BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
CHƯƠNG TRÌNH
NHIỆM VỤ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ CẤP THIẾT
MỚI PHÁT SINH TẠI ĐỊA PHƯƠNG
BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ NHIỆM VỤ NGHIÊN CỨU CƠ SỞ KHOA HỌC NHẰM XÂY DỰNG
CÁC GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NUÔI TRỒNG THỦY
SẢN BỀN VỮNG TẠI ĐẦM THỊ NẠI
TỈNH BÌNH ĐỊNH Cơ quan chủ trì nhiệm vụ: Viện Hải dương học
Chủ nhiệm nhiệm vụ: TS. Nguyễn Thị Thanh Thủy
Chức danh khoa học: NCVC Chức vụ: Phó viện trưởng
Điện thoại: NR: 058 3883607 Mobile: 0982408666
Fax: E-mail:
Tên tổ chức đang công tác: Viện Hải dương học
Địa chỉ tổ chức: 01 Cầu Đá, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa
Địa chỉ nhà riêng: 55 Khúc Thừa Dụ, Phường Phước Long, Nha Trang, Khánh
Hòa
3. Tổ chức chủ trì nhiệm vụ:
Tên tổ chức chủ trì nhiệm vụ: Viện Hải dương học
Điện thoại: 058 3590677 Fax: 058 3590034
E-mail:
Website: vnio.org.vn
Địa chỉ: 01 Cầu Đá, Vĩnh Nguyên, Nha Trang, Khánh Hòa
Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Bùi Hồng Long
Số tài khoản: 931.01.00.00079
Ngân hàng: Kho bạc Nhà nước tỉnh Khánh Hòa
Tên cơ quan chủ quản nhiệm vụ: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ tháng 8 năm 2008 đến tháng 12 năm 2010
- Thực tế thực hiện: từ tháng 8 năm 2008 đến tháng 9 năm 2010
- Được gia hạn (nếu có): không
2
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 1.970 tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 1.970 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: tr.đ.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có):
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
học, phổ thông)
844,490 844,490 824,088 824,088
2 Nguyên, vật liệu, năng
lượng
296,880 296,880
294,136870 294,136 870
3 Thiết bị, máy móc
4 Xây dựng, sửa chữa nhỏ 140 140
140 140
5 Chi khác 688,630 688,630
630,770309 630,770309 Tổng cộng 1.970 1.970 1.888,995179
- Lý do thay đổi (nếu có):
3. Các văn bản hành chính trong quá trình thực hiện đề tài/dự án:
(Liệt kê các quyết định, văn bản của cơ quan quản lý từ công đoạn xác định nhiệm vụ, xét chọn,
phê duyệt kinh phí, hợp đồng, điều chỉnh (thời gian, nội dung, kinh phí thực hiện nếu có); văn
bản của tổ chức chủ trì đề tài, dự án (đơn, kiến nghị điều chỉnh n
ếu có)
Số
TT
Số, thời gian ban
hành văn bản
trong mô hình NTTS tại đầm Thị
Nại, tỉnh Bình Định 4. Tổ chức phối hợp thực hiện đề tài, dự án:
Số
TT
Tên tổ chức
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên tổ chức đã
tham gia thực
hiện
Nội dung
tham gia chủ
yếu
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1 Viện Kinh
Tế và Quy
hoạch Thủy
sản
Viện Kinh Tế và
Quy hoạch Thủy
sản
Tổng quan và
điều tra hiện
trạng NTTS và
mô hình NTTS
- Lý do thay đổi (nếu có):
5. Cá nhân tham gia thực hiện đề tài, dự án:
(Người tham gia thực hiện đề tài thuộc tổ chức chủ trì và cơ quan phối hợp, không quá 10
người kể cả chủ nhiệm)
Số
TT
Tên cá nhân
đăng ký theo
Thuyết minh
Tên cá nhân đã tham
gia thực hiện
Nội dung
tham gia
chính
Sản phẩm chủ yếu đạt
được
Ghi
chú*
1
Nguyễn Thị
Thanh Thủy
Nguyễn Thị Thanh
Thủy
Chủ nhiệm Báo cáo tổng kết;chuyên đề
“Các giải pháp phát triển
NTTS bền vững”
nguồn
giống
Chuyên đề “Hiện trạng nguồn
lợi nguồn giống đầm TN”
7
Nguyễn Cho
Động vật
phù du
Chuyên đề “Động vật phù du
đầm Thị Nại”
8
Tống Phước Hoàng
Sơn
Xây dựng
bản đồ, cơ
sở dữ liệu
Bộ bản đồ nền, hiện trạng sử
dụng, phân vùng chức năng;
cơ sở dữ liệu
9
Vũ Tuấn Anh
Thủy văn
động lực
đầm
Số liệu thủy văn động lực
đầm Thị Nại
phù du
Số liệu định tính, định lượng
động vật phù du đầm Thị Nại
14 Nguyễn Thị Mai Anh Thực vật
phù du
Số liệu phân tích định tính,
định lượng thực vật phù du
15 Nguyễn Chí Thời Thực vật
phù du
Báo cáo chuyên đề về thực
vật phù du đầm Thị Nại
16 Võ Văn Quang Trứng cá,
cá bột
Báo cáo chuyên đề về trứng
cá, cá bột đầm Thị Nại
17 Trần Thị Lê Vân Trứng cá,
cá bột
Số liệu phân tích định tính,
định lượng trứng cá, cá bột
18 Phạm Văn Thơm Phạm Văn Thơm Môi trường Tư vấn các chuyên đề môi
trường, đánh giá tác động môi
trường
Nghỉ
hưu
Hội thảo lấy ý kiến chuyên
gia về xây dựng mô hình
NTTS
- Thời gian: 9/2008
- Kinh phí:
- Địa điểm: TP. Quy Nhơn,
Bình Định
2 Tập huấn hướng dẫn kỹ thuật
nuôi các đối tượng trong mô hình
NTTS
- Thời gian: 11/2008
- Kinh phí:
- Địa điểm: TP. Quy Nhơn, Bình
Định
Tập huấn hướng dẫn kỹ
thuật nuôi các đối tượng
trong mô hình NTTS
- Thời gian: 11/2008
- Kinh phí:
- Địa điểm: TP. Quy Nhơn,
Bình Định
3 Hội nghị giữa kỳ
-Thời gian
-Kinh phí
- Địa điểm: Viện Hải dương học,
Nha Trang
Hội nghị giữa kỳ
Thời gian 6
8. Tóm tắt các nội dung, công việc chủ yếu:
(Nêu tại mục 15 của thuyết minh, không bao gồm: Hội thảo khoa học, điều tra khảo sát
trong nước và nước ngoài)
Thời gian
(Bắt đầu, kết thúc
- tháng … năm)
Số
TT
Các nội dung, công việc
chủ yếu
(Các mốc đánh giá chủ yếu)
Theo kế
hoạch
Thực tế đạt
được
Người,
cơ quan
thực hiện
1 Đánh giá hiện trạng môi trường,
tài nguyên sinh vật và kinh tế xã
hội liên quan đến phát triển nuôi
trồng thủy sản ở đầm Thị Nại
- Tổng quan tài liệu liên quan –
viết 3 báo cáo chuyên đề
8/2008 -
Viện HDH
4 Trắc nghiệm mô hình NTTS
- Xây dựng mô hình phù hợp với
3 vùng sinh thái đầm
-Đánh giá hiệu quả kinh tế và môi
trường của các mô hình
08/2008 -
12/2009
08/2008 -
12/2009
Sở NN&
PTNT Bình
Định; Viện
NCNT TS III
5 Phân vùng chức năng đầm Thị Nại
- Đề xuất phân vùng chức năng
với mục đích phát triển NTTS bền
vững vùng đầm Thị Nại
12/2009 -
1/2010
12/2009 -
7/2010
Viện HDH;
các cơ quan
phối hợp
- Lý do thay đổi (nếu có):
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo kế hoạch Thực tế
đạt được
Ghi chú
1
- Lý do thay đổi (nếu có):
c) Sản phẩm Dạng III:
Yêu cầu khoa học
cần đạt
Số
TT
Tên sản phẩm
Theo
kế hoạch
Thực tế
đạt được
Số lượng, nơi công
bố
(Tạp chí, nhà xuất
bản)
I
đặc trưng của đầm:
rừng ngập mặn và 8
thảm có biển;
nguồn giống và cơ
sở thức ăn tự nhiên
phục vụ NTTS
thảm có biển;
nguồn giống và cơ
sở thức ăn tự nhiên
phục vụ NTTS
3 Báo cáo tổng quan về hoạt
động nuôi trồng và khai thác
thủy sản; KT-XH của khu
vực đầm Thị Nại
Báo cáo tổng quan
đầy đủ về hoạt
động nuôi trồng và
khai thác thủy sản;
KT-XH của khu
vực đầm Thị Nại
Báo cáo tổng quan
đầy đủ về hoạt
động nuôi trồng và
khai thác thủy sản;
KT-XH của khu
vực đầm Thị Nại
lượng môi trường
nước và trầm tích
của đầm
6 Báo cáo hiện trạng nguồn lợi
sinh vật và nguồn giống
Báo cáo đầy đủ
khách quan định
tính và định lượng
nguồn lợi sinh vật,
nguồn giống và cơ
sở thức ăn tự nhiên
phục vụ NTTS
Báo cáo đầy đủ
khách quan định
tính và định lượng
nguồn lợi sinh vật,
nguồn giống và cơ
sở thức ăn tự nhiên
phục vụ NTTS
7 Báo cáo hiện trạng các hệ
sinh thái đặc trưng của đầm
Thị Nại
Báo cáo đầy đủ,
khách quan về các
hệ sinh thái rừng
ngập mặn, thảm cỏ
biển và rong biển
ô nhiễm nhiễm
9 Báo cáo kết quả tính toán
mô hình động lực 3 D
Kết quả tính toán
mô hình động lực
3D
Kết quả tính toán
mô hình động lực
3D
10 Báo cáo đánh giá sức tải của
đầm
Phản ánh được
hành vi của cách
chất gây nhiễm
bẩn, Ước tính lưu
lượng trao đổi vật
chất liên quan đến
khả năng tự làm
sạch của đầm
Phản ánh được
hành vi của cách
chất gây nhiễm bẩn,
Ước tính lưu lượng
trao đổi vật chất
liên quan đến khả
năng tự làm sạch
của đầ
m
Các mô hình và quy trình
Nuôi tôm chân trắng kết hợp
cá rô phi đơn tính vùng cao
triều (Nuôi bán thâm canh)
- Báo cáo chi tiết
quy trình nuôi, dễ
áp dụng và phù
hợp với điều kiện
tại địa phương
- Hiệu quả môi
trường và kinh tế
- Báo cáo chi tiết
quy trình nuôi, dễ
áp dụng và phù hợp
với điều kiện tại địa
phương
- Hiệu quả môi
trường và kinh tế
Nuôi tôm sú kết hợp với cua
xanh và cá măng vùng hạ
triều (Nuôi quảng canh cải
tiến)
- Báo cáo chi tiết
quy trình nuôi, dễ
áp dụng và phù
hợp với điều kiện
tại địa phương
- Hiệu quả môi
trường và kinh tế
tự nhiên (các yếu tố cơ bản)
và sử dụng đầm
05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
2 Bản đồ nền 05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
3 Bản đồ phân vùng chức
năng đầm Thị Nại
05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
05 bộ in mầu; tỷ lệ
1:25.000; số hóa
IV
Cơ sở dữ l.iệu + Thông số chất lượng môi
trường
+ Điều kiện địa hình
+ Nguồn lợi sinh vật, nguồn
giống và cơ sở thức ăn tự
nhiên phục vụ cho NTTS
trong đầm
cơ sở thức ăn tự
nhiên phục vụ
NTTS trong đầm;
về các hệ sinh thái
rừng ngập mặn và
thảm cỏ biển, rong
biển trong đầm.
V
Bài báo
03 bài đăng trên
tạp chí chuyên
ngành
02 bài đã đăng và
03 đã được phản
biện chấp nhận
01 bài đăng ở Hội
thảo chuyên ngành,
01 đăng tạp chí
chuyên ngành; 03
bài đã được phản
biện chấp nhận
đăng trên tạp chí
chuyên ngành vào
12/2010
1.
sản bền vững vùng đầm Thị
Nại, Bình Định
Tuyển tập Nghiên
cứu biển. Đã được
phản biện chấp
nhận đang chờ xuất
bản.
4
Ảnh hưởng của các nguồn
thải đến môi trường đầm
Thị Nại
Tạp chí Khoa học
và Công nghệ biển.
Đã được phản biện
chấp nhận đang chờ
xuất bản.
5
Đánh giá chất lượng môi
trường đầm Thị Nại bằng vi
sinh vật chỉ thị
Tuyển tập Nghiên
cứu biển. Đã được
phản biện chấp
nhận đang chờ xuất
bản.
d) Kết quả đào tạo:
Số lượng
Số
TT
Cấp đào tạo, Chuyên ngành
TT
Tên kết quả
đã được ứng dụng
Thời gian
Địa điểm
(Ghi rõ tên, địa
chỉ nơi ứng dụng)
Kết quả
sơ bộ
1 12
2. Đánh giá về hiệu quả do đề tài, dự án mang lại:
a) Hiệu quả về khoa học và công nghệ:
- Các kết quả và sản phẩm của nhiệm vụ là cơ sở khoa học giúp các cơ quan chức năng
địa phương trong việc quản lý, khai thác, sử dụng một cách hiệu quả nguồn tài nguyên
sinh vật đầm và phát triển NTTS theo hướng bền vững; là cơ sở khoa học cho những
nghiên cứu sâu hơn v
ề bảo tồn nguồn lợi, nguồn giống thủy sản vùng đầm Thị Nại.
b) Hiệu quả về kinh tế xã hội:
- Phần mềm quản lý cơ sở dữ liệu của đầm Thị Nại là công cụ hữu ích giúp các nhà quản
lý và chuyên môn của địa phương dễ dàng trong việc cập nhật và quản lý các thông tin
về điều kiện môi trường và tài nguyên sinh vật đầm Thị Nại.
3. Tình hình thực hiện chế độ báo cáo, kiểm tra của đề tài, dự án:
Số
TT
Nội dung
Thời gian
thực hiện
13
dung theo đề cương đăng ký, đảm bảo tiến độ đề ra
- Triển khai đầy đủ 3 mô hình NTTS
Lần 3 6/2009 - Chủ trì: Bà Lê Kim Phương – Phó Trưởng ban KH & CN
Địa phương
Lần 4 11/2009 - Chủ trì: Bà Lê Kim Phương – Phó trưởng ban KH & CN
Địa phương
- Đã thực hiện đúng nội dung và tiến độ như đề cương đăng
ký
- Tiến độ sử dụng kinh phí chậm
- Phải có sản phẩm tương ứng với nội dung mô hình thay
đổi, có ý kiến bằng văn bản
Lần 5 5/2010 - Chủ trì: Bà Lê Kim Phương – Phó trưởng ban KH & CN
Địa phương
- Thực hiện đầy đủ về nội dung công việc và số lượng sản
phẩm
- Tổ chức tốt sự phối hợp với các cơ quan liên quan và địa
phương
- Các quy trình NTTS phải được đánh giá bởi HĐKH
chuyên ngành
- Báo cáo phân vùng chức năng phải lấy ý kiến của địa
phương về tính khả thi và cơ sở khoa học
III Nghiệm
thu cơ sở
11/9/2010 Chủ trì: Bà Trần Thị Thu Hà
- Phương pháp nghiên cứu, điều tra; kết quả phân tích đủ độ
tin cậy
- Các sản phẩm chính có mức chất lượng và yêu cầu khoa
học đạt được như đăng ký trong thuyết minh đề cương
e:
Aquaculture Sustainable Index on ecosystem: Chỉ số ngư trại bền vững
về mặt hệ sinh thái
ASI
h:
Aquaculture Sustainable Index on humanism: Chỉ số ngư trại bền vững
về mặt nhân văn
BOD: Biochemical Oxygen Demand: Nhu cầu Oxy sinh hóa
BS: Bùn sét
BTC: Bán thâm canh
BTNMT: Bộ Tài nguyên và Môi trường
CCME: Canadian Council of Ministers of the Environment
COD: Chemical Oxygen Demand: Nhu cầu Oxy hóa học
Chc: Carbon hữu cơ
ĐVPD: Động vật phù du
FCR: Food conversion rate: Hệ số chuyển hóa thức ăn
GAP: Good Aquaculture Practice: Thực hành nuôi tốt
GHCP: Giới hạn cho phép
HC: Hydrocarbon
KCN: Khu công nghiệp
KKT: Khu kinh tế
KKTNH: Khu kinh tế Nhơn Hội
KT: Kinh tế
KTTS: Khai thác thủy sản
LL: lơ lửng
NN & PT NT: Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
NTTS: Nuôi tr
ồng thủy sản
NTU: Nephelometric Turbidity Unit: Độ đục
Bảng 2.4.
Điều kiện tự nhiên ao nuôi tôm sú kết hợp với cua xanh và cá măng
ở vùng hạ triều 22
Bảng 2.5. Các thông số kỹ thuật của mô hình nuôi tôm sú kết hợp với cua
xanh và cá măng ở vùng hạ triều (Cồn Trạng, khu Sinh thái Cồn Chim) 23
Bảng 2.6. Điều kiện tự nhiên ao nuôi tôm sú kết hợp với cua xanh và cá măng
ở vùng có cây ngập mặn 24
Bảng 2.7. Các thông số kỹ thuật của mô hình nuôi tôm sú k
ết hợp với cua
xanh và cá măng ở vùng có cây ngập mặn (khu Sinh thái Cồn Chim) 25
Bảng 3.1.Cơ cấu vốn đầu tư ban đầu của các hộ gia đình làm nghề thủy sản
năm 2007 30
Bảng 3.2. Tổng hợp chỉ tiêu kinh tế của đội tàu KTTS đầm Thị Nại năm 2007 30
Bảng 3.3. Hiện trạng diện tích NTTS (ha) vùng đầm Thị Nại năm 2008 31
Bảng 3.4. Lịch mùa vụ nuôi tôm của vùng đầm Thị Nạ
i, tỉnh Bình Định 32
Bảng 3.5.Mức độ lãi ròng và tỷ lệ (%) các hộ NTTS vùng đầm Thị Nại năm
2008 36
Bảng 1. Bảng kết quả phân tích tính bền vững ngư trại (ASI) ở đầm Thị Nại
năm 2008 36
Bảng 3.7.Tỷ lệ (%) số ngư trại bền vững khu vực đầm Thị Nại năm 2008 38
Bảng 3.8. Kết quả phân tích SWOT đối với hoạt động NTTS ở đầm Th
ị Nại 39
Bảng 3.9. Giá trị các thông số môi trường tại một số vị trí gần các nguồn thải 42
Bảng 3.10. Hàm lượng các chất hữu cơ và kim loại nặng trong vật lơ lửng 43
Bảng 3.11.Tốc độ lắng đọng trầm tích và thành phần vật liệu trong bẫy trầm
tích 46
Bảng 3.12. Hàm lượng các chất hữu cơ và kim loại nặng trong vật lơ lửng, bẫy
trầm tích và trầm tích 48
Bảng 3.30.Các bãi nguồn lợi thủy sản quan trọng và các đối tượng thủy sản
chính đi kèm 69
Bảng 3.31.Mùa vụ xu
ất hiện các đối tượng thủy sản chính trong đầm Thị Nại 70
Bảng 3.32.Số loài các lớp tảo trong quần xã TVPD ở hai thời điểm khảo sát 71
Bảng 3.33.Mật độ tế bào tầng mặt và tầng đáy ở hai thời điểm khảo sát 73
Bảng 3.34.Tỷ lệ phần trăm (%) số lượng loài các nhóm động vật phù du 76
Bảng 3.35.Số lượng và tỉ lệ % các loại trứng cá ở
đầm Thị Nại 77
Bảng 3.36. Số lượng và tỉ lệ % các loại cá bột ở đầm Thị Nại 78
Bảng 3.37.So sánh mật độ trứng cá và cá bột/100m
3
ở các khu vực trong đầm
Thị Nại vào hai thời điểm khảo sát 78
Bảng 3.38. So sánh mật độ trứng cá – cá bột (TC-CB) tầng mặt giữa các vùng
biển ven bờ Miền Trung vào hai mùa trong năm 81
Bảng 3.39. Tỷ lệ sống và hệ số chuyển hóa thức ăn (FCR) của tôm chân trắng
và cá rô phi đơn tính 88
Bảng 3.40. Sản lượng, năng suất thu được từ mô hình nuôi tôm chân trắng k
ết
hợp rô phi đơn tính ở vùng cao triều 89
Bảng 3.41. Hiệu quả kinh tế của mô hình nuôi tôm chân trắng kết hợp rô phi
vùng cao triều 89
Bảng 3.42. Diễn biến các yếu tố môi trường của mô hình nuôi tôm sú kết hợp
với cua xanh và cá măng ở vùng hạ triều 91
Bảng 3.43. Sinh trưởng của các đối tượng ở mô hình nuôi tôm sú kết hợp với
cua xanh và cá măng ở vùng hạ triề
u 92
Bảng 3.44. Tỷ lệ sống và hệ số chuyển đổi thức ăn của tôm sú, cá măng và
cua xanh 93
Hình 3.3.Diễn biến tỷ lệ diện tích nuôi tôm bị bệnh (%) giai đoạn 2001 -2008
vùng đầm Thị Nại 34
Hình 3.4.Diễn biến giá trị sản phẩm từ NTTS ở đầm Thị N
ại giai đoạn 2003-
2008 35
Hình 3.5.Mức độ bền vững trong NTTS ở đầm Thị Nại năm 2008 37
Hình 3.6.Giá trị của một số các thông số môi trường tại các trạm tầng mặt đầm
Nại 41
Hình 3.7.Biến đổi giá trị BOD
5
tại 2 mặt cắt cửa sông Hà Thanh 42
Hình 3.8.Biến động thành phần trầm tích dọc theo trục đầm Thị Nại 45
Hình 3.9.Tốc độ lắng đọng trầm tích và thành phần của vật liệu lắng đọng
trong bẫy trầm tích qua các đợt thu mẫu vùng đầm Thị Nại. 47
Hình 3.10. Vị trí dự kiến các trạm xử lý nước thải khi triển khai dự án tiểu vệ
sinh môi trường và dự án khu kinh tế Nhơn Hội 54
Hình 3.11.Vị trí các mặt cắt cho tính toán lượng nước trao đổi theo chu kỳ
triều 57
Hình 3.12.Bản đồ hiện trạng phân bố của rừng ngập mặn và thảm cỏ biển
trong đầm Thị Nại. 64
Hình 3.13. Số
lượng loài thực vật phù du ghi nhận được tại các trạm khảo sát
vùng đầm Thị Nại (A, B, C, D : các trạm trong sông) 72
Hình 3.14.Phân bố tảo độc hại vào mùa khô (4/2009) vùng đầm Thị Nại 74
Hình 3.15. Phân bố tảo độc hại vào mùa mưa (11/2008) vùng đầm Thị Nại 75
Hình 3.16.Biến đổi mật độ động vật phù du tại các trạm khảo sát đầm Thị Nại 77
Hình 3.17. Phân bố mật độ (n/100m
3
) của trứng cá (TC) và cá bột (CB) vùng
hợp với cua xanh và cá măng vùng hạ triều 91
Hình 3.28. Tốc độ sinh trưởng của tôm sú ở mô hình nuôi tôm sú kết hợp với
cua xanh và cá măng vùng hạ tri
ều 92
MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN MỘT SỐ ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN, KINH TẾ -
XÃ HỘI LIÊN QUAN VÙNG ĐẦM THỊ NẠI 4
1.1. Một số đặc điểm tự nhiên môi trường vùng đầm Thị Nại 4
1.2. Hệ sinh thái, nguồn lợi, nguồn giống và thực động vật phù du vùng đầm
Thị Nại 5
1.2.1.Các hệ sinh thái
đặc trưng 5
1.2.2. Nguồn lợi, nguồn giống thủy sản trong đầm Thị Nại 6
1.2.3. Thực động vật phù du - Cơ sở thức ăn cho nuôi trồng thủy sản 7
1.3. Hoạt động nuôi trồng thủy sản và kinh tế - xã hội liên quan vùng đầm Thị
Nại 7
CHƯƠNG 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 10
2.1. Điều tra hiện trạng nuôi trồng thủy s
ản và kinh tế - xã hội liên quan vùng
đầm Thị Nại 10
2.1.1. Địa điểm, thời gian và đối tượng nghiên cứu 10
khoa học và thực tiễn phục vụ phân vùng chức năng 26
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 27
3.1.Cơ sở khoa học và thực tiễn để phát triển nuôi trồng thủy sản bền vững
vùng đầm Thị Nại 27
3.1.1.Hiện trạng nuôi trồng thủy sản và kinh tế - xã hội liên quan vùng đầm
Thị Nại 27
3.1.1.1.Các lĩnh vự
c liên quan đến hoạt động NTTS vùng đầm Thị Nại 27
3.1.1.2.Trình độ văn hóa và đời sống kinh tế - xã hội của các hộ làm nghề
thủy sản vùng đầm Thị Nại 28
3.1.1.3.Đặc điểm lao động trong hoạt động thủy sản 29
3.1.1.4.Vốn đầu tư cho nghề thủy sản 29
3.1.1.5.Hiệu quả kinh tế trong khai thác thủy sản 30
3.1.1.6.Hiện tr
ạng nuôi trồng thủy sản vùng đầm Thị Nại 30
3.1.1.7.Hiệu quả kinh tế trong nuôi trồng thủy sản vùng đầm Thị Nại 34