NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
QUẢN TRỊ HỌC
Mục đích của quá trình quản trị là:
A. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm soát các nguồn nhân tài, vật lực của tổ chức
xB. Làm cho hoạt động của tổ chức đạt hiệu quả cao
C. Làm cho hoạt động của tổ chức hướng về mục tiêu
D. Dẫn hoạt động của tổ chức đi đen những kết quả mong muốn
Quá trình quản trị bao gồm các hoạt động cơ bản, đó là:
xA. Hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
B. Kế hoạch, tổ chức, nhân sự, tài chính
C. Kỹ thuật, tài chính, nhân sự, kinh doanh
D. Lập kế hoạch, tổ chức sắp xếp, tuyển dụng nhân lực, kiểm tra
Khi nói về quản trị (QT), ta không nên hiểu:
A. QT là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu sao cho đạt hiệu quả cao, bằng và thông qua
những người khác
B. QT bao gồm những chức năng cơ bản, đó là hoạch định, tổ chức, điều khiển, và kiểm soát
xC. Kết quả, hay còn gọi là hiệu quả, của một quá trình quản lý là đầu ra của quá trình đó, theo
nghĩa chưa đề cập gì đến chi phí bỏ ra trong quá trình đó
D. QT gắn liền với hiệu quả vì nếu không quan tâm đến hiệu quả, người ta chẳng cần phải QT
Phát biểu nào sau đây chưa chính xác:
A. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao khi kết quả đạt được cao hơn so với chi phí
B. Hiệu quả của một quá trình quản trị thấp khi chi phí bỏ ra nhiều hơn kết quả đạt được
C. Hiệu quả của một quá trình quản trị cao có nghĩa là chi phí đã bỏ ra là thấp nhất
xD. Hiệu quả của một quá trình quản trị tỉ lệ thuận với kết quả đạt được, nhưng lại tỉ lệ nghịch với
chi phí bỏ ra cho quá trình ấy
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu quả,
đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất đầy đủ
Vì sao các tổ chức người Nhật (và cả các tổ chức Việt Nam) thường đề bạt cán bộ chậm?
A. Vì tập quán người Nhật (và Việt Nam)
xB. Vì để đảm bảo sự chắc chắn
C. Vì họ (và cả Việt Nam) thừa cán bộ
D. Vì họ (và cả VN) tuyển dụng nhân viên làm việc suốt đời nên không cần đề bạt nhanh
Phát biểu nào sau đây không đúng trong một tổ chức:
A. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng kỹ thuật càng giảm dần tính quan trọng, tức nhà quản trị cấp cao
thì không đòi hỏi phải có kỹ năng về các chuyên môn nghiệp vụ cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
B. Cấp bậc quản trị càng cao thì kỹ năng tư duy càng cần phải cao, tức nhà quản trị cấp cao nhất thiết phải
có kỹ năng tư duy, sáng tạo, nhận định, đánh giá cao hơn nhà quản trị cấp giữa và cơ sở
C. Các nhà quản trị cấp cơ sở cần thiết phải có kỹ năng kỹ thuật, chuyên môn cao hơn các nhà quản trị cấp
cao và cấp giữa vì họ phải gắn liền với những công việc mang tính chuyên môn nghiệp vụ
xD. Nhà quản trị cấp giữa cần có kỹ năng nhân sự cao hơn các nhà quản trị cấp cao và cấp cơ sở vì
họ phải vừa tiếp xúc với cấp trên, vừa tiếp xúc với cấp dưới
Phát biểu sau đây về mô hình tổ chức là sai:
A. Một Cty được sắp xếp gồm 4 phòng Tài vụ, Hành chánh-nhân sự, Kế hoạch-kinh doanh; Kỹ thuật,ta gọi đó là
tổ chức theo chức năng
B. Một Cty có Tổng Giám đốc Cty và các Giám đốc phụ trách riêng từng loại sản phẩm của công ty,ta gọi đó là
tổ chức theo sản phẩm
C. Một Cty có Tổng Giám đốc công ty và 03 Giám đốc phụ trách: bán hàng cho các đại lý, xuất khẩu hàng ra
các nước, và bán hàng cho tiêu dùng lẻ trong nước, thì ta gọi đó là tổ chức theo khách hàng
xD. Một Cty có các mạng lưới đại lý ở các tỉnh, thành phố khắp nước thì ta gọi đó là tổ chức theo
địa bàn hoạt động
Hoạch định giúp nhà quản trị những lợi ích chính sau đây, ngoại trừ:
A. Tư duy tốt các tình huống quản trị
B. Phối hợp các nguồn lực hữu hiệu hơn
C. Tập trung vào các mục tiêu và chính sách của doanh nghiệp
xD. Sẵn sàng né tránh những thay đổi của môi trường bên ngoài
Mục tiêu thường có các yêu cầu dưới đây, ngoại trừ:
xA. Đảm bảo tính liên tục và mục tiêu sau phải phủ định mục tiêu trước
Một trong bốn nội dung sau đây không phải là đặc trưng của một tổ chức:
A. Một tổ chức là một thực thể có một mục đích riêng biệt
B. Một tổ chức có nhiều thành viên
C. Một tổ chức có mot cơ cấu mang tính hệ thống
xD. Một tổ chức là một doanh nghiệp, một công ty
Tổ chức là một trong những chức năng chung của quản trị, liên quan đến các hoạt động:
A. Giải tán bộ máy tổ chức và thành lập nên các bộ phận mới trong tổ chức một cách định kỳ
xB. Xác lập các mối quan hệ về chức năng, nhiệm vụ, trách nhiệmvà quyền hạn giữa các bộ phận
C. Định kỳ thay đổi vai trò của những người quản trị và những người thừa hành
D. Sa thải nhân viên cũ và tuyển dụng nhân viên mới một cách đều đặn
Khi bàn về động viên trong quản trị, lý thuyết về bản chất con người của Mc.Gregor ngụ ý rằng:
A. Người có bản chất X là loại người không thích làm việc, lười biếng trong công việc, không muốn chịu trách
nhiệm, và chỉ khi làm việc khi bị người khác bắt buộc
B. Người có bản chất Y là loại nguời ham thích làm việc, biết tự kiểm soát để hoàn thành mục tiêu, sẵn sàng
chấp nhận trách nhiệm, và có khả năng sáng tạo trong công việc
C. Cần phải tìm hiểu, phân loại bản chất của công nhân để sa thải dần công nhân bản chất X, thay thế dần chỉ
toàn những công nhân có bản chất Y
xD. Biện pháp động viên cần thích hợp với bản chất con người
Phân cấp quản trị là:
A. Sự phân chia hay ủy thác bớt quyền hành của nhà quản trị cấp trên cho các nhà quản trị cấp dưới
B. Duy trì quyền hạn của những nhà quản trị cấp trên
C. Giao hết cho các cấp dưới quyền hạn của mình
xD. Sự chia đều quyền hạn giữa các nhà quản trị với nhau
Hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp khác nhau ở những yếu tố sau đây, ngoại trừ một
yếu tố không thật chính xác, đó là:
xA. Con người thực hiện
B. Thời hạn
C. Khuôn khổ, phạm vi
D. Mục tiêu
Quyết định tập thể có những ưu điểm sau đây, ngoại trừ:
D. Kích thích kinh tế bằng tiền lương, tiền thưởng
Ở Việt Nam, trong thời kỳ bao cấp, hầu như người ta quản trị mà chẳng quan tâm đến hiệu quả,
đó là vì:
A. Năng suất lao động của chúng ta quá cao, không cần phải quan tâm đến các chi phí nữa
B. Mọi người đều làm chủ tập thể, nên hiển nhiên đạt hiệu quả cao
C. Người ta chưa được học quản trị nên không biết hiệu quả là gì
xD. Mọi ngưồn lực cho đầu vào và việc giải quyết đầu ra hầu như đã được nhà nước lo liệu rất đầy đủ
Nói về cấp bậc quản trị, người ta chia ra:
A. Hai cấp: cấp quản trị và cấp thừa hành
B. Ba cấp: cấp lãnh đạo, cấp điều hành, và cấp thực hiện
xC. Ba cấp: cấp cao, cấp trung, cấp cơ sở
D. Bốn cấp: cấp cao, cấp giữa, cấp cơ sở và cấp thấp
Phát biểu nào sau đây không chính xác khi nói về kỹ năng của người quản trị:
A. Kỹ năng kỹ thuật là những khả năng cần thiết để thực hiện một công việc cụ thể; nói cách khác, là trình độ
chuyên môn nghiệp vụ của nhà quản trị
B. Kỹ năng nhân sự là khả năng cùng làm việc, động viên, điều khiển con người và tập thể trong tổ chức, dù
đó là thuộc cấp, đồng nghiệp ngang hàng, hay cấp trên
C. Kỹ năng tư duy là khả năng hiểu rõ mức độ phức tạp của môi trường, và biết cách giảm thiểu sự phức tạp đó
xuống một mức độ có thể đối phó được
xD. Đã là người quản trị, ở bất cứ vị trí nào, loại hình tổ chức hay doanh nghiệp nào, thì tất yếu
phải có cả ba kỹ năng kỹ thuật, nhân sự và tư duy như nhau
Phát biểu nào sau đây là chính xác khi nói về các kỹ năng trong một tổ chức:
A. Ông Giám đốc bệnh viện cần phải giỏi về chuyên môn hơn ông bác sĩ trưởng khoa thần kinh thì mới chỉ huy
được khoa này
xB. Ông Trưởng Phòng Hành chánh cần nhận ra những điểm chưa chuẩn xác trong lối soạn thảo văn
bản của nhân viên soan thảo văn thư
C. Ông Trưởng Phòng KD cần có kỹ năng giao tế nhân sự tốt hơn ông Trưởng Phòng Kỹ thuật vì phải tiếp xúc
với khách hàng mỗi ngày
D. Ông giám đốc tài chính không cần biết về nghiệp vụ kế toán vì đã có nhân viên kế toán dưới quyền lo về
việc sổ sách kế toán
năng kỹ thuật của ông ta
D. Chị Tổ trưởng Tổ thư ký đã kịp thời nhận thấy có vấn đề gì đó bất thường trong cách soạn thảo
một văn bản của nhân viên đười quyền thì ta gọi đó là kỹ năng tư duy của chị ta
Ở thời kỳ hội nhập các lý thuyết quản trị, người ta tiếp cận các khảo hướng sau đây, ngoại trừ:
A. Quá trình
xB. Tất nhiên
C. Ngẫu nhiên
D. Hệ thống
Không nên hiểu Văn hóa của tổ chức:
A. Là một nhận thức chỉ tồn tại trong một tập thể chứ không phải trong một cá nhân
xB. Chỉ là một từ ngữ mô tả
C. La một tổ chức có văn hóa
D. Có liên quan đến cách nhận thức của các thành viên đối với tổ chức, bất kể là ho yêu hay ghét tổ chức đó
Có lẽ không nên hiểu uy tín lãnh đạo thực sự là:
xA. Khả năng làm cho người khác chịu làm việc
B. Khả năng ảnh hưởng đến người khác
C. Khả năng cảm hóa người khác
D. Khả năng làm cho người khác tuân phục và tin tưởng một cách tự nguyện
Trong một quá trình quản trị, người thừa hành là:
xA. Người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ, và không có trách nhiệm trông coi công
việc của những người khác.
B. Người chỉ cần thừa hành những mệnh lệnh của cấp trên.
C. Người đừng quan tâm đến công việc của người khác.
D. Người chấp hành thực hiện tất cả các ý kiến của mọi người khác.
Các vai trò thông tin của một người quản trị sẽ không bao gồm:
A. Vai trò thu thập và tiếp nhận thông tin liên quan đến tổ chức và đến hoạt động của đơn vị mình.
xB. Vai trò giữ bảo mật tất cả những thông tin nhận được.
C. Vai trò phổ biến thông tin đến những người liên quan
D. Vai trò cung cấp thông tin cho các bộ phận liên quan trong cùng đơn vị.
Cần hiểu chức năng kiểm tra của người quản trị là:
xD. Tổ chức kiểm tra, kiểm soát định kỳ việc thực hiện mục tiêu của nhân viên
Hãy chỉ ra phát biểu nào sau đây không đúng:
A. Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có hiệu quả
B. Chỉ khi nào quan tâm đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị
xC. Thời xa xưa, người ta chẳng cần quan tâm đến quản trị vì tài nguyên chưa khan hiếm, sức người
không những sẳn có mà còn dư thừa
D. Người ta quan tâm đến quản trị là vì muốn phối hợp các nguồn nhân, tài, vật lực một cách hiệu quả
1:
A. !
B. "#$%&'% ()
C. "'*+,
D. -./%+
2:01%2345#
A. '&%67%8989:+'44;. #(367
B. < :''&%=367%&)'
C. < :''&%=367>:1/
D. ?@'&%=367%%AB8A:':C
3:D45';:4'&%=*%#
A. '&%67%89 89:+'4
B. EA'&67.+( 2
C. Eỹ 2.+(8F'
D. <8A'&67+GHAI9F1.#(89:
4:.)8JK3:=;:
A. '&%67%89 89: B. EF'8J 2 .+(
C. EJ.+( FI D. L MI #$%&'
5:N# %O3*4DE'PQ
A. RSS?8S B. '##E''T C. UI#' D. VI'#
13:a%9:*3*67S'8(%#Y#
A. <'&FdC:1/=>:1/
B. <$2;#(# .#(
C. b:%a2I9 '4+e:F1_
D. L47+(K47F':XK'4H$=%f'?
14:gN%# :4:%C&XI(=6XI5I/W):1:>3
6XIX%:7UbL'a IXN%a
A. L& B. UI/I9 C. "6): D. -Y/
15:L$=.+()I@;&F>57
A. L$= B. L$= 2 C. L& D. -Y/
16:L$= 24A#
A. U#* B. U, C. Ua`#a D. -Y/
17:DIA%9B%9:+%.I'&!
A. FdF *IA%4.
B. EA7 X%WI%3*
C. UK2a4
D. b4%a*
h
18:EJIA% ': 4 /':8X;>Q
A. # :): B. %=$' C. F[ D. ?S#
19:R49 '+%.I8X%`':=67
A. - '58JK8J :FW2P_
B. - '58JKFI P_
C. -4 *+,WA8JK8JI/:X'
D. BW8JK.+('*4 ' *+,
C. 0=67:=*:2)C
D. 0=67# :=F'):=XI
x
27: 8X:C.I'./F'
A. caF>#4 B. EX 'F>
C. ?'K#(8y: D. 4./
28:UW:&=Ii]I= '
A. U5%=3./ B. U5%=3
C. -X) D. UB./
29:EW%az:$8Xr# %=*`%eI# %9:3
A. UI#' B. 0+#'q C. SS D. 0bS'
30:US'/73L&P0'4#$%&'%>'%f
%9:
A. -`P82&8[3X) B. D.:%A+(' X)
C. -'./# X1%9%&:1/ D. -`P)>F>
31:US'IA#>D&'%8)%9KK+#'%= W# :
)3./# 9)3'4 '
A. D6%= B. D-<" C. Dz) D. DX)
32:L30+#'q%C>D# MW:P3
A. R4)W
B. U&'*='./IA%
C. U&'*='./8{%:5
D. Uz:$4W%9%=/./
D. U4./
38:-2+4=#'&8A'& 'Q
A. EA'&+mF1#W B. EA'&(
C. EA'&G& D. EA'&F &
39:c(84)*BA#:1/IC 0"k
A. -4:1/'*4IC+s%>'&%=D
B. -4:1/'*4IC# :/2%9%44
C. R*4IC# 45%:1/!/HCr0"k%:1/!
/HC !F>#/
D. R*40"k:1/'44'&%=8440: %=+%.I3:=8Y:2# :=X)'&%
A. c'&'K
B. cGHA# :)W+'b4:%C
C. L4:4I8A'&'gb4:%C
D. -y#&B:1/ )4()'K:>!K.:F'gb4:
%C%P
41:01/W
A. -28'P B. -28
C. -219 D. U4IAC/
42:-*+,%9A8A=:4I67+s8XA%rz#
~
A. 01/ A#a3F')
B. 0X[:X:X X)3F')
C. -4;#(%f)# ;.#(