HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN - Pdf 26

HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
Câu 1: (Biết)
Hãy nêu tên của kim loại có những tính chất vật lý sau:
a) Dẫn điện tốt nhất và kém nhất
b) Nặng nhất và nhẹ nhất
c) cứng nhất và mềm nhất
d) Có nhiệt độ nóng chảy cao nhất và thấp nhất.
Đáp án:
a) Dẫn điện tốt nhất là Ag và kém nhất là Ge
b) Nặng nhất là Osimi và nhẹ nhất Liti
c) cứng nhất Crom và mềm nhất là Xesi
d) Có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là vonfram và thấp nhất là Xesi (trừ Hg ở thể
lỏng có t
o
nc
= -39
o
C)
Câu 2: (Biết)
Cho một số kim loại sau: Cu, Mg, Ag, Fe, Na. Cho biết kim loại nào có tính chất sau đây:
a) Dẫn điện tốt nhất
b) Dễ nóng chảy nhất
c) Tác dụng mãnh liệt với nước
d) Không tác dụng với dung dịch axit
Đáp án:
a) Dẫn điện tốt nhất: Ag
b) Dễ nóng chảy nhất: Na
c) Tác dụng mãnh liệt với nước: Na
d) Không tác dụng với dung dịch axit: Cu, Ag
Câu 3: (Biết)
Có 4 cách sắp xếp các kim loại sau đây theo mức độ hoạt động hoá học tăng dần. Hãy

, AgNO
3

- PTHH: Fe với CuSO
4
, AgNO
3
- PTHH: Cu với AgNO
3
Câu 6: (Hiểu)
1
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
Một hỗn hợp gồm CuO, Fe
2
O
3
. Chỉ dùng Al và dd HCl, hãy nêu 2 phương pháp điều chế
Cu nguyên chất? (Dùng sơ đồ)
Đáp án:
Cách 1: (CuO, Fe
2
O
3
)
HCl+
→
dd(CuCl
2
, FeCl
3

loc
→
Cu
Câu 7: (Hiểu)
Viết PTHH thực hiện chuyển hoá sau:
a) Al
(1)
→
Al
2
O
3

(2)
→
AlCl
3

(3)
→
Al(OH)
3

(4)
→
Al
2
O
3
b) Al

t
→
2Al
2
O
3
(2) Al
2
O
3
+ 6HCl
→
2AlCl
3
+ 3H
2
O
(3) AlCl
3
+ 3NaOH
→
Al(OH)
3
+ 3NaCl
(4) 2Al(OH)
3
o
t
→
Al

(3) Al
2
(SO
4
)
3
+ 3BaCl
2

→
2AlCl
3
+ 3BaSO
4
(4) AlCl
3
+ 3NaOH
→
Al(OH)
3
+ 3NaCl
Câu 8: (VD)
Cho 5,4 gam Al vào 100ml dung dịch H
2
SO
4
0,5M
a) Tính thể tích khí H
2
sinh ra (ở đktc)

3
+3H
2
Theo PTHH n
Al
=
2
3
n
H2SO4
=
2
3
. 0,05 = 0,033 < 0,2 => Al dư, lượng các chất được tính
theo lượng H
2
SO
4
Theo PTHH n
H2
= n
H2SO4
= 0,05 (mol)
n
Al2(SO4)3
=
1
3
n
H2SO4

2NaAlO
2
+ 3H
2
+ Kim loại nào không phản ứng là Cu, Fe
- Cho hai kim loại còn lại tác dụng với dd HCl nếu kim loại nào phản ứng là Fe, không
phản ứng là Cu.
Fe + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
Câu 10: (Biêt)
Cho các kim loại sau: a. Fe b. Cu c. Zn d. Al
Hãy chọn kim loại nào có đủ các tính chất sau:
a) Nhẹ, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt.
b) phản ứng mạnh với dd HCl
c) Tan trong dung dịch kiềm, giải phóng khí hidro.
Đáp án: d. Al
Câu 11: (Hiểu)
Viết PTHH thực hiện chuyển hoá sau:
a) Fe
(1)
→
FeCl
3
(2)
→
Fe(OH)

4
(4)
→
Fe
Đáp án:
a)
(1) 2Fe + 3Cl
2
o
t
→
2FeCl
3
(2) FeCl
3
+ 3NaOH
→
Fe(OH)
3
+ 3NaCl
(3) 2Fe(OH)
3
o
t
→
Fe
2
O
3
+ 3H

(2) FeCl
2
+ 2NaOH
ck
→
Fe(OH)
2
+ 2NaCl
(3) Fe(OH)
2
+ H
2
SO
4
→
FeSO
4
+ 2H
2
O
(4) FeSO
4
+ Mg
→
MgSO
4
+ Fe
Câu 12: (Biết)
Sắt Fe tác dụng được với kẽm sunfat ZnSO
4

2

→
FeCl
3
Câu 15: (Hiểu)
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch HCl, thể tích khí hidro thoát ra (ở đktc) là bao
nhiêu?
A. 2, 24 lit B. 22,4 lit C. 33,6 lit D. 4,48 lit
Đáp án: A
Câu 16: (Biết)
Dung dịch FeSO
4
có lẫn tạp chất là CuSO
4
, có thể dùng kim loại nào trong các kim loại
sau để làm sạch dung dịch FeSO
4
A. Cu B. Fe C. Ag D. Na
Đáp án: B
Câu 17: (Biết)
Hãy cho biết hiện tượng xảy ra khi cho:
a) Kẽm vào dung dịch CuCl
2
b) Đồng vào dung dịch AgNO
3
Viết PTHH xảy ra, nếu có
Đáp án:
a) Kẽm tan ra, dung dịch CuCl
2

2
x 2x
FeS + 2HCl
→
FeCl
2
+ H
2
S
y 2y
- Số mol HCl đã dùng:
0,2.700
0,14
1000
mol=
.
- Theo PTHH ta có: 2x + 2y = 0,14 hay x + y = 0,07 (**).
- Từ (* và **) giải hệ phương trình ta được: x = 0,03, y = 0,04
- Thành phần phần trăm của mỗi chất trong hỗn hợp A là:
%Fe =
0,03.56
.100% 32,3%
5,2
=
%FeS =
0,04.88
.100% 67,7%
5,2
=
4

0,225
1000
mol=
- Theo PTHH n
H2SO4
=
3
2
n
Al
=
3
2
.0.09 = 0,135 mol < 0,225 mol => H
2
SO
4

=> Số mol các chất trong phản ứng được tính theo số mol Al.
- Dung dịch sau phản ứng chứa: Al
2
(SO
4
)
3
và H
2
SO
4


0,045
0,1
0,45
M=
C
M
H2SO4
=
0,09
0,2
0,45
M=
b) Thể tích khí thoát ra ở đktc là: V = 22,4. 0,135 = 3,024lit
Câu 21: (Hiểu)
Từ Fe và các hoá chất cần thiết, hãy viết các PTHH điều chế riêng biệt các oxit
sau: Fe
3
O
4
, Fe
2
O
3
, ghi rõ điều kiện, nếu có.
Đáp án:
- Điều chế Fe
3
O
4
từ Fe: 3Fe + 2O

→
Fe(OH)
3

(3)
→
Fe
2
O
3
Câu 21: (Biết)
Sắt tác dụng với những chất nào sau đây, viết các PTHH minh hoạ:
a) Dung dịch Cu(NO
3
)
2
b) Dung dịch H
2
SO
4
đặc nguội
c) Khí Clo
d) Dung dịch ZnSO
4
Đáp án:
a) Fe + Cu(NO
3
)
2
→

cần thiết để sản xuất được 1 tấn
gang chứa 95% Fe. Biết H = 80%
Đáp án:
- PTHH: Fe
2
O
3
+ 3CO
o
t
→
2Fe + 3CO
2
160kg 2. 56kg
xkg 950kg => x =
950.160
1357,14
2.56
kg=
- Khối lượng quặng Hematit chứ 60% Fe
2
O
3
là:
100
1357,14. 2261,9( )
60
kg=
- Vì H = 80% nên khối lượng quặng thực tế cần dùng là:
100

+ H
2
O
→
H
2
CO
3
* Biện pháp:
- Có hệ thống liên hoàn xử lý khí thải độc hại trược khi đưa ra môi trường.
- Trồng nhiều cây xanh tạo ra vành đai hấp thụ khí CO
2
.
Hãy kể tên một số đồ dùng trong gia đình em được làm bằng kim loại? Chúng ta cần làm
gì để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn?
Đáp án:
- Một số đồ dùng trong gia đình em được làm bằng kim loại như: con dao, cái kéo, xe đạp,
xe máy, cái cuốc, cái xẻng,
- Để bảo vệ các đồ vật bằng kim loại không bị ăn mòn cần:
+ Rửa sạch, lau khô sau khi sử dụng
+ Để nơi khô ráo, thoáng khí
+ Tra dầu, mỡ,
Câu 25: (VD)
Cho 9,2g kim loại A phản ứng với Clo dư tạo thành 23,4 gam muối. Hãy xác định
kim loại A. Biết A hoá trị I.
Đáp án:
- Gọi A là khối lượng mol của kim loại A (A nguyên)
- PTHH: 2A + Cl
2


d) Fe và dung dịch Cu(NO
3
)
2
: Fe + Cu(NO
3
)
2

→
Fe(NO
3
)
2
+ Cu
Câu 27: (Hiểu)
Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Ca
(1)
→
CaO
(2)
→
Ca(OH)
2
(3)
→
Ca(NO
3
)

O
(4) Ca(NO
3
)
2
+ Na
2
SO
4

→
CaSO
4
+ 2NaNO
3
Câu 28: (Hiểu)
Viết PTHH thực hiện dãy chuyển hoá sau:
Cu
(1)
→
CuO
(2)
→
CuCl
2
(3)
→
Cu(OH)
2



→
CuSO
4
+ 2H
2
O
Câu 29: (Hiểu)
Cho các chất sau: Al, Al
2
O
3
, Al(OH)
3
, AlCl
3
. Lập sơ đồ chuyển đổi giữa các chất
trên và viết PTHH thực hiện chuyển đổi đó
Đáp án:
Sơ đồ chuyển hoá: Al
(1)
→
Al
2
O
3

(2)
→
AlCl

→
Al(OH)
3
+ 3KCl
Câu 30: (VD)
Cho 1,96g bột sắt vào 100ml dung dịch CuSO
4
10% có khối lượng riêng là 1,12g/ml
a) Viết PTHH
b) Xác định nồng độ mol của các chất sau phản ứng. Giả thiết cho rằng thể tích dung dịch
sau phăn ứng thay đổi không đáng kể.
Đáp án:
a) Viết PTHH: Fe + CuSO
4
→
FeSO
4
+ Cu
b) Theo PTHH:
- Số gam CuSO
4
tham gia phản ứng với 1,96g Fe là 5,6g
- Số gam CuSO
4
đã cho là 11,2g => CuSO
4
dư 5,6g
Sau phản ứng trong dung dịch chứa CuSO
4
dư và FeSO

3
, các
muối
+ Ví du: CH
4
Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Hợp chất hữu cơ được chia làm mấy loại? Đó là
những loại nào? Cho ví dụ?
Đáp án Hợp chất hữu cơ được chia làm 2 loại
+ Hidrocacbon: CH
4
, C
2
H
2
+Dẫn xuất của hidrocacbon: C
2
H
5
OH
Câu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Trong các chất sau đây, chất nào là chất hữu cơ,
chất nào là? Chất nào là Hidrocacbon, Chất nào là dẫn xuất của
hidrocacbon?
a.C
4
H
6

+ Nội dung câu hỏi:Tính thành phần phần trăm khối lượng các
nguyên tố trong hợp chất CH
4
Đáp án
%C =
%75100
16
12
=
, %H = 100% - %C =100 -75 = 25%
Câu hỏi 5 + Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời (8 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Hợp chất hữu cơ A có thành phần phần trăm
khối lượng các nguyên tố như sau: 55,33% C, 15,55% H, 29,12% N.
Xác định công thức phân tử của A, biết rằng phân tử khối là 45.

Đáp án Gọi CTHH của A là CxHyOz ( với x, y, z

N
*
CxHyOz
→
xC
→
yH
→
zN
45 12x y 14z
100% 55,33% 15,55% 31,12%
Rút ra: x =

với nhau tạo thành mạch cac bon ( mạch thẳng, mạch nhánh, mạch
vòng.)
Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời (3 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Viết công thức cấu tạo của hợp chất sau: C
3
H
8
Đáp án
H H H
  
H ─ C ─ C ─ C ─ H
  
H H H
Câu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời (5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Viết công thức cấu tạo của hợp chất sau: C
2
H
6
O
Đáp án
- Rîu ªtilic: H H
 
H ─C ─C─ OH
 
H H
- §i mª tyl ete :
H H
 

+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Phân tử chất hữu cơ A có hai nguyên tố. Khi đốt
cháy 3 gam chất A thu được 5,4 gam H
2
O. Hãy xác định công thức
phân tử của A, biết khối lượng mol của Alà 30 gam.
9
H THNG CU HI V BI TP HểA HC LP 9 CHUN KTKN
ap an Vì A là chất hữu cơ nên trong A phải chứa ng tố C. Khi đốt
cháy A thu đợc H
2
O nên trong A phải có hidro , theo đề bài A chứa
2 nguyên tố nên công thức của A phải cua A là Cx Hy.
Phơng trình hóa học phản ứng cháy của A:
4 CxHy +( 4x+y)O
2


o
t
4x CO
2
+ 2 y H
2
O .
M CxHy = 30.
Vậy số mol A là n
A
=
=

b. CH
4
+ Cl
2


as
CH
3
Cl + HCl
CH
3
Cl+ Cl
2


as
CH
2
Cl
2
+ HCl
CH
2
Cl
2
+ Cl
2



2


as
CH
3
Cl + HCl
Cõu hoi 3 + Mc ụ: Biờt
+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Nờu phng phap hoa hoc ờ phõn biờt khi CO
2

va khi CH
4
ng riờng biờt?
ap an Dõn tng khi i qua dung dich nc vụi trong khi nao lam võn uc
nc vụi trong la CO
2
, con lai la CH
4
10
H THNG CU HI V BI TP HểA HC LP 9 CHUN KTKN
Cõu hoi 4 + Mc ụ: Võn dung
+ D kiờn thi gian tra li (5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Tach riờng khi CH
4
ra khoi hụn hp khi CH
4
va
CO

2
tao thanh( ở đktc )?
ap an
- PTHH: CH
4
+ 2O
2

o
t
CO
2
+ 2 H
2
O
- Tinh sụ mol khi CH
4

n
4
CH
=
)(5,0
4,22
2,11
4,22
mol
V
=
- Theo PTHH n

- Tham gia phan ng chay: C
2
H
4
+3 O
2


0
t
2 CO
2
+ 2H
2
O
- Lam mõt mau dung dich brom: C
2
H
4
+ Br
2

Nuoc
C
2
H
4
Br
2
- Tham gia phan ng trung hp:

+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Trình bày phơng pháp hóa học để phân biệt 3
chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH
4
, C
2
H
4
,
CO
2
ap an Dõn lõn lt tng khi i qua dung dich nc vụi trong, khi nao lam
võn uc nc vụi trong la CO
2

CO
2
+ Ca(OH)
2


CaCO
3
+ H
2
O
Dõn 2 khi con lai i qua dung dich nc brom, khi nao lam mõt mau
nc brom la C
2
H

H
6
va C
2
H
4
i qua dung dich brom, khi C
2
H
4
bi
d lai do phan ng
C
2
H
4
+ Br
2

Nuoc
C
2
H
4
Br
2

Cõu hoi 4 + Mc ụ: Hiờu
+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Nờu phng phap hoa hoc lam sach khi etilen

vào dung dịch brôm d. Sau phản ứng thấy có 8g brôm đã phản ứng.
Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp trên (Giả thiết phản ứng
xảy ra hoàn toàn)
ap an Chi co 1 phan ng cua C
2
H
4

- PTHH: C
2
H
4
+ Br
2

Nuoc
C
2
H
4
Br
2
- Tinh sụ mol cua brom
n
2
Br
=
)(05,0
160
8

- Tham gia phan ng chay: 2C
2
H
2
+5 O
2


0
t
4CO
2
+ 2H
2
O
- Lam mõt mau dung dich brom: C
2
H
2
+ 2Br
2

Nuoc
C
2
H
4
Br
4
Cõu hoi 2 + Mc ụ: Hiờu

6
Br
2
Khi C
2
H
6
khụng phan ng thoat ra ngoai.
Cõu hoi 3 + Mc ụ: Hiờu
+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Trình bày phơng pháp hóa học để phân biệt 3
chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH
4
, C
2
H
2
,
CO
2
ap an Dõn lõn lt tng khi i qua dung dich nc vụi trong, khi nao lam
võn uc nc vụi trong la CO
2

CO
2
+ Ca(OH)
2



chất khí đựng trong 3 lọ riêng biệt không dán nhãn: CH
4
, C
2
H
2
,
C
2
H
2
ap an - Dn ln lt cỏc khớ qua dung dch AgNO
3
/NH
3
, khi nao lm dung
dich xuõt hiờn kờt tua mau vang nhat l C
2
H
2
:
HC CH

+ Ag
2
O

33
/ NHAgNO


phn ng nu cú)
CH
4

1
C
2
H
2

2
C
2
H
4

3
C
2
H
6

4
C
2
H
5
Cl
ap an
1. 2 CH

+ H
20
,tNi
C
2
H
6
4. C
2
H
6
+ Cl
2


askt
C
2
H
5
Cl + HCl
Tờn chu ờ Benzen
Cõu hoi 1 + Mc ụ: Nhõn biờt
+ D kiờn thi gian tra li (3phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Viờt cụng thc cõu tao cua benzen?
ap an
H H

6
+Br
2

 →

tFe,
C
6
H
5
Br + HBr
- Ph¶n øng céng
C
6
H
6
+ 3 H
2

 →

tNi,
C
6
H
12

Câu hỏi 3 + Mức độ: Nhận biết
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)

 →

tNi,
C
6
H
12
Câu hỏi 4 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 15 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Viết PTHH của những phản ứng sau:
a. Phản ứng thế của ankan.
b. Phản ứng cộng của anken
c. Phản ứng cộng của ankin
Đáp án a. C
n
H
2n + 2
+ Cl
2
→
as
C
n
H
2n + 1
Cl + HCl
b. C
n
H
2n

+ 2Br
2

→
C
n
H
2n - 2
Br
4

C
n
H
2n - 2
+ 2H
2

 →
0
,tNi
C
n
H
2n + 2
Câu hỏi 5 + Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 15 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Biết rằng benzen cũng có phản ứng thế với clo
như với brom. Cho clo dư tác dụng với 78 gam benzen ( có mặt bột
sắt) thu được 78 gam clobenzen. Tính hiệu suất của phản ứng?

ClHC
56
= n
66
HC
= 1 (mol)
- Tính khối lượng C
6
H
5
Cl
m
ClHC
56
= n .M = 1. 112,5= 112,5 ( gam) ( lý thuyết)
- Tính hiệu suất của phản ứng
H=
(%)33,69100
5,112
78
=
Tên chủ đề Dầu mỏ và khí thiên nhiên
Câu hỏi 1 + Mức độ:Biết
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Dầu mỏ có phải là tên gọi một chất hóa học
không? Dầu mỏ có nhiệt độ sôi nhất định không? Tại sao?
Đáp án - Dầu mỏ là hỗn hợp của nhiều hidrocacbon nên dầu mỏ không phải
là tên của một chất hóa học
- Dầu mỏ không có nhiệt độ sôi nhất định vì nó là hỗn hợp.
Câu hỏi 2 + Mức độ: Nhận biết

nên nổi lên mặt nước và tách được dầu ra.
Câu hỏi 5 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Em hãy kể một số tác hại của sự cố để dầu tràn
ra biển?
Đáp án Một số tác hại khi dầu tràn ra biển:
- Làm ô nhiễm nguồn nước biển
- Làm chết cá và các sinh vật sống trong nước biển
- Làm chết các loài chim kiếm ăn trên mặt biển.
Tên chủ đề Nhiên liệu
Câu hỏi 1 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Hãy giải thích tại sao các chất khí dễ cháy hoàn
toàn hơn các chất rắn và chất lỏng?
Đáp án Chất khí dễ cháy hoàn toàn hơn các chất rắn và chất lỏng vì dễ tạo ra
được hỗn hợp với không khí, khi đó diện tích tiếp xúc của nhiên liệu
với không khí lớn hơn nhiều so với chất lỏng và chất rắn.
Câu hỏi 2 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Hãy giải thích tác dụng của các việc làm sau:
a. Tạo các hàng lỗ trong các viên than tổ ong
b. Quạt gió vào bếp lò khi nhóm lửa
c. Đậy bớt cửa lò khi ủ bếp.
Đáp án a. Tăng diện tích tiếp xúc giữa than và không khí
b. Tăng lượng oxi để quá trình chẫyyr ra dễ hơn
c. Giảm lượng oxi để hạn chế quá trình cháy.
Câu hỏi 3 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Đèn đất là loại đèn dùng nhiên liệu là C
2

và SO
2
. Các khí này tác dụng với nước mưa tạo ra axit
16
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
làm cho nước mưa có chứa axit. Đó là nguyên nhân của mưa axit.
CO
2
+ H
2
O
→
H
2
CO
3
SO
2
+ H
2
O
→
H
2
SO
3
Câu hỏi 5 + Mức độ: Vận dụng
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Tính khối lượng CO
2

Tên chủ đề Luyện tập chương IV: Hidrocacbon. Nhiên liệu
Câu hỏi 1 + Mức độ: Hiểu
+ Dự kiến thời gian trả lời ( 5 phút)
+ Nội dung câu hỏi: Viết công thức cấu tạo của các chất hữu cơ có
công thức phân tử sau; C
3
H
8
, C
3
H
6
, C
3
H
4
Đáp án C
3
H
8
có công thức cấu tạo CH
3
- CH
2
- CH
3
C
3
H
6

2
H
2
→
2
C
2
H
4
→
3
C
2
H
4
Br
2
6 4
CH
3
Cl C
6
H
6
→
5
C
6
H
5

H
4
+ Br
2
 →
Nuoc
C
2
H
4
Br
2
(4) 3C
2
H
2

 →
0
600
C
6
H
6
lµm l¹nh nhanh

(5) C
6
H
6

ap an a. Các PTHH:
CH
4
+ 2O
2


0
t
CO
2
+ 2H
2
O (1)
a mol amol
2C
2
H
2
+ 5O
2


0
t
4CO
2
+ 2H
2
O (2)

M
m
=
100
10
= 0,1 (mol)
- Theo PTHH 1, 2, 3
n
2
CO
(1,2) = n
2
CO
(3) = n
3
CaCO
=0,1(mol)
- Theo đầu bài ta có hệ phơng trình
a + b = 0,075
a +2b = 0,1
Giải hệ trên ta đợc:
a= 0,05
b=0,025


V
4
CH
=n. 22,4 =0,05. 22,4 =1,12 (lit)
V

H
=
18
1.2
. 5,4 = 0,6 (g)
m
C
+ m
H
= 2,4 + 0,6 =3 (g)
Vậy hợp chất A chỉ chứa cac bon và hiđro
b. Tìm công thức phân tử của A
Giả sử công thức của A là C
x
H
y
( x, y N
*
)
Ta có tỉ lệ
x : y =
C
C
M
m
:
H
H
M
m

H
6
thỏa mãn với đầu bài:
M

C
2
H
6
= 30 < 40
Nếu n = 3 => Công thức của A là C
3
H
8
Loại vì M C
3
H
8
= 44 > 40
Vậy công thức phân tử của A là C
2
H
6
c/ Hợp chất A không làm mất màu dung dịch brom.
d / PTHH của A với Cl
2
:
CH
4
+ Cl

13 +n
O
2

0
t
n CO
2
+ (n + 1) H
2
O
C
m
H
2m
+
2
3m
O
2

0
t
m CO
2
+ m H
2
O
C
n

đợc điều chế bằng cách dùng đất
đèn CaC
2
(Caxnicacbua) tác dụng với nớc.
-PTHH
CaC
2
+ 2 H
2
O

C
2
H
2
+ Ca(OH)
2
Cõu hoi 2 + Mc ụ: Hiờu
+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Nờu cach thu khi C
2
H
2
, giai thich cach thu o?
ap an - Cach 1: Thu khi C
2
H
2
bng cach õy nc vi C
2

+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: benzen co tinh chõt võt ly gi?
ap an - Benzen là chất lỏng, không màu, không tan trong nớc.
- C
6
H
6
hòa tan dầu ăn và nhiều chất khác nh nến, cao su, iốt.
- C
6
H
6
độc.
Cõu hoi 5 + Mc ụ: Nhõn biờt
+ D kiờn thi gian tra li ( 5 phut)
+ Nụi dung cõu hoi: Khi tiờn hanh thi nghiờm benzen tac dung brom
phai hờt sc cõn thõn?
ap an Khi tiờn hanh thi nghiờm benzen tac dung brom phai hờt sc cõn
thõn vi benzen va brom ờu la nhng chõt ục.
TRNG THCS CHU TRINH
MễN: HểA 9
GIO VIấN: Nụng Th Diu Linh
Chng 5: DN XUT CA HIDROCACBON-POLIME
Tit 55 Bi 44: RU ETYLIC
Cõu Mc Ni dung cõu hi v ỏp ỏn im
1 Nhn 1. Cõu hi: Vit cụng thc cu to v c im cu to 1,0
20
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
biết của rượu etylic.
2. Đáp án:

2
2. Đáp án: B
0,5 đ
4 Thông
hiểu
1. Câu hỏi:
Để phân biệt rượu etylic và benzen cần dùng chất nào
cho dưới đây?
A. Nước brom
B. Kim loại Mg
C. Khí clo
D. Kim loại Na
2. Đáp án: D
0,5 đ
5 Vận
dụng
1. Câu hỏi:
Đốt cháy hoàn toàn 3 gam chất hữu cơ A chứa các
nguyên tố C, H, O thu được 6,6 gam khí CO2 và 3,6
gam H2O.
a) Hãy xác định công thức phân tử của A, biết khối
lượng mol của A là 60 gam.
b) Viết công thức cấu tạo có thể có của A, biết phân tử
A có nhóm - OH.
2. Đáp án:
a) Gọi công thức của A là C
x
H
y
O

H
8
O
b) Công thức cấu tạo của a có thể là:
CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH hoặc CH
3
-CH-CH
3
OH
Tiết 56 – Bài 45: AXIT AXETIC
Câu Mức độ Nội dung câu hỏi và đáp án Điểm
1 Nhận
biết
1. Câu hỏi: Hoàn thành các PTHH sau:
a) ? + ? CH
3
COONa + H
2
b) ? + ? CH
3
COONa + H
2
O +
CO

2
CO
3
2CH
3
COONa + H
2
O
+CO
2
c) 2CH
3
COOH+ CaCO
3
(CH
3
COO)
2
Ca + H
2
O +
CO
2
d) 2CH
3
COOH +Mg (CH
3
COO)
2
Mg + H

22
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
3 Thông
hiểu
1. Câu hỏi:
Trình bày phương pháp hóa học để phân biệt ba chất
lỏng: benzen, rượu etylic, axit axetic.
2. Đáp án:
- Dùng quỳ tím (hoặc muối Na
2
CO
3
hoặc CaCO
3
) nhận
ra axit axetic, quỳ tím hóa đỏ (hoặc sủi bọt khí CO
2
).
- Cho benzen và rượu etylic lần lượt tác dụng với Na,
rượu etylic có phản ứng tạo khí H
2
, benzen không có
phản ứng.
2C
2
H
5
OH + 2Na 2C
2
H

COOH +Na
2
SO
4

b) C
2
H
5
OH + O
2
CH
3
COOH + H
2
O
2,0 đ
Tiết 57 – Bài 46: MỐI LIÊN HỆ GIỮA ETILEN-RƯỢU ETYLIC VÀ AXIT AXETIC
Câu Mức độ Nội dung câu hỏi và đáp án Điểm
1 Nhận
biết
1. Câu hỏi: Viết các PTHH thực hiện sơ đồ chuyển đổi
sau:
C
2
H
4
C
2
H

OH+ O
2

Men dấm
CH
3
COOH

+ H
2
O

H2SO4đ, t0
CH
3
COOH + C
2
H
5
OH CH
3
COOC
2
H
5
+
H
2
O
1,5 đ

C
2
H
5
OH không làm đổi màu quỳ tím.
b) Dùng Na
2
CO
3
(hoặc CaCO
3
): CH
3
COOH cho khí
CO
2
thoát ra:
2CH
3
COOH + Na
2
CO
3
2CH
3
COONa + H
2
O +CO
2
C

3
.
Hãy xác định công thức phân tử và viết công thức cấu
tạo của A, B, C.
2. Đáp án:
- Chất C vừa tác dụng được với Na vừa tác dụng với
Na
2
CO
3
. Vậy C là axit, trong phân tử có nhóm –COOH.
C là CH
3
COOH (C
2
H
4
O
2
). CTCT: CH
3
– COOH
- Chất A tác dụng được với Na, vậy A là rượu C
2
H
5
OH
(C
2
H

= 22,4 : 22,4 = 1 (mol)
PTHH: C
2
H
4
+ H
2
O
H2SO4 loãng
C
2
H
5
OH
1mol 1 mol
Theo lí thuyết, khối lượng rượu etylic thu được: 1x 46=
46g
Vậy hiệu suất của phản ứng là:
13,8
H% = x 100% = 30%
2,0 đ
24
HỆ THỐNG CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC LỚP 9 CHUẨN KTKN
46
Tiết 59 – Bài 47: CHẤT BÉO
Câu Mức độ Nội dung câu hỏi và đáp án Điểm
1 Nhận
biết
1. Câu hỏi:
Phát biểu nào sau đây đúng?

hiểu
1. Câu hỏi:
Dầu, mỡ dùng làm thực phẩm có điểm gì giống và
khác với dầu mỡ dùng để bôi trơn xe máy (được tách ra
từ dầu mỏ) về thành phần, cấu tạo. Nêu cách phân biệt
hai loại chất trên.
2. Đáp án:
- Về thành phần:
+ Dầu, mỡ dùng làm thực phẩm là dẫn xuất
hidrocacbon, trong phân tử có chứa C, H, O.
+ Dầu, mỡ dùng để bôi trơn xe máy là hidrocacbon,
trong phân tử có chứa C, H.
- Về cấu tạo:
+ Dầu, mỡ dùng làm thực phẩm là các este của glixerol
và các axit béo.
+ Dầu, mỡ dùng để bôi trơn xe máy là những
hidrocacbon.
- Cách phân biệt: đun hai loại với dung dịch kiềm, loại
nào tan được trong kiềm là dầ mỡ dùng làm thực phẩm.
Loại nào không tan trong kiềm đó là dầu, mỡ dùng để
bôi trơn xe máy.
1,5 đ
4 Vận
dụng
1. Câu hỏi:
Hãy chọn những phương pháp có thể làm sạch vết dầu
ăn dính vào quần áo:
1,0 đ
25


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status