Giới thiệu về voice over IP, các giao thức liên quan - Pdf 12

1
1
VoIP v
VoIP v
à
à
c
c
á
á
c phương th
c phương th


c liên quan
c liên quan
Triệu Thanh Bình
Trương Văn Dũng
Đỗ Quang Trung
2
T
T


ng quan v
ng quan v


VoIP
VoIP
z Voice Over IP(VoIP) là tập hợp các



n tho
n tho


i
i
qua IP
qua IP
z PC to PC
z PC to Phone
z Phone to Phone
`
PC
Internet
PSTN
Phone
Fax
Gateway
3
5
C
C
á
á
c ưu đi
c ưu đi





ng c
ng c


a VoIP
a VoIP
:
:
z Internet Telephone:
– Là thiết bị giống như điện thoại thông thường nhưng có thể
kết nối vào mạng máy tính đồng thời có thể hỗ trợ hoặc không
hỗ trợ kết nói vào mạng điện thoại công cộng PSTN.
– Internet Telephone có khả năng truyền và nhận tín hiệu âm
thanh trực tiếp từ các mạng số liệu. Internet Telephone còn có
thể sử dụng được như một thiết bị truy cập Internet thông
thường. Internet Telephone trong tương lai sẽ phát triển mạnh
với mô hình nhà cung cấp dịch vụ.
z Gateway IP – PSTN:
– Kết nối mạng VoIP với PSTN thông thường.Gateway có thể kết
nối trực tiếp hai mạng nói trên hoặc có thể sử dụng kết hợp
với các PBX. Gateway IP – PSTN có hai cổng, cổng thứ nhất là
nối với mạng PSTN và cổng thứ hai là nối với mạng Internet.
Gateway có nhiệm vụ chuyển đổi các tín hiệu cũng như
chuyển đổi và xử lý các bản tin báo hiệu sao cho phù hợp các
giao tiếp.
4
7
C

Ki
Ki
ế
ế
n tr
n tr
ú
ú
c c
c c


a m
a m


ng VoIP
ng VoIP
z Theo tiêu chuẩn của tổ chứcETSI,cấu hình
chuẩn của mạng VoIP có thể gồm các phần tử
sau:
– Thiết bị đầu cuối kết nối với mạng IP.
– Mạng xương sống, mạng truy nhậpIP.
– Gateway điều khiển phương tiện (MGWC).
– Gateway phương tiện(MGW).
– Gateway báo hiệu(SGW).
– Gatekepper (GK).
– Mạng chuyển mạch (SCN).
– Thiết bị đầu cuối kết nối với mạng điện thoại SCN.
– Các dịch vụ đầu cuối (Back-end service).



ng
ng
VOIP
VOIP
10
C
C
á
á
c giao th
c giao th


c truy
c truy


n t
n t


i
i
:
:
Giao thức RTP, RCTP và RSVP:
1. Real-time Transport Protocol (RTP)
• RTP được coi như một giao thức truyền từ đầu

i
:
:
2. Real-time Transport Control Protocol
(RTCP)
Mặc dù RTP là một giao thức độc lập nhưng thường
được hỗ trợ bởi giao thức RTCP. RTCP trả về nguồn các
thông tin về sự truyền thông và các thành phần đích.
Giao thức điều khiển này cho phép gửi về các thông số
về bên thu và tự thích nghi với bên phát cho phù hợp với
bên phát. Mỗi người tham gia một phiên truyền RTP phải
gửi định kỳ các gói RTCP tới tất cả những người khác
cũng tham gia phiên truyền .
12
C
C
á
á
c giao th
c giao th


c truy
c truy


n t
n t





u khi
u khi


n t
n t
í
í
n
n
hi
hi


u trong
u trong
VOIP:
VOIP:
1. Session Initiation Protocol(SIP)
2. H323
3. Giao thức MGCP (Media Gateway
Control Protocol)
14
C
C
á
á
c giao th

tác,truyền thông đa phương tiện giữa các người dùng.
“Session Initiation Protocol - An application layer
signaling protocol that defines initiation, modification
and termination of interactive, multimedia communication
sessions between users”
IETF RFC 2543 Session Initiation Protocol
8
15


ng d
ng d


ng c
ng c


a
a
SIP
SIP
16
Ki
Ki
ế
ế
n tr
n tr
ú

dụ như đảm bảo người dùng có được
phép gọi hay không).
z Proxy Server có thể biên dịch khi cần
thiết, sửa đổi1phần của bảntinyêu cầu
trước khi chuyển đi.
10
19
Location Server
Location Server
Được sử dụng bởi SIP redirect hoặc
proxy server để lấy thông tin về địa
điểm của người được gọi.
20
Registrar Server
Registrar Server
z Là server chấp nhận các yêu cầu
REGISTER
z Server này có thể hỗ trợ thêm tính
năng xác nhận(authentication)
z Đồng thời hoạt động vớiproxyhoặc
redirect server để đưa ra các dịch vụ
khác.
11
21
Redirect Server
Redirect Server
z Là server nhận các yêu cầuSIP,sắp xếp
các địa chỉ và trả địa chỉ về phía client.
z Khác với Proxy Server, Redirect server
không tự khởi tạo ra các yêu cầuSIPcủa

– 3xx – Báo lại.
– 4xx – Báo yêu cầuthấtbại.
– 5xx – Báo server không thực
hiện.
– 6xx – Báo lỗitoànbộ.
Những thành phần củaSIPtruyền thông bởi việc trao đổi những bản tin SIP:
12
23
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh kh
nh kh


i t
i t


o liên l
o liên l


c
c

SIP Messages:
REGISTER – Registers the address listed in the To
header field.
200 – OK.
Proxy/
Registration
Server
SIP Phone
User
Location/
Redirect
Server
REGISTER REGISTER
200
200
13
25
SIP Addressing
SIP Addressing
Dùng Internet URLs
– Uniform Resource Identifiers
– Hỗ trợ cả hai loại địa chỉ Internet và PSTN
– Dạng chung: name@domain
– Để hoàn thành cuộc gọi thì phải phân giải thành User@Host
– Ví dụ:
sip:
sip:J.T. Kirk <>
sip:;user=phone
sip:
26



i trong
i trong
SIP
SIP
Call
Teardown
Media
Path
Call
Setup
302
(Moved Temporarily)
INVITE
200 (OK)200 (OK)
ACK
INVITE
302
(Moved Temporarily)
ACK
INVITE
180 (Ringing)180 (Ringing)180 (Ringing)
200 (OK)
ACKACK ACK
RTP MEDIA PATH
BYEBYE BYE
200 (OK)200 (OK) 200 (OK)
INVITE
Location/Redirect Server

n c


a
a
H323
H323
Terminal
Gateway
Packet Based
Networks
Multipoint
Control Unit
Gatekeeper
Circuit Switched
Networks
15
29
H.323
H.323
l
l
à
à
m
m


t
t

c
c
z Thực hiện và trao đổi tín hiệu
z H.245 –thống nhất cách thức hội
thoại phù hợp,mở 2cổng UDP,điều
khiển dòng thông tin,quản lý kênh
loogic để dữ liệu tiếng nói truyền qua
kênh này.
z H.225:Thiết lập cuộc gọi
z Q.931 – Thiết lập và chấm dứt cuộc
gọi.
z RAS – Giao thức trao đổi giữa
endpoint và gatekeeper.
Call Control and
Signaling
Data/FaxMedia
IP
UDP
RTP
Audio
Codec
G.711
G.723
G.729
Video
Codec
H.261
H.263
RTCP
H.225

over RAS channel
Gateway
H.245 messages over
call control channel
H.225/Q.931 messages over
call signaling channel
H.225/RAS messages
over RAS channel
H.225/Q.931 (optional) H.225/Q.931 (optional)
H.245 messages (optional)
H.245 messages (optional)
16
31
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh
nh
thi
thi
ế
ế
t
t
l

dùng báo hiệu trực tiếp
z TA gửi một bảntinthiết lập
cuộc gọi H225 tớiTByêu cầu
kết nối.
z TB phải đăng kí vớiGK.Nógửi
bảntin ARQtới GK qua kênh
RAS.
z GK xác nhận sự đăng kí bẳng
bảntin ACFgửi tớiTB
z TB gửi bản tin H225 báo cho TA
về thiết lập kết nối.
z TB và TA trao đổi bản tin H245
về xác định chủ tớ,điều khiển và
trao đổi khả năng và mở kênh
logic
z Hai đầu cuối thiết lập truyền
dòng dữ liệuRTP
Terminal A
Gatekeeper
Terminal B
RAS messages
Call Signaling Messages
1. ARQ
2. ACF
5. ARQ
6. ACF
3. SETUP
4. Call Proceeding
7.Alerting
8.Connect

s
s
á
á
nh
nh
H323
H323
-
-
SIP
SIP


nh
nh


ng
ng
đi
đi


m
m
tương
tương
t
t

SIP
ITU.IETF.
Peer-to-Peer. Peer-to-Peer.
Điện thoại,theo giao thức báo
hiệu cuộc gợi từ ISDN
Nền tảng Internet và Web.Lấy cú
pháp và bảntintừ HTTP
Đầu cuối H323 thông minh.Users Agent thông minh
H.323 Gatekeeper.SIP proxy, redirect, location, and
registration servers.
Hỗ trợ bởi giao thức H.245.H245
cung cấp cấu trúc bản tin chính
xác và chi tiết trên khả năng của
đầu cuối
SIP dùng giao thứcSDP để trao
đổi thông tin.SIP không cung cấp
khả năng mở rộng như H323
Information
Tiêu chuẩn
Mối quan hệ
Nguồn gốc
Client
Server lõi
Khả năng
chuyển đổi
Kiểu mã hóa
kênh điều khiển
Mã hóa nhị phân ASN
Mã hóa văn bản UTF-8
18

Vị tí điểm cuối
và định tuyến
cuộc gọi
Dùng E.164 hoặc H323ID đặt tên
và đánh địa chỉ kĩ thuật ánh xạ
nếu có GK trong hệ thống
H323.Gk cung cấp thông tin định
tuyến
Sử dụng SIP URL đánh địa chỉ
Ex:SIP:
Chất lượng
dịch vụ(QoS)
Điều khiển/quản lý băng thông và
chấp nhận điều khiển được quản
lý bởi H.323 gatekeeper.
H323 khuyến nghị sử dụng RSVP
để đảm bảo tài nguyên.
SIP dựa vào giao thức khác như
RSVP để thực hiện và đảm bảo
chất lượng dịch vụ
36
MGCP
MGCP


MGCP được sử dụng bởi thành phần
điều khiển các cuộc gọi bên ngoài gọi là
Media Gateway Controller (MGC) cho
việc điều khiển các Media Gateway
(MG)

Call Agent or
Media Gateway
Controller
(MGC)
Call Agent or
Media Gateway
Controller
(MGC)
SIP
H.323
MGCP MGCP
Media Gateway
(MG)
Media Gateway
(MG)
38
Qu
Qu
á
á
tr
tr
ì
ì
nh thi
nh thi
ế
ế
t l
t l

Analog
Phone A
Analog
Phone B
Call Agent
Media Gateway Controller
MGCP MGCP
RTP/RTCP
20
39
References
References
z Để có thêm thông tin về MGCP hãy
truy nhập những link bên dưới:
z IETF
– />705
– />charter.html
– Packetizer -
/>40
Nghiên
Nghiên
c
c


u
u
th
th


m


21
41
Ki
Ki
ế
ế
n
n
tr
tr
ú
ú
c
c
c
c


a
a
Asterisk
Asterisk
42


ng
ng

d
d


ng
ng
c
c


a
a
h
h


th
th


ng
ng
Asterisk
Asterisk
44


ng
ng
d


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status