Q u a l i t y S a f e t y E f f i c i e n c y
THU T NGẬ Ữ
THU T NGẬ Ữ& KÝ HI U M I HÀNỆ Ố
& KÝ HI U M I HÀNỆ Ố
Creaty by:
Thanh Hải
HI P H I Ệ Ộ
AWS : American Welding Society.
»
Hi p h i hàn M .ệ ộ ỹ
»
áp d ng cho hàn k t c u thép.ụ ế ấ
ASME : American Society Mechanical Engineers.
»
Hi p h i k s c khí M .ệ ộ ỹ ư ơ ỹ
»
áp d ng cho ch t o n i h i và bình, b n áp l c.ụ ế ạ ồ ơ ồ ự
ASTM : American Society for Testing and
Meterials
»
Hi p h i M v v n ki m tra và v t li u.ệ ộ ỹ ề ấ đề ể ậ ệ
»
áp d ng cho v t li u và ki m tra.ụ ậ ệ ể
API : American Petrolium Institute
»
Qu c gia Vi n d u m M .ố ệ ầ ỏ ỹ
Hàn h quang dây hàn có lõi thu c.ồ ố
–
Là ph ng pháp hàn h quang t o ra s liên k t c a các ươ ồ ạ ự ế ủ
kim lo i b ng cách t nóng chúng b ng h quang gi a ạ ằ đố ằ ồ ữ
kim lo i i n y nóng ch y liên t c ( i n c c nóng ạ đề đầ ả ụ đệ ự
ch y) và v t li u hàn c b n. S b o v thu c t ả ậ ệ ơ ả ự ả ệ đượ ừ
thu c hàn n m bên trong lõi c a dây hàn hình ng. ố ằ ủ ố
–
Ph ong pháp này không dùng n khí b o v ho c c ư đế ả ệ ặ đượ
b o v thêm b ng khí ho c h n h p khí t ngu n cung ả ệ ằ ặ ỗ ợ ừ ồ
c p khí bên ngoài.ấ
Creaty by:
Thanh Hải
Gas Metal Arc Welding - (GMAW).
Hàn h quang kim lo i trong môi tr ng khí.ồ ạ ườ
–
Là ph ng pháp hàn h quang t o ra s liên k t c a các ươ ồ ạ ự ế ủ
kim lo i b ng cách t nóng chúng b ng h quang gi a ạ ằ đố ằ ồ ữ
kim lo i i n y nóng ch y liên t c (dây hàn nóng ạ đề đầ ả ụ
ch y) và v t hàn.ả ậ
–
Khí b o v thu c hoàn toàn t ngu n cung c p khí ả ệ đượ ừ ồ ấ
ho c khí tr n bên ngoài. M t vài bi n i c a ph ng ặ ộ ở ộ ế đổ ủ ươ
pháp này c g i là MIG, CO2, ho c hàn MAG.đượ ọ ặ
2. THU T NG PH NG PHÁP Ậ Ữ ƯƠ
HÀN CÙNG V I NH NGH AỚ ĐỊ Ĩ
Creaty by:
Thanh Hải
Gas Tungsten Arc Welding - (GTAW).
Hàn h quang i n c c tungsten trong môi tr ng khí.ồ đệ ự ườ
lo i nóng ch y c b o v b ng l p ch n ho c d ng ạ ả đượ ả ệ ằ ớ ă ặ ạ
h t (thu c hàn), là lo i v t li u nóng ch y c ph bên ộ ố ạ ậ ệ ả đượ ủ
trên v t hàn. Không s d ng n áp l c t o m i hàn, ậ ử ụ đế ự để ạ ố
và kim lo i i n y thu c t i n c c và m t vài ạ đề đầ đượ ừđệ ự ộ
ph n t ngu n b xung (hàn dây lõi thu c, ho c kim ầ ừ ồ ổ ố ặ
lo i d ng h t)ạ ạ ạ
2. THU T NG PH NG PHÁP Ậ Ữ ƯƠ
HÀN CÙNG V I NH NGH AỚ ĐỊ Ĩ
Creaty by:
Thanh Hải
3. CÁC MINH HO Ạ
M I LIÊN K T HÀNỐ Ế
LIEÂN KEÁT ÑAÁU ÑAÀU LIEÂN KEÁT GOÙC
Creaty by:
Thanh Hải
3. CÁC MINH HO Ạ
M I LIÊN K T HÀNỐ Ế
LIEÂN KEÁT CHÖÕ ‘T’ LIEÂN KEÁT CHOÀNG MEÙP
LIEÂN KEÁT MEÙP KÍN
Creaty by:
Thanh Hải
4. CÁC MINH HO M I HÀNẠ Ố
1. Mối hàn rãnh vuông
Square - Groove weld
2. Mối hàn rãnh -V- đơn
Single-V-Groove
3. Mối hàn rãnh -V- kép
Double-V-Groove
4. Mối hàn rãnh vát đơn
Single-Bevel-Groove
Arc Spot or Arc Seam
Creaty by:
Thanh Hải
5. NH NGH A T NG PH N ĐỊ Ĩ Ừ Ầ
M I HÀN RÃNHỐ
456
2 3
7
1
Creaty by:
Thanh Hải
1. GROOVE ANGLE
Góc m mép hàn.ở
•
Là toàn b góc c a rãnh gi a các ph n ã c ộ ủ ữ ầ đ đượ
ghép m i t o rãnh hànố ạ
2. BEVEL ANGLE
Góc vát c a mép hàn.ủ
•
Là góc c t o gi a vi c s lý mép c a m t chi đượ ạ ữ ệ ử ủ ộ
ti t và m t ph ng vu ng góc v i b m t c a chi ế ặ ẳ ồ ớ ề ặ ủ
ti t ó.ế đ
3. PLATE THICKNESS
Chi u dày v t li uề ậ ệ
•
Chi u dày c a v t li u c hàn.ề ủ ậ ệ đượ
4. ROOT FACE
t y mép hàn (Mép cùn).Độ ầ
•
Là m t rãnh li n k t i chân c a m i ghép.ặ ề ề ớ ủ ố
4
7
Creaty by:
Thanh Hải
1. LEG OF A FILLET WELD:
C nh c a m i hàn góc.ạ ủ ố
•
Là kho ng cách t g c c a m i liên k t t i chân c a ả ừ ố ủ ố ế ớ ủ
m i hàn góc.ố
2. ACTUAL THROAT OF A FILLET WELD: Kho ng cách ả
th cự
t c a m t m i hàn góc.ế ủ ộ ố
•
Là kho ng cách ng n nh t t g c c a m i hàn góc ả ắ ấ ừ ố ủ ố
t i b m t c a nó.ớ ề ặ ủ
3. FACE OF WELD:
B m t c a m i hàn.ề ặ ủ ố
•
Là b m t ph i ra c a m i hàn trên m t ph ng t b t ề ặ ơ ủ ố ặ ẳ ừ ấ
k m i hàn nào ã hoàn thi n.ỳ ố đ ệ
4. SIZE OF WELD
Kích th c c a m i hàn.ướ ủ ố
•
dài chân c a m i hàn góc.Độ ủ ố
5. NH NGH A T NG PH NĐỊ Ĩ Ừ Ầ
M I HÀN GÓCỐ
Creaty by:
Thanh Hải
5. ROOT OF A WELD:
G c c a m i hàn.ố ủ ố
–
Là m t thu t ng không tiêu chu n thay th cho “Porosity”.ộ ậ ữ ẩ ế
•
Concavity: B m t lõm.ề ặ
–
Là kho ng cách l n nh t t b m t c a m i hàn góc lõm ả ớ ấ ừ ề ặ ủ ố
vuông góc v i ng n i các chân m i hàn.ớ đườ ố ố
Creaty by:
Thanh Hải
•
Cracks: N t.ứ
–
Lo i khe n t có tính không liên t c bi u th c i m ạ ứ ụ ể ị đặ để
b ng u s c nh n và có t l r t l n gi a chi u dài và ằ đầ ắ ọ ỷ ệ ấ ớ ữ ề
chi u r ng khe h chi m ch .ề ộ ở ế ỗ
•
Crater: H .ố
–
Ch th t xu ng thành h t i i m k t thúc c a m i hàn.ỗ ụ ố ố ạ để ế ủ ố
•
Crater Cracks (star crack): N t hình sao.ứ
–
V t n t trong h , th ng i m k t thúc c a m i hàn.ế ứ ố ườ ởđể ế ủ ố
•
Incomplete Fusion: S n u ch y không hoàn toàn.ự ấ ả
–
M t m i hàn có tính không liên t c trong ó s n u ộ ố ụ đ ự ấ
ch y không x y ra gi a kim lo i m i hàn và n u ch y ả ả ữ ạ ố ấ ả
b m t ho c ph n ti p giáp các ng hàn. ề ặ ặ ầ ế đườ
6. THU T NG CÁC KHUY T T T HÀNẬ Ữ Ế Ậ
h ng g n nh vuông góc v i tr c c a m i hàn.ướ ầ ư ớ ụ ủ ố
•
Undercut: Cháy c nh (cháy chân).ạ
–
M t rãnh b n u ch y vào trong kim lo i c b n g n sát ộ ị ấ ả ạ ơ ả ầ
chân m i hàn ho c g c m i hàn và trái l i không c ố ặ ố ố ạ đượ
l p y b ng kim lo i m i hàn.ấ đầ ằ ạ ố
•
Underbead Crack: N t d i ng hànứ ướ đườ
–
M t v t n t trong vùng nh h ng nhi t thông th ng ộ ế ứ ả ưở ệ ườ
không m r ng lên b m t c a kim lo i c b n. ở ộ ề ặ ủ ạ ơ ả
•
Underfill: Lõm b m tề ặ
–
Ch lõm trên b m t m i hàn ho c b m t g c c m ỗ ề ặ ố ặ ề ặ ố đượ ở
r ng xu ng th p h n li n k b m t c a kim lo i c b n. ộ ố ấ ơ ề ề ề ặ ủ ạ ơ ả
6. THU T NG CÁC KHUY T T T HÀNẬ Ữ Ế Ậ
Creaty by:
Thanh Hải
•
Root Crack: N t g c m i hàn.ứ ở ố ố
–
V t n t trong m i hàn ho c vùng nh nhi t x y ra t ế ứ ố ặ ả ệ ả ừ
g c c a m i hàn.ố ủ ố
•
Slag inclusion: Ng m xậ ỉ
–
Là v t li u c phi kim lo i n m l i trong kim lo i m i ậ ệ đặ ạ ằ ạ ạ ố
hàn ho c gi a kim lo i m i hàn và v t li u c b n.ặ ữ ạ ố ậ ệ ơ ả