PHẦN 9: ĐẠI CƯƠNG HÓA HỌC HỮU CƠ
1/ Hãy chọn các mệnh đề đúng.
1. Tất cả các hợp chất chứa cacbon đều là hợp chất hữu cơ.
2. Hợp chất hữu cơ là hợp chất chứa cacbon trừ một số nhỏ là hợp chất vô cơ như CO,
CO2, H2CO3, các muối cacbonat và hiđrocacbonat, xianua của kim loại và amoni.
3. Hợp chất hữu cơ dễ bay hơi, dễ tan trong nước.
4. Số lượng hợp chất vô cơ nhiều hơn hợp chất hữu cơ vì có rất nhiều nguyên tố
tạo thành chất vô cơ.
5. Đa số hợp chất hữu cơ có bản chất liên kết cộng hóa trị nên dễ bị nhiệt phan
hủy và ít tan trong nước.
6. Tốc độ phản ứng của các hợp chất hữu cơ thường rất chậm nên phải dùng chất
xúc tác.
A. 1,2,3,5
B. 2,4,5
C. 2,4,5,6
D. 2,5,6
2/ Số lượng đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C 5H10 không kể đồng phân hình
học là:
A. 5
B. 7
C. 10
D. 8
3/ Tên gọi của hợp chất dưới đây là:
H3C
CH3
CH
CH2
CH
→ C2H5Cl + HCl
(1) C2H6 + Cl2
→ C2H5Cl
(2) C2H4 + HCl
→ C2H5Br + H2O
(3) C2H5OH + HBr
→ C2H4 + H2O
(4) C2H5OH
A. 1 và 2
B. 3 và 4
C. 1 và 3
D. 2 và 4
8/ Số đồng phân của hợp chất có công thức phân tử C4H8 kể cả đồng phân hình học là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 3
9/ Hiđrocacbon X có công thức phân tử C5H12, kết luận nào sau về C5H12 đây đúng?
trang 1
hiđrocacbon no, mạch hở, có 3 đồng phân.
Hiđrocacbon có 1 liên kết đôi, 5 đồng phân.
Hiđrocacbon no, có 4 đồng phân.
Hiđrocacbon mạch vòng, có 5 đồng phân.
10/ Một hợp chất hữu cơ X có công thức C4H9Cl. Kết luận nào sau đây về X đúng?
A. 1 liên kết đôi, 5 đồng phân
B. không có liên kết đôi, 8 đồng phân
C. 2 liên kết đôi, 4 đồng phân
D. không có liên kết đôi, 4 đồng phân.
B. 6
C. 7
D. 8
17/ Khi cho brom tác dụng với 1 hiđrocacbon thu được một sản phẩm chứa brom có tỉ
khối hơi so với không khí bằng 5,207. Công thức phân tử của hiđrocacbon đó là:
A. C5H12
B. C5H10
C. C5H8
D. C6H12
18/ Hợp chất A có công thức phân tử C 4H7Clx. Để A có thể tồn tại được thì x có thể nhận
giá trị nào sau đây?
A. 1 và 2
B. 1 và 3
C. 2 và 3
D. 1, 2 và 3
19/ Chất C4H10O có tất cả bao nhiêu đồng phân cấu tạo?
A. 4
B. 5
C. 7
D. 8
20/ Cho các hợp chất sau: (1) CH 3CH2CH2CH3; (2) CH3CH2CH=CH2; (3)
CH3CH=CHCH3; (4) CH3CH=CHCH2CH3; (5) CH3CH=CHCl. Các chất có đồng phân
hình học là:
A. 3, 4
B. 2, 3, 4, 5
C. 3, 4, 5
D. 1, 2, 5
A.
B.
C.
A. 2
B. 3
C. 1
D. 4
26/ Cho isopentan tác dụng với Cl2 theo tỉ lệ mol 1:1, số sản phẩm monoclo tối đa thu
được là:
A. 2
B. 3
C. 5
D. 4
ĐÁP ÁN
1D
14B
2C
15C
3A
16C
4C
17A
5B
18B
6C
19C
7C
2/ Tên của hiđrocacbon sau theo IUPAC là:
CH3 CH2 CH CH2 CH CH2 CH3
CH2
CH CH3
CH3
CH3
A. 3-etyl-5-isopropylhexxan
B. 3,5-đietyl-6-metylheptan
C. 3,5-đietyl-2-metylheptan
D. 2-metyl-3,5-đietylheptan
3/ Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất?
A. butan
B. etan
C. propan
D. metan
4/ X, Y, Z là 3 ankan kế tiếp nhau có tổng khối lượng phân tử là 174. Tên của chúng lần
lượt là:
A. propan, butan, pentan
B. etan, propan, butan
C. metan, etan, propan
D. pentan, hexan, heptan
5/ Trong các chất sau: (1) C 4H8; (2) C3H8; (3) CH4; (4) C5H12; (5) C3H6; (6) C2H4; ; (7)
C6H14. Số chất thuộc dãy đồng đẳng của ankan là:
A. 2
B. 3
C. 4
11/ Ankan A có chứa 16,28% khối lượng H trong phân tử. Số đồng phân cấu tạo của A là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
12/ Hỗn hợp X gồm hai ankan liên tiếp có tỉ khối so với H 2 là 24,8. Công thức phân tử
của hai ankan đó là:
A. C2H6 và C3H8
B. C3H8 và C4H10
C. C4H10 và C2H6
D. C4H10 và C5H12
13/ Chất làm mất màu dung dịch brom là:
A. xiclopentan
B. propan
trang 4
C. metylxiclopropan
14/ Cho ankan có công thức cấu tạo sau:
D. 2-metylpropan
CH3 CH2 CH CH2 CH CH2 CH3
CH2
CH CH3
CH3
CH3
19/ Khi brom hóa một ankan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất có tỉ khối
đối với hiđro bằng 75,5. Số đồng phân của ankan đó là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
20/ Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm 1 ankan và 1 ankin thu được số mol nước bằng
số mol khí cacbon đioxit. Kết luận đúng về ankan và ankin trên là:
A. Cúng có cùng số
B. Chúng có cùng số H
C. Chúng có cùng số mol
D. Số H của ankan bằng số C của ankin
→ X
→ Y
→ Z
→ T
→ axetilen. Tên của
21/ Cho chuỗi phản ứng sau: butilen
X , Y, Z, T lần lượt là:
A. butan, but-2-en, propen, metan
B. butan, etan, cloetan, đicloetan.
C. butan, propan, etan, metan
D. xiclobutan, butan, propan, metan.
22/ Hiđrocacbon X có công thức phân tử C 6H12. Biết X không làm mất màu dung dịch
brom, còn khi tác dụng với brom khan chỉ thu được một dẫn xuất monobrom duy nhất. X
là:
A. 3-metylpentan
B. 1,2- đimetylxiclobutan
C. 1,3-đimetylxiclobuatn
D. xiclohexan
28/ Crackinh hoàn toàn 5,8 gam butan thu được hỗn hợp khí A. Đốt cháy hoàn toàn hỗn
hợp khí A thì thu được khối lượng nước là:
A. 4,5 g
B. 9 g
C. 10,8 g
D. 18 g
29/ C5H10 có bao nhiêu đồng phân hiđrocacbon no dạng mạch vòng?
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
30/ Để tinh chế CH4 có lẫn các tạp chất CO2, SO2, H2O ta có thể sử dụng các hóa chất nào
sau đây?
A. dd Br2 và dd Ca(OH)2
B. dd NaOH và dd H2SO4
C. dd H2SO4 và dd Br2
D. dd CuSO4 trong NH3
31/ Cặp ankan nào nào sau đây trong phân tử đều có chứa cacbon bậc III?
A. C6H14, CH4
B. C5H12, C2H6
C. C5H12, C4H10
D. C4H10, C3H8
32/ Khi đun nóng CH3COONa với hỗn hợp vôi tôi xút thu được khí nào sau đây?
A. N2, CH4
B. CH4, H2
C. CH4, CO2
D. CH4
33/ Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrocacbon X thì thu được 0,11 mol CO 2 và 0,132 mol H2O.
Khi X tác dụng với Cl 2 theo tỉ lệ mol 1:1 thì thu được một sản phẩm hữu cơ duy nhất. Tên
gọi của X là:
29C
4A
17A
30B
5C
18B
31C
6D
19A
32D
7B
20C
33C
trang 6
8A
21B
34C
9C
22D
35D
10B
23C
D. (CH3)2C=C(CH3)2
4/ Có bao nhiêu đồng phân ankin có công thức phân tử C 5H8 tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư tạo kết tủa vàng?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
5/ Cho các hợp chất: propen (1); 2-metylbut-2-en (2); 3,4-đimetylhex-3-en (3); 3-cloprop1-en (4); 1,2-đicloeten (5). Chất có đồng phân hình học là:
A. 3, 5
B. 2,4
C. 1,2,3,4
D. 1,5
6/ Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol ankin thu được 0,2 mol H 2O. Nếu hiđro hóa hoàn toàn 0,1
mol ankin này rồi đối thì số mol H2O thu được là:
A. 0,3
B. 0,4
C. 0,5
D. 0,6
7/ Điều chế etilen trong phòng thí nghiệm bằng cách đun nóng ancol etylic với H 2SO4 đặc
ở nhiệt độ từ 170 oC trở lên. Sản phẩm thu được thường có lẫn tạp chất. Để thu được khí
etilen tinh khiết ta có thể dùng hóa chất nào sau đây để loại bỏ tạp?
A. dd Br2 dư
B. dd NaOH dư
C. dd H2SO4 dư
D. dd KMnO4 loãng , dư
8/ Các chất trong dãy đồng đẳng của etilen thì chất nào có %C theo khối lượng bằng
85,71%?
A. etilen
B. butilen
C. hexilen
12/ Hai anken có công thức phân tử C 3H6 và C4H8 khi phản ứng với HBr thì thu được 3
sản phẩm. Hai anken đó là:
A. propilen và but-1-en
B. propen và but-1-en
C. propen và but-2-en
D. propilen và isobutilen
13/ Phương pháp nào dưới đây thu được 2-clobutan tinh khiết nhất?
A. Cho butan tác dụng với clo theo tỉ lệ mol 1:1, chiếu sáng.
B. But-2-en tác dụng với hiđro clorua.
C. But-1-en tác dụng với hiđro clorua.
D. Buta-1,3-đien tác dụng với hiđro clorua.
14/ Khí etilen dễ hóa lỏng hơn metan vì etlien:
A. Có liên kết π kém bền.
B. Phân cực hơn phân tử metan
C. Có cấu tạo phẳng
D. Có khối lượng lớn hơn
15/ Số ankin có công thức phân tử C6H10 tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong môi
trường NH3 là:
A. 3
B. 6
C. 5
D. 4
16/ Dùng AgNO3 trong NH3 không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?
A. but-1-in và but-2-in
B. axetilen và etilen
C. propin và but-1-in
A. ancol etylic
B. vinyl axetilen
C. butan
D. Cả A, B, C
Cl
Nhiệt phân
23/ Cho sơ đồ phản ứng sau: X
Y
Z
PVC
X, Y, Z theo thứ tự là:
A. etilen, 1,2-đicloetan, vinyl clorua.
B. etilen, 1,1-đicloetan, vinyl clorua
2
trang 8
C. axetilen, 1,1-đicloetan, vinyl clorua
D. axetilen, 1,2-đicloetan, vinyl clorua
24/ Ba hiđrocacbon A, B, C là đồng đẳng kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Phân tử
lượng của C gấp đôi phân tử lượng của A. Vậy A, B, C có thể thuộc dãy đồng đẳng:
A. ankan
B. anken
C. ankin
D. aren
25/ Trong phòng thí nghiệm, etilen được điều chế bằng cách:
A. Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặch ở 170 oC.
B. Cho axetilen tác dụng với H2 (xúc tác Pd, to).
C. Crackinh butan.
B. 10
C. 20
D. 40
ĐÁP ÁN
1A
14B
27C
2D
15D
28D
3C
16C
29B
4A
17B
30C
5A
18C
31A
6B
19D
7B
20B
B. 6 mol
C. 9 mol
D. 12 mol
3/ Một hiđrocacbon A có công thức dạng (CH) n. Cho 1 mol A phản ứng vừa đủ với 4 mol
H2 (Ni, to) hoặc 1 mol Br2 (trong dung dịch). Tên của A là:
A. axetilen
B. vinyl axetilen
C. benzen
D. stiren
HO
600 C
4/ Cho sơ đồ phản ứng: Z
X
Y
toluen. Z là:
C
A. metan
B. etilen
C. cacnxxi cacbua D. etan
5/ Benzen, stiren, naptalen. Số chất bị oxi hóa bởi thuốc tím là:
A. 0
B. 1
C. 2
D. 3
6/ Sản phẩm đinitrobenzen nào sau đây được ưu tiên tạo ra khi cho nitrobenzen tác dụng
với hỗn hợp gồm HNO3 đặc và H2SO4 đặc?
A. o-đinitrobenzen
B. m-đinitrobenzen
C. p-đinitrobenzen
D. 1,2,3-trinitrobenzen
2
o
trang 10
A. CH C C C CH2 CH3; benze
B. CH C CH2 CH2 C CH; benzen
C. CH3 C C C C CH3; benzen
D. CH C CH(CH3) C CH; xiclohex-1,2,4-trien
13/ Các chất nào sau đây đều làm mất màu dung dịch brom trong nước?
A. axetilen, etilen, metan, stiren.
C. Axetilen, etilen butađien, stiren.
B. Axetilen, etilen, metan, toluen.
D. Axetilen, etilen, etan, stiren.
14/ Một polime có khối lượng phân tử 208000 do 2000 mắt xích liên kết với nhau. Biết
polime chỉ có hai nguyên tố là C và H. Vậy monome tạo ra polime là:
A. propilen
B. stiren
C. butađien
D. etilen
15/ Trong các chất: etilen, propin, but-3-en-1-in, butađien, but-2-in, benzen, toluen. Số
chất tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
16/ Thuốc thử để phân biệt benzen, stiren và toluen là:
6B
7A
8B
trang 11
9D
10B
11B
12B
13C
PHẦN 13: DẪN XUẤT HALOGEN – ANCOL – PHENOL
1/ Tên của ancol sau theo IUPAC là:
CH3 CH CH CH2 CH3
CH2 CH2 OH
CH3
A. 2-isobutylbutan-1-ol
B. 2-etyl-3-metylpentan-1-ol
C. 2-metyl-3-etylbutan-4-ol
D. 2,3-đietylbutan-1-ol
A. dung dịch NaOH
B. kim loại Na
C. Cu(OH)2
D. CuO, AgNO3/NH3
9/ Etanol có thể tác dụng với dãy chất nào sau đây?
A. Na, HCl, NaOH
B. O2, Br2 lỏng, CuO, HBr
C. dung dịch KMnO4, K, H2SO4 loãng
D. Na, HBr, O2, CuO
10/ Cho các chất: (1) CH3OH; (2) C2H5OH; (3) CH3OCH3; (4) H2O. Nhiệt độ sôi các chất
tăng dần theo thứ tự nào sau đây?
A. 3 < 1< 2 < 4
B. 4 < 3 < 2 < 1
C. 1 < 2< 3 < 4
D. 2 < 4 < 1 < 3
11/ Cho các chất: phenol, stiren, ancol benzylic. Thuốc thử duy nhất để nhận biết các chất
trên là:
A. Na
B. dung dịch brom
C. dung dịch NaOH
D. quỳ tím
12/ Ancol etylic được điều chế từ:
A. etylen
B. etyl clorua
C. glucozơ
D. tất cả đều được
13/ Đun nóng hỗn hợp 3 ancol đơn chức trong H 2SO4 đặc ở 140 oC thu được tối đa bao
nhiêu ete?
A. 4
B. 5
D. 5
17/ Có bao nhiêu đồng phân ancol có công thức phân tử C5H12O?
A. 8
B. 7
C. 6
D. 5
18/ Bậc của ancol butylic, isobutylic, sec-butylic, tert-butylic lần lượt là:
A. 1,1,2,3
B. 1,1,3,2
C. 1,1,2,2
D. 1,2,2,3
19/ Ancol nào dưới đây bị oxi hóa bằng CuO đun nóng sinh ra anđehit?
A. ancol isopropylic
B. ancol isobutylic
C. ancol tert-butylic
D. ancol sec-butylic
20/ Phản ứng nào dưới đây không xảy ra?
A. C6H5OH + NaOH
C6H5ONa + H2O
B. C6H5Cl + NaOH
C6H5OH + NaCl
C. C2H5OH + NaOH
C2H5ONa + H2O
D. 2C2H5OH + 2Na
2C2H5ONa + H2
21/ Thực hiện hai thí nghiệm sau:
- TN1: Cho từ từ natri kim loại vào ancol etylic.
- TN2: Cho từ từ natri kim loại vào nước.
Nhận xét nào sau đây đúng?
A. phản ứng 1 xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2.
25/ Trong số các đồng phân là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C 8H10O, có bao
nhiêu đồng phân X thỏa mãn điều kiện:
X -H2O
Y Trùng hợp polistiren (PS)
A1
B. 2
C. 3
D. 4
26/ Ancol no đơn chức A có %C theo khối lượng là 52,17%. A có đặc điểm:
A. Tác dụng với CuO đun nóng cho ra một anđehit.
B. Không cho phản ứng tách nước tạo anken.
C. Rất ít tan trong nước.
D. Có nhiệt độ sôi thấp nhất trong dãy đồng đẳng.
27/ Có 4 chất lỏng đựng trong 4 lọ mất nhãn: toluen, ancol etylic, phenol, dung dịch axit
fomic. Để phân biệt 4 chất này có thể dùng nhóm thuốc thử nào sau đây?
A. quì tím, nước brom, dung dịch natri hiđroxit.
B. Dung dịch natri cacbonat, nước brom, natri kim loại.
C. Quì tím, nước brom, dung dịch kalicacbonat
28/ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phenol làm mất màu brom còn ancol benzylic thì không.
B. Tính axit của phenol lớn hơn của ancol.
C. Có thể tách phenol ra khỏi benzen bằng dung dịch NaOH và dung dịch HCl.
D. Tất cả ancol thơm đều có thể tách nước cho dẫn xuất benzen của anken.
29/ Dẫn xuất halogen bậc II là:
A. anlyl clorua
B. benzyl clorua
C. 2-clo-2-metylpropan
D. 2-clobutan
phenolat.
trang 14
B. Phenol tác dụng với dung dịch natri hiđroxit, lấy muối vừa tạo thành cho tác
dụng với dung dịch HCl lại thu được phenol.
C. Axit axetic phản ứng với dung dịch natri hiđroxit, lấy dung dịch muối vừa tạo
thành cho tác dụng với khí cacbon đioxit lại thu được axit axetic.
D. Anilin phản ứng với dung dịch axit clohiđric, lấy muối vừa tạo ra cho tác dụng
với dung dịch natri hiđroxit lại thu được anilin.
34/ Khi cho một ít giọt dung dịch phenolphtalein vào dung dịch natri etylat (C 2H5ONa)
thì dung dịch có màu:
A. hồng
B. xanh
C. đỏ
D. vàng
35/ Khử nước hai ancol đồng đẳng hơn kém nhau 28 đVC thu được hai naken ở thể khí.
Hai ancol đó là:
A. C2H5OH và C3H7OH
B. C2H5OH và C4H9OH
C. CH3OH và C4H9OH
D. CH3OH và C3H7OH
36/ Số đồng phân xeton ứng với công thức phân tử C5H10O là:
A. 5
B. 6
C. 3
D. 4
37/ Dãy gồm các chất được xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần từ trái sang phải là:
A. CH3CHO, C2H5OH, C2H6, CH3COOH.
ĐÁP ÁN
1B
14B
27B
40B
2C
15B
28D
41D
3B
16C
29D
42C
4D
17A
30B
5C
18A
31A
6A
19B
32C
7B
20C
1/ Anđehit axetic không thể điều chế trực tiếp từ chất nào sau đây?
A. axetilen
B. vinylaxetat
C. axit axetic
D. ancol etylic
2/ Cho sơ đồ sau: glucozơ
X
Y
anđehit axetic. Tên của Y
là:
A. anđehit fomic
B. etilen
C. axit propionic
D. etanol
3/ Chỉ dùng một thuốc thử nào dưới đây để phân biệt được etanal, propan-2-on và pent-1in?
A. dd Br2
B. dd AgNO3/NH3
C. dd Na2CO3
D. H2 (Ni, to)
4/ Trong các phản ứng sau đây, phản ứng nào sản phẩm là xeton?
A. CH3-CHCl-CH3 + NaOH
B. CH3-CCl2-CH3+ NaOH
C. CH3-CH2-CH2Cl + NaOH
D. CH3-CH2-CHCl2 + NaOH
5/ Cho sơ đồ phản ứng sau: butan
X
Y
Z
T
axeton. Các chất X,
D. hiđro (Ni, to)
11/ Dãy gồm các chất đều tác dụng với dung dịch AgNO3 trong môi trường NH3 là:
A. anđehit axetic, but-1-in, etilen.
B. anđehit axetic, axetilen, but-2-in.
C. axit fomic, anđehit axetic, vinyl axetilen.
D. anđehit fomic, axetilen, etylen.
trang 16
12/ Cho các axit sau: CH3-CHCl-CH2-COOH (1); CH2Cl-CH2-CH2-COOH (2);
CH3-CH2-CH2-COOH (3); CH3-CH2-CH2-COOH (4). Dãy sắp xếp theo thứ tự tăng dần
tính axit là:
A. 1
B. CH3COOH, CH2OH-CHO, HCOOCH3.
C. CH2OH-CHO, CH3COOH, HCOOCH3.
D. CH3COOH, CH2OH-CHO, HCOOCH3.
20/ Có 5 bình đựng 5 chất lỏng sau: dung dịch axit fomic, dung dịch axit axetic, ancol
etylic, glixerol và dung dịch anđehit axetic. Dùng những hóa chất nào sau đây để phân
biệt được cả 5 chất lỏng trên?
trang 17
A. AgNO3/NH3, quì tím
B. nước brom, Cu(OH)2
C. AgNO3/NH3, Cu(OH)2
D. Cu(OH)2, Na2CO3
21/ Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Hợp chát hữu cơ có chứa nhóm -CHO liên kết với H là anđehit.
B. Anđehit vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa.
C. Hợp chất RCHO có thể được điều chế từ RCH2OH.
D. Trong phân tử anđehit no, đơn chức các nguyên tử chỉ liên kết với nhau bằng
các liên kết đơn.
22/ Công thức đơn giản nhất của một axit no đa chức là (C 3H4O3)n. Công thức cấu tạo thu
gọn của axit đó là:
A. C2H5(COOH)2 B. C4H8(COOH)3 C. C2H5(COOH)3 D. công thức khác
23/ Cho các chất CH3COOH (1), C2H5OH (2), C6H5OH (3) được xếp theo chiều tính axit
tăng dần là:
A. 2
C2H6
C2H5Cl
C2H5OH
CH3CHO
CH3COOH
CH3COOC2H5
3
3
C2H5OH.
Số phản ứng oxi hóa khử là:
A. 5
B. 3
C. 2
D. 4
28/ Dãy gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là:
A. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3
B. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3
C. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3
D. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3
29/ Chất hữu cơ X có công thức C 3H6O3. Cho 0,2 mol X tác dụng với Na dư thì thu được
A. CH3CH2OH và CH2=CH2
B. CH3CHO và CH3CH2OH
C. CH3CH2OH và CH3CHO
D. CH3CH(OH)COOH và CH3CHO
34/ Cho các chất: axit propionic (X), axit axetix (Y), ancol etylic (Z), đimetyl ete (T). Dãy
gồm các chất được xếp theo chiều tăng dàn nhiệt độ sôi là:
A. T, Z, Y, X
B. Z, T, Y, X
C. T, X, Y, Z
D. Y, T, X, Z
35/ Cho tất cả các đồng phân đơn chức mạch hở có công thức phân tử C 2H4O2 lần lượt tác
dụng với: Na, NaOH, Na2CO3. Số phản ứng xảy ra là:
A. 2
B. 5
C. 4
D. 3
36/ Dãy gồm các chất đều tác dụng với AgNO3 hoặc Ag2O trong dung dịch NH3 là:
A. anđehit axetic, but-1-in, etilen
B. anđehit axetic, axetilen, but-2-in
C. axit fomic, vinyl axetilen, propin
D. anđehit fomic, axetilen, etilen.
ĐÁP ÁN
1C
14
27B
2B
15
28D
10D
23C
36C
11C
24A
12D
25D
13
26D
PHẦN 15: ESTE – LIPIT
1/ Xà phòng hóa hỗn hợp gồm CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 thu được sản phẩm gồm:
A. hai muối và hai ancol
B. hai muối và một ancol
C. một muối và hai ancol
D. một muối và một ancol
2/ Đốt cháy hoàn toàn một este no, đơn chức, mạch hở thì thể tích khí CO 2 sinh ra luôn
bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của
este đem đốt là:
A. etyl axetat
B. metyl fomiat
C. metyl axetat
D. propyl fomiat
3/ Hợp chất thơn A có công thức phân tử C 8H8O2. Khi phản ứng với dung dịch NaOH thu
được hai muối. Số đồng phân cấu tạo phù hợp với giả thiết trên là:
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
9/ Thủy phân 0,1 mol X bằng NaỌH vừa đủ, sau đó lấy sản phẩm tác dụng với lượng dư
dung dịch AgNO3/NH3 thu được 0,4 mol Ag. Công thức cấu tạo của este X có thể là:
A. HCOOC2H5
B. HCOOCH2-CH=CH2
C. HCOOC2H3
D. HCOOC(CH3)=CH2
10/ Có bao nhiêu trieste của glixerol chứa đồng thời 3 gốc axit C 17H35COOH,
C17H33COOH, C15H31COOH?
A. 1
B.2
C. 3
D. 5
11/ Chất hữu cơ A chứa C, H, O. Biết rằng A tác dụng được với dung dịch NaOH, cô cạn
được chất rắn B và hỗn hợp hơi C, từ C chưng cất được D, D tham gia phản ứng tráng bạc
cho sản phẩm E, E tác dụng với NaOH lại thu được B. Công thức cấu tạo của A là:
A. HCOOCH2-CH=CH2
B. HCOOCH=CH-CH3
C. HCOOC(CH3)=CH2
D. CH3COOCH=CH2
12/ Để tăng hiệu suất phản ứng este hóa cần:
A. Tăng nồng độ một trong các chất ban đầu.
trang 20
B. Dùng chất xúc tác H2SO4 đặc.
C. Tách bớt este ra khỏi hỗn hợp sản phẩm.
D. Tất cả các yếu tố trên.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
18/ Chất nào dưới đây tác dụng với NaOH dư tạo ra hai muối?
A. HCOOC6H5
B. C6H5COOCH=CH2
C. CH3COOCH2-C6H5
D. CH3OOC-COOC2H5
19/ X có công thức phân tử C 5H10O2. Cho X tác dụng với NaOH không tác dụng với Na.
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là:
A. 8
B. 9
C. 5
D. 6
20/ Cho các chất: CH3COOC2H5, C6H5NH2, C2H5OH, C6H5CH2OH, C6H5OH, C6H5NH3Cl.
Số chất tác dụng với dung dịch NaOH là:
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
21/ Este tạo bởi ancol no, đơn chức và axit không no, đơn chức (có một liên kết đôi C=C)
có công thức tổng quát là:
A. CnH2n-4O2 (n ≥ 4)
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 3)
C. CnH2n-2O2 (n ≥ 4)
D. CnH2nO2 (n ≥ 4)
22/ Cho các chất: axetilen, CH3COOC(CH3)=CH2, etilen, CH3CH2COOH, C2H5OH,
CH3CH2Cl, CH3COOCH=CH2, CH3COOC2H5, C2H5COOCHClCH3. Có bao nhiêu chất
tạo trực tiếp ra etanal chỉ bằng một phản ứng?
C. 4
D. 5
27/ Cho este X có đặc điểm sau:
- Đốt cháy hoàn toàn X có số mol CO2 và H2O bằng nhau.
- Thủy phân X trong môi trường axit được chất Y (Y tham gia phản ứng tráng
bạc) và chất Z (có số nguyên tử cacbon bằng nửa số nguyên tử cacbon trong
X).
Phát biểu không đúng là:
A. Chất X thuộc loại este no, đơn chức.
B. Chất Y tan vô hạn trong nước.
C. Đun Z vơi H2SO4 đặc ở 170 oC thu được anken.
D. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol X sinh ra sản phẩm gồm 2 mol CO2 và 2 mol H2O.
28/ Cho etanđiol tác dụng với axit fomic và axit axetic thu được tối đa bao nhiêu hợp
chất có chứa nhóm chức este?
A. 2
B. 4
C. 5
D. 6
29/ Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
C3H4O2 + NaOH
X + Y; X + H2SO4 loãng
Z + T.
Biết Y, Z đều có phản ứng tráng bạc. Hai chất Y, Z tương ứng là:
A. HCOONa, CH3CHO
B. HCHO, CH3CHO
C. HCHO, HCOOH
D. CH3CHO, HCOOH
30/ Công thức tổng quát của este không no, có một liên kết đôi C=C, hai chức, mạch hở
có dạng:
A. CnH2nO4 (n > 3)
D. Chất béo nhẹ hơn nước và không tan trong nước.
35/ Muốn phân biệt dầu nhớt bôi trơn máy với dầu thực vật người ta đề xuất 3 cách:
1. Đun nóng với dung dịch NaOH, để nguội, cho sản phẩm tác dụng với Cu(OH) 2
thấy chuyển sang màu xanh lam là dầu thực vật.
2. chất nào tan trong HCl là dầu nhớt.
3. cho vào nước, chất nào nhẹ nổi trên bề mặt là dầu thực vật.
phương án đúng là:
A. 1, 2, 3
B. chỉ có 1
C. 1 và 2
C. 2 và 3
36/ Khẳng định nào sau đây không đúng?
A. CH3COOCH=CH2 cùng dãy đồng đẳng với CH2=CHCOOCH3.
B. CH3CH2COOCH=CH2 tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và
anđehit.
C. CH3COOCH=CH2 tác dụng được với dung dịch Br2.
D. CH3COOCH=CH2 có thể trùng hợp tạo thành polime.
37/ Lần lượt cho các chất: vinyl axetat, 2,2-điclopropan, phenyl axetat và 1,1,1-tricloetan
tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Trường hợp nào sau đây phương trình hóa
học viết không đúng?
A. CH3COOCH=CH2 + NaOH
CH3COONa + CH3CHO.
B. CH3CCl2CH3 + 2NaOH
CH3COCH3 + 2NaCl + H2O.
C. CH3COOC6H5 + NaOH
CH3COONa + C6H5OH.
D. CH3CCl3 + 4NaOH
CH3COONa + 3NaCl + 2H2O
38/ Thủy phân este X trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ A và B. Oxi hóa A
tạo ra sản phẩm là chất B. Chất X không thể là:
X
X1
X2
X3
X4 .
X4 có tên gọi là:
A. natri axetat
B. vinyl axetat
C. metyl axetat
D. etyl axetat
43/ X có công thức phân tử C4H8O2. Cho 20 gam X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH
thu được 15,44 gam muối. Công thức cấu tạo của X là:
A. C2H5COOCH3
B. HCOOC3H7
C. CH3COOC2H5
D. C3H7COOH
44/ Thủy phân este X trong môi trường kiềm thu được ancol etylic. Biết khối lượng phân
tử của ancol bằng 62,16% khối lượng phân tử của este. Công thức cấu tạo của X là:
A. HCOOCH3
B. HCOOC2H5
C. CH3COOC2H5
D. CH3COOCH3
45/ Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp các este no, đơn chức, mạch hở. Sản phẩm cháy
được dẫn vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng thêm 12,4 gam.
Khối lượng kết tạo ra là:
A. 12,4 g
B. 10 g
C. 20 g
D. 28,18 g
46/ Để trung hòa 14 gam chất béo X cần 15 ml dung dịch KOH 0,1M. Chỉ số axit của chất
D. etyl axetat
50/ Xà phòng hóa 8,8 gam etyl axetat bằng 200 ml dung dịch NaOH 0,2M. Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn có khối lượng là:
A. 3,28 g
B. 8,2 g
C. 9,1 g
D. 10,94 g
51/ Cho các chất: ancol etylic, glixerol, glucozơ, đimetyl ete và axit fomic. Số chất tác
dụng với Cu(OH)2 là:
A. 1
B. 3
C. 4
D. 2
ĐÁP ÁN
1C
14C
27C
40D
2B
15D
28C
41B
3C
16B
29D
42D
4B
10C
23D
36A
49C
11D
24D
37C
50A
12D
25C
38D
51B
13D
26D
39C