Tuyển tập giải chi tiết câu hỏi lý thuyết hóa học hay - Pdf 12

Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
ĐÁP ÁN CHI TIẾT 154 BÀI LÝ THUYẾT
Câu 1: Đáp án A (1 – 5 – 11 – 12 )
Câu 2: Đáp án A (X – HCHO ; Y – Glu ;Z – HCOOH;E – C2H2 ;G – CH3CHO ;F – HCOOCHCH2)
Câu 3: Đáp án D (2 – 3 – 4 – 5 – 6 – 7 )
Caâu 4: Đáp án A (1 – 4 – 5 )
Câu 5 :Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )
Câu 6 :Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )
Câu 7: Đáp án B
(1) – I
2
;O
2
(2) – N
2
(3) – (4) – S
(5) – N
2
. (6) – C (7) – Br
2
(8) – H
2

(9) – C (10) – S
Câu 8 : Đáp án D
Câu 9: Đáp án B
Câu 10: Đáp án C (a – c – d – f )
Câu 11: Đáp án B (O
3
, Cl
2

2
; ; ;CH CH Cl Mg NO Na O
=
Câu 17: Đáp án C
( )
;
2
;
CBr C C C C CBr C C
C C C CBr
C CBr CBr C C CBr C CBr
CBr C C CBr
− − = − − =
− = −
− − − − − −
− − −
Câu 18:Đáp án B
H
+
tác dụng với: OH
-
, S
2-
. Fe
3+
tác dụng với: OH
-
, S
2-
Fe

,

Ba, Al
2
O
3
, Zn(OH)
2
, KHCO
3
, Al, (NH
4
)
2
CO
3
.
Câu 21: Đáp án A
C
2
H
5
OH; CH
3
COOH
C
6
H
5
OH; C

NaH + H2O → NaOH + H2
2F2 + 2H2O → 4HF + O2
Chú ý :
C2H2 + H2O
2
Hg
+
→
CH3-CHO (đây là pu oxh khử tuy nhiên C2H2 vùa là chất oxh – vừa là chất khử)
C2H5Cl + H2O → C2H5OH + HCl
Câu 32: Đáp án A (2 – 3 – 4 – 6 – 7 – 12 – 14 – 15 )
Câu 33: Đáp án B (1 – 3 – 4 – 5 – 7 – 11 – 13 – 14 – 16 – 17 )
Câu 34: Đáp án B. 32; 10; 32; 0; 50
Câu 35: Đáp án B
4 5 10
2 6 4 8
3 8 3 6
2 4 4 10
6 14
CH C H
C H C H
C H C H
C H C H
C H




Câu 36: Đáp án A
NaAlO2, C6H5NH3Cl

Câu 54: Đáp án A
Câu 55: Đáp án A
Câu 56 : Đáp án D (1 – 2 – 4 – 5 – 6 )
Câu 57 Đáp án D (1 – 3 – 5 – 7 )
Câu 58: Cho các phát biểu sau:
(1) Trong 3 dung dịch có cùng pH là HCOOH, HCl và H
2
SO
4
thì dung dịch có nồng độ mol lớn nhất là
HCOOH. Câu này chuẩn
(2) Phản ứng trao đổi ion không kèm theo sự thay đổi số oxi hóa của nguyên tố. Chuẩn
(3) Có thể phân biệt trực tiếp 3 dung dịch: KOH, HCl, H
2
SO
4
(loãng) bằng một thuốc thử là
BaCO
3
.Chuẩn
(4) Axit, bazơ, muối là các chất điện li.Chuẩn
Chú ý : Tất cả các chất mà ta hay gọi là kết tủa ví dụ như BaSO4 đều có tan 1 chút ít và điện ly
(5) Dung dịch CH
3
COONa và dung dịch C
6
H
5
ONa (natri phenolat) đều là dung dịch có pH >7. Chuẩn
(6) Theo thuyết điện li, SO

(7) CO
2
là phân tử phân cực. O=C=O không phân cực (Sai)
Số phát biểu đúng là
A. 7. B. 4. C. 6. D. 5.
Câu 60 Đáp án D
Cho hỗn hợp qua AgNO
3
lọc kết tủa cho tác dụng với HCl thu được Propin
hỗn hợp còn lại cho qua dung dịch Br
2
khí còn lại là propan và được dd B
Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen
Câu 61: Cho những nhận xét sau :
1- Metyl salixilat (aspirin) được điều chế từ axit salixilic và anhydrit axetic Câu này chuẩn
2- Sự trùng ngưng giữa axit tereptalic với etylenglicol ta được tơ lapsan Câu này chuẩn
3- Tơ nitron, hay tơ dacron, hay tơ olon nói chung đều được tổng hợp từ vinyl xianua Sai
Tơ dacron chính là tên gọi khác của tơ lapsan
4- Khi cho 1 mol axit glutamic tác dụng vừa đủ với 1 mol NH
3
tạo ra glutamin Câu này chuẩn
5- Glutamin là một amino axit Câu này chuẩn
6- CH
2
O
2
và C
2
H
4

t
*(3) H
2
O
22
MnO
*(4) Cl
2
+ Ca(OH)
2
khan
(5) Br
2
+ SO
2
+ H
2
O
Br2 + H2O + SO2 HBr + H2SO4
S phn ng l phn ng t oxi húa kh l:
A. 4 B. 3 C. 2 D. 5
Caõu 63: ỏp ỏn B
Cho caực polime sau: Thuỷy tinh hửừu cụ, PVA, PVC, PPF, PE, tụ enang, nilo-6,6, cao isopren, tụ olon, tụ
lapsan.
Caõu 64: ỏp ỏn A
Caõu 65: Cho cỏc phỏt biu sau :
1-Glucozo va fructozo l ng phõn ca nhau ỳng

5. Cho NaHSO
4
d vo dung dch Ba(HCO
3
)
2
. Kt ta BaSO
4
2. Sc SO
2
vo dung dch H
2
S. Kt ta S
6. Sc H
2
S vo dung dch AlCl
3
. Kt ta Al (OH)
3
3. Cho dung dch HCl d vo dung dch NaAlO
2
. (k tao kt ta)
7. Cho HI vo dung dch FeCl
3
to kt ta I
2

4. Cho dung dch AlCl
3
vo dung dch NaAlO

. S cht t ú iu ch trc tip c CH
3
COOH (bng mt phn ng) l
A. 5 B. 4 C. 7 D. 6
Câu 68: Cho dóy cỏc cht: CH
4
, C
2
H
2
, C
2
H
4
, C
2
H
5
OH, HCOOH; CH
2
=CH-COOH, C
6
H
5
NH
2
(anilin),
C
6
H

3
Fe
trong
dung dịch về ion
+
2
Fe

A. 3. B. 5. C. 6. D. 4.
Câu 73: Đáp án C
Câu 74: Có các mẫu chất rắn riêng biệt: Ba, Mg, Fe, Al, ZnO, MgO, Al
2
O
3
, CuO, Ag, Zn. Chỉ dùng thêm
dung dịch H
2
SO
4
loãng có thể nhận ra nhiều nhất bao nhiêu chất trong số các chất trên ?
A. 6 chất. B. 7 chất. C. 8 chất. D. 10 chất.
câu này nếu có tính tới màu và các tính chất của mấy loại kết tủa thì nhận biết được hết
Câu 75: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về nhóm cacbon?
A.Trong phân tử CO
2
,C ở trạng thái lai hóa sp
2
.(Sai C lai hóa Sp)
B.C tác dụng với HNO
3

3
)
2
(lượng kết tủa không tính vào dung dịch)
C.Khối lượng muối trong dd C là 5,91g(Sai)
D.Thể tích khí B thu đc nhỏ nhất là 672ml(ở đktc) (Sai)
2
0,03
0,0368 0,044
BaO
CO
n
n
=
< <
Câu 79: Dùng thuốc thử nào sau đây có thể phân biệt đc các dd: HCl,H
2
SO
4
,HNO
3
(đều loãng):
A.Fe B.Al C.Cu D.Ba
Có lẽ ý của người ra đề là :
Cho Cu lần lượt vào có khí là HNO
3
Đun nóng 2 thằng kia nên thằng nào có khí là H
2
SO
4

t/d với dd nước Gia-ven thu đc axit clorơ.
3.Axit H
2
S là 1 axit yếu nên k thể đẩy đc axit mạnh ra khỏi muối.
Sai
2 2
uS 2H S CuCl C HCl
+ → ↓ +
4.SiO
2
chỉ tan đc trong dd axit HF tạo sp khí.
Sai : nó có thể tan được trong nhiều chất như:NaOH đặc nóng,Na2CO3…
5.Trong các pứ hóa học, khí H
2
luôn là 1 chất khử.
Sai
2
2 2H Na NaH+ →
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
6.Tính phi kim tăng dần theo thứ tự:N<P<O<F.
Sai Do N có độ âm điện lớn hơn P
Trong các phát biểu,có bao nhiêu phát biểu đúng?
A.2 B.3 C.4 D.5
Câu 82 Trong các phân tử sau có bao nhiêu chất chứa liên kết cộng hóa trị phân cực: NaCl, N
2
, HCl, CO
2
,
CH
3

Câu 84: Cho các chất: bạc axetilua,metan, 1,2-điclo
etan,canxicacbua,propan,etylclorua,etanol,nhôm cacbua.Số chất điều chế ra etanal bằng 2 pứ hóa học là
A.5 B.6 C.7 D.8
2 5 2 4 3
C H OH C H CH CHO
→ →
2 2 3
2 2 2 3
CAg CAg C H CH CHO
CaC C H CH CHO
≡ → →
→ →
/
2 2 2 2 3
KOH ruou
Cl CH CH Cl C H CH CHO
− − − → →
3 8 2 4 3
crackinh
C H C H CH CHO
→ →
2 5 2 4 3
C H Cl C H CH CHO
→ →
1500/
4 2 2 3
lamlanhnhanh
CH C H CH CHO
→ →
Câu 85: Cho các chất sau: CH

OH (thơm), CH
3
-COOCH=CH
2
. Có bao nhiêu chất khi tác dụng với
dung dịch NaOH đặc, dư, ở nhiệt độ và áp suất cao cho sản phẩm có 2 muối?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 86 Phenol phản ứng được với bao nhiêu chất trong số các chất sau: NaOH, HCl, Br
2
, (CH
3
CO)
2
O,
CH
3
COOH, Na, NaHCO
3
, CH
3
COCl:
A. 4 B. 6 C. 5 D. 7
Câu 87:Cho các chất sau C
2
H
5
OH, CH
3
COOH, C
6

3
COOH; C
6
H
5
ONa
C
6
H
5
OH, C
2
H
5
ONa
Câu 88:Đáp án C C-C-C(CH3)-C
Câu 89 A – A – G ;A – G – A ;G – A – A
Câu 90:Cho các khí sau:CO2,NH3,O2,SO2,H2,CH4,Cl2,CH3NH2,SO3 và HCl.có thể dùng H2SO4 đặc để
làm khô được bao nhiêu khí trong các khí trên.
A.8 B.7 C.6 D.5
Câu 91: Đáp án C
Câu 92: Đáp án A
C=C – C = C → CBr – C = C – CBr
C – C ≡ C – C
C = C = C – C → CBr – CBr = C – C
Nguyễn Anh Phong – Tổ trưởng tổ Hóa CLB Gia Sư ĐH Ngoại Thương Hà Nội – 0975 509 422
Câu 93: Đáp án 7
Cho triolein lần lượt tác dụng với các chất sau : H
2
, I

khí còn lại là propan và được dd B
Dùng Zn xử lý dung dịch B được propen
Câu 100 Cho các chất metyclorua;vinylclorua; anlyclorua ; etyclorua; điclometan; 1,2-đicloetan;
1,1đicloetan ;1,2,3-triclopropan;2clopropen; triclometan ;phenylclorua; benzylclorua. Số chất khi thủy phân
trong môi trường kiềm ở điều kiện thích hợp thu được ancol là
A.5 B.6 C.7 D.8
Câu 101
Vì cho 3 mono là đồng phân cấu tạo nên X là ankadien liên hợp dạng đối xứng
C-C=C-C=C-C; C=C(CH
3
)-C(CH
3
)=C
Vậy theo thầy sẽ có 2 đp thỏa mãn. Lấy vd cho đồng phân 1.
CH
3
-CH=CH-CH=CH-CH
3
+ HBr => CH
3
CH
2
CHBr-CH=CH-CH
3
(cộng 2,3) và CH
3
CHBrCH
2
-CH=CH-
CH

3
, FeCl
2
, Fe
3
O
4
,

AlBr
3
, MgI
2
, KBr, CaC
2
.
Chú ý: I
-
, Br
-
có tính khử mạnh nên dễ bị oxi hóa bởi H
2
SO
4
đặc nóng, ngoài ra CaC
2
thủy phân thành C
2
H
2

N. nhưng trong amin mà có 3C no, đơn
chức thì chỉ có (CH
3
)
3
N (trimetyl amin) là chất khí ở điều kiện thường. Còn lại thì ở thể lỏng.
Tương tự có (CH
3
NH
3
)CO
3
(C
2
H
8
N) + NaOH => CH
3
NH
2
+ C
2
H
7
N
Có 2 amin là chất khí ở điều kiện thường là C
2
H
5
NH

hoặc –COOH và –COO-
Nếu có 2-CHO => có 2đp: OHC-C-C-CHO và C-C(CHO)2
Nếu có –CO- và CHO thì C-CO-C-CHO có 1 đp
Nếu có –O- và CHO thì C=C-O-C => có 3 cách thế cho nhóm –CHO. Vậy số đồng phân là
Vậy có 6 đồng phân
Câu 109 Đáp án B
Đúng em nhé. Tính phi kim giảm => độ âm điện giảm.
1. Đúng em nhe. Vì cao nhất là hidro florua nhiệt độ sôi mới là 19,5
o
C. (nhiệt độ thường được qui định
là 25º, và đều tan trong nước cho dung dịch có tính axit.
2. Đúng. Lưu huỳnh ở dạng đơn chất trong lòng đất.
3. HBr không thể điều chế bằng phương pháp sunfat. Vì Br- có tính khử mạnh, nên bị oxi hóa
bởi H
2
SO
4
đặc tạo Br
2
.
4. Đúng vì HBr ; HI bị oxi hóa bởi oxi tạo Br
2
; I
2
Câu 110 Đáp án B
Có những phân tử có liên kết cho nhận là: NH
4
Cl; K
2
SO

(SO
4
)
3
là 4 chất.
Tác dụng Ba(OH)
2
có kết tủa là : FeCl
3
; CuCl
2
; FeCl
2
; NaHSO
4
; MgCl
2
; Al
2
(SO
4
)
3
. Vậy có 6 chất.
Câu 112 Đáp án B
Cl
2
+ Br
2
+ H

2.
Fe
2
(SO
4
)
3
+ KI => FeSO
4
+ I
2
+ K
2
SO
4
.(tùy xem chất dư thì ta có phương trình phân tử khác nhau)
Câu 113 Đáp án D
Al + S => Al
2
S
3
và S, Al dư => X gồm 3 chất hóa học
Tất nhiên A tan hết trong HNO
3
đặc nóng , dư.
Al
2
S
3
+ H

2+
)
(3)
Còn lại không tan là Ag
- Dùng Ba(OH)
2
nhận biết nhóm (2)
Kết tủa trắng không tan Ba(OH)
2
dư => Mg; kết tủa trắng xanh là (Fe(OH)
2
=> Fe
2+
=> Fe;
kết tủa trắng tan trong Ba(OH)
2
dư là Al; Zn (4)
- Dùng Ba(OH)
2
nhận biết nhóm (3)
kết tủa xanh là Cu(OH)
2
=> Cu
2+
=> Cu; kết tủa trắng k tan trong Ba(OH)
2
dư là Mg(OH)
2
=> Mg
2+

Br-CH=CH-CH
3
(có 2 đp hình học)
Nếu + HBr (1 : 2); cộng tiếp phản ứng trên
CH
3
CHBr-CHBr-CH
3
(*); CH
3
CHBr-CH
2
-CH
2
Br (2*);
CH
2
Br-CH
2
-CHBr-CH
3
(trùng 2*); CH
2
Br-CH
2
-CH
2
-CH
2
Br (3*);

2
điện phân thì có Ca(OH)
2
+ Cl
2
+ H
2
=> pH tăng
HCl điện phân => H
2
+ Cl
2
=> giảm H+ => pH tăng
Câu 120 Xét các trường hợp sau:
(1) Đốt dây Fe trong khí Cl
2

(2) Kim loại Zn trong dung dịch HCl
(3) Thép cacbon để trong không khí ẩm
Thép C hay đó là hợp chất có Fe và C. lúc này hình thành lên cặp pin điện hóa (do tiếp xúc trực tiếp với nhau và
được tiếp xúc các chất điện li yếu có trong không khí ẩm như H
2
CO
3
, H
2
SO
3
v.v)
(4) Kim loại Zn trong dd HCl có thêm vài giọt dung dịch Cu

4
Cl; NaH
2
PO
4
, NaHSO
4
; Fe(NO
3
)
3
, nước cất để ngoài không khí; nước mưa ở các
thành phố công nghiệp có 6 dung dịch
Các chất có pH > 7: NaClO, Na
2
CO
3
, Ca(HCO
3
)
2
; K
2
HPO
4
; C
6
H
5
ONa; CH

4
. => có
- TN3: Để thanh thép trong không khí ẩm => có vì thép là hợp chất C và Fe và thỏa mãn điều kiện ăn mòn điện hóa
- TN4: Nhúng lá kẽm nguyên chất vào dung dịch CuSO
4
=> có
- TN5: Thanh Fe có quấn dây Cu và để ngoài không khí ẩm => có
- TN6: Hợp kim Ag-Cu nhúng vào dung dịch HCl. =>Có
- TN7: Hợp kim Zn-Cu nhúng vào dung dịch NaOH
ở thí nghiệm 7: thì Zn- Cu (Zn nhường e chuyển sang Cu thì ở đây không có ion nào nhận e cả, mặt khác Zn sẽ bị tan
hết trong NaOH, nên không hình thành ăn mòn điện hóa.)
- TN8: Sắt mạ thiếc nhúng vào dung dịch HCl. => có
Số trường hợp xảy ra ăn mòn điện hoá học là
A. 6. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 124 Cho các dung dịch: Na
2
CO
3
, FeCl
3
, NH
3
, FeSO
4
, HNO
3
, BaCl
2
, NaHSO
4

CH
2
(OH).
Và 3 đồng phân vị trí o,m,p với CH
3
-C
6
H
4
-CH
2
OH.
Vậy có 5 đồng phân.
Caâu 126 Chọn D.
Triolein, p-cresol, valin, tristearin, hiđroquinon, catechol, axit glutamic, rezoxinol, amoniacrylat.
Caâu 127 Chọn B. Fe
3+
+ 3SCN

→ Fe(SCN)
3
(đỏ máu)
Caâu 128: A
Caâu 129: Chọn D.
A. (xiclopropan). B. (axeton). C. (axeton, xiclopropan).
Caâu 130: Chọn C. Đáp án C thu được 3 sản phẩm: Cộng (1,2); cộng (3,4) và cộng (1,4).
Caâu 131: Chọn D.
Tính chất: (3), (4), (5), (7), (8) (chỉ có Al tác dụng với Cl
2
ở nhiệt độ thường, còn Cr thì không).

3
3
2 3 2 3
2
3
Cu NO
CuO
CuO Cu
Mg NO
MgO
MgO MgO + H SO không sinh ra khí
Al O
Al NO
Al O Al O
KNO
KNO
− +



 


  
→ → →
   
   
 
 


+ 2KMnO
4
+ 2H
2
O → K
2
SO
4
+ 2MnSO
4
+ 2H
2
SO
4
2H
2
S + 2KMnO
4
→ 2MnO
2
↓ + 3S↓ + 2KOH + 2H
2
O
( hay 2KMnO
4
+ 5H
2
S + 3H
2
SO

2
4 2 4 4 4
2
nitrophotka : KNO , NH HPO phân
amophot : NH H PO , NH HPO phân





hoãn hôïp
phöùc hôïp
• D: Đúng .
Caâu 147: Chọn A.
• Các chất làm mất màu nước brom: Glucozơ, xiclopropan, triolein, anilin, phenol, axit linoleic.
• Các chất tác dụng được với Cu(OH)
2
ở nhiệt độ thường: Glucozơ, saccarozơ, fructozơ, glixerol, axit
linoleic.
Caâu 148: Chọn B.
• Các dung dịch làm mềm nước cứng tạm thời: Na
2
CO
3
, Na
3
PO
4
, Ca(OH)
2

−CH
2
−CH
2
OH, C
6
H
5
−CH(OH)-CH
3
.
Caâu 152: Chọn D. (2), (5), (6), (7), (8).
Caâu 153: B
Caâu 154: Chọn B. ( 1Đ, 2S, 3Đ, 4S, 5Đ, 6Đ).


Nhờ tải bản gốc
Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status