1
MỤC TIÊU
• Sau khi nghiên cứu xong nội dung này, người học có thể:
• Trình bày vai trò của thông tin kế toán tài chính trong việc
đưa ra quyết định.
• Giới thiệu những nội dung cơ bản của hệ thống kế toán Việt
Nam.
• Giải thích các nguyên tắc kế toán, các yêu cầu cơ bản của kế
toán, các yếu tố cơ bản trên BCTC
• Nêu một số nội dung cơ bản của tổ chức công tác kế toán
trong doanh nghiệp.
• Vận dụng hệ thống tài khoản kế toán một các tổng quát vào
các phần hành kế toán của một số loại hình doanh nghiệp.
2
NỘI DUNG
• Tổng quan về kế toán tài chính
• Hệ thống tài khoản kế toán VN và ứng dụng vào
một số hoạt động
3
TỔNG QUAN VỀ KẾ TOÁN TÀI CHÍNH
• Thông tin kế toán và việc ra quyết định
• Giới thiệu hệ thống kế toán Việt Nam
• Khuôn mẫu lý thuyết kế toán
• Trình bày báo cáo tài chính
• Tổ chức công tác kế toán
4
2
Kế toán và việc ra quyết định
Hoạt động của tổ
chức
Dữ liệu Hệ thống kế
Nợ
ngắn
hạn
Nợ dài
hạn
Nguồn lực
kinh tế
Nguồn tài trợ
Khả năng thanh toán
9
Ví dụ 1
• Nhận định về tình hình tài chính
ngày 31.12.2010 của Vinamilk
10
Tình hình kinh doanh
• Quy mô kinh doanh
• Khả năng tạo ra lợi nhuận của ngành
• Khả năng tạo ra lợi nhuận của doanh nghiệp
• Ảnh hưởng của đòn bẩy tài chính
11
Tìnhhìnhkinhdoanh
Doanh thu thuần
GVHB
Lãi/lỗ khác
Lợi nhuận gộp
CPBH CPQL LNKD
Lãi/lỗ
tài chính
Lợi nhuận kế toán trước thuế
CP thuế Lợi nhuận sau thuế
• Bản thuyết minh BCTC
• Chính sách kế toán
• Số liệu chi tiết
• Tình hình thay đổi vốn chủ sở hữu
• Các thông tin về rủi ro
17
Ví dụ 4
• Đọc Bản thuyết minh BCTC năm 2010
của Vinamilk và cho biết:
• Chính sách khấu hao
• Chi tiết doanh thu tài chính trong kỳ
• Tình hình tạo và sử dụng lợi nhuận
chưa phân phối
• Các khoản cam kết không có quyền hủy
ngang
18
Hệ thống kế toán Việt Nam
• Hệ thống kế toán Việt Nam được quy định theo
pháp luật Việt Nam:
• Luật Kế toán và các văn bản hướng dẫn
• Các chuẩn mực kế toán
• Các hệ thống kế toán doanh nghiệp, đơn vị sự
nghiệp, ngân hàng…
19
Hệ thống kế toán (áp dụng cho DN)
Luật Kế toán
Chuẩn mực kế toán
Nghị định 129, 128
Hệ thống kế toán doanh nghiệp
20
Các VAS
về BCTC
Các VAS
cho tập
đoàn
23
Hệ thống kế toán doanh nghiệp
• Bộ Tài chính ban hành, bao gồm các quy định về
Hệ thống chứng từ
Hệ thống tài khoản
Hệ thống sổ sách
Hệ thống báo cáo tài chính
• Quyết định 15/2006/QĐ-BTC ngày 20.3.2006
• Quyết định 48/2006/QĐ-BTC ngày 14.9.2006
24
7
Các nguyên tắc kế toán cơ bản
• Cơ sở dồn tích,
• Hoạt động liên tục,
• Giá gốc,
• Phù hợp,
• Nhất quán,
• Thận trọng,
• Trọng yếu
25
Cơ sở dồn tích
• Mọi nghiệp vụ kinh tế, tài chính của doanh nghiệp liên quan
đến tài sản, nợ phải trả, nguồn vốn chủ sở hữu, doanh thu, chi
phí phải được ghi sổ kế toán vào thời điểm phát sinh, không
căn cứ vào thời điểm thực tế thu hoặc thực tế chi tiền hoặc
tạo ra doanh thu và chi phí của các kỳ trước hoặc chi
phí phải trả nhưng liên quan đến doanh thu của kỳ
đó.
29
Nhất quán
• Các chính sách và phương pháp kế toán doanh
nghiệp đã chọn phải được áp dụng thống nhất ít
nhất trong một kỳ kế toán năm.
• Trường hợp có thay đổi chính sách và phương
pháp kế toán đã chọn thì phải giải trình lý do và
ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong phần thuyết
minh báo cáo tài chính.
30
Thận trọng
• Thận trọng là việc xem xét, cân nhắc, phán đoán cần thiết để
lập các ước tính kế toán trong các điều kiện không chắc chắn.
Nguyên tắc thận trọng đòi hỏi:
• Phải lập các khoản dự phòng nhưng không lập quá lớn;
• Không đánh giá cao hơn giá trị của các tài sản và các khoản thu nhập;
• Không đánh giá thấp hơn giá trị của các khoản nợ phải trả và chi phí;
• Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn
về khả năng thu được lợi ích kinh tế, còn chi phí phải được ghi nhận khi
có bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
31
Trọng yếu
• Thông tin được coi là trọng yếu trong trường hợp nếu thiếu
thông tin hoặc thiếu chính xác của thông tin đó có thể làm
sai lệch đáng kể báo cáo tài chính, làm ảnh hưởng đến quyết
định kinh tế của người sử dụng báo cáo tài chính.
• Tính trọng yếu phụ thuộc vào độ lớn và tính chất của thông
• Chi phí
35
Tài sản
• Tài sản là nguồn lực do doanh nghiệp kiểm soát và có
thể thu được lợi ích kinh tế trong tương lai.
• Tài sản được ghi nhận khi:
• Doanh nghiệp có khả năng chắc chắn thu được lợi ích
kinh tế trong tương lai và
• Giá trị của tài sản đó được xác định một cách đáng tin
cậy
36
10
Ví dụ 6
• Dùng định nghĩa và điều kiện ghi nhận để đánh giá các
khoản sau có đủ tiêu chuẩn ghi vào tài sản của DN không:
• DN bỏ ra 5 tỷ mua quyền sử dụng đất mà không sử dụng, chỉ giữ chờ
tăng giá để bán.
• Trong 5 năm, DN đã chi 300 triệu cho nhân viên đi học, nhờ đó đã tạo
ra một đội ngũ nhân viên lành nghề.
• DN trả trước tiền thuê đất ở khu công nghiệp X là 15 tỷ với thời gian
là 15 năm.
• Công ty khai thác dầu khí đã chi ra 400 tỷ cho chi phí thăm dò 20 mỏ
trong 3 năm. Chỉ có 3 mỏ trong số đó là thỏa điều kiện khai thác.
37
Nợ phải trả
• Nợ phải trả là nghĩa vụ hiện tại của doanh nghiệp phát
sinh từ các giao dịch và sự kiện đã qua mà doanh
nghiệp phải thanh toán từ các nguồn lực của mình.
• Điều kiện ghi nhận:
• Chắc chắn là doanh nghiệp sẽ phải dùng một lượng tiền chi
sản hoặc giảm bớt nợ phải trả và giá trị gia tăng đó phải xác
định được một cách đáng tin cậy.
41
Ví dụ 7
• Dùng định nghĩa và điều kiện ghi nhận để đánh giá các
khoản sau có đủ tiêu chuẩn ghi vào doanh thu/thu nhập
khác của DN không:
1. Nhận tiền ứng trước của khách hàng
2. Nhà nước trợ giá cho một tấn nông sản tiêu thụ là 200
triệu đồng.
3. Nhà cung cấp X đồng ý nhận một tài sản để cấn trừ một
khoản nợ.
4. Ngân hàng Y đồng ý chuyển một khoản nợ thành vốn
góp.
42
Chiphí
• Chi phí là tổng giá trị các khoản làm giảm lợi ích kinh tế trong
kỳ kế toán dưới hình thức các khoản tiền chi ra, các khoản
khấu trừ tài sản hoặc phát sinh các khoản nợ dẫn đến làm
giảm vốn chủ sở hữu, không bao gồm khoản phân phối cho cổ
đông hoặc chủ sở hữu.
• Chi phí sản xuất, kinh doanh và chi phí khác được ghi nhận
trong Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh khi các khoản chi
phí này làm giảm bớt lợi ích kinh tế trong tương lai có liên
quan đến việc giảm bớt tài sản hoặc tăng nợ phải trả và chi phí
này phải xác định được một cách đáng tin cậy.
43
Ví dụ 8
• Cho ví dụ về giảm tài sản mà không phát sinh chi phí.
• Cho ví dụ về tăng nợ phải trả mà không phát sinh chi
• Hoạt động liên tục
• Cơ sở dồn tích
• Nhất quán
• Trọng yếu và tập hợp
• Bù trừ
• Có thể so sánh
48
13
Tổ chức côngtáckế toán
• Tổ chức chứng từ kế toán
• Tổ chức sổ sách kế toán
• Tổ chức báo cáo kế toán
• Tổ chức bộ máy kế toán
49
Hình thức Nhật ký chung
• Sổ Nhật ký
• Nhật ký chung
• Nhật ký đặc biệt
• Sổ cái
• Sổ chi tiết
50
Bảng cân đối
tài khoản
Chứng từ kế toán
Sổ nhật ký
đặc biệt
SỔ NHẬT KÝ CHUNG
Sổ, thẻ kế
toán chi tiết
Sổ Cái
11x: Tiền
12x: Đầu tư ngắn hạn
13x: Nợ phải thu
14x: TSNH khác
15x: Hàng tồn kho
16x: Chi sự nghiệp
Loại 2: TS dài hạn
21x: TSCĐ
22x: Đầu tư dài hạn
24x: TS dài hạn khác
Loại 3: Nợ phải trả
31x: Vay ngắn hạn
33x: Nợ ngắn hạn
34x: Nợ dài hạn
35x: Dự phòng phải trả
Loại 4: Vốn chủ sở hữu
41x: Vốn kinh doanh và các quỹ
42x: Lãi chưa phân phối
44x: Nguồn khác
46x: Nguồn kinh phí
54
Tàikhoản tàisản–Tiền
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại B
01 111
Tiền mặt
x
1111
Tiền Việt Nam
x
Số SỐ HIỆU TK
TÊN TÀI KHOẢN
KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 Loại A Loại B
04 121
Đầu tư chứng khoán ngắn hạn
x
1211
Cổ phiếu
x
1212
Trái phiếu, tín phiếu, kỳ phiếu
x
05 128
Đầu tư ngắn hạn khác
1281
Tiền gửi có kỳ hạn
x
1288
Đầu tư ngắn hạn khác
x
06 129
Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn
x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có
56
15
Tài khoản tài sản –Phải thu
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại B Loại C
12 141 Tạm ứng x
13 142 Chi phí trả trước ngắn hạn x
14 144 Cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có –
Loại C: Nơ tăng, Có giảm, Dư cả hai bên
58
Tài khoản tài sản –Hàng tồn kho
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại B Loại C
15 151
Hàng mua đang đi đường
x
16 152
Nguyên liệu, vật liệu
x
17 153
Công cụ, dụng cụ
x
18 154
Chi phí SXKD dở dang
x
19 155
Thành phẩm
x
20 156
Hàng hóa
x
21 157
Hàng gửi đi bán
x
2111 Nhà cửa, vật kiến trúc x
2112 Máy móc, thiết bị x
2113 Phương tiện vận tải, truyền dẫn x
2114 Thiết bị, dụng cụ quản lý x
2115 Cây lâu năm, súc vật làm việc và cho SP x
2118 TSCĐ khác x
26 212 Tài sản cố định thuê tài chính x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có
– Loại C: Nơ tăng, Có giảm, Dư cả hai bên
61
Tài khoản tài sản –Tài sản cố định
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại B Loại C
27 213 Tài sản cố định vô hình x
2131 Quyền sử dụng đất x
2132 Quyền phát hành x
2133 Bản quyền, bằng sáng chế x
2134 Nhãn hiệu hàng hoá x
2135 Phần mềm máy vi tính x
2136 Giấy phép – GP nhượng quyền x
2138 TSCĐ vô hình khác x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có –
Loại C: Nơ tăng, Có giảm, Dư cả hai bên
62
Tài khoản tài sản –Tài sản cố định
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại B Loại C
28 214 Hao mòn tài sản cố định x
2141 Hao mòn TSCĐ hữu hình x
2142 Hao mòn TSCĐ thuê tài chính x
37 243 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại x
38 244 Ký quỹ, ký cược dài hạn x
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có –
Loại C: Nơ tăng, Có giảm, Dư cả hai bên
65
Vídụ 11
• Kể tên các TK tài sản nhưng có kết cấu khác
với các tài khoản tài sản thông thường?
66
Vídụ 12
Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau (sử dụng
HTTKDN):
1. Mua một xe tải trị giá 500 triệu, giá chưa thuế GTGT, thuế
suất 10%, thanh toán ngay bằng tiền gửi ngân hàng.
2. Chi tiền gửi ngân hàng trả trước tiền thuê đất 30 năm số tiền
là 30 tỷ, giá chưa thuế GTGT, thuế suất 5%.
3. Mua một căn nhà, giá mua 10 tỷ, giá chưa thuế, thuế suất
GTGT 10%. Phần giá trị quyền sử dụng đất được xác định là
6 tỷ. Thanh toán ngay bằng tiền mặt.
4. Hoàn thành một công trình xây dựng với tổng chi phí XDCB
là 16 tỷ, đưa vào nhà xưởng sử dụng.
67
Tài khoản Nợ phải trả–Nợ ngắn hạn
Số SỐ HIỆU KẾT CẤU
TT Cấp
1
Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại A Loại
B
Loại
C
49 342 Nợ dài hạn
x
50 343 Trái phiếu phát hành
x
51 344 Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn x
52 347 Thuế hoãn lại phải trả
x
53 351 Quỹ DP trợ cấp mất việc làm x
54 352 Dự phòng phải trả
x
55 353 Quỹ khen thưởng, phúc lợi x
56 356 Quỹ phát triển KH & CN
x
69
Loại A: Nợ tăng, Có giảm, Dư Nợ - Loại B: Nợ giảm, Có tăng, Dư Có –
Loại C: Nơ tăng, Có giảm, Dư cả hai bên – Loại D: Nợ giảm, Có tăng, Dư cả hai bên
Vídụ 13
• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1. Vay ngắn hạn bằng tiền mặt 200 triệu đồng.
2. Một khoản vay dài hạn 300 triệu đồng đến hạn
trả trong năm sau.
3. Vay dài hạn 500 triệu để thanh toán một khoản
phải trả người bán.
4. Thanh toán tiền lương nhân viên trong kỳ 60
triệu đồng bằng chuyển khoản qua ngân hàng.
70
Tài khoản Vốn chủ sở hữu 1
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại
A
Loại 5: Doanh thu
51x: Doanh thu
52x: C/khấu, G/giá
53x: Hàng bị trả lại
Loại 6: Chi phí SXKD
61x: Chi phí mua hàng
62x: Chi phí SX
63x: Giá thành, giá vốn, CPTC
64x: Chi phí ngoài SX
Thu nhập
khác
Chi phí
khác
Loại 7: Thu nhập khác
71x: Thu nhập khác
Loại 8: Chi phí khác
81x: Chi phí khác
82x: CP thuế TNDN
Loại 9: xác định kết quả
72
19
Tài khoản Vốn chủ sở hữu 2
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại
A
Loại
B
Loại
C
Loại
67 511
Doanh thu bán hàng và cung cấp
dịch vụ
x
68 512 Doanh thu bán hàng nội bộ
x
69 515 Doanh thu hoạt động tài chính
x
70 521 Chiết khấu thương mại
x
71 531 Hàng bán bị trả lại
x
72 532 Giảm giá hàng bán
x
Loại E: Nợ tăng, Có giảm, Không có số dư- Loại F: Nợ giảm, Có tăng, Không có số dư–
Loại G: Doanh thu bên Có, Chi phí bên Nợ, Không có số dư
75
Vídụ 15
• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau
(sử dụng HTTKDN):
1. Bán hàng thu tiền mặt 400 triệu (giá chưa thuế,
thuế GTGT 10%)
2. Bán hàng cho người mua trả chậm 600 triệu (giá
chưa thuế, thuế GTGT 10%).
3. Khách hàng trả lại hàng, giá bán 200 triệu (giá chưa
thuế, thuế GTGT 10%)
4. Kết chuyển khoản hàng bán trả lại nói trên .
76
20
Tài khoản Chi phí SXKD
5. Kết chuyển chi phí SX.
6. Nhập kho thành phẩm, biết giá trị SPDD đầu kỳ và
cuối kỳ bằng 0.
78
Vídụ 17
• Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
1. Giá xuất kho của các SP đã ghi doanh thu ở ví dụ 15 là
500 triệu đồng.
2. Giá vốn của SP bị trả lại ở ví dụ 15 là 150 triệu đồng.
3. Chi bằng tiền mặt cho BPBH là 20 triệu đồng, BPQL là
10 triệu đồng
4. Tính lương nhân viên BPBH là 30 triệu đồng, BPQL là
15 triệu đồng.
5. Khấu hao TSCĐ dùng cho BPBH là 10 triệu đồng,
BPQL là 5 triệu đồng.
79
Tài khoản TN khác, CP khác, XĐKQKD
Số SỐ HIỆU TK KẾT CẤU
TT Cấp 1 Cấp 2 TÊN TÀI KHOẢN Loại E Loại F Loại G
83 711 Thu nhập khác
x
84 811 Chi phí khác
x
85 821
Chi phí thuế thu nhập doanh
nghiệp
x
86 911 Xác định kết quả kinh doanh
x
80