Bộ khoa học và CÔng nghệ Bộ giáo dục và đào tạo
Trờng đại học mỏ - địa chất
Đề tài hợp tác nghiên cứu khoa học và phát triển
công nghệ theo nghị định th khóa V của UBHT
Khoa học, công nghệ Việt Nam Trung Quốc
Báo cáo tổng HợP
KếT QUả KHOA HọC CÔNG NGHệ Đề TàI
Đặc điểm địa chất và sinh khoáng đông bắc
Việt Nam - đông nam Trung Quốc trong
MeZozoi - Kainozoi
Mã số: 5-310J Cơ quan chủ trì đề tài: Trờng đại học Mỏ - Địa chất
chủ nhiệm đề tài: GS.TSKH đặng văn bát
Hà Nội 2010
Chủ nhiệm đề tài
GS.TSKH Đặng Văn Bát
Cơ quan chủ trì đề tài
Bộ Khoa học và Công nghệ
Ngày, tháng, năm sinh: 13-12-1945 Nam, Nữ: Nam
Học hàm, học vị: TSKH
Chức danh khoa học: Giáo sư Chức vụ:…………………
Điện thoại: Cơ quan: 04 38384048 Nhà riêng: 04 38581456
Mobile: 0904100659
Fax:……………………. Email: prof_ [email protected]
Tên tổ chức đang công tác: Trường Đại học Mỏ-Địa chất
Địa chỉ tổ chức: Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Địa chỉ nhà riêng: số 199 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội
3. Tổ chức chủ trì đề tài/dự án:
Tên tổ chức chủ trì đề tài: Trường Đại học Mỏ-Địa chất
Điện thoại: 04 37520834 Fax: 04 37520835
Email:…………………………………………………………
ii
Website: www.humg.edu.vn
Địa chỉ: Đông Ngạc, Từ Liêm, Hà Nội
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: PGS. TS. Trần Đình Kiên
Số tài khoản: 931.01.001
Kho bạc: Từ Liêm-Hà Nội
Tên cơ quan chủ trì đề tài: Bộ Giáo dục và Đào tạo
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/ dự án:
- Theo hợp đồng đã ký kết: từ tháng 1 năm 2004 đến tháng 12 năm 2005
- Thực tế thực hiện: từ tháng 1 năm 2004 đến nay
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1: tháng 6 năm 2006
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
STT
Nội dung các
khoản chi
Tổng SNKH
Nguồn
khác
Tổng SNKH
Nguồn
khác
1 Trả công lao động
(khoa học, phổ
thông)
494 494 0 494 494 0
2 Nguyên liệu, vật
liệu, năng lượng
42 42 0 42 42 0
3 Thiết bị, máy móc 0 0 0 0 0 0
iii
4 Xây dựng, sửa
chữa nhỏ
0 0 0 0 0 0
5 Chi khác 364 364 0 364 364 0
Tổng cộng 900 900 0 900 900 0
- Lý do thay đổi (nếu có):
Đối với dự án: Đơn vị tính: Triệu đồng
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
STT
chọn, phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện…
nếu có); văn bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn kiến nghị điều chỉnh nếu có))
Stt Số, thời gian ban hành Tên văn bản Ghi chú
1 Quyết định số
14/2005/QĐ- BKHCN
ngày 08/9/2005
Quy định xây dựng và quản lý các
nhiệm vụ hợp tác quốc tế về Khoa
học công nghệ theo NĐT
2 Hợp đồng số 04/2004/HĐ-
NĐT
Hợp đồng thực hiện nhiệm vụ hợp
tác quốc tế về khoa học và công
nghệ theo nghị định thư
4 Về việc Thành lập Hội đồng khoa
học cấp Nhà nước xét duyệt thuyết
minh Nhiệm vụ hợp tác quốc tế về
khoa học và công nghệ theo NĐT iv
4. T chc phi hp thc hin ti, d ỏn
địa chất Đông Bắc Việt
Nam: Hoạt động uốn
nếp, hoạt động đứt gãy,
các cấu trúc chính.
- Nghiên cứu điều kiện
địa động lực của khu
vực Đông Bắc Việt
Nam trong chế độ địa
động lực của mảng Hoa
Nam Trung Quốc.
- Kt qu
phõn tớch
mu
2
Khoa Địa
chất, Khoa
Công nghệ
thông tin,
Trờng Đại
học Mỏ - Địa
chất
Khoa Địa
chất, Khoa
Công nghệ
thông tin,
Trờng Đại
học Mỏ -
Địa chất
Bắc
Phân tích viễn thám
- Cỏc ti
liu phõn
tớch vin
thỏm
5
Viện thông tin
Lu trữ C
Viện TT Lu
trữ C
Cung cấp thông tin lu
trữ
- Cung cp
cỏc bn
a cht
khu vc v
6
Viện Địa chất
-TTKH &
CNQG
Viện Địa
chất -TTKH
& CNQG
Trao đổi học thuật về
những vấn đề macma và
minh
Tờn cỏc nhõn ó
tham gia thc hin
Ni dung
tham gia
chớnh
Sn phm
ch yu t
c
Ghi chỳ
1 GS, TSKH.
ng Vn
Bỏt
GS, TSKH. ng
Vn Bỏt
-Lp
cng
- Tng hp
kt qu
nghiờn cu
- Tham quan,
trao i hc
thut
- cng
nghiờn cu
- Hon thnh
bỏo cỏo
chuyờn ,
bỏo cỏo tng
hp
- Bỏo cỏo
chuyờn
- Kt qu
phõn tớch
mu
4
TS Lê Thanh
Mẽ
TS Lê Thanh Mẽ
- Tham gia
phn thch
hc
- Tham quan,
trao i hc
- Bỏo cỏo
chuyờn
- Kt qu
phõn tớch
mu vi
thut
5
TS Nguyễn
Quang Luật
TS Nguyễn Quang
Luật
- Ch trỡ
phõn tớch
mu
8
TS Trần
Thanh Hải
TS Trần Thanh Hải
- Ch trỡ
phn a cht
- Tham quan,
trao i hc
thut
- Bỏo cỏo
chuyờn
- Kt qu
phõn tớch
mu
9
TS Nguyễn
Văn Can
TS Nguyễn Văn
Can
- Tham gia
phn a cht
- Tham quan,
trao i hc
thut
- Bỏo cỏo
chuyờn
im, tờn t chc hp tỏc, s on,
s lng ngi tham gia)
Ghi chỳ vii
- Lý do thay i (nu cú):
7. Tỡnh hỡnh t chc hi tho, hi ngh:
STT Theo k hoch
(Ni dung, thi gian, kinh
phớ, a im)
Thc t t c
(Ni dung, thi gian, kinh phớ, a
im)
Ghi chỳ
1 Tho lun v cỏch thc
phi hp v cỏc ni dung
ca ti nghiờn cu
chung, xỏc nh thi gian
thc hin cỏc ni dung
cụng vic cn tin hnh,
chun b trin khai ti;
9/2003; Bc Kinh
Tho lun v cỏch thc phi
hp v cỏc ni dung ca ti
cu: H Ni, 6-9/2005;
Bc Kinh: 10/2005
Khụng thc hin do phớa Trung
Quc khụng trin khai ti - Lý do thay i (nu cú):
8. Túm tt cỏc ni dung, cụng vic ch yu:
(Nờu ti 15 mc ca thuyt minh, khụng bao gm: Hi tho khoa hc, iu tra kho
sỏt trong v ngoi nc)
Thi gian
(
Bt u, kt thỳc-
thỏngnm)
STT Cỏc ni dung, cụng
vic ch yu
(cỏc mc ỏnh giỏ ch
yu)
Theo k hoch Thc t
t c
Ngi, c quan
thc hin
1 Lập đề cơng nghiên cứu Đề cơng nghiên 2003 Tập thể tác giả
viii
cứu
2 Thu thập các tài liệu địa
chất trong và ngoài
nớc về vùng nghiên
Trờng Đại học Mỏ -
Địa chất
Trờng Đại học Địa chất
Bắc Kinh Trung Quốc
5 Phân tích giải đoán
ảnh viễn thám, ảnh vệ
tinh.
Bản đồ phân tích giải
đoán ảnh viễn thám
khu vực nghiên cứu
tỉ lệ1:1000.000 và
báo cáo thuyết minh
kèm theo.
6/2004-
8/2004
Trờng Đại học Mỏ
Địa chất
Liên đoàn Bản đồ
Địa Chất Miền Bắc
6 Đón đoàn cán bộ
Trung Quốc sang
Việt Nam thực hiện
nhiệm vụ nghiên cứu
Hội thảo khoa
học, trao đổi,
báo cáo về các
tài liệu 2 bên
thu thập đợc.
8/2004 Trờng Đại học Mỏ Địa
chất, Trờng Đại học
trờng Đại học Địa
Chất Bắc Kinh
- Sơ đồ tài liệu thực
tế
- Chỉnh lý các loại
mẫu
- Gửi mẫu đến các
phòng thí nghiệm
1/2005-
2/2005
Trờng Đại học Mỏ
ĐịaChất
Trờng Đại học Địa chất
Bắc Kinh Trung Quốc
ix
9
Khảo sát thực địa theo mặt
cắt cả ở Việt Nam và
Trung Quốc (thực địa đợt
II)
Mặt cắt chi tiết ở phía Việt
Nam:
1)Mẫu Sơn - Nà Dơng-
Lạng Sơn-Thất
Khê-Táp Ná
tích mẫu
- Hội thảo khoa học
6/2005-
9/2005
Trờng Đại học Mỏ Địa
chất
Trờng Đại học Địa
chất Bắc Kinh Trung
Quốc
11 Khảo sát thực địa theo
các vùng then chốt ở
Việt Nam và Trung
Quốc ( Thực địa đợt
III)
Các tài liệu khảo sát
thực địa, sơ đồ tài
liệu thực tế của từng
vùng, các loại mẫu
10/2005-
1/2006
Trờng Đại học Mỏ Địa
chất
Trờng Đại học Địa chất
Bắc Kinh Trung Quốc
12 Phân tích, xử lý, tồng
hợp các kết quả
nghiên cứu
2/2006-
6/2006
Trờng Đại học Mỏ Địa
cấp nhà nớc
11-
12/2006
Các cơ quan quản lý
- Lý do thay i (nu cú):
III. SN PHM KHOA HC V CễNG NGH CA TI V D N
1. Sn phm khoa hc v cụng ngh ó to ra:
a)Sn phm dng I:
STT Tờn sn phm v
ch tiờu cht
lng ch yu
n v o S lng Theo k
hoch
Thc t t
c
- Lý do thay i (nu cú):
b)Sn phm dng II:
Yờu cu khoa hc t
STT Tờn sn phm
Theo k hoch Thc t t
c
Ghi chỳ xi
Đông Nam Trung Quốc
trong Mezozoi
Kainozoi
4
Các kết quả phân tích
mẫu (phụ lục)
- Lý do thay i (nu cú):
d) Kt qu o to:
S lng
STT Tờn sn phm
Theo k hoch Thc t t
c
Ghi chỳ
(Thi gian kt
thỳc)
- Lý do thay i (nu cú):
) Tỡnh hỡnh ng ký bo h quyn s hu cụng nghip, quyn i vi ging cõy
trng:
Kt qu
STT Tờn sn phm ng ký
Theo k hoch Thc t t
c
Nam. a cht v Khoỏng sn, Cc a cht v Khoỏng sn VN.
xii
2. Trn Thanh Hi, Marthew Farmer, Jim Stemler, Steve Duka, 2004. c im cu
trỳc v s khng ch qung hoỏ ti m a kim Nỳi Phỏo, i T, Thỏi Nguyờn.
Tp chớ a cht, Cc a cht v Khoỏng sn Vit Nam.
3. Trn Thanh Hi, ng Vn Bỏt, ỡnh Toỏt v nnk., 2007. S tn ti ca cỏc
thnh to bazan cu gi vựng Cao Bng-Lng Sn v ý ngha ca chỳng trong
bỡnh cu trỳc ụng Bc B. Tp chớ a cht, Cc a cht v Khoỏng sn
Vit Nam.
4. Trn Thanh Hi, 2007. Đới trợt: khái niệm, đặc điểm hình thái và bản chất. Tp
chớ a cht, Cc a cht v Khoỏng sn Vit Nam.
5. Tran Thanh Hai, 2008. New discovery on the existence of oceanic crust in
northeastern Vietnam and its implication to the tectonic evolution of Paleotethys.
The 33
rd
International Geological Congress; Oslo, Norway.
6. Trn Thanh Hi, ng Vn Bỏt, ỡnh Toỏt, Bựi Vinh Hu, Trn Vn Tr,
Nguyn Vn Can, Phm ỡnh Trng, 2009. S tn ti ca bazan ngun gc ỏy
i dng dc ranh gii i H Lang Sụng Hin, ụng Bc B: s thc hay s
thỏi quỏ ca trớ tng tng? Tuyn tp bỏo cỏo HNKH ln th 18; i hc M -
a cht.
7. Nguyn Hong, V Quang Lõn, Trn Thanh Hi, Nguyn c L, V ỡnh Ti,
2009. Tui ng v Rb Sr, c im a húa v ngun gc cỏc t hp ỏ magma
khu vc Hũa An - Nguyờn Bỡnh, Cao Bng. a cht v Khoỏng sn, Cc a
cht v Khoỏng sn Vit Nam.
8. Tran Thanh Hai, Dang Van Bat, Ngo Kim Chi, Hoang Dinh Que, Nguyen Minh
Quyen, 2009. Structural control on the occurrence of karstic assemblages and
their groundwater potential in Northeastern Vietnam: a regional perspective.
International Symposium on Geology, Natural Resources and Hazards in Karst
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : “ Đặc điểm quặng hóa chì-kẽm vùng Thượng Ấm,
Sơn Dương-Tuyên Quang”- Bảo vệ 2003.
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luật
2. Nguyễn văn Sói
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : “ Đặc điểm quặng hóa chì -kẽm vùng Tà Pan- Hà
Giang”- Bảo vệ 2006.
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luật
3. Phan V
ăn San
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : “ Đặc điểm thành phần vật chất và các yếu tố
khống chế quặng hóa chì-kẽm đới Sĩ Bình –Đèo Giàng “ - Bảo vệ 2008.
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luật
4. Phạm Văn Hùng
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : “ Đặc điểm quặng hóa chì-kẽm vùng Ba Xứ- Tuyên
Quang”- Bảo vệ 2008.
Người hướng d
ẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luật
5. Lưu Văn Thắng
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : "Cấu trúc địa chất và các yếu tố khống chế quặng
hoá chì kẽm đới La Hiên-Cúc Đường, Võ Nhai, Thái Nguyên".
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luật
6. Cao Sỹ Linh
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ : “ Đặc điểm quặng hóa chì-kẽm vùng Thành Cóc,
Hùng Lợi, Tuyên Quang”
Người hướng dẫn: PGS.TS. Nguyễn Quang Luậ
t
7. Trần Quốc Cường
Tên Đề tài luận văn Thạc sĩ: “Ứng dụng hệ thống thông tin Địa lý và Viễn thám
vào việc đánh giá tác động của việc khai thác than với môi trường vùng Hạ
Long – Cẩm Phả”
khoáng chì-kẽm vùng Việt Bắc “.
Người hướng dẫn : 1. PGS.TS. Nguyễn Quang Luật ;
2. PGS.TS. Phạm Văn Trường
14. Phạm Văn Phương
Tên Đề tài luận án Tiến sĩ: “Đặc điểm kiến tạo phía Tây Hà Nội và mối liên
quan với các tai biến địa chất”
Người hướ
ng dẫn: 1. PGS.TSKH. Nguyễn Địch Dỹ
2. TS. Trần Thanh Hải
Đánh giá chung về kết quả thực hiện nhiệm vụ
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội
(Nêu rõ hiệu quả làm lợi tính bằng tiền dự kiến do đề tài, dự án tạo ra so với các sản phẩm
cùng loại trên thị trường…)
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
STT Nội dung Thời gian
thực hiện
Ghi chú
(Tóm tắt kết quả, kết luận chính, người
chủ trì)
I Báo cáo định kỳ
Lần 1: Báo cáo định
kỳ theo kế hoạch
12/2003 Báo cáo hoàn thành việc lập đề cương
và phê duyệt đề tài, Đề tài đạt kết quả
theo đúng yêu cầu được giao;
Quốc. Tiếp tục triể
n khai phần còn lại
của đề tài ở phía Việt Nam dù không có
sự tham gia của phía Trung Quốc, cố
gắng bảo đảm thu được các kết quả tối
đa theo mục tiêu của đề tài; TS. Tô
Đình Huyến
III Nghiệm thu cơ sở
…… Chủ nhiệm đề tài
(Họ tên, chữ ký)
GS.TSKH Đặng Văn Bát
Thủ trưởng tổ chức chủ trì
(Họ tên, chữ ký và đóng dấu)
PGS.TS. Trần Đình Kiên
Mezozoi và Kainozoi 65
I.3.1. KHáI QUáT CHUNG 65
I.3.2. CáC PHA BIếN DạNG CHíNH 69
I.3.3. ĐặC ĐIểM CủA MộT Số Hệ THốNG CấU TạO KHU VựC 78
I.3.3.1. Các đới trợt lớn 78
I.3.3.2. Đặc điểm uốn nếp khu vực 79
I.4. Lịch sử phát triển địa chất đông bắc Việt Nam trong Mezozoi
- Kainozoi 85
I.4.1. Đặc điểm thành phần vật chất 85
I.4.2. Không gian kiến tạo của Đông Bắc Việt Nam trong giai
đoạn MZ-KZ theo quan điểm Kiến tạo Mảng 91
I.4.2.1. Những vấn đề chung 91
I.4.2.2. Khôi phục bối cảnh kiến tạo trớc Kainozoi 93
I.4.2.3. Bình đồ kiến tạo trong Kainozoi 96
I.4.2.4. Bình đồ cấu trúc Đông Bắc Việt Nam trong giai đoạn Mezozoi 99
I.4.3. Khái quát lịch sử kiến tạo Đông Bắc Việt Nam trong
Mezozoi và Kainozoi 103
I.4.4. Một số tồn tại về mô hình kiến tạo Đông Bắc Việt Nam và
kiến nghị 104
2
Chơng 2: Các thành tạo macma Mezozoi-Kainozoi ở Đông
Bắc Việt Nam 108
II.1. Các thành tạo magma Permi muộn- Trias 108
II.1.1. Các thành tạo magma Permi muộn- Trias trong phụ đới
Sông Hiến 108
II.1.1.1. Các thành tạo xâm nhập (Phức hệ Cao Bằng) 108
II.1.1.2. Các thành tạo phun trào 149
II.1.2. Đặc điểm các tổ hợp gabro-syenit tuổi Permi-Trias trong
III.1. đặc điểm sinh khoáng chì-kẽm đông bắc việt nam trong
mezozoi-kainozoi 246
III.1.1 KHáI QUáT Về CHì-KẽM 246
III.1.2. KHáI QUáT Về QUặNG CHì-KẽM ở ĐÔNG BắC VIệT BắC 249
III.1.3. LịCH Sử PHÂN LOạI CáC KIểu Mỏ QUặNG CHỉ KẽM VùNG ĐÔNG
BắC VIệT NAM 253
III.1.4. CáC THàNH TạO MEZOZOI TạI KHU VựC ĐÔNG BắC VIệT NAM Và
ĐặC ĐIểM CủA CHúNG 255
III.1.4.1. Tổ hợp TKT rìa lục địa chuyển tiếp (biển thoái) Paleozoi muộn (1) 257
III.1.4.2. Tổ hợp TKT rìa lục địa tích cực Mezozoi sớm (2) 258
III.1.4.3. Tổ hợp TKT đồng tạo núi Mezozoi muộn-Kainozoi sớm (3) 259
3
III.1.4.4. Tổ hợp TKT lục địa Kainozoi (4) 260
III.1.4.5. Các thành tạo bở rời hiện đại (các trầm tích Đệ tứ) 261
III.1.5. ĐáNH GIá CHUNG Về VAI TRò CủA CáC THàNH TạO TRầM TíCH -
Phun trào TUổI MEZOZOI TRONG TạO QUặNG CHì-KẽM ở ĐÔNG BắC
VIệT NAM 261
III.1.6. CáC KIểU Mỏ-CHì KẽM TRONG CáC THàNH TạO MEZOZOI ở ĐÔNG
BắC VIệT NAM 265
III.1.6.1. Kiểu mỏ Pb-Zn trong trầm tích lục nguyên xen phun trào axit 265
III.1.6.2. Kiểu mỏ Pb-Zn trong trầm tích lục nguyên 307
III.1.6.3. Kiểu mỏ Pb-Zn-Barit trong trầm tích lục nguyên 309
III.1.7. CáC YếU Tố KHốNG CHế QUặNG HOá CHì-KẽM TRONG MEZOZOI ở
ĐÔNG BắC VIệT NAM 313
III.2. ĐặC ĐIểM SINH KHOáNG ANTIMON ĐÔNG BắC Việt NAM 313
III.2.1. KHáI QUáT Về ANTIMON 313
III.2.2. CáC KIểU Mỏ ANTIMON ở ĐÔNG BắC VIệT NAM 315
III.2.2.1 Đặc điểm chung về các kiểu mỏ quặng antimon của Đông Bắc Việt Nam 315
III.2.2.2. Kiểu mỏ antimon - vàng (thạch anh - antimonit - vàng beresit) 321
4
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
Chữ viết tắt Ý nghĩa
Tổ hợp TKT Tổ hợp thạch kiến tạo
CTSH Cấu trúc sông Hiến
CTSĐ Cấu trúc sông Đà
Pl Plagioclaz
Cpx Clinopyroxen
Opx Ortopyroxen
Ol Olivin
Amf Amphibol
Fsp Felspat
PGE Kim loại quý hiếm
REE Đất hiếm
Tương quan AFM Tương quan K
2
O, Na
2
0-FeO-MgO
ICP và HTNT Phân tích hóa và hấp thụ nguyên tử
THCSKV Tổ hợp cộng sinh khoáng vật
TVQ Thành tạo vây quanh quặng 5
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Bảng đối sánh địa tầng giữa các phụ đới thuộc đới Đông Bắc Việt Nam
Bảng 1.2: Cột địa tầng phụ đới Lô Gâm
Bảng 1.3: Cột địa tầng phụ đới An Châu – Sông Hiến
Bảng 3.20. Kết quả tính giá trị V giữa các thành tạo theo phương pháp
Rodionov (1968)
Bảng 3.21: Thứ tự sinh thành và tổ hợp cộng sinh khoáng v
ật quặng chì-kẽm
khu mỏ Cúc Đường
Bảng 3.23: Tổng hợp bao thể khí
Bảng 3.24:
Bảng phân loại các kiểu mỏ antimon Miền Bắc Việt Nam
Bảng 3.25: Một số đặc điểm của mỏ và điểm quặng thuộc kiểu khoáng hóa
thạch anh - antimonit - arsenopyrit - vàng
6
DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ ĐỒ THỊ
Hình 1.1. Các yếu tố cấu trúc chính ở Đông Bắc Việt Nam theo Nguyễn Xuân Tùng
và Trần Văn Trị, 1992.
Hình 1.2. Đứt gãy Kang Tinh và phần kéo dài trên lãnh thổ Đông bắc Việt Nam có
thể là một đới khâu cổ (theo Dewey, 1977 và Nguyễn Xuân Tùng và và
Trần Văn Trị, 1992).
Hình 1.3. Vị trí kiến tạo của Đông Bắc Việt Nam và các khu vực khác trong
Mezozoi và Kainozoi.
Hình 1.4. Các đơn vị cấu trúc chính ở Đông Bắc Việt Nam (Ranh giới và tên của
các đơn vị c
ấu trúc chính theo Trần Văn Trị và nnk., 1979).
Hình 1.5. Sơ đồ kiến tạo sơ lược khu vực Đông Bắc Việt Nam giai đoạn Mezozoi –
Kainozoi
Hình 2.9. Biểu đồ phân loại Cpx và Opx của các đá siêu mafic Cao Bằng
Hình 2.10. Biểu đồ tương quan giữa các oxit tạo đá với MgO của các đá siêu mafic
khu vực Cao Bằng.
Hình 2.11. Biểu đồ tương quan Cu-Ni của các đá siêu mafic Cao Bằng
Hình 2.12. Đặc điểm phân bố các nguyên tố đất hiếm (chuẩn hoá theo Chondrit) của
các đá siêu mafic Cao Bằng (theo Sun & McDonough, 1986)
Hình 2.13. Đặc điểm phân bố nguyên tố hiếm (chuẩn hoá theo manti nguyên 7
thuỷ) của các đá siêu mafic Cao Bằng
Hình 2.14. Đặc điểm phân bố đất hiếm (chuẩn hoá theo chondrit) của lerzolit,
gabroit, basalt, ryolit CTSH (theo Sun & McDonough, 1986).
Hình 2.15. Đặc điểm phân bố đa nguyên tố (chuẩn hoá với manti nguyên thuỷ)
Hình 2.16. Tương quan Ni-Cu-Fe của các pha sulfur trong magma khối Suối Củn
Hình 2.17. Biểu đồ tương quan Ni (g/t)-Fa của các đá siêu mafic Cao Bằng
Hình 2.18. Hàm lượng kim loại quý hiếm (Ag, Au, Pt, Pd và Ph) trong siêu mafic
khối Suối Củn-Cao Bằng.
Hình 2.19. Biểu đồ tuổi (Ar-Ar) của ryolit (M-611) khu v
ực Cao Bằng
Hình 2. 20. Biểu đồ tương quan (Na
2
O+K
2
O)-SiO
2
(theo LeBas et al, 1986) của các
đá núi lửa Permi-Trias CTSH
Hình 2.21. Biểu đồ tương quan các hợp phần chính của basalt CTSH.
Các trường thành phần của basalt Emeishan theo số liệu của Yiang Xu
(chuẩn hoá theo manti nguyên thuỷ) (b) của các đá gabro-syenit đới Lô
Gâm (Theo Sun&Mc.Donough, 1986).
Hình 2.33. Tương quan tổng kiểm – SiO
2
của các đá granit phức hệ Phia Bioc
Hình 2.34. Biểu đồ các nguyên tố đất hiếm chuẩn hoá theo Chondrrit
Hình 2.35. Đặc điểm phân bố đất hiếm (a) và nguyên tố hiếm (b)chuẩn hóa theo manti
nguyên thủy (Sun & McDonough, 1989) của các đá granit phức hệ Phia bioc
Hình 2.36. Biểu đồ đa nguyên tố chuẩn hóa theo ORG (theo Sun &McDonoguh,
1989) của các đá granit phức hệ Phia Bioc.
8
H×nh 2.37. Tương quan Y+Nb-Rb (a) và Y-Nb (b) của các đá granitoid phức hệ
Phia Bioc (theo Pearce et al., 1984).
Hình 2.38. Tương quan tổng kiềm – SiO
2
của các đá granit phức hệ Pia Oắc
Hình 3.1. Sơ đồ phân bố thân quặng chì-kẽm khu Cúc Đường, Võ Nhai, Thái Nguyên
Hình 3.2. Hình thái thân quặng II, Khu Cúc Đường
Hình 3.3. Hình thái thân quặng III, Khu Cúc Đường
Hình 3.4 Hình thái thân quặng IV, Khu Cúc Đường
Hình 3.5. Hình thái thân quặng V và VI, Khu Cúc Đường
Hình 3.6. Các thân quặng trên mặt cắt khu Cúc Đường
Hình 3.7. Biểu đồ tần suất Pb mẫu rãnh khu Cúc Đường
Hình 3.8. Biểu đồ tần suất Zn mẫu rãnh khu Cúc Đường
Hình 3.9. Biểu đồ tần suất Pb mẫu rãnh khu Khuôn Vạc
Hình 3.10. Biểu đồ tần suất Zn mẫu rãnh khu Khuôn Vạc
Hình 3.11. Biểu đồ tần suất Pb mẫu rãnh khu Sa Lung
Hình 3.12.Biểu đồ tần suất Zn mẫu rãnh khu Sa Lung
Hình 3.13. Biểu đồ Dengram các thành tạo Pb - Zn trong hệ tầng Sông Hiến (Cúc