Bài 1
Giáo trình thí nghiệm Kỹ thuật Ðiện
4B
ÀI 1
:
MỞ ÐẦU, DỤNG CỤ VÀ PHÝÕNG PHÁP
ÐO, CẤU TẠO MÁY ÐIỆN, THỰC HÀNH ÐO
1.1 Gi
ới thiệu chung về an toàn ðiện:
1.1.1 Tác dụng của dòng ðiện ðối với cõ thể ngýời:
- Cõ thể ngýời là vật dẫn ðiện. Khi dòng ðiện qua cõ thể sẽ gây ra chết ngýời.
M
ức ðộ nguy hiểm khi bị ðiện giật bao gồm ba yếu tố làử i) Ðộ lớn của dòng ðiện
qua cõ thể ngýời. ii) Ðýờng ði của dòng ðiện. iii) Thời gian cõ thể tiếp xúc với
nguồn ðiện.
- Thýờng ðiện trở trung bình của ngýời dao ðộng trong khoảng 1 000 – 10 000
Ohm
. Tùy theo trạng thái vật lý và tâm lý của ngýời mà ðiện trở ngýời lớn hay
nhỏạ
- D
òng ðiện xoay chiều qua cõ thể có giá trị 10 mA trở lên sẽ gây chết ngýờiạ
- D
òng ðiện một chiều ít gây nguy hiểm ðối với cõ thể ngýời nhiều hõn 4 - 5 lần nếu
cùng với giá trị của dòng ðiện xoay chiềuạ
- Ti
êu chuẩn an toàn cho cấp ðiện áp ở nýớc ta làử Ðiện áp xoay chiều ễ ẽẩ V ạ Ðiện
áp m
380
Hình 1.1:
Ch
ạm phải dây pha
Bài 1
Giáo trình thí nghiệm Kỹ thuật Ðiện 5 Hình 1. 2: Chạm phải ẽ dây pha Hình 1.3: Ðiện áp býớc
- Ch
ạm phải vỏ máy bị gò ðiệnủ do thiết bị làm việc lâu ngày trở nên dẫn ðiệnủ thiết
bị ðiện chạm vỏ thýờng khó phát hiện trýớcủ ngýời sử dụng dễ bị ðiện giậtạ ũòng
ðiện trong trýờng hợp này giống dòng ðiện chạm phải dây phaạ
- S
ự phóng ðiện hồ quang giữa các phần mang ðiện áp cao và con ngýời ở cự ly quá
ngắn gây phỏngủ cháyạ
-
Ðiện áp býớc khi ðýờng dây ðang tải ðiện bị ðứt và rõi chạm ðấtủ khi ðó sẽ có một
dòng ðiện tản chạy từ nõi dây ðiện chạm ðất vào trong lòng ðấtủ nhý vậy mỗi ðiểm
của ðất sẽ có một ðiện thế nhất ðịnhạ Ðiểm ở nõi dây ðiện chạm ðất có ðiện thế
bằng ðiện thế của ðýờng dâyủ càng xa ðiểm chạm ðấtủ ðiện thế càng giãm (hình
1.3). Ðiện áp giữa hai ðiểm một býớc chân ếỏủằ mố gọi là ðiện áp býớcạ Trong bán
kính ẽỏ m kể từ ðiểm dây chạm ðấtủ nếu ngýời và xúc vật ði lại trong vùng ðó sẽ
chịu một ðiện áp býớc nên có dòng ðiện chạy qua cõ thểạ
1.1.3 Một số biện pháp an toàn khi sử dụng ðiện:
- Khi l
àm việc phải ngắt cầu daoủ treo bảng báo hiệuủ nên có ngýời khác cùng làm
việcạ
1.2 Dụng cụ ðo và phýõng pháp ðo
1.2.1 Ðo ðiện trở
- Dùng ðồng hồ vạn nãng ðể ðo, chuyển chức nãng ðo sang chế ðộ ðo ðiện trở bằng
cách vặn núm ðiều chỉnh sao cho mũi tên chỉ vào vùng ðo ðiện trởạ ỉhạm ẽ ðầu
que ðo vào nhau và chỉnh kim về vị trí zeroạ ũùng hai ðầu que tì sát vào ẽ ðầu ðiện
trởạ Ðọc giá trị theo kim ðồng hồ và thang ðo ðã chọnạ
1.2.2 Ðo ðiện áp xoay chiều, ðiện áp một chiều
- Dùng ðồng hồ vạn nãng ðể ðo. Chuyển chức nãng ðo sang chế ðộ ðo ðiện áp xoay
chiều ếỗỉVố nếu muốn ðo ðiện áp xoay chiềuạ ỉhuyển chức nãng ðo sang chế ðộ
ðo ðiện áp một chiều ếũỉVố nếu muốn ðo ðiện áp một chiềuạ ũùng ẽ ðầu tì vào ẽ
ðiểm cần ðo ðiện ápạ Ðọc giá trị theo kim ðồng hồ và thang ðo ðã chọnạ
-
Chú ý: phải ứõc lýợng thông số muốn ðo khoảng bao nhiêu ðể xác ðịnh thang ðo
cho ph
ù hợp. Nếu không ứõc lýợng ðýợc thì ðể thang ðo ở giá trị ðiện áp lớn nhất.
- Chú ý: Khi ðo DCV, nếu kim quay ngýợc tức là ðã lộn chiều ðiện áp, hoán ðổi 2
ðầu que ðo.
- Chú ý: Nếu dùng ðồng hồ ðo dạng thýờng (ðồng hồ với 2 cọc nối dây) thì chỉ cần
nối song song 2 cọc nối dây vào 2 ðiểm cần ðo ðiện áp.
1.2.3 Ðo dòng ðiện xoay chiều
- Dùng Am-pe kềm ðể ðo dòng ðiện xoay chiều: bóp hai ðầu ỗm-pe kềm cho hai
càng mở raủ cho dây ðiện cần ðo vào trong vòng ẽ càng và buông tay bóp raủ sau ðó
b
ắt ðầu ðọc số liệuạ Chú ý: chỉ cho ề pha vào trong càng mà thôiạ
- Tr
.I
P
cos =
3
U
d
I
d
cos
Công suất phản khángử
Mạch ề pha ử Q = U
P
.I
P
sin
Mạch ầ pha ử Q = 3.U
P
.I
P
sin =
3
U
d
I
d
sin
Công suất biểu kiếnử
Mạch 1 pha : S = U
P
.I
Bảng 2.1: Giá trị ðiện trở
Ðộng cõ 1
pha
Ðộng cõ 3 pha
Thi
ết bị
cần ðo
ðiện trở
Bếp
ðiện
Bóng
ðèn
tr
òn
100
W
B
óng
ðèn
tr
òn
500
W
Cu
ộn
dây ề
Cu
- Xác ðịnh dây ðiện có ðứt ruột hay khôngử
* D
ây màu ______________ ðứt ruột vì ðiện trở hai ðầu dây ự _______Ohm
* D
ây màu _____________ không ðứt ruột vì ðiện trở hai ðầu dây ự _______Ohm
Bài 1
Giáo trình thí nghiệm Kỹ thuật Ðiện 8
1.4.2 Ðo ðiện áp
Dùng ðồng hồ vạn nãng ðo ðiện áp pin vuôngủ pin tròn ðiền vào bảng 2.2.
D
ùng ðồng hồ vạn nãng ðo ðiện áp nguồn ề phaủ ầ pha ðiền vào bảng 2.2.
Bảng 2.2
Các giá trị ðiện áp
Nguồn ầ pha
Ðiện áp cần ðo Pin vuông Pin tròn Nguồn ề pha
Ðiện áp dây Ðiện áp pha
Giá trị ðiện áp ếVố
1.4.3
Ðo dòng ðiện xoay chiều:
Dùng ỗm-pe kềm ðo dòng ðiện của quạt bànủ ðèn trònủ ðèn neon nhỏạ Sau ðó tính
công suất bằng công thức P ự UạIạcos . Ðiền kết quả vào bảng 2.3.
Bảng 2.3. Các giá trị ðo ðýợc
Ðại lýợng