Tài liệu một số bài tập điển hình dao động trong kỹ thuật - Pdf 13


1
Bài 5.24
1. Lập phương trình vi phân chuyển động của hệ

- Động năng của hệ:
2
2
2
2
1
1
2
1
2
1


JJT 
(1)
- Thế năng của hệ:
2
122
2
1
1
)(
2
1
2
1


(với i=1,2) (3)
Thay (1) và (2) vào (3) ta được:
 





0
0
221222
2212111


tt
ttt
kkJ
kkkJ


(4)
Theo đề bài ta có:
tttt
kkkk 2;
21

;
JJJJJ 22;
121



























0
0
22
23

222
23
det
0
20
0
22
23
det
0
2
2
2
2

















tt
tt
tt
tt
kJk
kkJ
J
J
kk
kk
mk









04223
222

ttt
kkJkJ


04
2242


3. Ma trận dạng riêng của hệ:
Các véc tơ riêng:
 
 
 
 
 






















1













2
1
1
2
1
2
2
2
1
2
Ar
A
A
A
A

với:
 

t
t
t
k
kJ
A
A
r
k
kJ
A
A
r



Ma trận dạng riêng của hệ:
 








3661,03661,1
11
A

Đề số 1 (Bài tập):

Cho cơ hệ như hình vẽ:
   
   
smNMtMM
rad
mN
C
rad
mN
C
mkgJmkgJ
/15;.8;cos
.
10.3;
.
10.2
.10.2;.10.5,1
20202
2
2
2
1
21
2
21
1



JJT 
(1)

3
- Thế năng của hệ:
2
122
2
11
)(
2
1
2
1

 ccV
(2)
- Phương trình Lagrange có dạng:
i
iii
M
VTT
dt
d








(4)
Viết dưới dạng ma trận ta có:






























(5)
2. Tìm các tần số riêng:
Phương trình (5) có hai nghiệm điều hoà:
   
iiii
tAt

 cos
với i=1,2; (6)
Thay (6) vào (5) ta được phương trình tần số:
   
0det
0
0
0
det
0
2
2
22
221
2
1
2
1
2




















cJc
cccJ
J
J
cc
ccc
mk





21
2121
2
122221122221
2
2
2
1
4
/
;
4
/
JJ
ccJJJcJcJcJcJcJc
JJ
ccJJJcJcJcJcJcJc









Thay số được:
)/1(1538,66);/1(3776,21
21
ss 


1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
Ar
A
A
A
A

 
 
 
 
 









với:

4
 
 
 
 
5214,0
4382,1
2
2
2
22
2
1
2
2
2
2
21
2
11
1
1
1
2
1




4. Biểu thức biểu diễn dao động tự do của hệ với điều kiện đầu:






0 ; 6/
0 ; 0
0
22
11




t

Nghiệm của phương trình (1) là:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22

2
12211
1
1112
22
2
1211
1
111
sinsin
sinsin




tArtArt
tAtAt


(9)
Thay điều kiện đầu t=0 vào các biểu thức (8) và (9) ta được:
 
 
 
 
 
 
 
 
 

1
111
2
2
121
1
112
2
2
11
1
11
sinsin0
sinsin0
coscos0
coscos0




ArAr
AA
ArAr
AA


(10)
Giải hệ phương trình (10) công thức 5.18 [S. Rao, Dao động cơ học, tập I], ta có:
 
   











00
00
00
00
00
00
1
00
00
1
2112
211
2
2121
212
1
2
2
2
211

r
arctg
r
r
rr
X
r
r
rr
X





Thay số ta được:
 
 
0)0(
0)0(
2672,0
9597,1.669597,1
1
2672,0
9597,1.669597,1
1
2
1
2
2





Biểu thức biểu diễn dao động tự do của hệ với điều kiện đầu là:

5
     
     
ttt
ttt
1538,66cos1393,03776,21cos3842,0
1538,66cos2672,03776,21cos2672,0
2
1





5. Dao động cưỡng bức của hệ
Lấy nghiệm riêng của hệ dưới dạng:
 
.2,1 ;cos  jtXtx
jj

Trở kháng cơ học của hệ tính theo công thức:
 
2,1, ;
2

2
11
;
;
cZ
cJZ
ccJZ




Áp dụng công thức 5.35 [S. Rao, Dao động cơ học, tập I], ta có:
 
  
 
 
  
2
222
2
211
2
2011
2
2
2
222
2
211
2

ttx
5cos0703986,0
;5cos0425579,0
2
1



Vậy, biểu thức của dao động cưỡng bức là:
     
     
tttt
tttt
5cos0703986,01538,66cos1393,03776,21cos3842,0
5cos0425579,01538,66cos2672,03776,21cos2672,0
2
1




Đề số 2 (Bài tập): 6
Cho cơ hệ như hình vẽ:
   













1. Thiết lập hệ phương trình vi phân chuyển động của hệ:
- Động năng của hệ:
2
2
2
2
1
1
2
1
2
1


JJT 
(1)
- Thế năng của hệ là:
 








(với i=1,2) (3)
Thay (1) và (2) vào (3) ta được:
 





0
cos
2211122
10211111


cccJ
tMccJ


(4)
Viết dưới dạng ma trận ta có:






0
cos
0
0
10
2
1
211
11
2
1
2
1
tM
ccc
cc
J
J






(5)
2. Tìm các tần số riêng:
Phương trình (5) có hai nghiệm điều hoà:
   


































 
0
21
2
122111
4
21
 ccJcJcJcJJ

(7)
Giải phương trình (7) được hai nghiệm:
   
   
21
2121
2
122111122111
21
21
2121
2
122111122111
2
2
2
1
4
/

 






















1
1
1
1
1
1
2







2
1
1
2
1
2
2
2
1
2
Ar
A
A
A
A

với:
 
 
 
 
7208,1
3874,0
1

A
A
r



Ma trận dạng riêng của hệ:
 








7208,13874,0
11
A

4. Biểu thức biểu diễn dao động tự do của hệ với điều kiện đầu:






0 ; 0
0 ; 6/
0

coscos




tArtArt
tAtAt
(8)
Ta có:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
22
2
12211
1
1112
22
2
1211
1
111
sinsin

 











2
2
1221
1
1112
2
2
121
1
111
2
2
121
1
112
2
2
11

 
   
   
 



























212
12
1
1












r
r
arctg
r
r
arctg
r
r
rr
X
r
r
rr
X






















arctg
arctg
X
X






0
0;;
2101
1122122111
221211
12222111




FtMF
ckcckck
ccc
mJmJm

Từ đó ta có:
 
 
 
112
212
2
22
11
2
11
;
;
cZ
ccJZ

MccJ
X






Thay số được:
 
 
)(01239,0
)(04308,0
2
1
radX
radX



Nghiệm riêng của hệ phương trình:
 
 
ttx
ttx
4cos01239,0
;4cos04308,0
2
1


C
rad
mN
C
mkgJmkgJ
/14 ;.5;cos
.
10.2;
.
10.4;
.
10.3
.10.3;.10.2
20202
2
3
2
2
2
1
21
2
21
1







1


JJT 
(1)
- Thế năng của hệ là:
 
2
23
2
122
2
11
2
1
2
1
2
1

cccV 
(2)
- Phương trình Lagrange có dạng:
i
iii
M
VTT
dt
d


0
202321222
2212111




(4)
Viết dưới dạng ma trận ta có:






















1






(5)
2. Tìm các tần số riêng:
Phương trình (5) có hai nghiệm điều hoà:
   
iiii
tAt

 cos
với i=1,2; (6)
Thay (6) vào (5) ta được phương trình tần số:
   
0det
0
0
0
det
0
32
2
22
221
2
1





















ccJc
cccJ
J
J
ccc
ccc
mk




2
1312222113122221
21
21
3231212121
2
1312222113122221
2
2
2
1
4
/
;
4
/
JJ
ccccccJJJcJcJcJcJcJcJcJc
JJ
ccccccccJJJcJcJcJcJcJcJcJc









Thay số được:





1
1
1
1
1
1
2
1
1
1
Ar
A
A
A
A

 
 
 
 
 






A
A

với:
 
 
 
 
5235,0
273,1
2
32
2
22
2
1
2
2
2
2
21
2
11
1
1
1
2
1




4. Biểu thức biểu diễn dao động tự do của hệ với điều kiện đầu:






0 ; 0
0 ; 6/
0
22
11




t

Nghiệm của phương trình (1) là:
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

22
2
12211
1
1112
22
2
1211
1
111
sinsin
sinsin




tArtArt
tAtAt


(9)
Thay điều kiện đầu t=0 vào các biểu thức (8) và (9) ta được:
 
 
 
 
 
 
 
 

121
1
111
2
2
121
1
112
2
2
11
1
11
sinsin0
sinsin0
coscos0
coscos0




ArAr
AA
ArAr
AA


(10)
Giải hệ phương trình (10) công thức 5.18 [S. Rao, Dao động cơ học, tập I], ta có:















00
00
00
00
00
00
1
00
00
1
2112
211
2
2121
212
1
2

r
arctg
r
r
arctg
r
r
rr
X
r
r
rr
X





Thay số ta được:
 
 
0)0(
0)0(
371,0
6
.273,1
7969,1
1
1525,0
6



arctg
arctg
X
X





Biểu thức biểu diễn dao động tự do của hệ với điều kiện đầu là:
     
     
ttt
ttt
431,67cos194,0871,30cos194,0
431,67cos371,0871,30cos1525,0
2
1





5. Dao động cưỡng bức của hệ
Lấy nghiệm riêng của hệ dưới dạng:
 
.2,1 ;cos  jtXtx
jj

212
322
2
22
211
2
11
;
;
cZ
ccJZ
ccJZ




Áp dụng công thức 5.35 [S. Rao, Dao động cơ học, tập I], ta có:
 
 
  
 
 
  
2
2322
2
211
2
20211
2

1
radX
radX



Nghiệm riêng của hệ phương trình:
 
 
ttx
ttx
4cos01367,0
;4cos00785,0
2
1



Vậy, biểu thức của dao động cưỡng bức là:
     
     
tttt
tttt
4cos01367,0431,67cos194,0871,30cos194,0
4cos00785,0431,67cos371,0871,30cos1525,0
2
1




Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status