CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP HÓA HỌC
Câu 1. Trong điều kiện thích hợp, sắt có thể phản ứng được với những chất nào trong số các chất sau :
O
2
, Br
2
, HCl, CuO, AgNO
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
A. O
2
, HCl B. CuO, Br
2
C. Fe
2
(SO
4
)
3
, AgNO
3
D. cả 6 chất
Câu 2. Cho phản ứng :
H
A. 3metylhexan 5ol B. 4metylhexan2ol
C. isobutylpropan2ol D. ancol heptylic
Câu 5. X và Y là hai hiđrocacbon có cùng công thức phân tử là C
5
H
8
. X là monome dùng để trùng hợp thành cao su
isopren. Y có mạch cacbon phân nhánh và tạo kết tủa khi cho phản ứng với Ag
2
O trong dung dịch NH
3
. Xác định công thức
cấu tạo của X và Y, trong số các công thức cấu tạo sau :
A. CH
2
= C = C(CH
3
) CH
3
và CH
3
CH (CH
3
) C CH
B. CH
3
C (CH
3
) = C = CH
3
) C CH
Câu 6. Cho sơ đồ điều chế sau :
Ca
2
O
A
2
H O
B
2
CO
C
2 2
CO ,H O
D
o
t
rắn E
Xác định chất rắn E.
A. CaCO
3
B. CaO
C. Ca(OH)
2
trong số các chất sau để nhận biết được cả 5 chất trên.
A. NaOH B. HCl
C. Na
2
SO
3
D. NaBr
Câu 9. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol rượu no A cần vừa đủ 2,5 mol oxi. Hãy xác định công thức cấu tạo đúng của rượu A.
A. CH
3
CH
2
OH B. HO CH
2
CHOH CH
2
OH
C. CH
3
CH
2
CH
2
OH D. HO CH
2
CH
2
OH
Câu 10. Trung hoà 3,1 gam một amin đơn chức cần 100ml dung dịch HCl 1M. Xác định công thức phân tử của amin.
A. C
Câu 12. Hoà tan 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe
x
O
y
bằng HCl được 1,12 lít H
2
(ở đktc). Cũng lượng hỗn hợp này nếu hoà
tan hết bằng HNO
3
đặc nóng được 5,6 lít NO
2
(ở đtkc).
Xác định công thức Fe
x
O
y
được :
A. FeO B. Fe
2
O
3
C. Fe
3
O
4
D. Không xác định được
Câu 13. Cho 0,01 mol một aminoaxit tác dụng vừa đủ với 50ml dung dịch HCl 0,2M. Cô cạn dung dịch sau phản ứng được
1,835 gam muối. Xác định phân tử khối của aminoaxit, trong số các kết quả sau :
A. 120 đvC B. 132 đvC
3
. Hãy xác định nguyên tố X.
A. Nitơ B. Photpho
C. Lưu huỳnh D. Oxi
Câu 17. Hãy sắp xếp các ion halogen Cl
, Br
, F
, I
theo trật tự giảm dần tính khử.
A. Cl
> Br
> F
> I
B. Br
> I
> Cl
> F
C. CH
3
CH = CH C
2
H
5
D.
3 2
3
CH CH
H C
C = CH
2
Câu 19. Khi cho HCl phản ứng với chất olefin
2 5
3 2
|
CH C CH
C H
Hãy cho biết sản phẩm monoclo nào được hình thành.
A.
2 5
3 2
|
CH CH CH Cl
C H
B.
3
, HBr, CO
A. H
2
SO
4
B. HNO
3
C. CO D. Cả 4 chất
Câu 22. Hãy tìm những muối trong số các chất sau đây, trong dung dịch có pH < 7 :
A. FeCl
2
, NH
4
Cl, ZnCl
2
B. Na
2
SO
4
, ZnCl
2
, KNO
3
C. NH
4
NO
3
D. Phèn chua là muối ngậm nước của sunfat kép kali và nhôm.
Câu 24. Đốt cháy x mol anđehit X tạo ra 2x mol CO
2
. Mặt khác a mol X tác dụng với lượng dư dung dịch bạc nitrat trong
amoniac tạo ra 4x mol Ag. Xác định X trong số các anđehit sau :
A.
|
CHO
CHO
B. HCHO
C. CH
2
= CH CHO D. CH
3
CHO
Câu 25. Đốt cháy hoàn toàn 7,3 gam một axit no, đa chức thu được 0,3 mol CO
2
và 0,25 mol nước. Xác định công thức cấu
tạo của axit trên, biết axit có mạch cacbon không phân nhánh.
A. HOOCCH
2
COOH B. HOOC[CH
2
]
2
COOH
C. HOOC[CH
2
]
dung dịch này đến khi đuổi hết brom dư. Tính thể tích dung dịch NaOH 0,48M cần để trung hoà hoàn toàn dung dịch X.
A. 0,15 lít B. 0,20 lít
C. 0,25 lít D. 0,35 lít
Câu 28. Cho 10,6 gam hỗn hợp hai rượu đơn chức no mạch thẳng kế tiếp nhau tác dụng hoàn toàn với Na, tạo thành 2,24
lít H
2
(đktc).
Xác định công thức phân tử của 2 rượu trên được :
A. CH
3
OH và C
2
H
5
OH B. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH
C. C
2
H
5
OH và C
3
H
N
4
D. C
5
H
20
N
5
Câu 30. Một cốc đựng a gam dung dịch chứa HNO
3
và H
2
SO
4
. Hoà tan hết 4,8 gam kim loại vào dung dịch trong cốc thì
thu được 2,1504 lít (đktc) hỗn hợp hai khí NO
2
và A. Biết rằng sau phản ứng khối lượng các chất chứa trong cốc tăng thêm
0,096 gam so với a. Cho biết chất nào sau đây chính là A.
A. H
2
S B. SO
2
C. N
2
O D. NO
Câu 31. Cho phản ứng M
x
NH
2
, NH
3
, C
2
H
5
NH
2
.
Hãy chọn trong số các chất trên, chất nào có tính bazơ mạnh nhất.
A. C
6
H
5
NH
2
B. C
2
H
5
NH
2
C. C
3
H
7
NH
)CH
3
A. 2metylpenten3 B. metylisopropyletilen
C. 4metylpenten2 D. 2metylhexen
Câu 35. Trong các khẳng định dưới đây về Fe(OH)
2
, khẳng định nào không đúng ?
A. Đó là chất rắn màu lục nhạt, không tan trong nước
B. Nó bị nhiệt phân thành FeO
C. Để trong không khí, Fe(OH)
2
bị oxi hoá bởi oxi của không khí biến thành chất đỏ nâu
D. Fe(OH)
2
không bị oxi hoá bởi brom trong môi trường kiềm
Câu 36. Có 4 gói hoá chất mất nhãn Al, Al
2
O
3
, Fe, Fe
2
O
3
. Cho biết trong các chất sau, chất nào có thể dùng để nhận biết
được 4 hoá chất trên.
A. HCl B. H
2
S
C. NaOH D. HCl hoặc NaOH
A.
3 3 3
2 2
| | |
CH CH CH
SO H SO H SO H
B.
2 2 2
2 2
| | |
CH CH CH
NO NO NO
C.
2 2
2 2
| | |
CH CH CH
ONO OH ONO
D.
2 2
2 2
| | |
2
CH CH CH
ONO ONO ONO
Câu 39. Thuỷ phân hoàn toàn 3,96 gam một chất có công thức phân tử C
2
và H
2
O. Hấp thụ hết SO
2
bằng một lượng vừa đủ dung dịch KMnO
4
thu được dung dịch Y không màu, trong suốt, có pH =
2. Tính thể tích dung dịch Y được là :
A. 1,95 lít B. 2,04 lít
C. 2,28 lít D. 2,90 lít
Câu 42. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kì liên tiếp tác dụng vừa đủ với dung
dịch HCl thu được 2,24 lít khí CO
2
(đktc). Hãy xác định tên 2 kim loại đó, trong số các kết quả sau :
A. Li, Na B. Na, K
C. K, Cs D. Na, Cs
Câu 43. Một hỗn hợp gồm axit fomic và axit axetic trộn theo tỉ lệ 1 : 1. Cho 10,6 gam hỗn hợp trên tác dụng với 11,5 gam
C
2
H
5
OH có H
2
SO
4
đặc xúc tác. Xác định khối lượng este thu được, biết rằng hiệu suất phản ứng là 80%.
A. 13,50 gam B. 12,10 gam
C. 13,34 gam D. Kết quả khác
3
+ MnSO
4
+ K
2
SO
4
+ H
2
O
Khi cân bằng, nếu tỉ lệ hệ số cân bằng các chất tham gia phản ứng là 5 : 1 : 4 thì tỉ lệ hệ số cân bằng các chất tạo thành
trong phản ứng là :
A. 4 : 2 : 3 : 1 B. 5 : 2 : 1 : 8
C. 5 : 1 : 4 : 6 D. 3 : 5 : 2 : 4
Câu 47. Cho Na vào dung dịch chứa 2 muối AlCl
3
và CuCl
2
được kết tủa A. Nung A được chất rắn B. Cho H
2
dư đi qua B
nung nóng được chất rắn C gồm 2 chất. Xác định tên hai chất rắn C.
A. Cu và Al
2
O
3
B. Al và Cu(OH)
2
C. Cu(OH)
, (NH
4
)
2
SO
4
, MgSO
4
, Al
2
(SO
4
)
3
, FeSO
4
và Fe
2
(SO
4
)
3
chỉ dùng một dung dịch nào sau đây có thể nhận biết được tất cả các lọ mất nhãn trên.
A. HCl B. H
2
SO
4
C. NaOH D. Na
Cl COOH > H COOH > CH
3
COOH
D. CH
3
COOH > HCOOH > CH
2
Cl COOH > CHCl
2
COOH
Câu 53. Cho sơ đồ điều chế :
X
2
Cl askt
tû lÖ1:1
A
2
H O
OH
B
2
O
xt men
C
NaOH
A. pH = 2 B. pH = 3
C. pH = 4 D. pH = 5
Câu 55. Nguyên tố X có hai đồng vị. Số nguyên tử của các đồng vị chiếm theo tỉ lệ 27 : 23. Hạt nhân của đồng vị thứ nhất
có 35 proton và 44 nơtron. Hạt nhân của đồng vị thứ hai có hơn đồng vị thứ nhất 2 nơtron. Xác định khối lượng nguyên tử
trung bình của X.
A. 85,40 B. 79,92
C. 80,30 D. 78,10
Câu 56. A là chất hữu cơ có chứa các nguyên tố C, H, O. Tỉ khối hơi của A so với nitơ bằng 2. Khi cho A tác dụng với
Ag
2
O trong dung dịch NH
3
thu được axit hữu cơ đơn chức.
Xác định công thức cấu tạo của A được
A. HCHO B. CH
3
CHO
C. CH
2
= CH CHO D. CH
3
CH
2
CHO
Câu 57. Người ta đun nóng rượu no đơn chức X với H
2
SO
4
đặc ở 140
o
A. C
8
H
16
O
4
B. C
3
H
6
O
2
C. C
4
H
8
O
2
D. C
2
H
4
O
2
Câu 61. Cho phản ứng :
Fe
3
O
Br
C
3
H
6
Br
2
ddNaOH
C
3
H
6
(OH)
2
o
CuO
t
anđehit đa chức
Hãy xác định tên của X
A. Propan B. Xiclopropan
C. Propen D. Buten1
Câu 65. Trong các rượu sau đây, rượu nào phản ứng mạnh nhất với natri ?
A. C
2
H
2
O
3
C. Chỉ có A đúng
D. A, B đều đúng
Câu 68. Hãy sắp xếp các chất : 1amoniac ; 2anilin ; 3metylamin ; 4đimetylamin, theo trật tự tính bazơ tăng dần từ
trái qua phải.
A. 2, 1, 3, 4 B. 1, 3, 2, 4
C. 1, 2, 4, 3 D. 3, 2, 1, 4
Câu 69. Một hiđrocacbon có tỉ khối hơi so với không khí là 0,0654. Cho biết công thức phân tử của hiđrocacbon trên.
A. C
3
H
8
B. C
3
H
6
C. C
2
H
4
D. C
4
H
8
Câu 70. Có 5,56 gam hỗn hợp X gồm Fe và kim loại M (có hoá trị không đổi). Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau.
A. CH
3
CH
2
CHO B. CH
3
CHO
C. HCHO D.
3
3
CH
CH
CHCHO
Câu 73. Đun nóng 12 gam hỗn hợp axit axetic và rượu etylic có khối lượng bằng nhau với H
2
SO
4
đặc. Biết hiệu suất phản
ứng là 80%. Xác định lượng este thu được theo các kết quả sau :
A. 8,10 gam B. 10,10 gam
C. 7,45 gam D. 7,04 gam
Câu 74. Cho 0,52 gam hỗn hợp 2 kim loại hoạt động hoà tan trong H
2
SO
4
loãng dư thấy có 0,336 lít khí thoát ra (đktc).
Xác định khối lượng hỗn hợp sunfat khan thu được là :
A. 1,70 gam B. 1,90 gam
C. 1,96 gam D. 1,80 gam
CÂU 9. D
CÂU 10. C
CÂU 11. D
CÂU 12. C
CÂU 13. C
CÂU 14. D
CÂU 15. D
CÂU 16. B
CÂU 17. C
CÂU 18. C
CÂU 19. B
CÂU 20. C
CÂU 21. D
CÂU 22. D
CÂU 23. C
CÂU 24. A
CÂU 25. D
CÂU 26. C
CÂU 27. C
CÂU 28. C
CÂU 29. B
CÂU 30. B
CÂU 31. C
CÂU 32. C
CÂU 33. C
CÂU 34. C
CÂU 35. D
CÂU 36. D
CÂU 37. B
CÂU 38. D
CÂU 69. C
CÂU 70. C
CÂU 71. D
CÂU 72. B
CÂU 73. D
CÂU 74. C
CÂU 75. B