Phương thức thanh toán tín dụng chứng từ - Chương 5 - Pdf 12

Chương 5.
PHƯƠNG THỨC THANH
PHƯƠNG

THỨC

THANH

TOÁN TÍN DỤNG CHỨNG TỪ
1
I. Tổng quan về thư tín dụng
Khi thực hiện nghĩa vụ trong Hợp
đồ hibê thỏ th ậ l h
đồ
ng
h
a
i


n
thỏ
a
th
u

n
l
ựa c
h
ọn

cả hai bên: linh hồn của nó là L/C
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
2
Tín dụng là mộtsự thỏathuậnbấtkỳ cho dù đượcmôtả
hay
gọi
tên
thế
nào
thể
hiện
một
sự
cam
kết
chắc
chắn

hay
gọi
tên
thế
nào
,
thể
hiện
một
sự
cam
kết

Cam
kết
trả
chậm

trả
tiền
khi
đáo
hạn
,
nếu
tín
dụng

giá trị thanh toán trả chậm
Chấ
hậ
hối
hiế
d
ời
th
h ở

hát
à
t ả
c.
Chấ

UCP
600
)
chấp
nhận
(Điều
2
của
UCP
600
)
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
3
Tổ chức phát
hành L/C là
Cam kết thanh
toán cho người
hành

L/C



ngân hàng
thụ hưởng chỉ
định
Là lời cam kết

Cơ sở thanh
thanh toán ch

g
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
4
2. Khái niệmkhác
TDT là sự thỏathuận:

N
gân
hàng
mở
thư
tín
dụng
theo
yêu
cầu
của

N
gân
hàng
mở
thư
tín
dụng
theo
yêu
cầu
của
người yêu cầu mở thư tín dụng hoặc nhân danh

do
người
thụ
hưởng


Hoặc
C
hấp
nhận
hối
phiếu
do
người
thụ
hưởng

phát hoặc ủyquyềnchomột ngân hàng khác tiến
hành
thanh
toán
chấp
nhận
chiết
khấu
hối
phiếu
hành
thanh
toán

định
trong
L/C
.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
5
Cụ thể hóa khái niệm thư tín dụng
Thư tín dụng (Letter of Credit - L/C) là cam kết thanh
toán

điều
kiện
bằng
văn
bản
của
một
tổ
chức
tài
toán

điều
kiện
bằng
văn
bản
của
một
tổ

nhập
khẩu
hàng
hoá
theo
yêu
cầu
của
công
ty
nhập
khẩu
hàng
hoá
Trong đó, ngân hàng cam kếtsẽ trả cho người được



thanh toán mộts

ti

nnh

t định, trong khoảng thời
gian nhất định với điềukiệnngười này thựchiện đúng


và đ


,

p ụ
vụ hoạt động sảnxuất kinh doanh.
Trong
hợp
đồng
thương
mại
hai
bên

thoả
thuận

Trong
hợp
đồng
thương
mại
,
hai
bên

thoả
thuận
điềukhoản thanh toán bằng L/C qua Vietcombank.
 Để thựchiệnviệc thanh toán này, một chu trình sau
sẽ diễnra:
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội

th
ư

n
dụng
Vinaconex
Misubishi Group
Giao hàng (4)
9
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
9
(
1
)
VINACONEX đếnVCB
(gọ
ilàn
g
ân hàn
g
p
hát hành L/C
)
xin mở L/C
Ví dụ về Thư tín dụng
(
)
(gọ
g
g

,
sau
đó
chuyển
nguyên
văn
nội
dung
L/C
cho Misubishi Group mà không được ghi chú hay dịch thuậtbấtkỳ chi tiếtnào
trên L/C.
(4) Misubishi Group sau khi kiểmtranội dung L/C, nếuthấy hoàn toàn phù
hợpvớinhững điềukhoảncủahợp đồng và những nội dung đãthoả thuận
với
VINACONEX
thì
giao
hàng
cho
VINACONEX
Nếu
chưa
phù
hợp
thì
hai
với
VINACONEX
thì
giao

thấy
Misubishi
Group
(
7
)
Sau
khi
kiểm
tra
chi
tiết
tính
hợp
lệ
của
bộ
chứng
từ
thấy
Misubishi
Group
thựchiện đúng quy định của L/C thì VCB chuyểntiền cho Misubishi Bank
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
10
5. Kết luận từ khái niệm L/C
 Doanh nghiệpsử dụng L/C trong thờikỳđầu quan
hệ
kinh
doanh

toán
trước
,
khiếu
nại
sau
,
 Khi sử dụng thanh toán L/C, phải tuân thủ UCP
600
600
.
 Nếu không hiểurõbảnchấtcủathư tín dụng,
doanh nghiệp không nên sử dụng
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
11
Tập
đoàn
J
.
Corp
của
Nhật

hợp
đồng
nhập
khẩu
giầy
mùa
đông


Ykh
n
hậ
nc

angư
ời
mua c
hứ
ng n
hậ
n

đã
n
hậ
n

ng
t

i
c

ng
Y
o
k
o

qy

,
g
y
g
y
đượcGiấychứng nhậntrêncủangười mua.
Ngân hàng mở L/C phía Nhật đãtừ chối thanh toán bộ chứng từđòi tiền
đó
Mặc

đã
nhiều
lần
cty
G
gửi
văn
bản
sang
cho
J
Corp

NH
Tokyo
đó
.
Mặc

6. Đặc điểm của giao dịch L/C.
 L/C là hợp đồng kinh tế hai bên.
L/C
độ
lậ
ới
h
đồ

à



L/C
độ
c
lậ
pv
ới
h
ợp
đồ
ng cơ s

v
à

ng

a

Thành lập 10/1919

Thành

lập

10/1919
• Là tập hợp những lực lượng kinh tế chủ
ế ấ ủ
y
ế
u nh

t c

a từng nước hội viên vào các
ủy ban quốc gia (National committes)
• Là một tổ chức Quốc tế phi chính phủ.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
15
1.1. NGUYÊN TẮC SỬ DỤNG VĂN BẢN PHÁP LÝ CỦA ICC
Về các văn bản do ICC ban hành
Là tập quán
quốctế không
Mang tính chất
pháp lý tùy ý và
Các bên có qyền
lựa chọn nguyên
ắ ể
quốc

các nhà soạn
thảo văn bản đó
ậpq p
nhất trong bậc
thang pháp lý
16
Công ước và
L ật ố tế
L
u
ật
qu

c
tế
Luật quốc gia
Thông lệ và tập
ố ế
quán qu

c t
ế
17
Case Study No 2
Case

Study

No
.

ty
Galaxy

ngha
v
cung
cp
cho
Cụng
ty
Galaxy

n

.
Theo
ú
,
Cụng
ty
Galaxy

ngha
v
cung
cp
cho
Cụng
ty U 3.000 thựng chatụmsỳvụng lnh khụng uvi 32.400 kg tụm
n

TP
H
Chớ
Minh
Khi
n
nhn
Ngy
15
/
12
/
2006
,
Hng
v
n
cng
Cỏt
Lỏi
,
TP
.
H
Chớ
Minh
.
Khi
n
nhn

tụm)
.
Trc
s
vic
gian
ln
thng
mi
ca
Cụng
ty
Galaxy
,
Cụng
ty X ónhiulnc gng liờn lcvi Cụng ty Galaxy gii quytvn
chtlng lụ hng tụm nhpkhunhng khụng nhn cbtc phnhi
C
G




no t phớa
C
ụng ty
G
alax
y
.Doú,

tnh
Súc
Trng
vi

do
Cụng
ty
Galaxy
ó
vi
phm
hp
ng mua bỏn ngoithng ký kt ngy 07 thỏng 11 nm 2006.
19
(tip)
Tũa ỏn nhõn dõn tnh Súc Trng óchpnhnth lý h s v gii quytv kintrờnc s
nhn
g
q
u
y
nh hin hnh di õ
y
ca
p
hỏ
p
lutVitNam:
g






dng

ivivicgi

i quy

t cỏc tranh ch

pcúy

ut

nc ngoi, trng hp i

u cqu

ct

m Vit Nam ký kthocgianhp cú quy nh khỏc thỡ ỏp dng iu cquctú.
- iu19caB lutT tng Dõn s 2005: bn ỏn, quyt nh ca Tũa ỏn ócúhiulc phỏp
l t
hi

thi
h h

c

ng

n, c quan,
t
c
h
c
tụ
n
t
rng.
Cỏ
n

n, c
quan, t chccúnghav chp hnh bn ỏn, quyt nh ca Tũa ỏn phi nghiờm chnh chp
hnh.
Trong
trng
hp
nờu
trờn
khi

kt
hp
ng
mua

dng giiquyt tranh chp. Cho nờn, theo t phỏp quct,lutvc quan giiquyt tranh
chp
ca
nc
ni
thc
hin
hp
ng
s
c
u
tiờn
vin
dn
ti

gii
quyt
tranh
chp
chp
ca
nc
ni
thc
hin
hp
ng
s

húa
quc
t
nh

gii
quyt
tranh
chp
t
hoc
liờn
quan
n
hai
hp
ng
mua
bỏn
hng
húa
quc
t
nờu trờn.
20
Ch khi
N UCP
Trong
Tt c
cỏc bn


p
dng,
UCP mi


th

tha
thun
L/C
vi

Lut

quc gia
thỡ dựng
L
tr

c
h
t
phi tuõn
th L/C
nguyờn

giỏ tr
UCP


bt c
p

phự

hp
v
i

thc tin
thng mi
g p
ni ti ca
UCP500
thng

mi
1.4. Taùi
shỷi
s
ao
ph
a
ỷi

sửỷa ủoồi
P
U
C
P

thng
mi
quc
t
1933
do
Phũng
thng
mi
quc
t
(International Chamber of Commerce - ICC) ban
hnh
hnh
.
ó qua 6 lnsa i: 1951, 1962, 1974,
1983
1995
v
2006

n
phm
s
600

hiu
1983
,
1995

290
sa
i
ln
th
ba
1974

UCP
290
sa
i
ln
th
ba
1974
UCP400 sa ilnth t 1983

UCP
500
sa
i
ln
th
nm
1990

UCP
500
sa


UCP
600

39
iu
khon
trong
ú
:

UCP
600

39
iu
khon
,
trong
ú
:
a. Nhng iukhonmangtớnhchtbtbuc
L
h
h


bờ
liờ
t

th h
tỏ
h
h
p
l
v

s

m
t
quy

n
t
c
hi
th
an
h
t
o

nc
h
ng
t (ivi NH phỏt hnh, ngim th tớn dng),
h


PGS.TS. H Vn Hi - Trng HKT - HQG H Ni
25
b. Những điều khoản mang tính tuỳ ý
lựa chọn (option clauses)


h

điề
à
á

liê
t
L/C


n
h

n
g
điề
um
à
c
á
c

n

thê
mc
á
c
điề
u
kiệ
n
á
p
dụ
n
g
nhằm đảm bảo quyền lợi và nghĩa vụ của các bên.
Nội dung các điều khoản này thờng quy đnh:
trừ khi tín d

n
g
q
ui đ

nh khác
;
Nếu điểm nà
y
khôn
g
ụg
q

Th tớn dng v th tớn dng d phũng

UCP
600
iu
chnh
TTD
khi
ó
c
phỏt
hnh

UCP
600
iu
chnh
TTD
khi
ó
c
phỏt
hnh
cho nkhihthnhiulc

Hai
ch
th
ch
yu

h
b

TTD
l
m
t
cam
kt
c
h
cc
h
n
khụ
ng
th
h
y
b
PGS.TS. H Vn Hi - Trng HKT - HQG H Ni
27
b. Phmviiuchnh UCP

Phmvii

uchnh cath tớn dng d
phũng: UCP600 chiuchnh nhng ni
dung ca TTD d
p

dung
ca
TTD thng mi
PGS.TS. H Vn Hi - Trng HKT - HQG H Ni
28
c. iukinỏpdng



cth

hintrongni dung c

a TTD ph

i
dnchiu n UCP.
c imcatp quỏn quct:vnbn
sau khụng loib vnbntrcmsong
song tnti
Khi ỏ
p
d

n
g
cn
g
hi rừ s ban hnh ca
p

UCP
600
UCP
600
PGS.TS. H Vn Hi - Trng HKT - HQG H Ni
29
1.7. Dnchiu UCP trong TTD phỏt hnh qua
mng SWIFT MT700
SWIFT l gỡ?
SWIFT: Society for Worldwide Interbank Financial
Telecommunication
SWIFT l mtt chcphili nhun.
Mc ớchlgiỳpcỏcngõnhngtrờnth gii (thnh viờn



caSWIFT),chuy

nti

n cho nhau hoctrao

ithụng
tin cho nhau. Mi thnh viờn ccp1mógiaodch
gi
l
SWIFT
code
gi
l



n
g
x l
ý
g
iao d

ch.


g
ý
g

PGS.TS. H Vn Hi - Trng HKT - HQG H Ni
30
1.7. Dẫnchiếu UCP trong TTD phát hành qua
mạng SWIFT MT700
 Lý do sử dụng SWIFT củacácngânhàngtrênthế

giớilàdựa vào những ưu đi

mcủanónhư:
Nó là mộtmạng truyền thông chỉ sử dụng trong hệ
thố
â

à


n
h
bả
o
mật cao và an toàn.

Tốc
độ
truyền
thông
tin
nhanh
cho
phép

thể
xử


Tốc
độ
truyền
thông
tin
nhanh
cho
phép

thể

điểm
chung
của
bất
cứ
ngân
trên
toàn
thế
giới
.
Đây

điểm
chung
của
bất
cứ
ngân
hàng nào tham gia SWIFT có thể hòa đồng vớicộng
đồng ngân hàng trên thế giới.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
31
III. Giải thích các thuật ngữ
ề th tí d
v


th
ư

dịch

với

nhau

bằng chứng từ
đến

hàng

hóa

hay

dịch vụ.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
32
2Cáctêngọi khác nhau củathư tín dụng
2
.
Các

tên

gọi

khác

nhau

ù
cách
gọ
ith
ế
nàonóvẫn
p
hảituânth

ý
gọ
p
khái niệm trong điều2của UCP600 nói trên
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
33
3.Thuật ngữ: Credit - tín dụng
Theo nghĩarộng: “tín nhiệm” chứ không chỉ là

khoản
vay

thông
thường
khoản
vay
thông
thường
.
Trong phương thức TDCT, Ngân hàng đóng vai trò:


h
v

xu
ất
t
r
ì
n
h
 Địa điểmxuất trình,
 Xuấttrìnhchoai

Phương
tiện
xuất
trình

Phương
tiện
xuất
trình
 Hạn chót xuất trình, có gia hạnxuất trình không




 Xu

ttrìnhmộtl


N

ời
th

h
ư

ng c
h
uy

ng
i
ao c
hứ
ng
từ
c
h
o
NH
đượcchỉđịnh

 NH đượcchỉđịnh chuy

ngiaochứng từ cho NHPH
N
g

u
ất

t
r
ì
n
h
Bộ chứng từ
Người thụ hưởng NHXN
Bộ

chứng

từ
Xuất trình
Remitting
Bk
Ngườithụ
B
an
k

NHPH
Người

thụ

hưởng
NHPH

r
ì
n
h
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
38
Xuất trình (tiếp)
Địa điểmxuất trình (Place of Presentation):

Là địa đi

mcủaNHmàtại đóL/Ccógiátrị TT hoặc
chiếtkhấu
NHPH
Xuấttrình
NHXN
Xuất

trình

tại
NHđCĐ
NHđCĐ
Tự do
39
Xuất trình (UCP600):
Xuất trình nghĩalàviệc chuyểngiaochứng từ theo
mộttíndụng cho ngân hàng phát hành hoặcngân
hàng ch


ĐK
NHXN
phải thanh
tá hặ

c
ĐK
của
UCP
được
áp
Phải
phù
hợp

XUẤT
TRÌNH
PHÙ
Trách
nhiệm
t
o
á
n
h
o

c
chiết khấu
và chuyển

h
uy

n
CT cho NHXN
or NHPH
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
41
5.Thanh toán (Honour):
T ả
tiề

T
r

tiề
n ngay
 Cam kếttrả sauvàtrả tiềnkhiđếnhạn
 Chấpnhậnhối phiếu
6
Chiết
khấu
(Negotiation)
:
6
.
Chiết
khấu
(Negotiation)
:

n
h
p

h
ợp
bằng cách ứng trướchoặc đồng ý ứng trướctiền
h
ời
th
h ở
c
h
ongư
ời
th

h
ư

ng
42
7.Thươn
g


n
g
thanh toán
(

2
Đòi
tiề
NH
t ả
tiề
t i

XK


c
h
2
.
Đòi
tiề
n
NH
t
r

tiề
n
t

i


c

ượng
thanh toán
 Đốivớithư tín dụng trả chậm
• Côn
g
đo

nchấ
p
nh

nTTHối
p
hiếutrả ch

m
g

p

p

• Công đoạnnhờ thu HP khi đếnhạn
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
43
8. Xác nhận (Confirmation)

Người
thụ
hưởng

chắc
chắn
,
không
hủy
bỏ
của
NH
khác

Cam
kết

điều
kiện

độc
lập

Cam
kết

điều
kiện

độc
lập
9. Ngân hàng xác nhận (Confirming bank)

Trách

thuận
củangườithụ hưởng
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
44
10.Thươn
g


n
g
thanh toán
(
Ne
g
otiation
)
g
ợ g
(g )
 Nội dung củathương lượng thanh toán
Chiết
khấ
hối
hiế
Chiết
khấ
u
hối
p
hiế

cho
người
thụ
hưởng

Thanh
toán
cho
người
thụ
hưởng
 Thương lượng thanh toán
Chấ
hậ
th h


Chấ
pn
hậ
n
th
an
h
t
o
á
n
 Kiểmtrachứng từ
 Thanh toán dầnvề sau


thể

TTD
không
thể
hủy
bỏ
 TTD không ghi từ “Không thể hủybỏ”vẫn đượchiểu


Không
thể
hủy
bỏ


Không
thể
hủy
bỏ
 Cam kếtchỉ có giá trị trong thờihạnhiệulực TTD


 Mọisửa đ

iphảicósựđ

ng thuậncủa các bên
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội

acceptance L/Cdefered L/C
Ngân hàng
ế
Ngân hàng
ế
cam k
ế
t thanh
toán không
bằng hối phiếu
(khô ó HP)
cam k
ế
t thanh
toán bằng
chấp nhận hối
hiế
(khô
ng c
ó

HP)
p
hiế
u
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
49
14. Phân bi

t Pa

g
khi nhận được điện đòi tiền
NH trả tiền gọi là Paying
Bank
NH chiết khấu gọi là
Ne
g
otiation Bank
g
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
50
15.Phân biệt Negotiation và Discount
Negotiation
Discount
Negotiation
Discount
Đ
ối tư

n
g
Hối
p
hiếu/
Giấytờ có giá
ợ g
mua bán
p
Bộ chứng từ
Giấy


đứt,

bán

đứt
51
III. Hình thức của thư tín dụng
Thư tín truyềnthống
 Giám đốcNHKývàđóng dấu
Gửi
đờ
h ể

hh
Phát hành

Gửi
qua
đ
ư

ng c
h
uy

np

tn
h

TELEX
SWIFT
ụ g
Phát hành
hỗnhợp
Phương
tiện
điện
tín
:
TELEX
,
SWIFT
 Tốc độ nhanh, chi phí thấp

Phần
lớn
bằng
điện

một
phần
hỗn

hợp

Phần
lớn
bằng
điện

thụ

hưởng

thư

tín

dụng
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
53
Ba mối quan hệ hợp đồng trong
Phát hành Thư tín dụng
Ngân hàng phát hành
Aliti
Ngân

hàng

phát

hành
A
pp
li
ca
ti
on
for L/C
-HĐ2

55
1. N
g
ười
y
êu cầu mở Thư tín d

n
g

(
tiế
p)
g y
ụ g( p)
Ali t
Là bên
mà L/C
đ ở
Trong
TMQT
A
pp
li
can
t

for L/C
đ
ược m

hành thư tín dụng
(I i B k)
NHPH ở nước
thứ ba
(I
ssu
i
ng
B
an
k)
thứ

ba
NHPH ở nước
ấ ẩ
người xu

t kh

u
57
Phát hành Thư tín d

n
g
ở nước n
g
ười nh
ập

mua bán
58
Phát hành Thư tín dụng ở nước thứ ba
N
g
ân hàn
g
PH
N
g
ân hàn
g
thôn
g

(
2
)
Giấ
y
NHPH
(
3
)
gg
ở nước NK
ggg
báo ở nước XK
() y
yêu cầu

gg
PH mẹ
Yêu cầu
PHL/C
(3) Phát hành L/C
(1)
Giấy đề
NHTB

nghị mở
L/C
NHTB
c

a
ngườiXK
(4)Thông báo L/C
Người NK
Người XK
Hợp đồng
mua bán
60
3. Ngân hàng thông báo
Thư tín dụng
3.

Ngân

hàng


61
3
NH Thông báo Thư tín
dụng (tiếp)
3
.
NH

Thông

báo

Thư

tín

dụng

(tiếp)
Thườn
g
là NH Đ

i l
ý
của
g ạ ý
NHPH
Thựchiện thông báo L/C
Thực


Thư

tín

dụng

(Benneficiary of L/C)
Không có
Người được
hưởn
g

Trong TTD
chuyển
nhượng: Có
Không



người thụ
hưởng thứ
g
quyền lợi và
thực hiện
các nghĩavụ
nhượng:





thứ

hai
g
người XK
63
5. Ngân hàng xác nhận
(C fi i B k)
(C
on
fi
rm
i
ng
B
an
k)

NH
bổ
á
hậ

ìh
à

NH
bổ
sung sự x


n.
Î Khi nào thì cần xác nhậnL/C?
 Quy tắcchọn NHXN?
Trách nhiệmcủa NHXN?
 Xác nhận (không hủy ngang) và bảo lãnh (dự phòng)?
Quy định tại Điều 8 UCP 600
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
65
XÁC NHẬN L/C VÀ TRÁCH NHIỆM CỦA NHXN (2)
NHXN cần xem xét?
- L/C phải dẫn chiếu UCP600.
-
Phải được NHPH yêu cầu
Phải

được

NHPH

yêu

cầu
.
- NHPH và nước nhà NK phải tín nhiệm, ổn định.
Số tiề álớ
-
Số

tiề

mình vào L/C theo yêu cầuhoặc
th



NHPH
th
eo sự

y quy

nc

a
NHPH
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
67
CHỈ ĐỊNH VÀ TRÁCH NHIỆMCỦANHđCĐ
CHỈ

ĐỊNH



TRÁCH

NHIỆM

CỦA


Một

L/C
c
ó
g


t
r


t

i

NHđCĐ

thì
c
ũ
ng c
ó
g


t
r



hay CK BCT và phải
gửimộtTB(độclập) cho ngườixuất trình, đồng thờigửitrả lại
BCT
cho
người
xuất
trình
BCT
cho
người
xuất
trình
.
Trách nhiệmcủaNHđCĐđược quy định tài Điều 12 UCP 600
69
V. QUY TRÌNH THỰC HIỆN PHƯƠNG THỨC THANH TOÁN
Í Ứ Ừ
T
Í
N DỤNG CH

NG T

Gồm
hai
quy
trình
lớn
:
Gồm


ng
(shipping document)
(10
)
(
R
(M
o
(1) Do
credit
(letter

credit)
(5) Sh
docu
m
(3)T
thư
(9) Chứ
n
(shippin
g
(8)
Chứn
g
Giấy
mở
)
Hoàntiề

Ngườixuấtkhẩu
r
y
t
o

Giao hàn
g

(
4
)
g hoá
e
nt)
hàng

ng
Người

nhập

khẩu
(importer/Buyer/applicant
Người

xuất

khẩu
(Seller/ Beneficiary)

giao

hàng
,
người

bán

lập

chứng

từ

thanh

toán

(6) NHTB chuyển chứng từ cho NH mở L/C.
(7) NH mở L/C kiểmtrachứng từ nếu phù hợp thì T/thanh
(7)

NH

mở

L/C

kiểm



đề

nghị

mở

L/C
Bước 2
Mở thư tín dụng
Bước3
Thông báo thư tín dụng
Bước

3
Thông

báo

thư

tín

dụng
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
73
Quy trình mở L/C
Ngân hàng
mở L/C
Ngân hàng


i
th
đồ
ng mua

nngoạ
i
th
ương
(hoặc đơn đặt hàng).
Ngườinhậpkhẩulậpgiấy
yêu cầumở L/C gửi đếnNH
phụcvụ mình để yêu cầuNH
mở mộtL/CchongườiBán
hay ngườiXKhưởng.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
75
Citigroup (1) APPLIACTION FOR L/C
Citigroup

(1)

APPLIACTION

FOR

L/C
application for irrevocable documentary credit (credit)
To

f
or our accoun
t

i
n accor
d
ance w
ith

th
e
instructions below (mark (X) where appropriate)
Applicant (Name and Address)
Form of credit
Credit Number
 Transferable
 Revolving
Amount in Figures
CCY Cod
Amount

in

Figures

CCY

Cod
Beneficiary (Name, Address and Phone/Fax No.) Amount in Words

f

thi
s
C
re
dit

(
w
h
ere
d
ocs
must be presented)
76
(tiếp)
Available with
 Nominated Bank

Issuing Bank
 Drafts not required
 Drafts required

At sight/

Issuing

Bank
 any Bank


%

i
nvo
i
ce va
l
ue
of goods
Loading on Board/Despatch/taking in
Patial Shipments
Transhipment
Loading

on

Board/Despatch/taking

in

charge/Delivery
At/from
Patial

Shipments
 Allowed
 not allowed
Transhipment
 Allowed


(please

specify)
77
(tiếp)
Documents required

Signed commercial invoice in original and Copies

Signed

commercial

invoice

in

original

and

Copies
 Transport document (select one)  Marine  Air  Multimodal  Other Clean on board
Issued in

full set/

2/3 ori
g


Applicant
For

CFR

or

FOB

Shipment
,
insurance

to

be

covered

by


Ultimate

buyer


Applicant


all

respects

to

the

terms and coditions attached hereto.
Please debit an amount equal to of the Credit amount
from our account no. with you as our prepayment for
any of our obligations under the Credit as well as any
it tf d h tht h lti t
i
n
t
eres
t
,
f
ees, an
d
c
h
arges
th
a
t
you may c
h

for

account

of
 Applicant  Beneficiacy
Credit to be established by
S
ignature
(
s
)

of Applicant

Full teletransmission

Courier

Air mail
79
Những
điểm
cần
chú
ý
:
Những
điểm
cần


pvớiNH
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
80
Nhữn
g
chứn
g
từ
g
ửikèm:
g
g
g
-Giấy phép kinh doanh XNK
Giấ

hậ
khẩ
(Q t
ế
ó)
-
Giấ
yp

pn
hậ
p
khẩ

L/C
nếu
đồng
ý
NH
cầu
mở
L/C
,
nếu
đồng
ý
NH
trích tài khoảncủa đơnvị mở
tài
khoản
tín
dụng
(hoặc

tài
khoản
tín
dụng
(hoặc

quỹ theo tỷ lệ quy định), mở
L/C
cho
người

nc
h
ongư
ời
th

h
ư

ng
khi
h

thựchiện đúng quy định trong L/C.
NHPH

đáh

khả
ă
=>
NHPH
c

n
đá
n
h
g


với

L/C?
(1) Tiếpnhậnvàk.tra
(1)

Tiếp

nhận



k.tra

hồ sơ mở L/C
(2) Phát hành L/C
(3) Tu chỉnh or
hủy L/C (nếu có)
(
4
)
Nh

n và k.tra
(
5
)
Từ chối TT nếu
() ậ
bộ chứng từ


Yêu cầu sửa
Quyết định
ở L/C
Từ chối
Sau khi
hành
L/C
đơn mở L/C
m


L/C
mở L/C
sửa đổi
Mở bằng thư:
Mở bằng điện:
L/C
Mở

bằng

thư:
- Theo mẫu
-2 chữ ký
Mở

bằng

điện:

ý
:
Những
điểm
cần
chú
ý
:
- Ngân hàng cầnkiểmtraphương án kinh

doanh củangườinhậpkh

u
-
Khả
năng
tài
chính
của
người
nhập
khẩu
Khả
năng
tài
chính
của
người
nhập
khẩu

7
)
Thời
hạn
giao
hàng
7
)
Thời
hạn
giao
hàng
8) Điềukhoảnvề hàng hóa
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
87
Nội dung củaThư tín dụng:
9) Nội dung về vậntải, giao nhận hàng hóa.
10
)
Các
chứng
từ

người
xuất
khẩu
phải
xuất
10
)

mở
L/C
12) Những điềukiện đặcbiệt khác
13) Chữ ký củaNHmở L/C
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
88
MẪUL/C
MẪU

L/C
Appl/Serv = Mesg Creation
RP & Ft = MP creation
__
Date/Time = 08/06/06 09:57:09
Tex t
=
Tex t
27: Sequence of Total
1/1
40A: Form of Documentary Credit
40A:

Form

of

Documentary

Credit
IRREVOCABLE

PUMPS

HOLLAND

B.V
ADD: P.O. BOX. 41 4140 AA LEERDAM,
THE NETHERLANDS
TEL:
(
0031
)
- 345 - 621344
()
32B: Currency Code, Amount
Currency : EUR (EURO)
Amount : #254800,#
41A: Available With…By… - BIC
RABONL2U
RABOBANK NEDERLAND
(AND ALL MEMBER RABOBANKS)
UTRECHT NL
BY NEGOTIATION
BY

NEGOTIATION
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
90
MẪU L/C (tiếp)
42C: Drafts at…
SIGHT


070415

PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
91
Bước3.Nhận đượcL/Ctừ
NH
mở
NH
thông
báo
tiến
NH
mở
,
NH
thông
báo
tiến
hành kiểmtravàchuyểnL/C
dưới
dạng

nguyên
văn

cho
dưới
dạng
nguyên

-Mục đích TB L/C qua NH?
-Qu
y
tắc xác minh tính chân thật L/C?
y
Quy tắc chọn NHTB:
1/ NHTB luôn
p
hải do NHPH chỉ đ

nh.
p ị
2/ Là NH của nhà XK, là CN hay Đại Lý của NHPH.
3/ Cơ sở chỉ đ

nh:

- Theo đề nghị trong Đơn.
-
Nếu trong đơn không thể hiện
Nếu

trong

đơn

không

thể




TRÁCH

NHI

M

C

A

NHTB

Quyt

cTBL/C:
a/L/Ccógiátrị thựchiện:
‐ Bằngthư xácminhđượcchữ ký.
‐ Bằn
g
đi

n
,
xácminhđư

ckhóamãho

cSwiftcode.


gửiđếnsauthìcũngkhôngcógiátrị gì.
94
THÔNG BÁO L/C VÀ TRÁCH NHI

M C

A NHTB
THÔNG

BÁO

L/C



TRÁCH

NHI

M

C

A

NHTB
b/Thôngbáosơ bộ (Pre‐advised):
‐ NếuL/Cchuyểnbằngđiệnchânthậtvàcóghichú:
+M

b

v
à

L/C?
c/TBvôhiệu:
‐ KhinàoTBlàvôhiệu?
+ Không xác minh đ
ượ
c tính chân th

t
+

Không

xác

minh

đ
ượ
c

tính

chân

th

d/TráchnhiệmkiểmtratínhchânthậtL/CcủaNHTB:
‐ Nếukhôngxácminhđược?

N
ế
u các ch

th

không hoàn ch

nh không rõ ràng?
N
ế
u

các

ch

th

không

hoàn

ch

nh
,

n
TB
c
h
o
KH
:
‐ NHTBkhôngchịutráchnhiệmCKhayTT.
‐ Khôngchịutráchnhiệmdịch,giảithíchthuậtngữ
chu
y
ênmôn.
y
@TráchnhiệmcủaNHTBđượcquyđịnhtạiđiều9UCP
600 (trang 545)
600

(trang

545)
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
96
(1) NhậnL/C
NHTB
(1)

Nhận

L/C


ch
.
từ

(nếu

có)

v
ới
L/C?
(4) Xu

t trình
C.từ tại NHPH
(5) Báo có
cho nhà XK
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
97
.
NHTB
.
Thông báo
Nhận L/C(sửa đổi)
L/C
Kiểm tra chân thật L/C
-Thư: Signature
- Telex: testkey
-
Swift: Swift code


XK
Chân thật
y
người hưởng
g
minh được
Chân

thật
HủyL/C
Hủy

L/C
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
98
NGÂN HÀNG PHỤC VỤ NHÀ XK
Tiếp
hậ
Nhận bộ chứng từ
n
hậ
n,
Thanh
toán
Là NH được chỉ định
Không là NH được chỉ định

Giúp nhà XK kiểm tra hoàn
toán

ng p


h
ợp
NH xác nhận (phải)
NH được chỉ định ≠ (nếu)
XK hoàn thiện chứng từ
Chứng từ
hoàn hảo
Chứng từ
không
• Thanh toán
• Chấp nhận Hối phiếu
• Chiết khấu
Chấpnhận không Hối
• Thanh toán
• Chấp nhận Hối phiếu
• Chiết khấu
ấ ố




hoàn

hảo
không

hoàn hảo

L/C
Thôngbáo
L/C
NHmở
L
/
C
VCB
Ngườithụ
hưởng
L/C
Thông
báoL/C
NHthôngbáo
th

nhất
Thông
báoL/C
/
NH m

Ngân
hàng
N
g
ư

ith



hàng

B
ướ
5
L

p b

ch

ng t

thanh toán
B
ướ
c
5
L

p

b

ch

ng

t

Bước8,9
Đốisoátcủacácbênliênquan
101
Nânhàn bên ma
(7)Hoàntiền
(6)Ch

t


i hà
N
g
ân

hàn
g
bên

m
u
a
Ngânhàngthôngbáo
(6)Ch

ng
t

g


khi nh

n
g

được L/C do NH thông báo
g
ửi đếnsẽ tiến hành kiểmtra
g
và đốichiếuvớiHĐ,nếu
đồn
g
ý
thì tiến hành
g
iao
g
ý
g
hàng. Nếu không đồng ý thì
đề n
g
h

tu chỉnh L/C
g ị
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
103
Cơ sởđểkiểm tra:
-Hợp đồng TMQT đã đượckýgiữa các bên


:
- UCP600, ISBP.
Nội dung:
-
Không

hồ,
tối
nghĩa
Không

hồ,
tối
nghĩa
- Không mẫuthuẫngiữacácđiềukhoản


khô
á
-

uc

u
khô
ng qu
á
cao
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội

hết
hiệ
u
l
ực
-Trị giá củaL/C
- Điềukiện giao hàng
Địa
điểm
gửi
hàng
nhận
hàng
-
Địa
điểm
gửi
hàng
,
nhận
hàng
-Bộ chứng từ thanh toán



- Đi

ukiệnv

hàng hóa và Đi

Kiểm
tra
loại
L/C
:
-LoạiL/Cmở có theo thỏathuận không
Thô
th ờ

IRREVOCABLE
-
Thô
ng
th
ư

ng

IRREVOCABLE
-NếuL/Cxácnhận, phí xác nhậnphải
do ngườiNKchịu
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
106
iii) Kiểmtrasố tiềnL/C
-Loạitiền đúng theo hợp đồng (USD,EURO,JPY…)
-

sử
dụng
dung

y
hết
hiệ
u
l
ựcc

a
L/C
p
hải
“h
ợp
lý”
v) Kiểmtrađịa điểmhếthiệulựccủaL/C
- Địa điểmhếthiệulực L/C có phù hợpvớiHĐ không
vi)
Kiểm
tra
thời
hạn
giao
hàng
vi)
Kiểm
tra
thời
hạn
giao
hàng

như
nhau
lần
như
nhau
-Không nên chấpnhận giao hàng từng phầnnhưng

ế

s

lượng chuy
ế
n sau phụ thuộcvàoviệcch

pnhận
hàng của chuyếntrước
viii) Kiểm tra quy định cách vậntải:
-
Cho
phép
chuyển
tải
hay
không
Cho
phép
chuyển
tải
hay

Địa
điểm
gửi
hàng,
nhận
hàng
Địa
điểm
gửi
hàng,
nhận
hàng
- Điềukiệnvề hàng hóa
Điề
kiệ
đặ
biệt
khá
-
Điề
u
kiệ
n
đặ
c
biệt
khá
c
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
109

báo để
y
êu cầu
g
y
thanh toán (phụ lục: thư yêu
cầu thanh toán hàn
g
xuất
)
g
)
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
110
Quy trình thanh toán tại ngân hàng mở L/C:
Ngânhàngbênmua(mở
Ngânhàngphụcvụ người
XK
(7)Hoàntiền
L/C)
(Ngânhàngthôngbáo
(6)Chứngtừ gửihàng
(8)Trả triền
(9)Trả tiềnvànhận
chứngtừ
(5) Chứng từ
gửihàng
Ngườinhậpkhẩu
(ng
ườ

XK
(8) Thanh toán
L/C)
(Ngânhàngchỉ định)
(7) Chứng từ gửi hàng
(6)
Chiết
khấu
(5) Ch

gửihà
n
(9) Trả tiền và
nhận chứng từ
khấu

ng từ
n
g
Ngườinhậpkhẩu
Ng
ườ
i xu

t kh

u
Giao hàng (4)
(ngườixinmở L/C)
Ng

Nhóm chứn
g
t

thươn
g
m

i: Hóa đơnthươn
g
m

i
,
g
g

g
ạ ,
giấychứng nhậnsố lượng, trọng lượng, chấtlượng,
kiểmn
g
hi

m
,
bản
g
kê khai hàn
g

theo
thư
tín
dụng
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
113
Thư yêu cầu đòi tiền theo thư tín dụng
Kính
gửi
:
Kính
gửi
:
……………
Chúng tôi xuấttrìnhchứng từ thanh toán hàng xuấtkhẩu đến
Quý
NH
để
gửi
đòi
tiền
NHPH
LC
số
……
ngày
PH
.
Quý
NH

Đạidiệnđơnvị
Giaochứngtừ
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
114
Năm cách đòi tiền trong thư tín dụng
1. Đòi tiền NHTB





 NHPH

y quy

n cho NHTB tr

ti

n cho ngườithụ hư

ng
 Không loạibỏ trách nhiệm(trả tiền) cuối cùng của NHPH

C

 Đượcth

hiệntrongL
C

(Beneficiary)
Ngườinhậpkhẩu
(Importer)
LC
(4) Giao hàng
CT
TT
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
(Beneficiary)
(Importer)
115
Năm cách đòi tiền trong thư tín dụng
Năm

cách

đòi

tiền

trong

thư

tín

dụng
2
Đòi
tiền

NH
thứ
3
 Chứng từ và 01 HP gửi NHPH

Do
NHPH
không
mở
TK
NOSTRO
tại
NHTB

Do
NHPH
không
mở
TK
NOSTRO
tại
NHTB
 Đượcthể hiệntrongLCbằng câu: Availble with the
Bank
A
by
Payment
TTD
này


hoàn
(6)
01
HP
(7)
TT
NHPH
(Issuing Bank)
(2) L/C quy định TT tại NHTB

hoàn
HP
NHTB
(Advising Bank)
(Issuing

Bank)
(6) 01HP+CT g

i NHPH
(Advising

Bank)
(3)
TB
(5)
XT
(7)
TT
Ngườithụ hưởng

 Đượcth

hiệntrongL
C
b

ng câu: Availble with anybank
by negotiation, TTD có giá trị thanh toán tạibấtcứ NH nào)
NHTB
(
Ne
g
otiationBank
)
NHPH
(
Issuin
g
Bank
)
(2) L/C quy định TT tại any Bank
(g )
(g)
(7) XT CT yêu cầu TT
(3)
TB
(5)
XT
(6)
TT

i
s
i
ng
B
an
k)
(7)
XT
(10)
TT
NHPH
XT
CT
TT

NHthư
ơ
n
g
lư

n
g
NHPH

(IssuingBank)
g

g

TT tại any Bank
()
XT
CT
(6)

TT
N


i

th

h
ư

ng
(Beneficiary)
Ng
ườ
i

nh

p

kh

u

:
Availble
with
the
issuing
bank

Trong
nội
dung
LC

câu
:
Availble
with
the
issuing
bank
by T.T.R – Telegraphic Transfer Reimbusement Claim
(2)PháthànhLC TTR
NHTB
(ExaminatingBank)
NHPH
(IssuingBank)
(2)

Phát

hành

LC
(4) Giao hàng
CT

PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
120
Năm cách đòi tiền trong thư tín dụng
5. Đòi tiền NHPH


 Là cách cơ b

nc

a thanh toán LC
 Đượcthể hiện trong câu cuốicủaLC

C

 Đượcth

hiện trong L
C
b

ng câu: Availble with the
issuing bank by payment/acceptance
NHTB
(
Pa

PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
(Beneficiary
(Importer)
121
Bước6. NHphụcvụ người
XK nh

n
,
ki

m
t
r
a
v
à
x

l
ý
ậ ,

ta
à

ý
bộ chứng từ do đơnvị XK
n
ộp


L
/C
t
h
a
nh
toá
nv
à
gườ

/C
ta
toá
à
chuyểnbộ chứng từ cho
n
g
ườixinmở L/C để nh

n
g

hàng.
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
125
Quy trình thanh toán hoặctừ chối thanh toán
Quy


hành
thông
báo
kết
quả
kiểm
tra
chứng từ bằng vănbản cho ngườiyêucầumở LC,
yêu
cầu
người
NK
kiểm
tra
lại

trả
lời
trong
2
ngày
yêu
cầu
người
NK
kiểm
tra
lại

trả

c
từ
c
hối
,n
ế
u
khô
ng m
ất
quyềntừ chối TT khi CT có sai biệt
NHPH
d
à
t ả
lời

ời
NK
để



NHPH
d
ựav
à
o
t
r

i
c
h

n
g
từ
đã
đầy
đủ
c
h
ưa
.

ta
các
oạ
c ứ g
từ
đã
đầy
đủ
c ưa
-Kiểmtratổng quát về sự phù hợpcủabộ chứng
từ
so
với
yêu
cầu

không

sai
sót
thì
xem
xét
tiếp

L/C
quy định trả tiền ngay hay là thương lượng để xử lý
*
Nếu
L/C
quy
định
trả
tiền
ngay
:
Nếu
L/C
quy
định
trả
tiền
ngay
:
-Trả tiền ngay tại Ngân hàng quy định
-Trả tiền ngay tại ngân hàng phát hành.

Nếu
L/C

sai
sót
thì
tất
cả
các
sai
sót
hoặc
bất
1
)
Nếu
L/C

sai
sót
thì
tất
cả
các
sai
sót
hoặc
bất
hợplệ củachứng từđều được thanh toán viên ghi
vào

ót
c
ó
thể
s

ac
hữ
a
đ
ược
* Sai sót không thể sửachữa được
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
129
Các sai sót có thể sửachữa được:
-
Đánh
nhầm
hoặc
sai
lỗi
chính
tả
Đánh
nhầm
hoặc
sai
lỗi
chính
tả

2. Giao hàn
g
ch

m
g

3. L/C hếthiệulực
4
Xuất
trình
chứng
từ
trễ
hạn
4
.
Xuất
trình
chứng
từ
trễ
hạn
5. Sai đơngiá.
6. Phương thức giao hàng, vận chuyển không đúng.
7
Bản
chất
hàng
hóa


g
ửi
c
hứ
ng
từ
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
131
Cách giải quyết đốivới các chứng từ có sai sót
khô
thể

hữ
đ
khô
ng
thể
s

ac
hữ
a
đ
ược:
1. Yêu cầu nhà XK liên hệ với nhà NK tu chỉnh lạiL/C
2. Thương lượng chứng từ với điềukiệnbảolưu
3
Gửi
chứng

hoặc
số
tiền
lớn
hơn
giá
trị
L/C
-
Sai
đơn
giá
hoặc
số
tiền
lớn
hơn
giá
trị
L/C
PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội
132

Ngânhàngbênmua
Issuing/Opening
Ngânhàngthôngbáo
Notice bank
(7)Hoànti

n

R
(M
o
(1)Do
c
credit
a
(l
e
tt
ercre
dit)
(5) Shi
p
docum
(3)T
h
thư
t
(9)Chứ
n
(shipping
(8)
T
Chứn
g
Giấy
mở
)
Hoàntiề

m
ent)
Ng
ườ
i nh

p kh

u
Ng
ườ
i xu

t kh

u
Giaohàn
g

(
4
)
g
hoá
t
)
hàng

ng
Ng

1. Thư tín dụng không thể hủybỏ (Irrevocable L/C)


sự
cam
kết
chắc
chắn
của
NHPH
sau
khi
pPH

sự
cam
kết
chắc
chắn
của
NHPH
,
sau
khi
pPH
không có quyềnsửa đổi, bổ sung nội dung TTD

Chú
ý
khi

sửa
đổi
bằng
văn
bản
+Thựchiện thông qua NH
+
Sửa
đổi

hiệu
lực
khi
NH
đồng
ý
+
Sửa
đổi

hiệu
lực
khi
NH
đồng
ý
+Hiệulực tính từ ngày sửa đổi
+
Phí
sửa

tín
dụng
xác
nhận
(Confirmed
L/C)
 Là TTD không thể hủybỏđược NH khác cùng cam
kết
thanh
toán
cho
người
thụ
hưởng
kết
thanh
toán
cho
người
thụ
hưởng
 Trách nhiệmgiống NHPH

hể
NH


hứ
b
NH

bởi
NH
nước
thứ
ba

Xác
nhận
bởi
NH
nước
thứ
ba
NHXN
(
4
)
(3)
NHTB
NHPH
(2)
()
(3)
NhàXK
NhàNK
Hợp đồng
(1)
(5)
1
)

NH
nước
xuất
khẩu

Xác
nhận
bởi
NH
nước
xuất
khẩu
NHXNNHPH
(3)
NHTB
(1)
(2)
(4)
NhàXK
NhàNK
Hợp đồng
(5)
1
)
Yêu cầu
p
hát hành TTD xác nhận
)
p
2) Phát hành TTD xác nhận

bởi
NH
thông
báo
NHTBXNNHPH
(2)
(1)
(3)
NhàXK
NhàNK
Hợp đồng
1
)
Yêu cầu
p
hát hành TTD xác nhận
)
p
2) Phát hành TTD xác nhận
3
)
Thôn
g
báo TTD đã xác nh

n
)
g

PGS.TS. Hà Văn Hội - Trường ĐHKT - ĐHQG Hà Nội

trả
tiền

Sau
khi
người
thụ
hưởng
đã
được
NHđCĐ
trả
tiền
thì trong bấtcứ trường hợp nào NH này cũng không
được
đòi
lại
tiền
từ
người
thụ
hưởng
được
đòi
lại
tiền
từ
người
thụ
hưởng

:
4
.
TTD
chuyển
nhượng
(Transferable
L/C)
:
 Ngườithụ hưởng có thể yêu cầu NHPH hoặc
NHđCĐ
h ể
h

bộ
h ặ
ột
hầ
NHđCĐ
c
h
uy

nn
h
ượng
t
o
à
n

lầ
n
 Là thư tín dụng có quy định là “nó có thể

chuy

nnhượng”
 Việcchu
y
ểnnhượn
g
là làm cho TTD có
g
iá trị
y
g
g
thanh toán cho ngườithụ hưởng thứ hai bởimột
n
g
ân hàn
g
chu
y
ểnnhượn
g
.
(
Điều 38UCP600
)

c
h
uy

n, c
h
uy

ng
i
ao, c
h
uy

nn
h
ượng.
 Trong giao dịch LC “Transfer”: Chuyểnnhượng

LC từ ngườihưởng thứ nh

t sang ngườihưởng
thứ hai (mộtphầnhoặc toàn bộ LC)
 Assignment: Chuyểnnhượng quyền được
hưởn
g
(q
u
y
ềnSH

ô
n
g
cầ
n

quy
đị
nh
t
r
ê
nL
C,
ê
C
p ả
g
õ
ase
tức
à
phảicósựđồng ý củangườiNK,
NHPH
ôg
cầ

quy
đị


XK

ời
th
h ở
thứ
2
(bê
thứ
b)

Nhà
XK

ngư
ời
th

h
ư

ng
thứ
2
(bê
n
thứ
b
a
)

h
uyể
nnh
ượ
n
g
ưở g
t ứ
a
à
C
cuyể
ượ g
143
Trường
hợp
nào
thực
hiện
LC
chuyển
nhượng
Trường
hợp
nào
thực
hiện
LC
chuyển
nhượng

tiêu sảnph

m, đạilý,độc quy

n phân ph

i.
 Nhà XK tìm đượcthị trườn
g
tiêu thụ nhưn
g
khôn
g
g
g
g
có vốn để mua hàng

Nhà
nhập
khẩu
mở
LC
cho
người
môi
giới
Nhà
nhập
khẩu

khá
n
h
ượng,
đồ
ng
ý
sự
th
am g
i
ac

an

cung c

p
khá
c
 Nhà xuấtkhẩu(ngườihưởng thứ hai đồng ý chấp

ế
nhận LC chuy

nnhượng), giao hàng trựcti
ế
pcho
nhà NK theo địachỉ quy định trong LC
 NHPH phải ghi rõ LC có thể chuyểnnhượng

tiền
để
chuyển
nhượng

LC
còn
hiệu
lực

còn
số
tiền
để
chuyển
nhượng
145
Quytrìnhmở LCchuyểnnhượng
NhàNK/người
xinm

LC
Nhàtrunggian/ngườithụ


n
g
th

1

Transfer
LC
Transfer

LC
transfer
LC
Ngânhàngphát
hànhLC
NH/NhàXK/người
thụ hưởngthứ 2
Ngânhàngchuyển
nhượng/NHTBLCgốc
(6)
(3) LC transferable
146
(7) Delivery
NhàXK Nhàtrunggian NhàNK
(8) Send
(12)
(10)
brokers
(8) Send
Documents
Documents
to the
Transfer
Bk
(9)
Notify

(11)
8
thunh

p
Send Documents
Xuất trình chứng từ theo LC chuyển nhượng
147
TTD chuyÓn nh−îng (Transferable L/C): Lưuýkhi
sử dụng
 N
g
ườith

hưởn
g
ra l

nh cho NH chu
y
ểnnhư

n
g
g

g

y
ợ g

h
ượng
PH
m
ới
m
ột
TTD
t
r
ê
ncơ
sở kếthợp TTD chuyểnnhượng gốcvàThư yêu

CN

ời
th
h ở
thứ
hất
c

u
CN
c

angư
ời
th

ưu
ý
đối
v
ới
L/C
c
h
uy

nn
h
ượng
 Phí chuyểnnhượng do người chuyểnnhượng

thứ nh

tchịu.
 Đượcá
p
dụn
g
khi mua bán hàn
g
q
ua trun
g
g
ian.
p



Chuy

nnhư

ng TTD tạinư

cngư

ithụ hư

ng
Ngườithụ
(3)
NH
p
hát
Ngườithụ
hưởng2
(1)
(2)
(4)
Ngườithụ
h

2
p
hành
hưởng1

ư

ng
thứ
h
a
i
tiế
n

n
h
g
i
ao

ng
4) Tậpkếtchứng từ cho ngườithụ hưởng thứ nhất
150


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status