Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án môn Quản trị học - Pdf 12

Câu 1: Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trò" như sau:
(a) Quản trò là quá trình quản lý.
(b) Quản trò là sự bắt buộc người khác hành động.
(c) Quản trò là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ
lực cá nhân.
(d) Quản trò là phương thức làm cho hành động để đạt mục tiêu bằng
và thông qua những người khác.
Câu 2: Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng,
nhưng trong đó, quan trọng nhất là:
(a) Nhân lực (con người)
(b) Vật lực là máy móc thiết bò, nhà xưởng,
(c) Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu,
(d) Tài lực (tiền).
Câu 3: Quá trình quản trò bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
(a) Hoạch đònh, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát.
(b) Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính.
(c) Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh.
(d) Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra và
thanh tra.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
(a) Hiệu quả của một quá trình quản trò càng cao khi kết quả đạt được
càng cao hơn so với chi phí bỏ ra.
(b) Hiệu quả của một quá trình quản trò càng thấp khi chi phí bỏ ra
càng nhiều hơn kết quả đạt được.
(c) Hiệu quảù của một quá trình quản trò có nghóa là chi phí đã bỏ ra là
thấp nhất.
(d) Hiệu quả của một quá trình quản trò tỉ lệ thuận với kết quả đạt
được, nhưng lại tỉ lệ nghòch với chi phí bỏ ra cho quá trình ấy.
Câu 5: Hoạt động của một quá trình quản trò được coi là đạt hiệu quả
cao hơn chính nó khi:
(a) Đầu vào tăng trong khi đầu ra giữ nguyên.

(c) Người quản trò cấp giữa.
(d) Người quản trò cấp cơ sở.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng
của người quản trò:
(a) Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một
công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ
của nhà quản trò.
(b) Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển
con người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp
ngang hàng, hay cấp trên.
(c) Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi
trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có
thể đối phó được.
(d) Đã là người quản trò, ở bất cứ vò trí nào, loại hình tổ chức hay doanh
nghiệp nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư
duy như nhau.
Câu 12: Phát biểu nào sau đây liên quan với các kỹ năng của người
quản trò là không chính xác:
(a) Ông Giám đốc Công ty hiểu biết về nghiệp vụ kế toán thì ta gọi đó
là kỹ năng kỹ thuật của ông ta.
(b) Ông Trưởng Phòng Hành chánh có quan hệ tốt với mọi người trong
công ty và được mọi người yếu mến thì ta gọi đó là kỹ năng nhân sự
của ông ta.
(c) Ông Trưởng Phòng kinh doanh có nhận đònh đúng đắn và kòp thời
về việc không thể tổ chức đưa hàng đến bán ở Nha Trang trong dòp hè
năm nay như đã dự kiến thì ta gọi đó là kỹ năng kỹ thuật của ông ta.
(d) Chò Tổ trưởng Tổ văn thư đã kòp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất
thường trong cách soạn thảo một văn bản của nhân viên dưới quyền
thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chò ta.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng

(a) Vó mô
(b) Vi mô
(c) Văn hóa tổ chức
(d) Các câu trên đề sai
Câu 18: Yếu tố chính trò pháp luật thuộc môi trường:
(a) Vó mô
(b) Vi mô
(c) Văn hóa tổ chức
(d) Các câu trên đề sai
Câu 19: Dự án sửa chữa và trang thiết bò hiện đại cho Phòng Hành
chánh của một Công ty thuộc:
(a) Kế hoạch chiến lược
(b) Kế hoạch tác nghiệp đơn dụng
(c) Kế hoạch tác nghiệp thường trực
(d) Kế hoạch chiến lược ngắn hạn
Câu 20: Những kế hoạch để có được chất lượng lao động hoàn hảo
trong một Công ty từ sau 2005 thuộc:
(a) Kế hoạch chiến lược
(b) Kế hoạch dài hạn
(c) Kế hoạch 5 năm
(d) Kế hoạch nhân sự
Câu 21: Có thể hiểu hoạch đònh là:
(a) Quá trình ấn đònh các mục tiêu và xác đònh các biện pháp tốt nhất
để đạt mục tiêu.
(b) Quá trình lựa chọn các mục tiêu cho tổ chức.
(c) Quá trình lập kế hoạch.
(d) Quá trình đi đến những mục tiêu đã đặt ra.
Câu 22: Hành động sau đây không phải là hoạch đònh:
(a) Ông Trưởng Phòng Kinh doanh của một công ty đang soạn ra các
qui chế, qui đònh để các nhân viên thực hiện theo.

nghiệp không bao gồm:
(a) Chính sách.
(b) Chương trình.
(c) Dự án.
(d) Ngân sách.
Câu 28: Các kế hoạch thường trực thường gặp trong hoạch đònh tác
nghiệp không bao gồm:
(a) Chính sách.
(b) Thủ tục.
(c) Qui đònh.
(d) Chương trình.
Câu 27: Trong các nguyên tắc của tổ chức quản trò, không có nguyên
tắc sau đây:
(a) Thống nhất chỉ huy và thống nhất điểu khiển.
(b) Tổ chức gắn với mục tiêu, đạt hiệu quả, giảm chi phí.
(c) Cân đối về giữa quyền hành và trách nhiệm, bằng nhau về công
việc giữa các bộ phận.
(d) Linh hoạt, đối phó với thay đổi môi trường bên ngoài.
Câu 28: Không có loại mô hình tổ chức sau đây
(a) Trực tuyến chức năng
(b) Trực tuyến sản phẩm
(c) Trực tuyến con người
(d) Trực tuyến khách hàng
Câu 29: Mô hình tổ chức phổ biến trong các Công ty sản xuất ở Việt
nam là:
(a) Trực tuyến chức năng
(b) Trực tuyến đòa bàn
(c) Trực tuyến sản phẩm
(d) Câu (a) có kết hợp thêm câu (b) hoặc/và câu (c)
Câu 30: Trong các đối tượng bò quản trò, người ta thường nhận thấy

hàng cho các đại lý, xuất khẩu hàng ra các nước, và bán hàng cho
tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức trực tuyến theo khách
hàng.
(d) Một Công ty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp
nước thì ta gọi đó là tổ chức trực tuyến theo đòa bàn hoạt động.
Câu 34: Hoạt động sau đây không thuộc chức năng điều khiển của
người quản trò:
(a) Tuyển dụng, hướng dẫn, và đào tạo nhân viên.
(b) Sắp xếp các nhân viên đã tuyển dụng vào các khâu.
(c) Động viên nhân viên.
(d) Giải quyết các xung đột mâu thuẫn.
Câu 35: Trong khi nghiên cứu cơ sở của lý thuyết tâm lý xã hội về sự
động viên, người ta không thấy có:
(a) Dạy cho công nhân hiểu về tâm lý và sự tác động của nó đối với
năng suất lao động.
(b) Sự thừa nhận nhu cầu xã hội của công nhân, và tạo điều kiện cho
con người lao động cảm thấy hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng
của họ trong công việc chung.
(c) Nên cho người lao động tự do hơn để quyết đònh những gì liên quan
đến công việc được giao.
(d) Sự quan tâm nhiều hơn đến các nhóm không chính thức.
Câu 36: Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của
Maslow với ngụ ý rằng:
(a) Nhu cầu con người có 5 bậc: vật chất-sinh lý; an toàn; xã hội; được
tôn trọng; và tự hoàn thiện bản thân.
(b) Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn vò trí
hiện tại của mình.
(c) Nhu cầu của con người thì có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được
thỏa mãn nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng
vươn lên muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn.

là:
(a) Đạt được mục tiêu đề ra với hiệu quả cao nhất có thể được.
(b) Phát hiện kòp thời các sai sót và bộ phận chòu trách nhiệm để kỷ
luật.
(c) Bảo đảm các nguồn lực được sử dụng một cách tiết kiệm.
(d) Rút kinh nghiệm cho những lần thực hiện sau.
Câu 1: Có thể hiểu thuật ngữ "Quản trò" như sau:
(a) Quản trò là quá trình quản lý.
(b) Quản trò là sự bắt buộc người khác hành động.
(c) Quản trò là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng chính nổ lực cá
nhân.
(d) Quản trò là phương thức làm cho hành động đạt mục tiêu bằng và thông qua
những người khác.
Câu 2: Mục đích của quá trình quản trò là:
(a) Hoạch đònh, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của
tổ chức.
(b) Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao.
(c) Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu.
(d) Dẫn hoạt động của tổ chức đi đến những kết quả mong muốn.
Câu 3: Mọi yếu tố cấu thành nguồn lực của tổ chức đều quan trọng, nhưng
trong đó, quan trọng nhất là:
(a) Nhân lực (con người)
(b) Vật lực là máy móc thiết bò, nhà xưởng,
(c) Vật lực là nguyên, nhiên, vật liệu,
(d) Tài lực (tiền).
Câu 4: Quá trình quản trò bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
(a) Hoạch đònh, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát.
(b) Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính.
(c) Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh.
(d) Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra và thanh tra.

chất và thông tin một cách có hiệu quả để đạt được mục tiêu.
(d) Người có những chức năng, nhiệm vụ và trách nhiệm không giống như
những người thừa hành.
Câu 9: Nói về cấp bậc quản trò, người ta chia ra:
(a) Hai cấp: cấp quản trò và cấp thừa hành.
(b) Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện.
(c) Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở.
(d) Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp.
Câu 10: Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người
quản trò:
(a) Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc
cụ thể; nói cách khác, là trình độ chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trò.
(b) Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con
người và tập thể trong tổ chức, dù đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng,
hay cấp trên.
(c) Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và
biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó xuống một mức độ có thể đối phó được.
(d) Đã là người quản trò, ở bất cứ vò trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp
nào, thì tất yếu phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau.
Câu 11: Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một
công ty:
(a) Ông Giám đốc cần phải giỏi về nghiệp vụ kế toán hơn ông Kế toán trưởng
thì mới chỉ huy được Phòng tài chính-kế toán.
(b) Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác
trong lối soạn thảo văn bản của nhân viên soan thảo văn thư.
(c) Ông Trưởng Phòng Kinh doanh cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông
Trưởng Phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc với khách hàng mỗi ngày.
(d) Cô thư ký trưởng không cần biết về cách xếp một là thư và bỏ vào phong
bì, vì đã có nhân viên thư ký văn phòng dưới quyền làm việc ấy.
Câu 12: Các vai trò quyết đònh của một người quản trò sẽ không bao gồm:

(d) Hầu hết các sinh viên đều phải học quản trò.
Câu 16: Khi nói “Thực hành quản trò là một nghệ thuật”, cần phải hiểu là:
(a) Những nhà quản trò cấp cao thành công chủ yếu nhờ kinh nghiệm của mình.
(b) Nhiều nhà quản trò đã thành công trên thực tế lại chưa trải qua một khóa
học nào về quản trò.
(c) Nhà quản trò phải hiểu biết lý thuyết quản trò nhưng cũng phải biết vận
dụng các lý thuyết đó một cách linh hoạt và những tình huống cụ thể.
(d) Bằng mọi giá, nhà quản trò phải vận dụng các kiến thức quản trò để gặt hái
lợi nhuận cho công ty của mình.
Câu 17: Môi trường đặc thù của doanh nghiệp bao gồm các yếu tố trong ngành
và bên ngoài, quyết đònh tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành sản xuất
kinh doanh đó. Môi trường này không có yếu tố sau:
(a) Đối thủ cạnh tranh - Đối thủ mới tiềm ẩn - Sản phẩm thay thế.
(b) Kinh tế quốc dân.
(c) Người cung cấp.
(d) Khách hàng.
Câu 18: Trong 4 nội dung sau đây, có một nội dung không phải là đặc điểm
của một Quyết đònh quản trò. Đó là:
(a) Trực tiếp hướng vào các tổ chức; chỉ có nhà quản trò mới ra quyết đònh.
(b) Liên quan đến việc sử dụng những thông tin về vấn đề cần phải giải quyết.
(c) Luôn làm phát triển hoạt động của hệ thống bò quản trò.
(d) Được xây dựng trên cơ sở sự hiểu biết về tính khách quan của sự vận động
và phát triển của hệ thống bò quản trò.
Câu 19: Nếu phân loại các quyết đònh quản trò theo thời gian thực hiện, ta sẽ
không có:
(a) Quyết đònh dài hạn.
(b) Quyết đònh trung hạn.
(c) Quyết đònh ngắn hạn.
(d) Quyết đònh đáo hạn.
Câu 20: Những yêu cầu đối với quyết đònh quản trò sẽ không nhất thiết phải

tác nghiệp, người ta thường không so sánh chúng qua yếu tố sau đây:
(a) Con người thực hiện.
(b) Thời hạn.
(c) Khuôn khổ, phạm vi.
(d) Mục tiêu.
Câu 25: Ở các doanh nghiệp lớn, người ta không nói đến loại chiến lược sau
đây:
(a) Ổn đònh.
(b) Phát triển.
(c) Cắt giảm để tiết kiệm.
(d) Giải thể và thành lập lại doanh nghiệp mới.
Câu 26: Các kế hoạch đơn dụng thường gặp trong hoạch đònh tác nghiệp không
bao gồm:
(a) Chính sách.
(b) Chương trình.
(c) Dự án.
(d) Ngân sách.
Câu 27: Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trò, liên quan
đến các hoạt động:
(a) Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức
một cách đònh kỳ.
(b) Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệm và quyền
hạn giữa các bộ phận.
(c) Đònh kỳ thay đổi vai trò của những người quản trò và những người thừa
hành.
(d) Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn.
Câu 28: Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về Tầm hạn quản trò :
(a) Tầm hạn quản trò rộng hay hẹp tùy thuộc vào năng lực nhà quản trò, trình độ
nhân viên, độ ổn đònh của công việc.
(b) Tầm hạn quản trò là khái niệm dùng để chỉ số lượng nhân viên cấp dưới mà

(a) Dạy cho công nhân hiểu về tâm lý và sự tác động của nó đối với năng suất
lao động.
(b) Sự thừa nhận nhu cầu xã hội của công nhân, và tạo điều kiện cho con
người lao động cảm thấy hãnh diện về sự hữu ích và quan trọng của họ trong
công việc chung.
(c) Nên cho người lao động tự do hơn để quyết đònh những gì liên quan đến
công việc được giao.
(d) Sự quan tâm nhiều hơn đến các nhóm không chính thức.
Câu 33: Khi bàn về động viên, người ta sử dụng lý thuyết nhu cầu của Maslow
với ngụ ý rằng:
(a) Nhu cầu của con người là có 5 loại: vật chất-sinh lý; an toàn; xã hội; được
tôn trọng; và tự hoàn thiện bản thân.
(b) Con người luôn luôn muốn thỏa mãn nhu cầu ở bậc cao hơn vò trí hiện tại
của mình.
(c) Nhu cầu của con người thì có nhiều bậc từ thấp đến cao, khi được thỏa mãn
nhu cầu ở một bậc nào đó thì con người có khuynh hướng vướng đến muốn thỏa
mãn nhu cầu ở bậc cao hơn.
(d) Cần nhận đònh nhu cầu hiện tại của nhân viên để có biện pháp động viên
phù hợp.
Câu 34: Lý thuyết động viên dựa trên bản chất con người của Mc.Gregor ngụ ý
rằng:
(a) Người có bản chất X là loại người không thích làm việc, lười biếng trong
công việc, không muốn chòu trách nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bò người khác
bắt buộc.
(b) Người có bản chất Y là loại ngøi ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để
hoàn thành mục tiêu, sẵn sàng chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo
trong công việc.
(c) Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công
nhân bản chất X, thay thế dần chì toàn những công nhân có bản chất Y.
(d) Biện pháp động viên cần thích hợp với bản chất con người.

(a) Sự mong muốn biết những sai lệch giữa thực tế và kế hoạch.
(b) Sự theo sát quá trình thực hiện nhằm đảm bảo rằng các mục tiêu và các kế
hoạch vạch ra đã và đang được hoàn thành.
(c) Sự điều chỉnh những mong muốn cho phù hợp với khả năng thực tế diễn ra.
(d) Sự xem xét, đánh giá kết quả thực hiện, kiểm tra và so sánh với kế hoạch
đặt ra.
Câu 40: Một quá trình kiểm tra cơ bản trình tự qua các bước sau đây:
(a) Xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch, đo lường việc thực hiện.
(b) Đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch, xây dựng các tiêu chuẩn.
(c) Đo lường việc thực hiện, xây dựng các tiêu chuẩn, điều chỉnh các sai lệch.
(d) Xây dựng các tiêu chuẩn, đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch.
CHƯƠNG 3_ LỊCH SỬ CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ
1. Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học?
a. Peter Drucker b. Haroll Koontz c. Taylor d. Fayol
2. Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái QT nào?
a. QT bằng phương pháp khoa học
b. QT bằng phương pháp hành chính
c. QT sản xuất và tác nghiệp
d. QT hành vi
3. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT?
a. Taylor b. Fayol c. Koontz d. Drucker
4. Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở:
a. Những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne
b. Phân tích quan hệ giữa con người với con người
c. Quan điểm hành vi học
d. Cả 3
5. Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của ai?
a. Fayol b. Mayo c. Maslow d. Mc Gregor
6. Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhát của tư tưởng QT nào?
a. Phương pháp QT bằng Khoa học

c. Phối hợp nỗ lực của tổ chức
d. Khó điều chỉnh được
3. Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố
a. Phối hợp nỗ lực của toần bộ tổ chức
b. Giảm sự chồng chéo
c. Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát
d. Loại trư sự biến động của môi trường
4. Chính sách thuộc loại kế hoạch nào?
a. Kế hoạch sử dụng 1 lần
b. Kế hoạch thường trực
c. Kế hoạch ngắn hạn
d. Kế hoạch dài hạn
5. Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt
động?
a. thường trực b. chiến lược c. cụ thể d. tác nghiệp
6. Đáp án nào thuộc phương pháp MBO?
a. Tập thể ra quyết định
b. Mục tiêu rõ ràng
c. Kiểm tra tiến độ thực hiện
d. Giám sát chặt chẽs
7. Theo phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả QT?
a. Kiểm soát chặt chẽ
b. Mục tiêu thách thức, cụ thể
c. Mục tiêu đưa từ trên xuống
d. Lãnh đạo theo phong cách tự do
8. Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần
thiết?
a. Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước
b. Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp
c. Doanh nghiệp pahỉ nỗ lực cao mới đạt được

d. Quyết định cá nhân
5. Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà
QT?
a. hoạch định b. tổ chức c. lãnh đạo d.kiểm soát
6. Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm:
a. Quyết định có giải pháp sáng tạo
b. Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định
c. NC đc khá đầy đủ thông tin
d. Nhằm giải quyết các vấn đề mới
7. Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là
việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định
a. Xác định các tiêu chí
b. Phân bổ trọng số
c. Đánh giá các phương án
d. Lựa chọn phương án
8. Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong
cách ra quyết định nào?
a. Khái quát b. chỉ dẫn c. phân tích d. hành vi
9. Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn?
a. Tối ưu
b. Dựa trên lý trí
c. Quá trình được đơn giản hóa
d. Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng
10. Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định
a. Các thành viên độc lập viết ý tưởng
b. Các lần lượt trình bày
c. Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản
d. Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng
CHƯƠNG 6_ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC
1. Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất?

7. Việc GM liên kết Toyota lập 1 nhà máy sản xuất ôtô tại Mỹ được gọi là chiến
lược gì?
a. Tăng trưởng tập trung
b. Đa dạng hóa tập trung
c. Hội nhập hàng ngang
d. Hội nhập hàng dọc
8. Khi xác định 1 ngành có mức độ hấp dẫn cao hay thấp, DN sẽ phân tích gì?
a. Điểm mạnh, điểm yếu
b. 5 lực lượng cạnh tranh
c. Phân tích PEST
d. Tất cả các phân tích trên
9. Pháp luật chống độc quyền sẽ hạn chế chiến lược nào?
a. Hội nhập ngang
b. Hội nhập dọc
c. Đa dạng hóa tập trung
d. Tăng trưởng tập trung


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status