B O B Y T
I HI
H S
N
N
G
G
H
H
I
I
N
NC
C
U
N
G
GP
P
H
H
P
PT
T
I
I
M
MT
T
I
I
N
OT
T
N
N
G
GN
N
O
O
Ã
Ã
N
N
N
N
G
G
H
H
I
I
N
NC
C
U
UH
H
I
I
U
U
P
PT
T
I
I
M
MT
T
I
I
N
N
H
HT
T
R
R
G
GN
N
O
O
Ã
Ã
N
N
LUN TIN S Y HC
Chuyên ngành: Ph khoa
: 62720131
Người hướng dẫn khoa học
GS-TS. TRN TH
quá trình hoàn thiện luận án.
Tôi xin trân trọng cảm ơn các Giáo sư, Phó giáo sư,
Tiến sĩ và các Thầy trong hội đồng chấm Luận án, hội
đồng chấm chuyên đề Nghiên cứu sinh và chuyên đề tổng
quan đã đóng góp nhiều ý kiến để hoàn thành bản luận án.
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn tới Đảng ủy, Ban giám
hiệu, Khoa sau đại học Trường Đại học Y Hà nội đã tạo
mọi điều kiện thuận lợi nhất cho tôi trong quá trình
nghiên cứu của mình.
Tôi xin chân thành cảm ơn Đảng ủy, Ban giám đốc
Bệnh viện Phụ sản Trung ương, Phòng Kế hoạch Tổng
hợp, Trung tâm Hỗ trợ sinh sản và các Anh Chị em đồng
nghiệp trong Trung tâm đã tạo mọi điều kiện và giúp đỡ
tôi hoàn thành bản luận án này.
Cảm ơn Bố, Mẹ, Vợ và các con tôi, những người đã
luôn theo sát và động viên tôi kịp thời trong cuộc sống,
trong công việc và trong suốt thời gian thực hiện luận án.
Hồ Sỹ Hùng
LỜI CAM ĐOAN
Tên tôi là: Hồ Sỹ Hùng
Sinh ngày 25/09/1971
Nơi công tác: Bộ môn Phụ sản Trường Đại học Y Hà nội
Tôi xin cam đoan tất cả các số liệu đã công bố trong Luận án Tiến sĩ này là
của riêng cá nhân tôi, do tôi nghiên cứu, không sao chép hay mượn số liệu của
bất kỳ tác giả trong và ngoài nước nào. Nếu ai phát hiện được tôi sao chép hay
mượn các kết quả nghiên cứu, tôi xin chịu hoàn toàn trách nhiệm.
IU: International Unit (Đơn vị quốc tế)
KTBT: Kích thích buồng trứng
LH: Luteinizing Hormon (Hormon hoàng thể hóa)
MESA: Microsurgical Epidymal Sperm Aspiration
(Vi phẫu trích xuất tinh trùng từ mào tinh)
NIH: National Institutes of Health
(Viện nghiên cứu sức khỏe Quốc gia)
OR: Odd Ratio (Tỷ suất chênh)
PZD: Partial Zona Dissection (Tách một phần màng trong suốt)
PESA: Percutaneuos Epididymal Sperm Aspiration
(Chọc hút tinh trùng từ mào tinh qua da)
PĐ: Phác đồ
PR: Progressive (di động tiến tới)
PN : Non - Progressive (di động không tiến tới)
QKBT: Quá kích buồng trứng
ROC: Receiver Operating Characteristic
(Đường cong đặc trưng hoạt động bộ thu nhận)
SHBG: Sex hormone-binding globulin (Globulin mang hormon sinh dục)
SET: Single Embryo Transfer (Chuyển một phôi)
STD: Sexual Transmitted Disease
(Bệnh lây truyền qua đường tình dục)
SUZI: Subzonal Sperm Injection (Tiêm tinh trùng vào dưới màng zona)
TEFNA: Testicular Fine Needle Aspiration
(Chọc hút tinh trùng từ tinh hoàn bằng kim nhỏ )
TESA: Testicular sperm aspiration (Chọc hút tinh trùng từ tinh hoàn)
TESE: Testicular Sperm Extraction (Trích tinh trùng từ tinh hoàn)
TT: Thể tích
VS: Vô sinh
WHO: World Health Organization (Tổ chức Y tế Thế giới)
.
41
2.1.
41
2.1.1. n chu
41
2.1.2. n loi tr
41
2.2. u
42
2.3.
42
2.3.1.
42
2.3.2. C mu can thip
42
2.4.
43
2.4.1. Thit k
43
2.4.2. Qui tr u
44
2.4.3. thut thc hiu
45
2.5. n s u
49
2.6. X s liu
50
2.7. u
51
DANH MỤC CÁC BẢNG
Tên bảng
Trang
Bng 1.1. s tinh d ng
.
23
Bng 3.1. tui nam gi
53
Bng 3.2. Th
54
Bng 3.3. Lodo i chng
54
Bng 3.4.
55
3.5. c
56
Bng 3.6.v kt qu PESA bnh nhn v sinh
57
Bng 3.7. s tr bung tr
ng trng
63
Bng 3.8. Kt qu ch
65
Bng 3.9. Kt qu tr l m
65
Bng 3.10. S
77
Bng 3.24. c t l
78
Bng 3.25. ng, ch l c thai
78
Bng 3.26. l
79
Bng 4.1. FSH gi
u
88
Bng 4.2. l th tinh, t l ng hp ICSI
bng tinh lnh t
109
Bng 4.3. l th tinh, t l , t l a
u
112
Bng 4.4. l ng dn sau tng chu k u tr vi
114 DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Tên biểu đồ
Trang
Bi 3.1. Kt qu ch
52
74
Bi 3.12. m chuyt qu
79
Bi 4.1. Kt qu u tr
113
Bi 4.2. T l m d tu
120 DANH MỤC CÁC HÌNH
Tên hình
Trang
Cu t
6
1.2.
8
n bit tinh t
9
10
K thut ch )
25
Vi phu thut t
26
Phu thut t
27
Ch bng kim nh (TEFNA)
28
(ICSI)
34
c t n
ng dn tinh hoc do bn sinh
Kho, ng h
ng ch dng chx nh ch cha th u tr c.
u tr p v ch y
2
ng t cung (IUI) v i hin tng
(IAD) hoc xin con 9].
C tin b c thut trong h tr sinh s
k thu Intra Cytoplasmic Sperm
Injection-ICSIi quyc rt nhing h
gii. S hiu bi
c nghc nghn s
.
ging
y t c mt s
vi kt qu kh p lng
hu tinh d
xung ch c nhi kt
luu qu lc hin ICSI.
Ti Vit Nam, lnh vc H tr sinh sn ang c non tr, cc
cu v y t
cng cn mi, kt qu ch u, s lic bit t
u tin cu vi thit k cht ch c hiu qu
cng nh yu t nh hng n kt qu c.
, hc hin u
hiu qu
sinhi hai m
:
u tr m thai [14].
u cng s p
v chng ti Iran, t l ,
l n t n 1985-1989
n 5n 1995-2000 [15].
4
ng s v t l
n ti hi ngh i ni tit sinh s
(2008), t l ng t n 25,7% tu tng c [16].
ng s (2009) n la tui
19-49 tui ti Iran cho thy t l [17]. Theo
Wilkes(2009),
[18].
(2007),
9,3% [19].
20-
30% [20].
Theo 4.
19,3% [21]. Theo Adeniji v
(2003),
[22, 23].
Ti Vit Nam t l
. Theo Nguyn Khi Vin Bo v
sinh (1993-
% [24]. Theo Nguyi bnh vin
ng hp [25],
Kim Hu ti bnh vin Ph s l
% [26]. Tuy
nghin cu n ch yu tii c c s y t
tinh duy nht nm trong thng tinh ,
t [29]. Cng trong khi
mch 5cm nn c ng n phi bn cht vi nhau.
M tinh, , h
[30]. (1995),
6
hi b ng dn tinh s d
c nghn [31].
u th [32]
n ph cng dn tinh bao gn tin lit,
tuyn nio. Nhim v c
n v tch.
1.3.2. [33, 34].
sinh tinh din ra n tc t u dn tn
cui i c chia ra b
1.3.2.1.
m sinh dc trong ng sinh tinh s bi
s
ng. Mt s I
i dm ca nh
Loi A s ng
nhng t m nm trong ng
7
to ra hai t t t
To n c c: nh nhng bii ca hai tiu th n
n v c ci lp vi cu.
Loi b n v li
mt lp mn c Khi
9
Tinh t d
vi nhau m
cn thit s b loi b
thDu hi nhn bi
th tinh tr [32].
1.3.2.4. Giai .
Th t mt chu k tng 64 72
t th
y ra t u c
t th c v
trong khi di chuyn ng
y, s v m th
tinh t i noi tip tn
10
v mt chn bao gm s
ng sinh dc n,
ch c ho. Trong th tinh ng nghim,
hi ng ho y
thun l khi tinh ta nhng yu t c ch hot
do di truyn, do bin chng ca bnh m chc
c n chng tc ng dn
tinh [41]. Tu ca Aribary (1995), i 35,2%
do bng tinh d [42]. Theo Trc Phn (2001), p v
ch bng [43
Tho (2003) t l [44].(1989), nam
gii khun[45].
1.4.1.
1.4.1.1. i tuy
i tuy n gii,
i tuy nam gii rt him g
th u tr c bng lih tr hormon.
i bm sinh thng gp i chng Kallmann,
bnh nhn thn,
tt s ch, teo thn, c u bt
ng, sa mi m b ng,