mol và SO
4
2-
: y mol. Đem cô cạn dung
dịch A thu được 46,9 gam hỗn hợp muối khan. Giá trị của x và y lần
lượt là
A. 0,6 và 0,1. B. 0,3 và 0,2. C. 0,5 và 0,15. D. 0,2 và 0,3
PA: D


A. 4NH
3
+ 3O
2

o
t
→
2N
2
+ 6H
2
O.
B. NH
3
+ HNO
3

→
NH
4
NO
3
.
C. 8NH
3
+ 3Cl
2

→

2
, H
2
và NH
3
trong công nghiệp, người ta đã
A. cho hỗn hợp đi qua dung dịch nước vôi trong.
B. cho hỗn hợp đi qua CuO nung nóng.
C. cho hỗn hợp đi qua dung dịch H
2
SO
4
đặc.
D. nén và làm lạnh hỗn hợp, NH
3
hoá lỏng.
PA: D
&'2
(1 Cho dung dịch các chất: NaOH, NH
4
Cl, HCl, Na
2
SO
4
,
NaHCO
3
. Các chất làm đổi màu quỳ tím thành xanh là
A. NH
4

NO
2
. C. NH
4
HCO
3
. D.
NH
4
HSO
4
.
PA: B
&'4
(1 Tổng hệ số (các số nguyên, tối giản) của tất cả các chất
trong phương trình phản ứng giữa Cu với dung dịch HNO
3
đặc, nóng là
7
A. 10. B. 11. C. 8. D. 9.
PA: A
&'(
(1 Cho dãy các chất: FeO, Fe(OH)
2
, FeSO
4
, Fe
3
O
4

3
, KCl, Al
C. Na
2
O, K, NaOH, NH
3
D. AgNO
3
, Ag, Mg(OH)
2
PA: C
&')
(2 Nhận định +,-$. đúng là:
A. H
3
PO
4
là axit trung bình, phân li theo 3 nấc.
B. Dùng AgNO
3
để phát hiện ion photphat.
C. H
3
PO
4
có khả năng oxi hoá như HNO
3
.
D. P
2

A. Dung dịch axit HCl. B. Dung dịch kiềm NaOH.
C. Dung dịch muối CuSO
4
. D. Dung dịch muối Na
2
CO
3
PA: C
&'0
(2Nguyên tử P có Z = 15. Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử P
có số electron ngoài cùng là
A. 8. B. 5. C. 3. D. 2.
PA: B
8
&'1
(2Cho các phản ứng sau:
2P + 5Cl
2
→ 2PCl
5
(1)
6P + 5KClO
3
→ 3P
2
O
5
+ 5KCl (2)
Trong 2 phản ứng trên, P đóng vai trò là
A. chất khử. B. chất oxi hóa.

3
, NH
3
. D. KOH, Na
2
CO
3
, NH
3
,
Na
2
S.
PA: D
&'3
(2 Ba lọ mất nhãn đựng 3 dung dịch HCl, HNO
3
, H
3
PO
4
.
Để phân biệt chúng có thể dùng thuốc thử là
A. dung dịch AgNO
3
. B. quỳ tím. C. Cu, quỳ tím.
D. Ag.
PA: A
&'4
(2Cho 0,1 mol P

, KH
2
PO
4
.
PA: B
Câu 20
HH11NC07H Phương trình hóa học của phản ứng nào viết +,-$.
đúng?
A. 4P + 5O
2
→ 2P
2
O
5
B. 2PH
3
+ 4O
2
→ P
2
O
5
+
3H
2
O
C. PCl
3
+ 3H

; ΔH = –
92kJ
9
Hiệu suất của phản ứng giữa N
2
và H
2
tạo thành NH
3
tăng nếu
A. giảm áp suất, tăng nhiệt độ. B. giảm áp suất, giảm nhiệt độ.
C. tăng áp suất, tăng nhiệt độ. D. tăng áp suất, giảm nhiệt độ.
PA: D
&'))
(3 Cho các phản ứng sau:
(1) N
2
+ O
2

0
t
→
¬ 
2NO (2) N
2
+ 3H
2

0

trong các phản ứng trên là
A. chất khử trong (1), (2); chất oxi hoá trong (3), (4).
B. chất khử trong (1), (3); chất oxi hoá trong (2), (4).
C. vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá.
D. là chất khử mạnh trong các phản ứng hoá học.
PA: B
&')*
(3 Hóa chất có thể dùng để làm khô khí NH
3

A. KOH rắn. B. CuSO
4
khan.
C. H
2
SO
4
đặc. D. CaCl
2
khan.
PA: A
&')/
(3Cho cân bằng hoá học: N
2
(k) + 3H
2
(k)
o
t
→

3
và CO
2
.
PA: C
10
&')2
(35X là muối có khối lượng phân tử là 64 đvC và có công
thức đơn giản là NH
2
O. Công thức phân tử của X là
A. NH
4
NO
3
. B. NH
4
NO
2
. C. NH
4
HCO
3
. D. (NH
4
)
2
CO
3
.

&')4
(35 Phân biệt 3 dung dịch sau đựng trong 3 bình riêng biệt:
Na
2
SO
4
, (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl chỉ cần dùng một hoá chất là dung dịch
A. NaOH. B. AgNO
3
. C. BaCl
2
. D. Ba(OH)
2
.
PA: D
&'*(
(35 Cho Cu và dung dịch H
2
SO
4
loãng tác dụng với chất X
(một loại phân bón hóa học), thấy thoát ra khí không màu hóa nâu trong

PA: D
&'**
11
(4 Cho 2,16 gam Mg tác dụng với dung dịch HNO
3
(dư).
Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,896 lít khí NO (đktc) và
dung dịch X. Khối lượng muối khan thu được khi làm bay hơi dung dịch
X là
A. 8,88 gam. B. 13,92 gam. C. 6,52 gam. D. 13,32
gam.
PA: B
&'*/
(45 Thể tích dung dịch HNO
3
1M (loãng) ít nhất cần dùng để
hoà tan hoàn toàn một hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là (biết
phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
A. 1,0 lít. B. 0,6 lít. C. 0,8 lít. D. 1,2 lít.
PA: C
&'*0
(45Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO
3

Cu(NO
3
)
2
, thu được hỗn hợp khí X (tỉ khối của X so với khí hiđro bằng
18,8). Khối lượng Cu(NO

&'*3
(45Để trung hoà 100ml dung dịch H
3
PO
4
1M cần dùng dung
dịch gồm NaOH 1M và Ba(OH)
2
0,75M với thể tích là
12
A.100ml. B.200ml. C.120ml. D.
150ml.
PA: C
&'*4
(4 Cho 3,9g K vào 150g dung dịch H
3
PO
4
32%. Khối lượng
dung dịch thu được là
A. 153,9 gam. B. 153,8 gam. C. 153,7 gam. D.
158,3 gam.
PA: B
&'/(
(45Cho 12,4 gam P tác dụng hòa toàn với oxi. Sau đó cho
toàn bộ lượng P
2
O
5
hòa tan vào 80ml dung dịch NaOH 25% (D =

D. C% NaH
2
PO
4
= 18,64%; C% Na
3
PO
4
= 26,60%
PA: C

&'
( Cấu hình electron lớp ngoài cùng các nguyên tố nhóm
cacbon là
A. ns
2
np
1
. B. ns
2
np
3
.

C. ns
2
np
4
. D. ns
2

( Nhận định nào dưới đây đúng về muối cacbonat là
A. tất cả các muối cacbonat đều tan tốt trong nước.
B. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và
cacbon đioxit.
C. tất cả các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của
kim loại kiềm.
13
D. tất cả các muối cacbonat đều không tan trong nước.
PA: C
&'/
(  Cho các chất sau: H
2
, Ca, Ne, O
2
, CO
2
, HNO
3
, HCl,
ZnO. Chất tác dụng được với cacbon (điều kiện phản ứng có đủ) là
A. H
2
, Ca, Ne, ZnO. B. O
2
, Ca, CO
2
, HCl.
C. ZnO, HNO
3
, O

2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
2
.
B. Silic có 2 dạng thù hình: silic tinh thể và silic vô định hình.
C. Silic kém hoạt động hơn cacbon.
D. Silic vô định hình kém hoạt động hơn silic tinh thể.
PA: D
&'2
 Silic và nhôm đều phản ứng được với dung dịch các chất
trong dãy sau:
A. HCl, HF. B. NaOH, KOH C. Na
2
CO
3
, KHCO
3
.

D. BaCl
2
,
AgNO
3

O.CaO.10SiO
2
.
PA: C
14
&'(
 Silic phản ứng với tất cả các chất trong nhóm :
A. O
2
, C, F
2
, Mg, HNO
3
, KOH. B. O
2
, C, Mg, HCl, NaOH.
C. O
2
, C, Mg, F
2
, HCl, NaOH. D. O
2
, C, F
2
, Mg, NaOH.
PA: D
&'
) Trong số các phản ứng hoá học sau:
(1) SiO
2

2
→ CH
4
(3) CO
2
+ C → 2 CO (4) Fe
2
O
3
+ 3C → 2 Fe + 3 CO
(5) Ca + 2C → CaC
2
(6) C + H
2
O → CO + H
2
(7) 4Al + 3C → Al
4
C
3
Nhóm các phản ứng trong đó cacbon thể hiện tính oxi hóa là
A. (2); (5); (7) B. (1); (6); (7)
C. (2); (4); (5); (6) D. (4); (5); (7)
PA: A
&'*
)5 Dẫn một luồng khí CO dư đi qua ống sứ đựng hỗn hợp
gồm: CuO, Fe
2
O
3

O
3
. Thuốc thử
để phân biệt các oxit đó là
A. dung dịch HCl. B. dung dịch NaOH.
C. H
2
O. D. dung dịch Ba(OH)
2
.
PA: A
&'/
15
)5 Tách SiO
2
ra khỏi hỗn hợp: Fe
2
O
3
, SiO
2
, Al
2
O
3
mà chỉ
cần dùng một hoá chất. Hóa chất đó là dung dịch
A. Ba(OH)
2
. B. NaCl.

Nồng độ mol/l của dung dịch HCl là
A. 1M. B. 2M. C. 1,5M. D.
0,5M.
PA: A
&'4
*5 Dẫn khí CO
2
vào dung dịch Ba(OH)
2
thu được 19,7 gam
kết tủa. Lọc bỏ kết tủa, rồi đem nước lọc cho tác dụng với một lượng dư
dung dịch H
2
SO
4
thu được 23,3 gam kết tủa nữa. Thể tích khí CO
2
đã
dùng (đktc) là
A. 4,48 lít hoặc 6,72 lít. B. 2,24 lít hoặc 4,48 lít.
C. 2,24 lít hoặc 6,72 lít. D. 6,72 lít.
PA: C
&')(
16
*5 Cho từ từ dung dịch chứa a mol HCl vào dung dịch chứa b
mol Na
2
CO
3
đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dung dịch

3
CH
2
OH
C
O
OH
CH
3
CH
2
C
O
H
CH
3
CH
2
C
O
CH
3
CH
3
CH
2
C
O
CH
3

CH
3
CH
2
CH
CH
2
CH
2
OH
CH
CH
2
CH
2
OH
CH
2
CH
3
CH
2
OH
CH
3
CH
2
OH
B. Hiđrocacbon chỉ có các liên kết xich ma (σ) trong phân tử là
hiđrocacbon no.

lập thể ? Hai chất X và Y là đồng phân lập thể của nhau thì chúng có
A. công thức phân tử giống nhau, nhưng cấu tạo hoá học khác nhau.
B. cấu tạo hoá học khác nhau và cấu trúc không gian khác nhau.
C. cấu tạo hoá học khác nhau dẫn đến tính chất khác nhau.
D. công thức phân tử giống nhau, công thức cấu tạo giống nhau nhưng
cấu trúc không gian khác nhau.
PA:D
18
&'3
0 Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C
6
H
14

A. 3 đồng phân. B. 4 đồng phân.
C. 5 đồng phân. D. 6 đồng phân.
PA: C
&'4
1Phản ứng halogen hoá ankan xảy ra theo cơ chế gốc dây
chuyền, gồm các giai đoạn theo thứ tự sau :
A. Khơi mào, đứt dây chuyền, phát triển dây chuyền.
B. Khơi mào, phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền.
C. Đứt dây chuyền, khơi mào, phát triển dây chuyền.
D. Phát triển dây chuyền, đứt dây chuyền, khơi mào.
PA: B
&'(
1 Trong các đặc tính sau, đặc tính nào +,-$.!<$. đối
với gốc cacbo tự do và cacbocation là
A. rất không bền. B. khả năng phản ứng cao.
C. thời gian tồn tại ngắn. D. có thể tách biệt và cô lập được.

.
B. Dung dịch Ca(OH)
2
, CuSO
4
khan.
C. Dung dịch Ca(OH)
2
, dung dịch CuSO
4
.
D. Ca(OH)
2
khan, CuCl
2
khan
PA: B
&'*
25 Cho hợp chất hữu cơ sau :
H
3
C C O
O
C
2
H
5

Số liên kết cộng hoá trị có trong hợp chất hữu cơ là
19

OH ta luôn thu
được 1 mol CH
3
COOC
2
H
5
.
PA: D
&'0
25Cho hai hợp chất hữu cơ X và Y có công thức cấu tạo
thu gọn như sau:

Khẳng định là đúng nhất là:
A. X và Y là hai chất đồng phân của nhau.
B. X và Y là hai chất đồng đẳng của nhau.
C. X và Y là hai chất đồng phân lập thể của nhau.
D. X và Y là hai chất đồng phân cấu tạo của nhau.
PA: D
&'1
3  Công thức phân tử của chất có thành phần 88,89%C;
11,11%H, có khối lượng mol phân tử M < 60g/mol là
A. C
4
H
8
. B. C
8
H
12

4
H
7
O
2
N. D. C
4
H
9
O
2
N.
PA: A
&'3
20
OH
(Y)
OH
(X)
35 Khi tiến hành phân tích định lượng vitamin C, người ta
xác định được hàm lượng phần trăm (về khối lượng) các nguyên tố như
sau : %C = 40,91% ; %H = 4,545% ; %O = 54,545%. Biết phân tử khối
của vitamin C = 176 đvC. Công thức phân tử của vitamin C là
A. C
10
H
20
O. B. C
8
H

&')(
35 Một hợp chất hữu cơ A chứa 2 nguyên tố X, Y và có
khối lượng mol là M (g/mol). Biết 150 < M <170. Đốt cháy hoàn toàn
m(g) A thu được m(g) nước. Công thức phân tử của A là
A. C
10
H
22
. B. C
16
H
24
. C. C
12
H
18
. D. C
12
H
22
.
PA: C
5="!>?6@6A?$$?
&'
4 Isooctan có công thức
CH
3
CH(CH
3
)CH

- CH
2
- CH
3
(I) (II)
CH
3
CH
3
- C - CH
3
CH
3
(III)
Thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi của các chất là
A. I < II < III. B. III < II < I.
C. II < I < III. D. II < III < I.
21
PA: B
&'*
4 Trong phân tử ankan nguyên tử cacbon ở trạng thái lai
hoá
A. sp
2
. B. sp
3
d
2
. C. sp
3

&'3
4Số gốc ankyl hoá trị I tạo ra từ isopentan là
22
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
PA: B
&'4
4Ankan tương đối trơ về mặt hoá học, nhiệt độ thường
không phản ứng với axit, bazơ và chất oxi hoá mạnh, là do:
A. Ankan chỉ có các liên kết σ bền vững.
B. Ankan có khối lượng phân tử lớn.
C. Ankan có nhiều nguyên tử H bao bọc xung quanh.
D. Ankan có tính oxi hoá mạnh.
PA: A
&'(
4 Tiến hành đốt ankan trong khí clo sinh ra muội đen và
một chất khí làm đỏ quỳ tím ẩm. Sản phẩm đó là
A. CO
2
, HCl. B. HCl, CO.
C. C, HCl. D. CO
2
, H
2
O, HCl.
PA: C
&'
)(Chọn phản ứng đúng.
A.
B.
C.

2
Br
+
dung dÞch n íc
Br
2
CH
3
-CH
2
-CHBr
2
+
dung dÞch n íc
Br
2
CH
3
-CH
2
-CHBr
+
dung dÞch n íc
&'/
)( Cho các chất sau: X
2
, H
2
, HX, KMnO
4

được 1,76 gam CO
2
. Biết X làm mất màu dung dịch nước brom. X là
A. xiclopropan. B. xiclobutan.
C. metylxiclopropan. D. metylxiclobutan.
PA: C
&'2
)   Cho các ankan sau C
2
H
6
, C
3
H
8
, C
4
H
10
, C
5
H
12
. Dãy
ankan mà mỗi công thức phân tử có một đồng phân khi tác dụng với clo
theo tỉ lệ mol 1 : 1 tạo ra 1 dẫn xuất monocloankan duy nhất là
A. C
3
H
8

12
.
PA: C
&'3
) Cho các chất sau:
CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
3
(I)CH
3
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
2
– CH
3
(II)
CH
3
– CH – CH – CH
3

PA: B
&')(
)5 Một hiđrocacbon X có tỷ khối so với H
2
bằng 28. X có
khả năng làm mất màu dung dịch nước brom và X có đồng phân hình
học. Công thức cấu tạo của X là
A. B. CH
3
– CH = CH – CH
3
.
C. CH
3
CH=CHCH
2
CH
3
. D. CH
2
= C(CH
3
)
2
.
PA: B
&')
)5 Cho hợp chất X sau đây
CH
3


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status