BÀI TẬP : NGUYÊN LÝ THỐNG KÊ (6/2013)
BÀI 1 : Tiền lương của 20 thợ giỏi của XN Da Giày Phú Đònh trong tháng 8/2012 tuần tự là
( ĐVT:1000 đ ):
4.000 - 4.600 - 4.500 - 4.200 - 4.000 - 4.000 - 4.200 - 4.800 - 4.520 - 4300
4.400 - 4.600 - 4.700 - 4.680 - 4.800 - 4.000 - 4.200 - 4.400 - 4.800 -4.700.
Yêu cầu: 1./ Hãy phân tổ 20 CN trên thành 4 tổ có khoảng cách tổ đều theo tiêu thức
tiền lương ?
2./ Tính tiền lương bình quân 1 CN mỗi tổ ?
BÀI 2: 20 thợ giỏi của nhà máy Sáng Tạo SX đồ chơi trẻ em cùng tiến hành lắp ráp 1
loại SP trong 1 giờ lao động với năng suất như sau (SF/người):
Tên CN : A B C D E F G H I J
Bậc thợ : 1 1 2 4 3 4 2 4 2 3
Năng suất : 2 2 3 5 5 5 3 6 3 5
Tên CN : K L M N O P Q R S T
Bậc thợ : 1 2 3 3 4 1 2 3 1 3
Năng suất : 2 2 5 4 6 3 4 5 2 6
Yêu cầu :1./ Hãy phân tổ kết hợp 20 CN trên theo tiêu chí bậc thợ và NS ?
2./ Hãy dùng phương pháp phân tổ để xác đònh mối liên hệ giữa bậc thợ và
NSLĐ của 20 CN trên ?
Bài 3 : Hãy tính các số liệu còn thiếu trong Bảng thống kê sau :
SẢN PHẨM
Thực tế
2011
Kế hoạch
2012
Thực tế
2012
% H/thành
KH 2012
Tốc độ
Bài 7 : Giả sử chỉ có hai Cty A và B tham gia kinh doanh trong cùng một ngành công nghiệp
. Năm 2006, thò phần (market share) của Cty A là 70%; còn lại là của Cty B. Năm 2010, thò
phần của hai Cty A và B lần lượt là 60% và 40%. Hãy xác đònh tốc độ phát triển năm 2010
so với năm 2006 của từng Cty ? Biết rằng sản lượng của ngành CN trên năm 2010 gấp đôi
so với 2006.
Bài 8 : Có tài liệu về NSLĐ và thu nhập của người LĐ thuộc 3 đội xe khách liên tỉnh
trong tháng 4/2013 như sau :
ĐỘI
NSLĐ 1 LĐ
(1.000 HK-
Km/người)
Lượng HK
luân chuyển
(1.000 HK-km)
Thu nhập BQ 1 LĐ
(1.000 đ/người)
I
30 750 3.750
II
34 1.360 3.980
III
40 1.400 4.520
Yêu cầu :
1./ Tính năng suất vận chuyển BQ 1 LĐ cả 3 đội trên trong tháng ?
2./ Tính thu nhập BQ 1 LĐ cả 3 đội trên trong tháng ?
Bài 9 : Có tình hình hoàn thành kế hoạch giá trò SX xây lắp của 4 XN xây lắp thuộc Tổng
công ty X trong năm 2012 như sau :
XÍ 6 tháng đầu năm 6 tháng cuối năm
NGHIỆ
P
NSLĐ
(Tạ/CN)
20 –
25
25 - 30 30 - 35
35 – 40
40 –
45
45 - 50 50 - 55 55 –
60
60 –
65
65 –
70
Số CN 4 5 7 8 6 10 9 12 8 5
*/ Hãy tính : 1./ NSLĐ bình quân của tổ ?
2./ Mốt về NSLĐ của tổ ?
3./ Số trung vò về NSLĐ ?
4./ Phương sai về NSLĐ ?
Bài 12 : Theo báo cáo về số CN của một DN trong tháng 4 và quý 2/2012 như sau :
- Ngày 01/4 có 200 CN . Ngày 12/4 tuyển thêm 25 CN . Đến ngày 21/4 tuyển thêm
30 CN nữa và cho nghỉ chế độ 5 người.
- Với số CN trên được chia đều làm 3 đội với cùng một thời gian SX như nhau
Đội I SX 1 sản phẩm hết 18’ , Đội II hết 20’ , Đội III hết 21’.
*/ Yêu cầu :
1./ Tính số CN có bình quân trong tháng 4 ?
2./ Tính thời gian SX bình quân 1 SF ?
3./ Tính NSLĐ bình quân của 1 CN trong tháng 4 và quý II ? Biết rằng giá trò sản
xuất hàng tháng là : Tháng 4 = 351.246 10
3
2. Số CN đầu tháng (người) 208 212 214 216
*/ Yêu cầu :
1./ Tính tiền lương bình quân của 1 CN trong từng tháng và BQ quý II ?
2./ Tính NSLĐ bình quân của một CN trong quý II ? Biết rằng quý I giá trò SX đạt
18,245 tỷ đồng . Kế hoạch quý II giá trò SX phấn đấu tăng 4% so với quý I. Đến hết quý
II XN đã vượt mức KH là 5,4%.
Bài 15 : Có tài liệu của một DN năm 2012 như sau :
Chỉ tiêu Quý I Quý II Quý III Quý IV Ngày
01/01/2013
1. Số CN ngày đầu quý
(người)
600 608 610 612 624
2. Giá trò tổng sản lượng
thực tế (triệu đồng)
25.073,6 25.289,6 25.581,5 25.824,6 -
3. % hoàn thành kế hoạch
Giá trò tổng sản lượng
105,78 103,82 104,36 102,64 -
*/ YÊU CẦU :
1. Tính giá trò tổng sản lượng thực tế bình quân 1 quý trong năm ?
2. Xác đònh % hoàn thành kế hoạch giá trò tổng sản lượng cả năm 2012 ?
3. Tính NSLĐ bình quân 1 CN từng quý và bình quân năm 2012 ?
Bài 16 : Tình hình SX của một DN năm 2012 như sau :
Chỉ tiêu Quý I Quý II Quý III Quý IV
1. Tổng chi phí SX (Tr. Đồng) 5.000 5.940 7.440 6.790
2. Giá thành Đ.vò SF (Tr.đ/tấn) 50,00 49,50 49,60 48,50
3. Số LĐ vào đầu quý (Người) 48 52 56 54
4. Tổng quỹ lương (Tr. Đồng) 1.020 1.067 1.060 1.110
*/ Cho biết thêm : - Số LĐ vào ngày 31/12/2012 là 54.
- Giá bán trung bình một tấn SF là 64 triệu đồng
đ )
22,453 24,236 22,685 28,458 35,243 40,427
*/ Hãy tính : 1./ DT bình quân theo thời gian ?
2./ Lượng tăng tuyệt đối (liên hoàn và đònh gốc ) ?
3./ Tốc độ phát triển, tốc độ tăng (Liên hoàn và đònh gốc ) ?
4./ Giá trò tuyệt đối của 1% tăng DT qua các năm ?
BÀI 20 : Có tài liệu về doanh thu dòch vụ của 1 công ty thương mại và dòch vụ Hoàn Mỹ
qua các năm như sau :
Năm
Tốc độ ph.triển đònh gốc
về doanh thu (%)
Mức tăng liên hoàn
về doanh thu (Tỷ.đ)
% hoàn thành
kế hoạch
2008
100,00 102,10
2009
104,54 18,6 104,30
2010
107,11 10,8 103,20
2011
109,25 8,6 101,70
2012
113,35 16, 0 102,50
Yêu cầu : 1. Xác đònh doanh thu qua các năm trong giai đoạn 2008 – 2012 ?
2. Xác đònh % hoàn thành kế hoạch doanh thu dòch vụ bình quân hàng năm
giai đoạn 2008- 2012 của doanh nghiệp.
3. Dự đoán doanh thu tiêu thụ năm 2013 của DN bằng tốc độ phát triển bình
quân ?
A 5 2.000 4,9 2.400
B 2 5.400 1,8 6,000
C 3,8 1.500 4,0 1.400
*/ Yêu cầu :
1/ Xác đònh sự thay đổi giá bán năm 2012 so với 2011 tính chung cho 3 SF
trên ?
2/ Sự thay đổi sản lượng tính chung cho cả 3 SF qua 2 kỳ nghiên cứu ?
3/ Phân tích sự thay đổi giá trò SX của 3 SF năm 2012 so với 2011 do ảnh hưởng
của 2 nhân tố giá bán và khối lượng SF SX ?
Bài 25 : Có số liệu sau đây của một Doanh nghiệp :
TÊN SẢN PHẨM CHI PHÍ SX KỲ TRƯỚC
(10
9
đ)
Tỷ lệ tăng (+) ; Giảm (-)
Sản lượng (%)
A
72,46 + 6,2
B
35,24 + 4,5
C
56,82 - 2,8
*/ Yêu cầu :
1 - Tính chỉ số chung về sản lượng ?
2 - Chỉ số chung về giá thành ? ( Biết thêm rằng tổng chi phí SX kỳ báo cáo
cuả 3 SP trên là : 190,462.10
9
đ )
3 - Biết sản lượng thực hiện kỳ trước của 3 SF lần lượt là : 12.500; 6.445 và
9.360. Hãy so sánh giá thành đơn vò BQ của 3 SF trên giữa 2 kỳ ?
tỷ trọng của ngành này là 76%. Hãy tính tốc độ phát triển của ngành Cơng nghiệp và
ngành Nơng nghiệp của tỉnh trên. Biết thêm rằng năm 2010 so với năm 2006 tốc độ tăng
chung về giá trị sản lượng của 2 ngành trên là 60%.