Đề 1 Môn: Hóa học - Lớp 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
Bài 1: (2,5 điểm)
Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. Fe
2
O
3
+ CO →
2. AgNO
3
+ Al → Al(NO
3
)
3
+
3. HCl + CaCO
3
→ CaCl
2
+ H
2
O +
4. C
4
H
10
+ O
2
→ CO
(SO
4
)
3
→ K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
8. CH
4
+ O
2
+ H
2
O → CO
2
+ H
2
9. Al + Fe
3
O
4
→ Al
2
O
3
Thực hiện nung a gam KClO
3
và b gam KMnO
4
để thu khí ôxi. Sau khi phản ứng xảy ra
hoàn toàn thì thấy khối lượng các chất còn lại sau phản ứng bằng nhau.
a. Tính tỷ lệ
b
a
.
b. Tính tỷ lệ thể tích khí ôxi tạo thành của hai phản ứng.
___________________________________________________________________
Đề 2: Thi HSG Môn Hóa học 8 năm 2005 - 2006
Bài 1: 1) Cho các PTHH sau PTHH nào đúng, PTHH nào sai? Vì sao?
a) 2 Al + 6 HCl 2 AlCl
3
+ 3H
2
;
b) 2 Fe + 6 HCl 2 FeCl
3
+ 3H
2
c) Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
;
d) CH
2
+ H
2
O
c) KMnO
4
+ ? KCl + MnCl
2
+ Cl
2
+ H
2
O
d) Al + H
2
SO
4
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí sunfuric.
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau tạo thành các phân tử
1 2 3 4 5 6 7
3 4 2 2 3 2 4 4
Fe Fe O H O O SO2 SO H SO ZnSO→ → → → → → →
FeSO
4
b) Có 5 chất rắn màu trắng là CaCO3, CaO, P2O5, NaCl và Na2O . Hãy
trình bày phương pháp hóa học để phân biệt các chất trên. Viết phương
trình phản ứng (nếu có)?
Bài 3.
Tính tỉ lệ thể tích dung dịch HCl 18,25% (D = 1,2 g/ml) và thể tích
dung dịch HCl 13% (D = 1,123 g/ml) để pha thành dung dịch HCl 4,5
M ?
Bài 4.
Để đốt cháy hoàn toàn 0,672 gam kim loại R chỉ cần dùng 80% lượng
oxi sinh ra khi phân hủy 5,53 gam KMnO
4
. Hãy xác định kim loại R?
Bài 5.
Một hỗn hợp gồm Zn và Fe có khối lượng là 37,2 gam . Hòa tan hỗn
hợp này trong 2 lít dung dịch H
2
SO
4
0,5M
a) Chứng tỏ rằng hỗn hợp này tan hết ?
b) Nếu dùng một lượng hỗn hợp Zn và Fe gấp đôi trường hợp trước,
lượng H
2
SO
4
+ CO Fe + CO
2
c) KClO
3
KCl + O
2
d) Al(OH)
3
+ H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ H
2
O
e) FeS
2
+ O
2
Fe
2
O
3
thích?
b) Số mol chất có trong mỗi bình có bằng nhau không? Giải thích?
c) Khối lượng khí có trong các bình có bằng nhau không? Nừu không
bằng nhau thì bình đựng khí nào có khối lượng lớn nhất, nhỏ nhất?
Biết các khí trên đều ở cùng nhiệt độ và áp suất.
Câu 5: (6 điểm)
Có V lít hỗn hợp khí gồm CO và H
2
. Chia hỗn hợp thành 2 phần
bằng nhau.
_ Đốt cháy hoàn toàn phần thứ nhất bằng oxi. Sau đó dẫn sản phẩm đi
qua nước vôi trong ( dư ) thu được 20g kết tủa trắng.
_ Dẫn phần thứ 2 đi qua bột đồng oxit nóng dư. Phản ứng xong thu được
19,2g kim loại đồng.
a) Viết phương trình phản ứng xảy ra.
b) Tính thể tích của V lít hỗn hợp khí ban đầu ( ở đktc )
c) Tính thành phần % của hỗn hợp khí ban đầu theo khối lượng và
theo thể tích.
* * * * * * * * *
Đề 5
Trường THCS Quang Trung – Thi HSG khối 8
Môn : Hoá học (90phút)
Câu 1 : (4điểm )Tính số phân tử có trong 34,2 g nhômsunfat Al
2
(SO
4
)
3
ở
đktc , bao nhiêu lít khí ôxi sẽ có số phân tử bằng số phân tử có trong
O + CO
2
2 Al + 3H
2
SO
4
Al
2
(SO
4
)
3
+ 3H
2
Câu 3 : (5 điểm )
Có hỗn hợp khí CO và CO
2
. Nếu cho hỗn hợp khí đi qua dung dịch
Ca(OH)
2
dư thì thu được 1 g chất kết tủa màu trắng . Nếu cho hỗn hợp khí
này đi qua bột CuO nóng dư thì thu được 0,46 g Cu .
a)Viết phương trình phản ứng xảy ra ?
b) Tính thể tích của hỗn hợp khí ở đktc và thể tích của mỗi khí có ở
trong hỗn hợp .
Phòng GD&ĐT bỉm sơn kỳ thi học sinh giỏi lớp 8 năm học 2008-2009
Môn hoá học
Thời gian làm bài: 150 phút (Không kể phát đề)
và N
2
để người ta thu được một hỗn hợp khí có tỷ khối so với H
2
bằng
14,75 ?
2/ Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất X, cần dùng hết 10,08 lít O
2 -
(ĐKTC). Sau khi kết thúc phản phản ứng, chỉ thu được 13,2 gam khí CO
2
và 7,2 gam nước.
a- Tìm công thức hoá học của X (Biết công thức dạng đơn giản
chính là công thức hoá học của X)
b- Viết phương trình hoá học đốt cháy X ở trên ?
Câu 5 (4,5 đ)
1/ Cho a gam hỗn hợp gồm 2 kim loại A và B (chưa rõ hoá trị) tác
dụng hết với dd HCl (cả A và B đều phản ứng). Sau khi phản ứng kết
thúc, người ta chỉ thu được 67 gam muối và 8,96 lít H
2
(ĐKTC).
a- Viết các phương trình hoá học ?
b- Tính a ?
2/ Dùng khí CO để khử hoàn toàn 20 gam một hỗn hợp ( hỗn hợp
Y ) gồm CuO và Fe
2
O
3
ở nhiệt độ cao. Sau phản ứng, thu được chất rắn
chỉ là các kim loại, lượng kim loại này được cho phản ứng với dd H
2
PTHH?
b/ Hãy vẽ sơ đồ tượng trưng cho phản ứng hóa học nói trên và giải thích
tại sao lại có sự tạo thành chất mới sau phản ứng hóa học?
Câu 2: ( 4,0 điểm )
Có những chất sau: Zn, Cu, Al, H
2
O, C
12
H
22
O
11
, KMnO
4
, HCl , KClO
3
, KNO
3
, H
2
SO
4
loãng , MnO
2
.
a) Những chất nào có thể điều chế được khí : H
2
, O
2
.
20
Cõu 4: (3,0 im)
Mt nguyờn t R cú tng s cỏc ht trong p, n, e l 115. S ht mang in
nhiu hn s ht khụng mang in l 25 ht. Hóy xỏc nh tờn nguyờn t
R ?
Cõu 5 : ( 6,0 im)
a/ Ho tan hon ton 3,6 g mt kim loi A húa tr II bng dung dch axit
clohiric thu c 3,36 lớt khớ hiro (ktc). Xỏc nh tờn kim loi A?
b/ Nu cho lng kim loi A núi trờn vo 14,6 g axit clohiric, tớnh khi
lng cỏc cht thu c sau khi phn ng?
8
đề thi chọn học sinh giỏi năm học 2007 -
2008
Môn: Hoá học lớp 8
Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề)
1) Hoàn thành các phơng trình phản ứng sau ? Cho biết mỗi phản ứng
thuộc loại nào
a) KMnO
4
to
? + ? + ?
b) Fe + H
3
PO
4
? + ?
c) S + O
2
(đktc) tham gia phản ứng) ?
b) Khối lợng chất rắn thu đợc sau phản ứng ?
5) ở nhiệt độ 100
0
C độ tan của NaNO
3
là 180g, ở 20
0
C là 88g. Hỏi có bao
nhiêu gam NaNO
3
kết tinh lại khi làm nguội 560g dung dịch NaNO
3
bão
hoà từ 100
0
C xuống 20
0
C ?
6) Cho X là hỗn hợp gồm Na và Ca. m
1
(g) X tác dụng vừa đủ với V (l)
dung dịch HCl 0,5M thu đợc 3,36 (lít) H
2
(đktc). m
2
(g) X tác dụng vừa đủ
với 10,8 (g) nớc. Tính:
a) Tỷ lệ khối lợng m
1
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
4/ Fe
x
O
y
+ CO > FeO + CO
2
5/ C
x
H
y
COOH + O
2
> CO
2
+ H
y
nung nóng. Sau phản ứng đợc 7,2 gam nớc và hỗn hợp A gồm 2 chất rắn
nặng 28,4 gam (phản ứng xảy ra hoàn toàn).
1/ Tìm giá trị m?
2/ Lập công thức phân tử của oxit sắt, biết A có chứa 59,155% khối
lợng sắt đơn chất.
Bài 5 (4,0 điểm): 17,92 lít hỗn hợp X gồm hiđro và axetilen C
2
H
2
(đktc)
có tỉ khối so với nitơ là 0,5. Đốt hỗn hợp với 51,2 gam khí oxi. Phản ứng
xong, làm lạnh để hơi nớc ngng tụ hết đợc hỗn hợp khí Y.
1/ Viết phơng trình hoá học xảy ra.
2/ Xác định % thể tích và % khối lợng của Y.
Cho: Fe = 56; Al = 27; Mg = 24; Zn = 65; C =12; O = 16
10
Đề thi khảo sát chất lợng hsg Lớp 8
Môn :Hóa học - Năm học 2007-2008
(Thời gian làm bài:120 phút)
Câu 1 (1,5 điểm): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
O
3
+ Fe
Và cho biết phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử ?Chất nào là chất khử?
Chất nào là chất oxi hóa?Tại sao?
Câu 2(1,5 điểm): Trình bày phơng pháp nhận biết các dung dịch đựng
trong 4 lọ mất nhãn sau:Nớc, Natri hiđôxit, Axit clohiđric, Natriclorua.
Viết phơng trình phản ứng minh hoạ nếu có.
Câu3(1,0 điểm):Cho các oxit có công thức sau: SO
3
, Fe
2
O
3
,K
2
O, N
2
O
5
,
CO
2
.
1/ Những oxit nào thuộc loại oxit axit, oxitbazơ? vì sao?
2/ Đọc tên tất cả các oxit. Viết công thức cấu tạo của các oxit axit.
Câu 4 (2,0 điểm): Dẫn từ từ 8,96 lít H
2
(đktc) qua m gam oxit sắt Fe
x
2
; b) 2 Fe + 6 HCl
2 FeCl
3
+ 3H
2
c) Cu + 2 HCl CuCl
2
+ H
2
; d) CH
4
+ 2 O
2
SO
2
+ 2 H
2
O
2) Chọn câu phát biểu đúng và cho ví dụ:
a) Oxit axit thờng là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
b) Oxit axit là oxit của phi kim và tơng ứng với một axit.
c) Oxit bazơ thờng là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
d) Oxit bazơ là oxit của kim loại và tơng ứng với một bazơ.
3) Hoàn thành các PTHH sau:
a) C
4
H
(đặc, nóng) Al
2
(SO
4
)
3
+ SO
2
+ H
2
O
Bài 2: Tính số mol nguyên tử và số mol phân tử oxi có trong 16,0 g khí
sunfuric.
(giả sử các nguyên tử oxi trong khí sunfuric tách ra và liên kết với nhau
tạo thành các phân tử oxi).
Bài 3: Đốt cháy hoàn toàn khí A cần dùng hết 8,96 dm
3
khí oxi thu đợc 4,48 dm
3
khí CO
2
và 7,2g hơi nớc.
a) A do những nguyên tố nào tạo nên? Tính khối lợng A đã phản ứng.
b) Biết tỷ khối của A so với hiđro là 8. Hãy xác định công thức phân tử
của A và gọi tên A.
Bài 4: Cho luồng khí hiđro đi qua ống thuỷ tinh chứa 20 g bột đồng(II)
oxit ở 400
0
C. Sau phản ứng thu đợc 16,8 g chất rắn.
a) Nêu hiện tợng phản ứng xảy ra.
2
CO
3
, NaHCO
3
, Na
2
SO
4
, NaHSO
3
, NaHSO
4
.
Câu 3. (2,0đ)
Nhiệt phân 12,6g hỗn hợp muối M
2
(CO
3
)
n
sau một thời gian thu đ-
ợc chất rắn A và khí B. Cho A tác dụng với dung dịch HCl d thu đợc 1,12
lít khí ( ở đktc ). Dẫn khí B vào 100ml dung dịch Ba(OH)
2
0,75M thu đợc
9,85g kết tủa. Tìm công thức muối cacbonat.
Câu 4. (2,0đ)
Hoà tan hoàn toàn muối RCO
3
Có các chất sau: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, NaHCO
3
, NaOH , HCl.
a) Cho dung dịch NaOH lần lợt tác dụng với mỗi chất trên:
A. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
, HCl.
B. Dung dịch NaOH tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CO
2
, CuSO
4
,
B. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CuSO
4
, NaHCO
3
,
NaOH.
C. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, CuSO
4
, NaOH.
D. Dung dịch HCl tác dụng đợc với: Fe
2
O
3
, NaOH, NaHCO
3
.
2-Có 5 chất bột rắn: Na
2
CO
3
, NaCl, Na
2
sau khi tách bỏ kết tủa.
Câu II: (5,0 điểm) 1- Cho sơ đồ biến hoá:
Tìm các chất hữu cơ khác nhau thích hợp A, B, C, D và viết các ph-
ơng trình phản ứng theo sơ đồ biến hoá trên.
2-Cho các chất sau: CH
4
, C
2
H
4
, C
2
H
6
, C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, Br
2
. Hãy
chọn các cặp chất tác dụng đợc với nhau. Viết các phơng trình phản
ứng xảy ra (ghi rõ điều kiện phản ứng, nếu có).
Axit axetic
C
D
A
B
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
3
)
3
+ NO + H
2
O
4/ Fe
x
O
đồ cấu tạo nguyên tử .
2, Biết tổng số hạt p,n,e trong một nguyên tử là 155. số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33 hạt. Tìm p,n,e,NTK
của nguyên tử trên ?
Câu 2 (2đ): Lập phơng trình hoá học của các sơ đồ phản ứng sau:
1/ FeS
2
+ O
2
> Fe
2
O
3
+ SO
2
2/ KOH + Al
2
(SO
4
)
3
> K
2
SO
4
+ Al(OH)
3
3/ FeO + HNO
3
> Fe(NO
___________________________________________________________
16
Thi HSG thnh ph nm 2011
Mụn: Húa hc lp 8 - - - - - Thi gian lm bi: 90 phỳt
Bài 2: Hòa tan hoàn toàn 3.53 g hỗn hợp gồm 3 kim loại Fe, Al, Mg bằng
dung dịch HCl thì thu được 2.352 l khí ở dktc. Cô cạn dung dịch sau phản
ứng thu dc m (g) muối khan. Tìm m.
Bài 3: Dẫn hỗn hợp khí A gồm khí H
2
và CO có tỉ khối hơi so với khí H
2
là 9.66 qua ống sứ chứa Fe
2
O
3
nung nóng. Sau khi phản ứng kết thúc thu
được 16.8 (g) Fe. Tính thể tích từng khí ở đktc trong hỗn hợp A.
Bài 4: a) Hỗn hợp A gồm SO
2
và CO
2
có tỷ khối hơi đối với không khí là
2. Tính % về thể tích và khối lượng mỗi khí trong hỗn hợp đó.
b) Trộn 11.2 g Fe với 5,6 g lưu huỳnh rồi đem nung nóng trong môi
trường không khí có khí oxi. Khi phản ứng hoàn toàn người ta thu dc
những chất nào? Tính khối lượng mỗi chất đó.
Bài 5: Đốt chày hoàn toàn 14,8 g hỗn hợp 2 kim loại Cu và Fe cần 3,36 l
khí oxi ( đktc). Tính khối lượng chất rắn thu dc theo 2 cách.
Bài 6: Đốt cháy hoàn toàn 3g các bon trong bình kín chứa khí oxi. Xác
Trộn A và B theo tỉ lệ m
A
: m
B
bằng bao nhiêu để đợc dung dịch C.
4/ Hoà tan m
1
g Na vào m
2
g H
2
O thu đợc dung dịch B có tỉ khối d. Khi đó
có phản ứng: 2Na+ 2H
2
O -> 2NaOH + H
2
a/ Tính nồng độ % của dung dịch B theo m.
b/ Tính nồng độ mol của dung dịch B theo m và d.
c/ Cho C% = 16% . Hãy tính tỉ số m
1
/m
2.
. Cho C
M
= 3,5 M. Hãy
tính d.
5/ Hoà tan một lợng muối cacbonat của một kim loại hoá trị II bằng axit
H
2
SO
2
SO
4
(A).
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 1: 1 thì đợc dung dịch X. Trung
hoà 1 thể tích dung dịch X cần một thể tích dung dịch A.
Trộn B1 với B2 theo tỉ lệ thể tích 2: 1 thì đợc dung dịch Y. Trung hoà
30ml dung dịch Y cần 32,5 ml dung dịch A. Tính tỉ lệ thể tích B1 và B2 phải
trộn để sao cho khi trung hoà 70 ml dung dịch Z tạo ra cần 67,5 ml dung dịch
A.
9/ Dung dịch A là dd H
2
SO
4
. Dung dịch B là dd NaOH. Trộn A và B theo
tỉ số
V
A
:V
B
= 3: 2 thì đợc dd X có chứa A d. Trung hoà 1 lit dd X cần 40 g dd
KOH 28%. Trộn A và B theo tỉ số V
A
:V
B
= 2:3 thì đợc dd Y có chứa B d.
Trung hoà 1 lit dd Y cần 29,2 g dd HCl 25%. Tính nồng độ mol của A và
B.
10/ Khi lng riờng ca mt dung dch CuSO
4
3
thỡ th tớch khớ thu
c l 1,904 lớt (ktc).
13/ Ho tan 1 mui cacbonat ca kim loi M bng 1 lng va dung
dch H
2
SO
4
9,8% thu c dung dch mui sunfat 14,18 % . Xỏc nh
kim loi M.
14/ t 40,6 gam hp kim gm Al v Zn trong bỡnh ng khớ Clo d. Sau
mt thi gian ngng phn ng thu c 65,45gam hn hp gm 4 cht
rn. Cho hn hp rn ny tan ht vo dung dch HCl thỡ c V (lớt) H
2
(ktc). Dn V(lớt) khớ ny i qua ng ng 80gam CuO nung núng. Sau
mt thi gian thy trong ng cũn li 72,32 gam cht rn v ch cú 80% H
2
ó phn ng. Xỏc nh % khi lng cỏc kim loi trong hp kim Al Zn.
15/ Cho 2 cc A, B cú cựng khi lng. t A, B lờn 2 a cõn. Cõn
thng bng. Cho vo cc A 102 gam AgNO
3
; cc B 124,2 gam K
2
CO
3
.
a. Thờm vo cc A 100 gam dd HCl 29,2% v 100 gam dd H
2
SO
4
19/ Hoà tan 7 gam một kim loại R trong 200 gam dung dịch HCl vừa đủ,
thu được 206,75 gam dung dịch A. Xác định kim loại R.
20/ Hoà tan hết hỗn hợp X gồm oxit của một kim loại có hoá trị II và
muối cacbonat của kim loại đó bằng H
2
SO
4
loãng vừa đủ, sau phản ứng
thu được sản phẩm gồm khí Y và dung dịch Z. Biết lượng khí Y bằng
44% lượng X. Đem cô cạn dung dịch Z thu được một lượng muối khan
bằng 168% lượng X. Hỏi kim loại hoá trị II nói trên là kim loại gì? Tính
thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp X.
21/ Khử hoàn toàn 1 lượng oxit của kim loại M thành kim loại, cần V(lít)
H
2
. Lấy lượng kim loại M thu được cho tan hết trong dung dịch HCl dư
thu
được V'(lít) H
2
(các khí đo ở cùng điều kiện).
So sánh V và V'.
22/ Dẫn luồng khí H
2
đi qua ống thuỷ tinh chứa 28,0 g bột oxit đồng nung
nóng. Sau một thời gian thu được 24,0 g chất rắn. Xác định khối lượng
hơi nước tạo thành?
23/ Hoà tan 1,18 g hỗn hợp A gồm bột lưu huỳnh và bột nhôm trong 375
ml dung dịch HCl 0,2M thu được 0,672 lit khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn
và dung dịch B.
chiếm 0,35 lít ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc).
1. Tìm công thức hóa học của chất khí A.
2. Oxi hóa hoàn toàn 8 lít khí A (đktc). Sản phẩm thu được hòa tan
hoàn toàn vào 85,8 gam dung dịch H
2
SO
4
60% .Tính nồng độ phần trăm
của dung dịch axit thu được.
27/ Đốt m gam bột Fe trong oxi thu được 7,36 gam chất rắn X gồm Fe, FeO,
Fe
2
O
3
, Fe
3
O
4
. Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X cần vừa đủ 120 ml dung dịch
H
2
SO
4
1M tạo ra 0,224 lít khí H
2
(đktc).
a)Viết các phương trình phản ứng xảy ra. Giả thiết không có phản ứng
của Fe và Fe
2
(SO