Thực trạng việc làm và khảo sát việc làm sinh viên sau tốt nghiệp của nước ta hiện nay - Một số giải pháp nâng cao chất lượng tìm kiếm việc làm cho sinh viên trường ĐH Kinh tế TP.HCM - Pdf 12

I

MỤC LỤC
1. Lời cảm ơn
2. Mục lục
3. Danh mục bảng biểu
4. Danh mục từ viết tắt
5. Lời mở đầu

Chương 1
CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1
1.1. Khái nim v thng kê 1
1.1.1.  1
1.1.2. Tng th thng kê (Population) 1
1.1.3. Mu (Sample): 2
1.2. i ng thng kê 2
1.2.1.  tp trung ph bin 2
1.2.1.1. Trung bình cng gi 2
1.2.1.2. Trung v ( Median) 2
1.2.1.3. S mode 2
1.2.2.  phân tán 3
1.2.2.1.  3
1.2.2.2.  lch chun 3
1.3. Các phép kinh 3
1.3.1. Kinh mi liên h gia 2 binh danh  nh danh honh danh
 th bc 3
1.3.1.1. t gi thuyt thng kê: 4
1.3.1.2. ng χ
2
4
1.3.1.3. Tìm giá tr ti hn    4

m làm vic ca sinh viên sau tt nghip 20
4.1.2.4. Thu nhp bình quân ca sinh viên sau tt nghip 21
4.1.2.5. Vic làm sinh viên và ngành hc 23
III

4.1.2.6. Lý do làm vic không phù hp vi ngành hc. 24
4.1.2.7. Chuyi ch làm vic 24
i ch làm vic 26
4.1.2.9. Sinh viên và vinh mc tiêu ngh nghip 26
o ci vi công vic
cng. 27
4.1.2.11. Lý do hi 28
u t ng trong quá trình xin vic và các yu t sinh
viên nên trang b. 29
4.1.3.1 So sánh các yu t n quá trình xin vic 29
4.1.3.2. So sánh các yu t sinh viên nên trang b trong quá trình hc tp 
i hc. 31
4.2. Kinh mi liên h gia các yu t. 33
4.2.1. Kinh mi liên h gia ngành hc và tình hình kim vic. 33
4.3.2. Kinh mi liên h gia chuyên ngành hc và thu nhp trung bình hàng
tháng. 35
4.3. Mt s bin pháp, kin ngh nhm nâng cao chng tìm kim vic làm cho
 39
i v 39
i v 40
Chương 5
VIỆC LÀM SINH VIÊN CHUYÊN NGÀNH TOÁN TÀI
CHÍNH…………………………………………………………………………….41
5.1. Gii thiu v ngành Toán tài chính 41
5.1.1. Gii thiu 41

Bng 4. 8: Địa điểm làm việc của sinh viên 20
Bng 4. 9 : Thu nhập bình quân/tháng tính theo VNĐ 21
Bng 4. 10 : Công việc và ngành học 23
Bng 4. 11: Lý do làm việc trái ngành 24
Bng 4. 12: Tình hình chuyển đổi chỗ làm việc 24
Bng 4. 13 : Các lý do thay đổi chỗ làm việc 26
Bng 4. 14 : Xác định mục tiêu nghề nghiệp 26
Bng 4. 15 : Ứng dụng chương trình đào tạo vào việc làm sinh viên 27
Bng 4. 16 : Lý do hiện nay không đi làm 28
Bng 4. 17: So sánh các yếu tố ảnh hưởng đến quá trình xin việc 29
Bng 4. 18: So sánh các yếu tố sinh viên nên trang bị 31
Bng 4. 19: Kết quả kiểm định mối liên hệ giữa ngành học và tình hình kiếm việc 33
Bng 4. 20: Kết quả kiểm định mối liên hệ giữa ngành học và thu nhập bình quân
hàng tháng (đơn vị VNĐ) 37
Bng 5. 1: Phân bổ theo giới tính – chuyên ngành Toán tài chính…………………. 42
Bng 5. 2: Phân bổ theo khóa học – chuyên ngành Toán tài chính 43
Bng 5. 3: Phân bổ theo xếp loại học tập - chuyên ngành Toán tài chính 44
Bng 5. 4: Tình hình việc làm sinh viên – chuyênngành Toán tài chính 45
Bng 5. 5: Bảng thống kê chi tiết tình hình việc làm sinh viên K32 và K33 46
Bng 5. 6: Thời gian có việc làm của sinh viên –chuyên ngành Toán tài chính 46
Bng 5. 7: Mức thu nhập bình quân/tháng (VNĐ) –ngành Toán tài chính 47
Bng 5. 8: Công việc và chuyên ngành 48
Bng 5. 9: Lý do làm việc trái ngành 50
Bng 5. 10: Lý do hiện nay chưa đi làm- sinh viên chuyên ngành Toán tài chính 50
Bng 5. 11: Ứng dụng chương trình đào tạo chuyên ngành Toán tài chính 51

VI

Danh mục biểu đồ


QLDT  CTSV : Quo  Công tác sinh viên
TTKT : Thông tin kinh t
VIII

LỜI MỞ ĐẦU
1. Lý do chọn đề tài


SV 

SV 

Theo thng kê  c ta có 433 i h248 ng
i hc (chim 57ng. So vi thi k nh
o bi hn 13 l o ph kín c c. Hng
 c ta có khong 400 000 sinh viên tt nghip rng. Th 
là  ch o m rng vi cho vy
thì tình hình vic làm ca SV sau tt nghi nào?
Qua tìm hiu tác gi c bit cuc thc thc hin hoàn
thành v tình hình vic làm SV sau tt nghip trong phm vi c c. Mt s ng
n kho sát. Tin hành kho sát vic làm SV sau
tt nghip, nhà ng s bit mình ci gì v ch tiêu ngành ngh,
t ng nhu cu xã hi và h tr cho SV. Nhng thông tin
do các cu SV cung cp s góp phn rt ln vào vin thc trng
tình hình vi p c o vi thc tin.
ng có thêm nh khoa h u chnh ni dung
o nhng ngày càng cao nhu cu ci hc và thc tin
hin nay.
kho sát vit nghip, tác gi
các yu t n kt qu xin vic và nhng yu t SV
Chương 1
CƠ SỞ LÝ THUYẾT
Chương một sẽ trình bày cụ thể về các khái niệm trong thống kê, các chỉ tiêu để
đo lường và lý thuyết kiểm định. Đó là những nền tảng lý thuyết cơ bản làm cơ sở
cho nghiên cứu thực nghiệm ở các chương sau.
1.1. Khái nim v thng kê
1.1.1. 
Khái nim v thng kê có nhi
- Thn nhiu v khác nhau bao gm phân tích và trình
bày d liu, thit k nghiên cu th nghim, và ra quy nh (theo Wyatt và
Bridges).
- Thn vic phát trin và áp d, k
thut trong vic thu thp, phân tích và tho lun  gii thích nhng d liu sao
cho da trên các s lic, i ta có th t lu
tin cy v mt v nghiên cu (Ng.
- Thng kê có th c thu thp thông tin, trình bày, phân
tích và din gii các d lii dng s (Croxton và ctg, 1988).
Mt cách tng quát có th  th
Thng kê là mt nhánh ca Toán hn vic thu thp, phân tích, din
gii hay gii thích và trình bày các d liu.Thc vn dng trong nhiu
 c hc thut khác nhau t v   n khoa hc xã h  
Ngoài ra thc s dng cho vic ra quynh trong tt c m
vc kinh doanh và quc.
1.1.2. Tng th thng kê (Population)
Tng th thng kê là tp h (hay phn t) thuc hing nghiên
cu, cc quan sát, thu thp và phân tích theo mt hoc mt s 
 (hay phn t) to thành tng th thng kê g tng th.
Ví d : Mun tính th kic vic làm sau khi tt nghip

1.2.1.2. Trung v ( Median)
Trong mt tp d lic sp xp trt t n thì trung v là giá tr ng
gia ca tp d liu. S trung v chia tp d liu làm hai phn bng nhau.
Quy tnh s trung v:
- Nu s quan sát trong tp d liu (n) là mt s l thì quan sát  v trí th [
(n+1)/2] là s trung v.
- Nu n là chn, s trung v là giá tr trung bình cng ca hai quan sát nm 
v trí chính gia tp d liu, tc là mt quan sát nm  v trí th n/2 và mt quan
sát nm  v trí th [(n+2)/2].
1.2.1.3. S mode
S c gi là yu v gp nhiu ln nht trong tp d liu.
 trung v là không chu ng cng bit
xuu này làm cho mode kém nhy bén vi s bin thiên
ca tiêu thc.
3 ng thng kê mô t duy nht có th vn dng cho d linh tính.
1.2.2.  phân tán
1.2.2.1. 
a các
bia tng quan sát trong tp d liu so vi giá tr trung
bình ca nó.
Công tha mt tp d liu có n quan sát:








 

 lch chu tính vi d liu gc còn v v
c v tính gc thì d  tính
 lch chuc s dng ph bi
1.3. Các phép kinh
1.3.1. Kinh mi liên h gia 2 binh danh  nh danh honh danh 
th bc
Khi hai yu t nghiên cu là binh danh hay mnh danh- mt th bc
thì kinh Chi-χ
2
c s dng rt ph bin. Kinh Chi-
 cho bit có tn ti mi liên h gia hai bin trong tng th hay
không. Tuy nhiên Chi-ông cho bi mnh ca mi liên h gia
hai bin.

4 1.3.1.1. t gi thuyt thng kê:
H
0
: Hai bic lp vi nhau.
H
1
: Hai bin có liên h vi nhau.
1.3.1.2. ng χ
2


r: s hàng ca bng
E
ij
c tính theo công thc sau: 








:
R
i
: tng s quan sát ca hàng th i
C
j
: tng s quan sát ca ct th j
T công thc tính χ
2

có th thy ngay là χ
2
= 0 khi tt c các tn s quan sát bng
vi các tn s i liên h nào gia các bin.
Chi- nhn giá tr b nhn giá tr
âm. O
ij
khác bit E

2
:
Bác b gi thuyt H
0
nu : χ
2
> 








Chp nhn gi thuyt H
0
nu: χ
2







6

e %: biên sai s yêu cu
7 Khi tng th nh  000, ta có th dùng mu nh ng
 i là c mu chnh ti thiu. C mc tính
theo công thc sau:








Vi: n

: c mu ti thiu chnh
n : c mu ti thiu
N: tng th
Áp dng công thc tính trên, bây gi tác gi tin hành tính c mu ti thiu. Tng
th kho sát là 9351 sinh viên K32 ng  TP.HCM t nghip
ng.  c v nghiên cu, tác gi quynh
cn 95% chn ch tin cng vi giá tr z là
1.96 và biên sai s có th chp nhc là 3%. Theo mt nghiên cu  
ng có trên 90% sing có vic làm nên tác gi quyt
nh chn p=91% và q= 9%.
Thay vào công thc ta có c mu ti thiu là:
    


ho       ng và qun lý ngun nhân lc, Kinh t nông
nghip và phát trin nông thôn, Kinh t thnh giá )
- Ngành lut (chuyên ngành lut kinh doanh)
- Ngành qun tr kinh doanh (bao gm Qun tr chng, Qun tr kinh
doanh, Du li, Marketing, Kinh doanh quc t và Ngo
- Ngành tài chính  Ngân hàng (bao gm chuyên ngành Kinh doanh bo
him, Chng khoán, Ngân hàng, Tài chính doanh nghic)
Theo s liu t phòng QLDT  CTSV ng  TP.HCM, s ng SV tt
nghit mt ca K32 và K

Bảng 2. 1 : Số lượng sinh viên đã tốt nghiệp K32 và K33 trường ĐH KT TP.HCM
Ngành
K32
K33
H thng TTQL
243
261
K toán
801
1172
Kinh t
417
467
Lut kinh t
42
33
Qun tr kinh doanh
1176
1460
Tài chính  Ngân hàng

2636
99
Tài chính  Ngân hàng
3279
124
Tng
9351
351

( Nguồn từ phòng QLDT - CTSV trường ĐH KT TP.HCM )
y c mu cn phi ly là 351 quan sát.
2.4. X lý s liu
16.0 và Excel 
.
và thc hin các phép
kinh bng phn mm SPSS dùng phn m v biu
 da trên bng tn s c.
2.5. Quy trình nghiên cu

 

            -   


 
         
        Tuy nhiên c     


11 SV 
          
  
 SV k

do SV  


1
và 
t
 Phân tíc SV 
 2011
  
.



2
.
Ngoài ra v


 
c và
   
c trng chung v v vic làm SV trong phm vi c c. Vy
vic làm ci hc Kinh t  nào, chúng ta s
tìm hiu  p theo.

2
Nguồn thông tin trên trang điện tử của các trường
13 Chương 4
KẾT QUẢ KHẢO SÁT– MỘT SỐ GIẢI PHÁP
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG TÌM KIẾM VIỆC
LÀM CHO SINH VIÊN TRƯỜNG ĐH KINH TẾ
TP.HCM
Chương hai đã trình bày cụ thể về phương pháp tiến hành nghiên cứu và chương
ba đã khái quát được tình hình chung việc làm của sinh viên sau tốt nghiệp.
Chương này sẽ trình bày kết quả nghiên cứu bằng cách thống kê mô tả đối tượng
khảo sát, thống kê mô tả dữ liệu khảo sát, kiểm định mối liên hệ giữa hai biến
định danh - định danh hoặc giữa hai biến định danh- thứ bậc. Ngoài ra sử dụng
kết quả khảo sát để đưa ra một số giải pháp nhằm nâng cao chất lượng tìm việc
cho sinh viên ĐH KT TPHCM.
4.1. Thng kê mô t


Biểu đồ 4. 1: Phân bổ theo giới tính

(Nguồn: Khảo sát thực tế)
Trong 351 mu kho sát, phân theo gii tính có 167 nam (47.6%), 184 n
(52,4%). Tuy t l ng vi t l gii tính sinh viên tt nghip
ng K32 và Kp v s ngang bng trong mu tra
kho sát và t l gii tính trong toàn xã hi.
4.1.1.2. Phân b theo khóa hc

Bảng 4. 2: Phân bổ theo khóa học

Khóa
S ng
T l
32
120
34.2%
33
231
65.8%
Tng
351
100%

(Nguồn: khảo sát thực tế)

0%
10%
20%

20.8%
Kim toán
33
9.4%
Lut
3
0.9%
Qun tr kinh doanh
99
28.2%
Tài chính  Ngân hàng
124
35.3%
Tng
351
100%

(Nguồn: khảo sát thực tế)

0%
20%
40%
60%
80%
Khóa 32
Khóa 33
34.2%
65.8%
Phân bổ theo khóa học
16

9
2.6%
Tng
351
100%

(Nguồn: khảo sát thực tế)
5.40%
20.80%
9.40%
0.90%
28.20%
35.30%
Phân bổ theo ngành học





Tài chính  Ngân hàng

Trích đoạn Kiểm định mối liên hệ giữa các yếu tố Giới thiệu về ngành Toán tài chính Kết quả thống kê Công việc và chuyênngành
Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status