CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC potx - Pdf 21

CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC
Câu 1. Trong điều kiện thích hợp, sắt có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau :
O
2
, Br
2
, HCl, CuO, AgNO
3
, Fe
2
(SO
4
)
3

A. O
2
, HCl B. CuO, Br
2

C. Fe
2
(SO
4
)
3
, AgNO
3
D. cả 6 chất
Câu 2. Cho phản ứng :
H

    

A. 3metylhexan 5ol B. 4metylhexan2ol
C. isobutylpropan2ol D. ancol heptylic
Câu 5. X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C
5
H
8
. X là monome dùng để trùng hợp
thành cao su isopren. Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với Ag
2
O trong
dung dịch NH
3
. Xác định công thức cấu tạo của X và Y, trong số các công thức cấu tạo sau :
A. CH
2
= C = C(CH
3
)  CH
3
và CH
3
 CH (CH
3
)  C  CH
B. CH
3
 C (CH
3

 CH(CH
3
)  C  CH
Câu 6. Cho sơ đồ điều chế sau :
Ca
2
O

A
2
H O

B
2
CO

C
2 2
CO ,H O

D
o
t

rắn E
Xác định chất rắn E.
A. CaCO
3
B. CaO
C. Ca(OH)

. Hãy
chọn một thuốc thử trong số các chất sau để nhận biết được cả 5 chất trên.
A. NaOH B. HCl
C. Na
2
SO
3
D. NaBr
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no A cần vừa đủ 2,5 mol oxi. Hãy xác định công thức cấu tạo
đúng của rượu A.
A. CH
3
 CH
2
 OH B. HO  CH
2
 CHOH  CH
2
 OH
C. CH
3
 CH
2
 CH
2
 OH D. HO  CH
2
 CH
2
 OH

. Tính hiệu suất của phản ứng trên được là :
A. 80% B. 75%
C. 86% D. 84%
Câu 12. Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe
x
O
y
bằng HCl được 1,12 lít H
2
(ở đktc). Cũng lượng
hỗn hợp này nếu hoà tan hết bằng HNO
3
đặc nóng được 5,6 lít NO
2
(ở đtkc).
Xác định công thức Fe
x
O
y
được :
A. FeO B. Fe
2
O
3

C. Fe
3
O
4
D. Không xác định

2
2p
6
3s
2
3p
3
. Hãy xác định nguyên tố X.
A. Nitơ B. Photpho
C. Lưu huỳnh D. Oxi
Câu 17. Hãy sắp xếp các ion halogen Cl

, Br

, F

, I

theo trật tự giảm dần tính khử.
A. Cl

> Br

> F

> I

B. Br

> I

B. (CH
3
)
2
CHCH = CH
2

C. CH
3
 CH = CH  C
2
H
5
D.
3 2
3
CH CH
H C
C = CH
2

Câu 19. Khi cho HCl phản ứng với chất olefin
2 5
3 2
|
CH C CH
C H
 
Hãy cho biết sản phẩm monoclo nào được hình thành.
A.

2
bằng thể tích
hiđrocacbon X đem đốt. Xác định tên của X.
A. Etilen B. Axetilen
C. Metan D. Etan
Câu 21. Các oxit sắt trong điều kiện thích hợp phản ứng được với những chất nào sau đây : H
2
SO
4
,
HNO
3
, HBr, CO
A. H
2
SO
4
B. HNO
3

C. CO D. Cả 4 chất
Câu 22. Hãy tìm những muối trong số các chất sau đây, trong dung dịch có pH < 7 :
A. FeCl
2
, NH
4
Cl, ZnCl
2
B. Na
2

2
SO
4

Câu 23. Cho biết điều nào sau đây không đúng khi nói về nhôm :
A. Nhôm có tính khử mạnh hơn sắt
B. Có thể điều chế nhôm bằng cách cho kali kim loại tác dụng với nhôm clorua nóng chảy
C. Chỉ có thể điều chế nhôm theo cách duy nhất là điện phân nóng chảy Al
2
O
3

D. Phèn chua là muối ngậm nước của sunfat kép kali và nhôm.
Câu 24. Đốt cháy x mol anđehit X tạo ra 2x mol CO
2
. Mặt khác a mol X tác dụng với lượng dư dung
dịch bạc nitrat trong amoniac tạo ra 4x mol Ag. Xác định X trong số các anđehit sau :
A.
|
CHO
CHO
B. HCHO
C. CH
2
= CH  CHO D. CH
3
CHO
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức thu được 0,3 mol CO
2
và 0,25 mol nước.

4
.5H
2
O D. CuSO
4
.3H
2
O
Câu 27. Thêm từ từ nước brom cho đến dư vào 100ml có hoà tan 0,672 lít SO
2
(đktc) được dung dịch
X. Sục khí nitơ vào dung dịch này đến khi đuổi hết brom dư. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,48M cần
để trung hoà hoàn toàn dung dịch X.
A. 0,15 lít B. 0,20 lít
C. 0,25 lít D. 0,35 lít
Câu 28. Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch thẳng kế tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với
Na, tạo thành 2,24 lít H
2
(đktc).
Xác định công thức phân tử của 2 rượu trên được :
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7

N
3
B. C
2
H
8
N
2

C. C
4
H
16
N
4
D. C
5
H
20
N
5

Câu 30. Một cốc đựng a gam dung dịch chứa HNO
3
và H
2
SO
4
. Hoà tan hết 4,8 gam kim loại vào dung
dịch trong cốc thì thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO

5
NH
2
, (C
6
H
5
)
2
NH, C
3
H
7
NH
2
, NH
3
, C
2
H
5
NH
2
.
Hãy chọn trong số các chất trên, chất nào có tính bazơ mạnh nhất.
A. C
6
H
5
NH

C. C
2
H
2
D. C
4
H
10

Câu 34. Hãy gọi tên theo danh pháp quốc tế hợp chất sau :
CH
3
CH=CHCH(CH
3
)CH
3

A. 2metylpenten3 B. metylisopropyletilen
C. 4metylpenten2 D. 2metylhexen
Câu 35. Trong các khẳng định dưới đây về Fe(OH)
2
, khẳng định nào không đúng ?
A. Đó là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước
B. Nó bị nhiệt phân thành FeO
C. Để trong không khí, Fe(OH)
2
bị oxi hoá bởi oxi của không khí biến thành chất đỏ nâu
D. Fe(OH)
2
không bị oxi hoá bởi brom trong môi trường kiềm

2 2
Cl / H O

B
NaOH


3
2 4
HNO ®Æc,dð
H SO ®Æc

D
Hãy xác định công thức cấu tạo của D.
A.
3 3 3
2 2
| | |
CH CH CH
SO H SO H SO H
 
B.
2 2 2
2 2
| | |
CH CH CH
NO NO NO
 

C.

A. Axit axetic B. Axit fomic
C. Axit propylic D. Axit acrylic
Câu 41. Một hỗn hợp gồm 0,002 mol FeS
2
và 0,003 mol FeS, đem hoà tan vào H
2
SO
4
đặc nóng thu
được Fe
2
(SO
4
)
3
, SO
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được
dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH = 2. Tính thể tích dung dịch Y được là :
A. 1,95 lít B. 2,04 lít
C. 2,28 lít D. 2,90 lít
Câu 42. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác
dụng vừa đủ với dung dịch HCl thu được 2,24 lít khí CO
2

thu được 3,36 lít hỗn hợp gồm 2 khí (đktc) và một dung dịch. Biết tỉ khối hơi của hôn hợp 2 khí so với
hiđro bằng 22,6. Xác định m được :
A. 14,7 gam B. 15,2 gam
C. 13,5 gam D. 13,92 gam
Câu 46. Cho phản ứng :
FeSO
4
+ KMnO
4
+ H
2
SO
4
 Fe
2
(SO
4
)
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Khi cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số cân bằng các chất tham gia phản ứng là 5 : 1 : 4 thì tỉ lệ hệ số cân bằng
các chất tạo thành trong phản ứng là :

A. HCHO B. HCOOH
C. HCOONH
4
D. A, B, C đều đúng
Câu 49. Trong phản ứng este hoá giữa rượu và axit hữu cơ, cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều tạo ra
este khi :
A. Cho rượu hay axit dư
B. Dùng chất hút nước
C. Chưng cất ngay trong quá trình điều chế để lấy este ra
D. A, B, C đều đúng
Câu 50. Nước như thế nào gọi là nước cứng ?
A. Có chứa muối của natri và sắt
B. Có chứa muối tan của canxi và của magie
C. Có chứa muối của canxi, magie và sắt
D. Có chứa muối natri và magie
Câu 51. Có 6 lọ đựng riêng biệt từng dung dịch sau mất nhãn : K
2
CO
3
, (NH
4
)
2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO

Cl  COOH theo
thứ tự giảm dần được là :
A. CH
2
Cl  COOH > CHCl
2
 COOH > CH
3
 COOH > H  COOH
B. H  COOH > CH
3
 COOH > CHCl
2
 COOH > CH
2
Cl  COOH
C. CHCl
2
 COOH > CH
2
Cl  COOH > H  COOH > CH
3
COOH
D. CH
3
COOH > HCOOH > CH
2
Cl  COOH > CHCl
2
 COOH

A. C
2
H
4
B. C
2
H
6

C. C
6
H
6
D. C
3
H
8

Câu 54. Trộn 20ml dung dịch NaOH 0,35M với 80ml dung dịch HCl 0,1M thu được 100ml dung dịch
X. pH của dung dịch X là :
A. pH = 2 B. pH = 3
C. pH = 4 D. pH = 5
Câu 55. Nguyên tố X có hai đồng vị. Số nguyên tử của các đồng vị chiếm theo tỉ lệ 27 : 23. Hạt nhân
của đồng vị thứ nhất có 35 proton và 44 nơtron. Hạt nhân của đồng vị thứ hai có hơn đồng vị thứ nhất
2 nơtron. Xác định khối lượng nguyên tử trung bình của X.
A. 85,40 B. 79,92
C. 80,30 D. 78,10
Câu 56. A là chất hữu cơ có chứa các nguyên tố C, H, O. Tỉ khối hơi của A so với nitơ bằng 2. Khi
cho A tác dụng với Ag
2

C. 1,873 gam và 2,120 gam D. 1,830 gam và 2,1740 gam
Câu 59. Điện phân m gam Al
2
O
3
nóng chảy với điện cực anot bằng cacbon được 5,4 gam nhôm. Biết
rằng lượng oxi sinh ra đều tham gia phản ứng đốt cháy hết anot thành CO
2
.
Xác định m và khối lượng cacbon anot bị đốt cháy.
A. 9,7 gam và 1,4 gam B. 9,5 gam và 1,6 gam
C. 10,2 gam và 1,8 gam D. 10,9 gam và 1,9 gam
Câu 60. Đốt cháy hoàn toàn 35,2 gam một este A thu được 1,6 mol CO
2
và 1,6 mol H
2
O. Biết tỉ khối
hơi của A đối với CO
2
là 2. Xác định công thức phân tử của este A, được
A. C
8
H
16
O
4
B. C
3
H
6

3
+ SO
2
+ H
2
O
Khi phản ứng được cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số mol các chất tham gia phản ứng là 1 : 5 thì tỉ lệ hệ số mol
các sản phẩm là :
A. 3 : 1 : 10 B. 4 : 2 : 5
C. 4 : 1 : 8 D. 3 : 2 : 8
Câu 62. Trong điều kiện thích hợp, nhôm phản ứng được với những chất nào sau đây ?
1. clo ; 2. hiđro ; 3. lưu huỳnh ; 4. cacbon ; 5. nước ; 6 ; dung dịch kiềm ; 7. oxit sắt ; 8. axit
A. 2, 7, 8 B. 3, 4, 6
C. 1, 5, 7 D. 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7,
8
Câu 63. Cho brom lỏng phản ứng với toluen dưới tác dụng của ánh sáng khuếch tán. Cho biết sản
phẩm hữu cơ monobrom nào được tạo thành :
A. obromtoluen B. mbromtoluen
C. Benzyl bromua D. pbromtoluen
Câu 64. Cho sơ đồ điều chế :
X
2
Br

C
3
H
6
Br
2

CHOH D. (CH
3
)
3
COH
Câu 66. Có 4 mẫu kim loại là Mg, Zn, Fe, Ba. Chỉ dùng thêm một chất nào trong số các chất sau để có
thể nhận biết được cả 4 mẫu kim loại trên ?
A. NaOH B. HCl
C. H
2
SO
4
loãng D. HNO
3
đặc
Câu 67. Khẳng định nào sau đây đúng khi nhận định về Fe(OH)
3
?
A. Đó là chất kết tinh màu đỏ nâu, có tính bazơ yếu
B. Tác dụng được với HBr, H
2
S và cũng bị nhiệt phân cho sản phẩm Fe
2
O
3

C. Chỉ có A đúng
D. A, B đều đúng
Câu 68. Hãy sắp xếp các chất : 1amoniac ; 2anilin ; 3metylamin ; 4đimetylamin, theo trật tự
tính bazơ tăng dần từ trái qua phải.

NO
3
.
Hãy xác định kim loại M.
A. Zn B. Sn
C. Al D. Mg
Câu 71. Dung dịch H
2
SO
4
có pH = 4. Xác định nồng độ mol của dung dịch trên.
A. 4.10
3
B. 4.10
5

C. 6.10
3
D. 5.10
5

Câu 72. Oxi hoá 3,3 gam một anđehit đơn chứa (hiệu suất 100%) thu được 4,5 gam axit tương ứng.
Xác định công thức cấu tạo của anđehit trên.
A. CH
3
CH
2
CHO B. CH
3
CHO

4
vào dung dịch H
2
SO
4
loãng vừa đủ, rồi
chia dung dịch sau phản ứng thành hai phần bằng nhau : Phần 1 cô cạn được 31,6 gam hỗn hợp muối
khan ; cho clo dư đi qua phần 2 để phản ứng hoàn toàn rồi cô cạn dung dịch được 33,375 gam hỗn hợp
muối khan. Xác định giá trị của m.
A. 19,4 gam B. 26,4 gam
C. 25,3 gam D. 28,1 gam

Đáp án
CÂU 1. D
CÂU 2. C
CÂU 3. B
CÂU 4. B
CÂU 5. D
CÂU 6. A
CÂU 7. C
CÂU 8. B
CÂU 9. D
CÂU 10. C
CÂU 11. D
CÂU 12. C
CÂU 13. C
CÂU 14. D

CÂU 45. D
CÂU 46. B
CÂU 47. A
CÂU 48. D
CÂU 49. D
CÂU 50. B
CÂU 51. C
CÂU 52. C
CÂU 53. B
CÂU 54. A
CÂU 55. B
CÂU 56. C
CÂU 57. B
CÂU 58. A
CÂU 59. C
CÂU 60. C
CÂU 61. A
CÂU 62. D
CÂU 63. C
CÂU 64. B
CÂU 65. B
CÂU 66. C
CÂU 67. D
CÂU 68. A
CÂU 69. C
CÂU 70. C
CÂU 71. D
CÂU 72. B
CÂU 73. D
CÂU 74. C


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status