bài giảng quản trị dự án - gv. huỳnh đạt hùng - Pdf 13


GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 1
1
Bài Giảng
Quản Trị Dự Án
Gv Huỳnh ðạt Hùng
Khoa QTKD – ðHCN tp HCM
2
Chương I: ðối tượng nghiên cứu & các khái
niệm
Chương II: Thiết lập dự án
Chương III: Lựa chọn dự án ñầu tư
Chương IV: Quản trị thời gian thực hiện dự án
Chương V: Quản trị chi phí thực hiện dự án
Chương VI: Quản trị việc bố trí & ñiều hòa
nguồn lực thực hiện dự án
N
NN
Nội dung môn h
i dung môn hi dung môn h
i dung môn học
cc
c
QU
QUQU
QUẢN TR
N TRN TR
N TRỊ D
DD
DỰ Á


GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 3
5
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
YÊU C
YÊU CYÊU C
YÊU CẦU MÔN H
U MÔN HU MÔN H
U MÔN HỌC
CC
C
 Kiến thức kinh tế, tài chính, nhân sự
 Xác suất, thống kê
 Toán kinh tế, toán tài chính (Sơ đồ
Pert, sơ đồ Gantt, thời giá của tiền tệ,
lãi suất, …)
6
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
Đ
ĐĐ
Đá
áá
ánh gi
nh ginh gi
nh giá
áá
á k

8
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
1.1.1. ðối tượng & nội dung môn học
+ Chủ thể: người quản lý
+ ðối tượng: dự án
+ Quản trị dự án  thời gian, chi phí, nguồn lực
* Thời gian: tiến ñộ (sơ ñồ GANTT – sơ ñồ
PERT)  rút ngắn thời gian
* Chi phí: tiết kiệm
* Nguồn lực: nhân lực, vốn, thời gian, máy móc,
 bố trí và ñiều hòa phù hợp nhu cầu về từng loại
nguồn lực, từng giai ñoạn, ưu tiên nguồn lực chủ ñạo

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 5
9
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
1.1.2.
1.1.2. 1.1.2.
1.1.2. Nhi
NhiNhi
Nhiệ
ệệ
ệm v
m vm v
m vụ
ụ ụ
ụ nghiên c

u
- QTDA = Khoa học kinh tế  chủ nghĩa duy vật
biện chứng
- Toán học, xác suất thống kê, quản trị tài chính,
phân tích hệ thống, kế hoạch hóa.

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 6
11
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
1.2.1.
1.2.1.1.2.1.
1.2.1. Đầ
Đầ Đầ
Đầu tư
u tưu tư
u tư
a.
a.a.
a. Đầ
Đầ Đầ
Đầu tư
u tưu tư
u tư
- Hoạt động kinh tế, sử dụng vốn để sinh
lợi cho nhà đầu tư và cho xã hội
- Nhà đầu tư: tổ chức – cá nhân
- Vốn: tài sản hữu hình – tài sản vô hình
- Hoạt động đầu tư Luật Đầu tư – Luật

GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
•Theo ngu
Theo nguTheo ngu
Theo nguồ
ồồ
ồn v
n vn v
n vố
ốố
ốn
nn
n
(1).Vốn trong nước
(2). Vốn ngoài nước:
a. Vốn hỗ trợ phát triển chính thức – ODA – Official
Development Assistance
+
‘’
’’
’H
HH
H

tr
trtr
tr

’’
’’’’


c
cc
c’’
’’’’
’’
 Nhà
nước vay
+ Hợp tác giữa Nhà nước & nhà tài trợ
+ Nhà tài trợ: Chính phủ nước ngoài, tổ chức liên Chính phủ,
liên quốc gia
+ Hình thức cấp: ODA không hoàn lại; ODA vay ưu đãi có yếu
tố không hoàn lại ít nhất 25%
+ Phương thức cấp: hỗ trợ cán cân thanh toán, hỗ trợ chương
trình, hỗ trợ dự án
14
M
MM
Một s
t st s
t số b
bb
bất l
t lt l
t lợi khi nh
i khi nhi khi nh
i khi nhận v
n vn v
n vốn ODA
n ODAn ODA

GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
c. C
c. Cc. C
c. Cá
áá
ác h
c hc h
c hì
ìì
ình th
nh thnh th
nh thức đ
c đc đ
c đầu tư trong xây d
u tư trong xây du tư trong xây d
u tư trong xây dựng cơ b
ng cơ bng cơ b
ng cơ bản
nn
n
(1). Hợp đồng hợp tác kinh doanh (BCC – Business
Cooperation Contract): Hợp tác giữa các nhà thầu,
phân chia lợi nhuận, không cần thành lập pháp nhân
(2). Hợp đồng Xây dựng – Kinh doanh – Chuyển giao:
BOT – Build Operat Transfer: Ký kết  Xây dựng 
Kinh doanh  Chuyển giao cho Nhà nước
(3). Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh:
BTO – Build – Transfer – Operat
(4). Hợp đồng Xây dựng – Chuyển giao:

m
Các hoạt động dự kiến với các nguồn
lực & chi phí cần thiết, theo một kế
hoạch với thời gian và địa điểm xác định
để tạo mới, mở rộng hoặc cải tạo những
đối tượng nhất định nhằm mục tiêu kinh
tế xã hội
18
b. Phân loại dự án ñầu tư
b.1. Theo qui mô & tính chất Dự án quan trọng quốc
gia: do Quốc hội thông qua, mang tầm chiến lược quốc
gia và quốc tế, quyết ñịnh quốc kế dân sinh (an ninh
quốc phòng; chính trị xã hội; khu công nghiệp; sản xuất
chất ñộc hại, chất nổ)
b.2. Theo Vốn & ngành
+ Công nghiệp ñiện, dầu khí, hoá chất, phân bón, xi
măng, luyện kim, khoáng sản, cầu cảng biển, sân bay,
ñường sắt, quốc lộ:
* A: > 600 tỷ VND
* B: 30 - 600 tỷ VND
* C: < 30 tỷ VND

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 10
19
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
+ Thuỷ lợi, giao thông, cấp thoát nước, kỹ thuật ñiện,
ñiện tử, tin học, vật liệu, bưu chính viễn thông:
* > 400 tỷ: A; * 20 – 400 tỷ: B; * < 20 tỷ: C

1.2.4. 1.2.4.
1.2.4. Thi
ThiThi
Thiế
ếế
ết l
t lt l
t lậ
ậậ
ập &
p &p &
p & Th
Th Th
Thẩ
ẩẩ
ẩm đ
m đm đ
m đị
ịị
ịnh
nh nh
nh d
dd
dự á
ự áự á
ự án
nn
n đ
đ đ
đầ

ẩẩ
ẩm đ
m đm đ
m đị
ịị
ịnh
nhnh
nh
• Phân tích, kiểm tra, so sánh, đánh giá những mặt
hoạt động tương lai của dự án
• Ngân hàng  thu hồi vốn + lãi
• Nhà nước  thuế, hiệu quả kinh tế, xã hội, môi
trường
• Nhà đầu tư  lợi nhuận
22
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
1.2.5.
1.2.5.1.2.5.
1.2.5. Quả
Quả Quả
Quản t
n tn t
n trị
rị rị
rị d
dd
dự á
ự áự á
ự án đ

Câu 3:Câu 3:
Câu 3: Một dự án đầu tư gồm:
a/ 4 yếu tố cơ bản b/ 5 yếu tố cơ bản c/ 6 d/ 7
Câu 4:
Câu 4:Câu 4:
Câu 4: Phân loại đầu tư theo:
a/ Chức năng quản trị vốn b/ Nội dung kinh tế
c/ Mục tiêu đầu tư d/ Tất cả đúng
24
Câu 5:
Câu 5:Câu 5:
Câu 5: Đầu tư trực tiếp:
a/ Trực tiếp tham gia quản trị vốn b/ Không trực tiếp tham gia
quản trị vốn c/ Cho vay d/ Tất cả sai
Câu 6:
Câu 6:Câu 6:
Câu 6: Dự án Công nghiệp điện (nhóm A) có tổng mức đầu tư:
a/ 300  400 tỷ b/ 400  500 tỷ c/ 500  600 tỷ d/ > 600 tỷ
Câu 7:
Câu 7:Câu 7:
Câu 7: FDI - Hình thức đầu tư:
a/ Trực tiếp b/ Gián tiếp c/ Cho vay d/ Viện trợ
Câu 8:
Câu 8:Câu 8:
Câu 8: BOT – đầu tư xây dựng cơ bản:
a/ Xây dựng – Chuyển giao – Kinh doanh
b/ Xây dựng – Chuyển giao c/ Xây dựng – Kinh doanh –
Chuyển giao d/ Kinh doanh – Chuyển giao – Xây dựng

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM

Bài giảng Quản trị dự án
I. Vai
I. VaiI. Vai
I. Vai tro
trotro
trò
̀ ̀
̀ &
& &
& yêu
yêuyêu
yêu c
cc
cầ
ầầ
ầu
uu
u củ
củcủ
của
aa
a m
mm
mộ
ộộ
ột
tt
t dư
dưdư
dự

theo dõi, thực hiện dự án
* Cơ sở đánh giá, điều chỉnh
trong khi thực hiện.
28
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
2. Yêu cầu
- Tính khoa học: chính xác, tin cậy, dự phòng
rủi ro
- Tính thực tiễn: ñiều kiện thực tế liên quan
(mặt bằng, vốn, vật tư, thử nghiệm, phù hợp
ñiều kiện kinh tế, xã hội
- Tính pháp lý: chính sách, vốn, tài nguyên,
môi trường, văn hóa, tôn giáo, …
- Tính chuẩn mực: tuân thủ quy ñịnh quốc gia
& quốc tế

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 15
29
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
II.
II. II.
II. Ba
BaBa
Ba giai
giaigiai
giai đ
đđ

1. 1.
1. Giai
GiaiGiai
Giai đ
đđ
đoạ
oạoạ
oạn
nn
n ti
titi
tiề
ềề
ền
nn
n đ
đđ
đầ
ầầ
ầu
uu
u tư
tưtư

a.
a. a.
a. Nghiên
NghiênNghiên
Nghiên c
cc

sinhsinh
sinh l
ll
lờ
ờờ
ời
ii
i  tìm kiếm khả năng đầu tư:
- mục tiêu & sự cần thiết đầu tư
- vốn dự tính đầu tư vào tài sản cố́ định, lưu động
- nguồn vốn dự tính (tự có, vay, khác)
- ước tính hiệu quả kinh tế (lợi nhuận, doanh lợi, thời
gian hoàn vốn)
 kết luận về cơ hội đầu tư.
30
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
b.
b. b.
b. Nghiên
NghiênNghiên
Nghiên c
cc
cứ
ứứ
ứu
uu
u ti
titi
tiề

: giống nghiên cứu tiền khả thi nhưng
độ tin cậy cao hơn (xét điều kiện khắc khe hơn)
d.
d. d.
d. Th
ThTh
Thẩ
ẩẩ
ẩm
mm
m đ
đđ
đị
ịị
ịnh
nhnh
nh &
& &
& phê
phêphê
phê duy
duyduy
duyệ
ệệ
ệt
tt
t dư
dưdư
dự
̣ ̣

hihi
hiệ
ệệ
ện
nn
n đ
đđ
đầ
ầầ
ầu
uu
u tư
tưtư

Thiết kế chi tiết, thương thảo, ký hợp đồng xây
dựng, cung ứng máy móc …, lập Ban quản lý DA,
nhận máy móc thiết bị, vận hành, khai thác DA.

.
3.
3. 3.
3. Giai
GiaiGiai
Giai đ
đđ
đoạ
oạoạ
oạn
nn
n đ

xây dựng, vốn, thi trường, hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh
tê, xa hội, môi trường).
5. Nội dung chính DA (phân tích chi tiết: thi trường, công
nghê - ky thuật, tô chức quản ly, hiệu quả tài chính, kinh tê,
xa hội, môi trường).
6. Kết luận & kiến nghi
7. Phu lục.

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 17
33
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
IV.
IV. IV.
IV. Nghiên
NghiênNghiên
Nghiên c
cc
cứ
ứứ
ứu
uu
u 1
1 1
1 sô
sôsô
số
́ ́
́ n

Thị
̣ ̣
̣ tr
trtr
trườ
ườườ
ường
ngng
ng:
::
: cung – cầu, khách hàng, sản phẩm thay thế,
giá, chất lượng, cạnh tranh, hàng nội – ngoại nhập, …
- Đối với thị trường nước ngoài chính sách XN khẩu, chính
sách bảo hộ mậu dịch của nước nhập khẩu, quan hệ 2 nước,
phương thức mua bán, vận chuyển, tỷ giá ngoại tệ,…
- Dư
DưDư
Dự
̣ ̣
̣ bá
bábá
báo
oo
o nhu cầu bằng mô hình toán và ngoại suy:
+ lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân
+ tốc độ phát triển bình quân
+ phương pháp bình phương nhỏ nhất
+ trực tiếp tiếp xúc thị trường
+ nghiên cứu các nhà cạnh tranh xác định mức cung
34

a. a.
a. L
LL
Lượ
ượượ
ượng
ngng
ng tăng
tăngtăng
tăng giả
giảgiả
giảm
mm
m tuy
tuytuy
tuyệ
ệệ
ệt
tt
t đ
đđ
đố
ốố
ối
ii
i bì
bìbì
bình
nhnh
nh quân

c á
áá
áp
pp
p d
dd
dụng
ngng
ng khi
khikhi
khi:
::
:
C
CC

áá
ác
cc
c y
yy
y
i
ii
i

––
– y
yy
y

n
σ

GvHuỳnh ðạt Hùng, QTKD - ðHCN tpHCM
Bài giảng Quản trị dự án 18
35
GV Huỳnh ðạt Hùng
Bài giảng Quản trị dự án
VD
1,8
19,1
2005
?
??
?
2006
20062006
2006
?
??
?
2007
20072007
2007
1,51,92,11,8
Lượng
tăng
17,315,813,911,810,0
Sản
lượng

DưDư
Dự
̣ ̣
̣ bá
bábá
báo
oo
o b
bb
bằ
ằằ
ằng
ngng
ng t
tt
tố
ốố
ốc
cc
c đô
đôđô
độ
̣ ̣
̣ phá
pháphá
phát
tt
t tri
tritri
triể

phph
phá
áá
áp
pp
p n
nn

àà
ày
yy
y đư
đưđư
được
cc
c á
áá
áp
pp
p d
dd
dụng
ngng
ng khi
khikhi
khi:
::
:
Các y
i

57,78
57,7857,78
57,78
2005
20052005
2005
?
??
?
2006
20062006
2006
111,99
111,99111,99
111,99120,1
120,1120,1
120,1117,98
117,98117,98
117,98120
120120
120t
t t
t
(%)
(%)(%)
(%)
?
??
?48,54
48,5448,54

20002000
2000Năm
NămNăm
Năm
2005
5
1
5
1 2000
57,78
117,95%
25,3
n
n
y y
t
y y

= = = =
(1)Dự báo 2006: y
2006
= 57,78x1,1795 = 64,595 tỷ $
(2)Dự báo 2007: y
2007
= 57,78x1,1795
2
= 72,21 tỷ $
Nh
NhNh
Nhận x

ằằ
ằng
ngng
ng phương
phươngphương
phương phá
pháphá
pháp
pp
p bì
bìbì
bình
nhnh
nh phương
phươngphương
phương bé
bé bé

nh
nhnh
nhấ
ấấ
ất
tt
t
* Phương trình đường thẳng: y
yy
y
t
tt

t
tt
t
= a
= a= a
= a
0
00
0
+ a
+ a+ a
+ a
1
11
1
t + a
t + at + a
t + a
2
22
2
t
tt
t
2
22
2
∑y=na
0
+a

yy
y
t
tt
t
= a
= a= a
= a
0
00
0
a
aa
a
1
11
1
t
tt
t
∑lgy= nlga
0
+lga
1
∑t
∑tlgy= lga
0
∑t+ lga
1
∑t

(tấn) 3,0 3,2
n) 3,0 3,2 n) 3,0 3,2
n) 3,0 3,2 3,1
3,13,1
3,1 3,4 3,6
3,4 3,63,4 3,6
3,4 3,6 ? ?
? ?? ?
? ?
Nhận
xét: xu
hướng
tăng
đều,
mặc dù
2006

giảm
ðồ thị biểu diễn mối quan hệ giữa sản
lượng tiêu thụ với thời gian (năm)
0
0.5
1
1.5
2
2.5
3
3.5
4
2

t=15 t=15
t=15 ∑yi=16,3
yi=16,3 yi=16,3
yi=16,3
C
CC
Cộng
ngng
ng
2,98
2,982,98
2,98
3,12
3,123,12
3,12
3,26
3,263,26
3,26
3,40
3,403,40
3,40
3,54
3,543,54
3,54
3,0
3,03,0
3,0
6,4
6,46,4
6,4

3
33
3
4
44
4
5
55
5
3,0
3,03,0
3,0
3,2
3,23,2
3,2
3,1
3,13,1
3,1
3,4
3,43,4
3,4
3,6
3,6 3,6
3,6
2004
20042004
2004
2005
20052005
2005

n): yt
yt
ytyt
ytt
tt
t
2
22
2
Đ
ĐĐ
Đá
áá
ánh s
nh snh s
nh số
l
ll
lại th
i thi th
i thời
i i
i
gian t
gian t gian t
gian t

LưLư
Lượng
ng ng

liệu đi
u điu đi
u điều tra
u trau tra
u tra


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status