Nghiên cứu công nghệ sản xuất và sử dụng đồng bộ các chế phẩm sinh học để xử lý ô nhiễm nước và bùn đáy trong ao, hồ nuôi tôm sú, cá tra năng suất cao tại một số tỉnh đồng bằng sông cửu long - Pdf 13


BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM
ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
VÀ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHỆ ĐỘC LẬP CẤP NHÀ NƯỚC

BÁO CÁO TỔNG HỢP
KẾT QUẢ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ ĐỀ TÀI “NGHIÊN CỨU CÔNG NGHỆ
SẢN XUẤT VÀ SỬ DỤNG ĐỒNG BỘ CÁC CHẾ PHẨM SINH HỌC ĐỂ XỬ LÝ
Ô NHIỄM NƯỚC VÀ BÙN ĐÁY TRONG AO, HỒ NUÔI TÔM SÚ, CÁ TRA
NĂNG SUẤT CAO TẠI MỘT SỐ TỈNH ĐỒNG BẰNG SÔNG CỬU LONG”
MÃ SỐ: ĐTĐL2009T/07

CƠ QUAN CHỦ TRÌ ĐỀ TÀI: VIỆN HÓA HỌC CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN
CHỦ NHIỆM ĐỀ TÀI: KSCC HOÀNG ĐẠI TUẤN 9129

Hà Nội - 2012 BỘ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆN KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ VIỆT NAM


Lời cảm ơn
Đề tài nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ Độc lập cấp Nhà nước
mã số ĐTĐL 2009T/07 là kết quả của sự kế thừa, phát triển thực hiện đề tài
nghiên cứu khoa học công nghệ chọn lọc cấp cơ sở của Viện Hóa học các hợp
chất thiên nhiên, Đề tài cấp Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam và 2 Dự án
sản xuất thử nghiệm khoa học công nghệ độ
c lập cấp Nhà nước mã số 1999/28,
2004/08 liên tục hơn 10 năm qua.
Trong quá trình thực hiện chúng tôi luôn nhận được sự quan tâm giúp đỡ
Quý trọng của Lãnh đạo Viện Hóa học các hợp chất thiên nhiên, của các Vụ
quản lý chuyên ngành và của Lãnh đạo Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam,
của Bộ Khoa học và Công nghệ, của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn,
của Ủy ban nhân dân các tỉnh Đồng Tháp, Trà Vinh, Sóc Trăng, của Tổng cục
Thủy sả
n.
Công trình khoa học thu được nhiều kết quả đáng khích lệ và đặc biệt bước
đầu ứng dụng thành công trong sản xuất nông nghiệp và nuôi trồng thủy sản là
công lao nỗ lực tận tụy, đam mê của nhiều cán bộ ở Viện Hóa học các hợp chất
thiên nhiên, của Viện Hóa học - vật liệu (Viện Khoa học - Công nghệ Quân sự)
của Trung tâm Quốc gia giống thủy sản nước ngọt Nam B
ộ, của Viện Công
nghệ sinh học, của Viện Công nghệ môi trường, của 2 công ty mía đường Trà
Vinh và Sóc Trăng. Và đặc biệt là sự tin cậy, hợp tác và mạnh dạn ứng dụng của
bà con nông dân các huyện Trà Cú, Duyên Hải (Trà Vinh), Châu Thành (Đồng
Tháp)…
Nhân dịp này cho phép Tập thể cán bộ khoa học thực hiện Đề tài xin được
trân trọng gửi đến các đồng chí Lãnh đạo các cơ quan, các đơn vị và các cộng
sự lời cảm ơn chân thành nh
ất.

chịu mặn
39
I.1.2.1. Cơ sở khoa học và sự cần thiết 39
I.1.2.2. Nguyên liệu và phương pháp 40
I.1.2.3. Kết quả và thảo luận 40
I.1.2.4. Sự lựa chọn 43
I.2. NGHIÊN CỨU, TUYỂN CHỌN CÁC CHỦNG PHÂN HỦY PROTEIN, TINH BỘT,
ĐƯỜNG (NHÓM CHẤT HỮU CƠ DỄ PHÂN HỦY)
44
I.2.1. Phân lập và tuyển chọn các chủng Bacillus sp có hoạt tính proteaza cao trong môi
trường nước lợ và mặn
44
I.2.1.1. C
ơ sở khoa học và sự cần thiết 44
I.2.1.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 44
I.2.1.3. Kết quả và thảo luận 46
I.2.1.4. Sự lựa chọn 58
I.2.2. Phân lập và tuyển chọn các chủng Bacillus sp và nấm men có hoạt tính amylaza
cao
59
I.2.2.1. Cơ sở khoa học và sự cần thiết 59
I.2.2.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 59
I.2.2.3. Kết quả và thảo luận 60
I.2.2.4. Sự lựa chọn 68
I.2.3. Phân lập và tuyển chọn các chủng vi khuẩn và nấm men chịu m
ặn có khả năng
sinh amylaza
69
I.2.3.1. Cơ sở khoa học và sự cần thiết 69
I.2.3.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 69

LỢ, MẶN BỊ Ô NHIỄM
123
I.4.1. Cơ sở nghiên cứu 123
I.4.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 123
I.4.3. Kết quả và thảo luận 125
I.4.4. Sự lựa chọn 137
I.5. TUYỂN CHỌN CÁC CHỦNG VI SINH VẬT SUNPHAT HÓA HIẾU KHÍ
(THIOBACILLUS SP), VI KHUẨN QUANG HỢP LƯU HUỲNH MÀU TÍA CÓ KHẢ

NĂNG KHỬ SULFUR TỪ BÙN ĐÁY VÀ NỀN ĐẤT HỒ NUÔI
137
I.5.1 Phân lập tuyển chọn các chủng vi sinh vật sulphat hoá hiếu khí 137
I.5.1.1. Cơ sở nghiên cứu 137
I.5.1.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 138
I.5.1.3. Kết quả và thảo luận 139
I.5.1.4. Sự lựa chọn 146
I.5.2. Phân lập và tuyển chọn chọn các chủng vi khuẩn quang hợp màu tía kỵ khí có
khả năng khử sulfur trong môi trường nước ngọt
146
I.5.2.1. Cơ sở nghiên cứu 146
I.5.2.2. Nguyên liệu và ph
ương pháp nghiên cứu 147
I.5.2.3. Kết quả và thảo luận 148
I.5.2.4. Sự lựa chọn 152
I.5.3. Phân lập và tuyển chọn chọn các chủng vi khuẩn quang hợp màu tía có kỵ khí
khả năng khử sulfur trong môi trường nước lợ
152
I.5.3.1. Cơ sở nghiên cứu 152
I.5.3.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 153
I.5.3.3. Kết quả và thảo luận 154

I.7.2.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 176
I.7.2.3. Kết quả và thảo luận 178
I.7.2.4. Sự lựa chọn 184
CHƯƠNG II - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT CHẾ PHẨM TỪ BỘ GIỐNG GỐC 185
II.1. NGHIÊN CỨU XÂY DỰNG QUY TRÌNH SẢN XUẤT GIỐNG CẤP 1 CÁC CHỦNG
LỰA CHỌN ĐẠT 10
9
CFU/ml
185
II.1.1. Nghiên cứu quy trình nhân giống cấp 1 nhóm vi khuẩn có khả năng phân hủy các
hợp chất hữu cơ khó phân hủy
185
II.1.1.1. Cơ sở nghiên cứu 185
II.1.1.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 182
II.1.1.3. Kết quả và thảo luận 188
II.1.1.4. Sự lựa chọn 192
II.1.2. Nghiên cứu quy trình nhân giống cấp I nhóm vi khuẩn có khả năng phân hủy các
hợp chất hữu cơ dễ phân hủy nhằm sử dụng trong sản xuất chế phẩm x
ử lý trong các ao
hồ nuôi cá tra
192
II.1.2.1. Cơ sở nghiên cứu 192
II.1.2.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 193
II.1.2.3. Kết quả và thảo luận 195
II.1.2.4. Sự lựa chọn 202
II.1.3 Nghiên cứu lựa chọn các điều kiện thích hợp để lên men thu sinh khối đạt mật độ
10
9
CFU/ml của 2 chủng vi khuẩn nước ngọt để phân giải photphat khó tan
202

II.1.6.3. Kết quả và thảo luận 239
II.1.6.4. Sự lựa chọn 248
II.1.7. Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất giống cấp I các chủng vi khuẩn quang
hợp tía nước ngọt có khả năng khử các hợp chất chứa sulfur trong bùn đáy ao nuôi cá
tra
249
II.1.7.1. Cơ sở nghiên cứu 249
II.1.7.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 249
II.1.7.3. Kết quả và thảo luận 250
II.1.7.4. Sự lựa chọn 254
II.1.8. Nghiên c
ứu xây dựng quy trình sản xuất giống cấp I các chủng vi khuẩn quang
hợp tía chịu mặn có khả năng khử các hợp chất chứa sulfur trong bùn đáy ao hồ nuôi
tôm sú
254
II.1.8.1. Cơ sở nghiên cứu 254
II.1.8.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 255
II.1.8.3. Kết quả và thảo luận 256
II.1.8.4. Sự lựa chọn 259
II.1.9. Nghiên cứu lựa chọn các điều kiện thích hợp để lên men thu sinh khối đạt mật độ
≥10
9
CFU/ml của chủng vi khuẩn Bacillus subtilis phân giải kitin trong môi trường nước
ngọt, nước lợ và nước mặn
260
II.1.9.1. Cơ sở lý thuyết 260
II.1.9.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 262
II.1.9.3. Kết quả và thảo luận 265
II.1.9.4. Sự lựa chọn 279
II.1.10. Nghiên cứu lựa chọn các điều kiện thích hợp để lên men thu sinh khối đạt mật

II.2.1. Nghiên cứu lựa chọn chất mang thích hợp để sản xuất chế phẩm xử lý các hợp
chất hữu cơ dễ phân hủy và khó phân hủy trong môi trường nuôi tôm sú và cá tra
300

v
II.2.1.1. Cơ sở nghiên cứu 300
II.2.1.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 301
II.2.1.3. Kết quả và thảo luận 306
II.2.1.4. Sự lựa chọn 309
II.2.2. Nghiên cứu lựa chọn chất mang thích hợp đế sản xuất chế phẩm phân huỷ
photphat trong môi trường nuôi tôm sú và cá tra
309
II.2.2.1. Cơ sở nghiên cứu 309
II.2.2.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 310
II.2.2.3. Kết quả và thảo luận 314
II.2.2.4. Sự lựa chọn 318
II.2.3. Nghiên cứu lựa chọn chất mang thích hợp để sả
n xuất chế phẩm xử lý hợp chất
chứa sulfur trong nước và bùn đáy ao hồ nuôi tôm sú (Hud-10A)
318
II.2.3.1. Cơ sở nghiên cứu 318
II.2.3.2. Nguyên liệu và phương pháp nghiên cứu 319
II.2.3.3. Kết quả và thảo luận 319
II.2.3.4. Sự lựa chọn 322
II.2.4. Nghiên cứu lựa chọn chất mang thích hợp để sản xuất chế phẩm xử lý hợp chất
chứa sulfur trong nước và bùn đáy ao hồ nuôi cá tra (Hud-10B)

322
II.2.4.1. Cơ sở nghiên cứu 322
II.2.4.2. Nguyên liệu và ph

II.4.3.3. Đóng gói 349
II.4.4 Công bố tiêu chuẩn chất lượng chế phẩm BIOF-HUDAVIL 2 349
II.4.4.1. Yêu cầu kỹ thuật 349
II.4.4.2. Phương pháp thử 350
II.4.4.3. Đóng gói 355

vi
II.4.5 Công bố tiêu chuẩn chất lượng chế phẩm HAN-PROBIOTIC 355
II.4.5.1. Yêu cầu kỹ thuật 355
II.4.5.2. Phương pháp thử 356
II.4.5.3. Công dụng, liều dùng, bảo quản 358
II.4.5.4. Đóng gói 358
II.4.6 Công bố tiêu chuẩn chất lượng chế phẩm HUD 10A 358
II.4.6.1. Yêu cầu kỹ thuật 358
II.4.6.2. Phương pháp thử 359
II.4.6.3. Đóng gói 363
II.4.7 Công bố tiêu chuẩn chất lượng chế phẩm HUD 10B 363
II.4.7.1 Yêu cầu kỹ thuật 364
II.4.7.2 Phương pháp thử 364
II.4.7.3. Đóng gói 369
CHƯƠNG
III - NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ KHẢ NĂNG XỬ LÝ Ô NHIỄM Ở QUY MÔ
PILOT VÀ THỬ NGHIỆM CHẾ PHẨM NGOÀI HIỆN TRƯỜNG HỒ AO NUÔI TÔM SÚ,
CÁ TRA
370
III.1. CƠ SỞ NGHIÊN CỨU 370
III.2. NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 371
III.2.1 Nội dung khảo nghiệm 371
III.2.2 Địa điểm khảo nghiệm 371
III.2.3 Thời gian khảo nghiệm 371

III.4.3. Kết quả và thảo luận 391
III.4.4. Kết quả thu được 397
CHƯƠNG IV - NGHIÊN CỨU SẢN XUẤT PHÂN BÓN HỮU CƠ VI SINH TỪ BÙN
ĐÁY AO NUÔI CÁ TRA
399

vii
IV.1. CƠ SỞ NGHIÊN CỨU 399
IV.2. NGUYÊN LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 399
IV.2.1. Nguồn nguyên liệu 399
IV.2.2. Địa điểm 400
IV.2.3 Phương pháp nghiên cứu 400
IV.3. KẾT QUẢ VÀ THẢO LUẬN 400
IV.3.1. Nghiên cứu quy trình sản xuất phân bón hữu cơ vi sinh từ bùn đáy ao nuôi cá
tra
400
IV.3.2. Xây dựng tiêu chuẩn chất lượng của compost và phân bón Hữu cơ vi sinh sản
xuất từ bùn đáy
402
IV.3.2.1. Chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng phân bón hữu cơ vi sinh từ bùn
đáy loại bón lót
(Theo Thông tư số 36 /2010/TT-BNNPTNT)
402
IV.3.2.2. Chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng phân bón hữu cơ vi sinh từ bùn đáy loại bón
thúc (Theo Thông tư số 36 /2010/TT-BNNPTNT)
403
IV.3.2.3. Chỉ tiêu kỹ thuật và mức chất lượng phân bón hữu cơ đa vi lượng từ bùn đáy (Theo
Thông tư số 36 /2010/TT-BNNPTNT)
403
IV.4. KẾT LUẬN 404

5 Bảng 1.5 Khả năng chịu mặn của các chủng 41
6 Bảng 1.6 Lựa chọn nguồn cacbon thích hợp 42
7 Bảng 1.7 Lựa chọn nguồn nitơ thích hợp 43
8 Bảng 1.8 Khả năng sinh proteaza cảm ứng và không cảm ứng của các
chủng
47
9 Bảng 1.9 Độ tương đồng với các hệ thống dữ liệu 49
10 Bảng 1.10 Định tính một số emzym ngoại bào của các chủng 50
11 Bảng 1.11 Bán định lượng một số enzym ngoại bào của các chủng 51
12 Bảng 1.12 Khả năng chịu mặn của các chủng 52
13 Bảng 1.13 Khả năng giảm NH
4
+
của các chủng 53
14 Bảng 1.14 Khả năng giảm NO
3
-
của các chủng 54
15 Bảng 1.15 Khả năng giảm NO
2
-
của các chủng 54
16 Bảng 1.16 Hoạt độ amylaza của các chủng nghiên cứu 60
17 Bảng 1.17 Ảnh hưởng của Ca
2+
lên độ bền nhiệt của amylaza của 2
chủng
62
18 Bảng 1.18 Sơ tuyển các chủng nấm men có khả năng phân giải amylaza 63
19 Bảng 1.19 Hoạt tính amylaza của các chủng nấm men được chọn 64

31 Bảng 1.31 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên khả năng sinh tổng hợp
enzym kitinaza của các chủng vi khuẩn tuyển chọn
107
32 Bảng 1.32 Đặc điểm phân loại của các chủng vi khuẩn tuyển chọn 107
33 Bảng 1.33 Kết quả phân loại sử dụng kit API 50CHB để phân loại và so
sánh với chủng chuẩn
108
34 Bảng 1.34 Mật độ vi sinh vật phân giải các chất hữu cơ trong các mẫu
bùn lấy tại Đồ Sơn, Hải phòng
114
35 Bảng 1.35 Hoạt tính enzym của các chủng vi khuẩn phân lập 114
36 Bảng 1.36 Đặc điểm phân loại của 3 chủng vi khuẩn tuyển chọn 115
37 Bảng 1.37 So sánh các đặc điểm phân loại của các chủng nghiên cứu với
các chủng chuẩn (Bergey’s manual)
116
38 Bảng 1.38 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl đến sự sinh trưởng của các
chủng vi khuẩn
120
39 Bảng 1.39 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên sinh tổng hợp enzym
kitinaza của các chủng vi khuẩn tuyển chọn
121
40 Bảng 1.40 Một số đặc điểm hình thái của các chủng vi khuẩn nitrit hoá 126
41 Bảng 1.41 Một số đặc điểm hình thái của các vi khuẩn nitrat hoá 127
42 Bảng 1.42 Khả năng khử amôn của các chủng vi khuẩn phân lập 129
43 Bảng 1.43 Hoạt tính của các chủng vi khuẩn oxy hoá nitrit 130
44 Bảng 1.44 Đánh giá sinh trưởng của vi khuẩn theo CFU/ml 131
45 Bảng 1.45 Hoạt tính của các chủng vi khuẩn oxy hoá amôn 131
46 Bảng 1.46 Hoạt tính của các chủng vi khuẩn oxy hoá nitrit 132
47 Bảng 1.47 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến sự sinh trưởng của các chủng thí
nghiệm

x
60
Bảng 1.60 Khả năng sinh trưởng (theo ∆OD
800
) và hàm lượng sulfide còn
lại trong bình nuôi các chủng VKQHT
154
61 Bảng 1.61 Ảnh hưởng của sulfide đến khả năng sinh trưởng của các
chủng chọn lựa
158
61 Bảng 1.62 Ảnh hưởng của NaCl đến khả năng sinh trưởng và hoạt tính
khử sulfide của các chủng chọn lựa
159
63 Bảng 1.63 Ảnh hưởng của pH đến sinh trưởng và hoạt tính khử sulfide
của các chủng chọn lựa
160
64 Bảng 1.64 Hoạt tính enzym của các chủng vi khuẩn phân lập 164
65 Bảng 1.65 Đặc điểm phân loại của 2 chủng vi khuẩn tuyển chọn 165
66 Bảng 1.66 Các chủng vi khuẩn Vibrio phân lập từ tôm bệnh phát sáng. 172
67 Bảng 1.67: Đặc điểm hình thái, sinh hoá học của các chủng vi khuẩn
Vibrio gây bệnh phát sáng trên tôm.
173
68 Bảng 1.68 Kết quả cảm nhiễm vi khuẩn V.parahaemolyticus trên tôm 175
69 Bảng 1.69 Đặc điểm hình thái các chủng phân lập 179
70 Bảng 1.70 Hoạt tính kháng Vibrio của 2 chủng QN2.1 và BT3.1 181
71 Bảng 1.71 Đặc tính sinh lý, sinh hoá của ba chủng QN2.1 và BT3.1 182
72 Bảng 1.72 Một số đặc điểm khác của hai loài 183
73 Bảng 2.1: Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng của các chủng 188
74 Bảng 2.2 Ảnh hưởng của độ thông khí tới sự sinh trưởng của các chủng 189
75 Bảng 2.3 Sự sinh trưởng của các chủng theo thời gian 191

96 Bảng 2.24 Điều kiện lên men 246
97 Bảng 2.25 Thành phần môi trường 246
98 Bảng 2.26 Mức độ tích lũy sinh khối và sulfide còn lại các môi trường
khác nhau nuôi cấy hỗn hợp
250
99 Bảng 2.27 Mức độ tích lũy sinh khối của 2 chủng chọn lựa trong môi
trường chứa các nguồn C khác nhau
256
100 Bảng 2.28 Mức độ tích lũy sinh khối của VKQHT và khả năng loại bỏ
sulfide của chúng trong môi trường chứa các nguồn C khác nhau
257
101 Bảng 2.29 Mức độ tích lũy sinh khối và lượng sulfide còn lại trong môi
trường khi nuôi cấy các chủng ở các cường độ chiếu sáng khác nhau
258
102 Bảng 2.30 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến khả năng sinh trưởng của
chủng vi khuẩn Bacillus subtilis BL75
266
103 Bảng 2.31 Ảnh hưởng của pH đến khả năng sinh trưởng của chủng vi
khuẩn Bacillus subtilis BL75
266
104 Bảng 2.32 ảnh hưởng của nguồn cacbon lên sinh trưởng của chủng vi
khuẩn Bacillus subtilis BL75
268
105 Bảng 2.33 Ảnh hưởng của nguồn cacbon lên sinh tổng hợp Kitinaza của
của chủng vi khuẩn Bacillus subtilis BL75 (sau 36 giờ nuôi lắc)
268
106 Bảng 2.34 Ảnh hưởng của nguồn nitơ lên sinh trưởng của các chủng vi
khuẩn tuyển chọn Bacillus subtilis BL75
269
107 Bảng 2.35 Ảnh hưởng của độ thông khí lên sinh trưởng của chủng vi

118 Bảng 2.46 Ảnh hưởng của nguồn cacbon lên sinh trưởng của chủng vi
khuẩn Bacillus subtilis B6
282
119 Bảng 2.47 Ảnh hưởng của nguồn cacbon lên sinh tổng hợp của chủng
vi khuẩn Bacillus subtilis B6
283

xii
120 Bảng 2.48 Ảnh hưởng của nguồn nitơ lên sinh trưởng của các chủng vi
khuẩn tuyển chọn Bacillus subtilis B6
284
121 Bảng 2.49 Ảnh hưởng của độ thông khí lên sinh trưởng của chủng vi
khuẩn Bacillus subtilis B6 tuyển chọn
286
122 Bảng 2.50 Ảnh hưởng của thành phẩn môi trường tới sự sinh trưởng của
L. acidophilus
290
123 Bảng 2.51 Ảnh hưởng của pH tới sự sinh trưởng của L. acidophilus 291
124 Bảng 2.52 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng của L. acidophilus 292
125 Bảng 2.53 Ảnh hưởng của độ thông khí tới sự sinh trưởng của L.
acidophilus
292
126 Bảng 2.54 Sự sinh trưởng của L. acidophilus theo thời gian 293
127 Bảng 2.55 Sự sinh trưởng của L. acidophilus trong quá trình lên men khi
điều chỉnh pH = 6,5
295
128 Bảng 2.56 Ảnh hưởng của môi trường tới sự sinh trưởng của B. subtilis 296
129 Bảng 2.57 Ảnh hưởng của pH tới sự sinh trưởng của B. subtilis 297
130 Bảng 2.58 Ảnh hưởng của nhiệt độ tới sự sinh trưởng của B. subtilis 297
131 Bảng 2.59 Ảnh hưởng của độ thông khí tới sự sinh trưởng của B. subtilis 298

146 Bảng 2.74 Sự thay đổi mật độ của các vi sinh vật theo thời gian bảo quản 333
147 Bảng 2.75 Sự thay đổi mật độ của các chủng vi khuẩn theo thời gian bảo
quản
333
148 Bảng 2.76 Mật độ tế bào vi khuẩn quang hợp tía theo thời gian bảo quản 334
149 Bảng 3.1 Sử dụng chế phẩm sinh học Hudavil cho ao nuôi cá tra 370
150 Bảng 3.2 Sử dụng chế phẩm sinh học Hudavil cho ao nuôi tôm sú 370

xiii
151 Bảng 3.3 Các chế phẩm được khảo nghiệm 372
152 Bảng 3.3 Các chỉ tiêu theo dõi 373
153 Bảng 3.5 Các chỉ tiêu pH, nhiệt độ, oxy hòa tan 374
154 Bảng 3.6 Định tính phù du thực vật 375
155 Bảng 3.7 Định lượng thủy sinh vật 376
156 Bảng 3.8 Vi khuẩn tổng số và Vibrio 376
157 Bảng 3.9 Các chỉ tiêu pH, nhiệt độ, oxy hòa tan 377
158 Bảng 3.10 Định tính phù du thực vật 378
159 Bảng 3.11 Định lượng thủy sinh vật 378
160 Bảng 3.12 Vi khuẩn tổng số và Vibrio 378
161 Bảng 3.13 Kết quả khảo nghiệm tại Trà Vinh năm 2007 379
162 Bảng 3.14 Các chỉ tiêu pH, nhiệt độ, oxy hòa tan 380
163 Bảng 3.15 Định tính phù du thực vật 381
164 Bảng 3.16 Định lượng thủy sinh vật 382
165 Bảng 3.17 Vi khuẩn tổng số và Vibrio 382
166 Bảng 3.18 Bùn đáy ao nuôi 1 tháng trước khi thẻ giống 383
167 Bảng 3.19 Bùn đáy ao nuôi 1 tháng trước khi thu hoạch 383
168 Bảng 3.20 Các chỉ tiêu pH, nhiệt độ, oxy hòa tan 383
169 Bảng 3.21 Định tính phù du thực vật 384
170 Bảng 3.22 Định lượng thủy sinh vật 385
171 Bảng 3.23 Vi khuẩn tổng số và Vibrio 385

8 Hình 1.8 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH9
55
9 Hình 1.9 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH15
56
10 Hình 1.10 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH11
56
11 Hình 1.11 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH1
57
12 Hình 1.12 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH3
57
13 Hình 1.13 Ảnh hưởng của các nguồn muối khoáng khác nhau và nồng
độ muối đến sinh trưởng của chủng BH2
58
14 Hình 1.14 Ảnh hưởng của các nguồn cabon đến sinh tổng hợp amylaza
ở hai chủng BH5 và BH8
61
15 Hình 1.15 Ảnh hưởng của pH ban đầu tới hoạt tính enzym của nấm
men
66
16 Hình 1.16 Ảnh hưởng của nhiệt độ đến hoạt tính enzym của các chủng
nấm men
67
17 Hình 1.17 Ảnh hưởng của thời gian đến khả năng tổng hợp enzym của
nấm men
67

98
33 Hình 1.33 Kết quả phân giải photphat của 03 chủng phân lập
trên môi trường NBRI-BPB lỏng chứa nồng độ NaCl thích hợp
98
34 Hình 1.34 Hoạt tính của chủng HUD(5)16 trên kit API 99
35 Hình 1.35: Hoạt tính của chủng HUD(5)67 trên kit API 99
36 Hình 1.36 Hoạt tính của chủng HUD(5)71 trên kit API 99
37 Hình 1.37 Cấu tạo phân tử kitin 101
38 Hình 1.38 Hoạt tính enzym kitinaza của các chủng vi khuẩn ST7 và
BL75 ở các nồng độ muối khác nhau
107
39 Hình 1.39 Hình dạng tế bào 2 chủng vi khuẩn tuyển chọn chụp bằng
kính hiển vi điện tử ( x10000 lần)
109
40 Hình 1.40 Tế bào của các chủng vi khuẩn tuyển chọn chụp bằng kính
hiển vi điện tử
115
41 Hình 1.41 Trình tự nucleotit 16S- ARN của chủng NB-4 118
42 Hình 1.42 Trình tự nucleotit 16S- ARN của chủng CHP- 6 119
43 Hình 1.43 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên sinh trưởng của chủng
CHP-6
121
44 Hình 1.44 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên sinh tổng hợp kitinaza của
các chủng vi khuẩn tuyển chọn
122
45 Hình 1.45 Hình ảnh khuẩn lạc của chủng vi khuẩn thuộc chi
Nitrosomonas phân lập được
128
46 Hình 1.46 Hình ảnh khuẩn lạc của chủng vi khuẩn thuộc chi
Nitrobacter phân lập được

59 Hình 1.59 Tế bào của các chủng vi khuẩn chụp bằng kính hiển vi điện
tử (x20.000)
165
60 Hình 1.60 Phương pháp nuôi cấy phân lập vi khuẩn 170
61 Hình 1.61 Sơ đồ cảm nhiễm vi khuẩn 171
61 Hình 1.62 Vi khuẩn Vibrio phân lập từ mẫu tôm bệnh phát sáng trên
môi trường TCBS
172
63 Hình 1.63 Vi khuẩn Vibrio parahaemolyticus trên môi trường TCBS 173
64 Hình 1.64: Sự biến đổi mầu sắc của Vibrio trong thử phản ứng O/F 174
65 Hình 1.65: Đặc điểm sinh hoá học của Vibrio trong test API 20 N 174
66 Hình 1.66a: hoạt tính đối kháng của QN2.1 và BT3.1 với V.
parahaemolyticuss
181
67 Hình 1.66b: hoạt tính đối kháng của QN2.1 và BT3.1 với V.
anginolyticus
181
68 Hình 1.67: Ảnh chụp các phản ứng sinh hoá của chủng QN2.1 183
69 Hình 1.68: Ảnh chụp các phản ứng sinh hoá của chủng BT3. 183
70 Hình 2.1 Cellulomonas sp. trên môi trường số 1 190
71 Hình 2.2 Thermoactinomyces sp. trên môi trường số 2 190
72 Hình 2.3 Chủng BH8 trên môi trường số 1 198
73 Hình 2.4 Chủng BV9 trên môi trường số 2 200
74 Hình 2.5 Ảnh hưởng của nhiệt độ 207
75 Hình 2.6 Ảnh hưởng của pH 208
76 Hình 2.7 Khả năng chịu mặn 209
77 Hình 2.8 Ảnh hưởng của tỉ lệ tiếp giống 212
78 Hình 2.9 Động học của quá trình lên men 213
79 Hình 2.10 Ảnh hưởng của nhiệt độ 219
80 Hình 2.11 Ảnh hưởng của pH 220

97 Hình 2.28 Quy trình nhân giống cấp I vi khuẩn quang hợp tía 253
98 Hình 2.29 Quy trình nhân giống cấp I vi khuẩn quang hợp tía 259
99 Hình 2.30 Ảnh hưởng của nồng độ NaCl lên sinh trưởng của chủng
CHP-5
274
100 Hình 2.31 Hoạt tính enzym kitinaza của dịch nuôI cấy chủng vi khuẩn
CHP-5 ở các nồng độ NaCl khác nhau
275
101 Hình 2.32 Tương quan của pH và nồng độ vi khuẩn 294
102 Hình 2.33 Các bước tiến hành thí nghiệm 314
103 Hình 2.34 Ảnh hưởng của CMC đến tỉ lệ sống sót 315
104 Hình 2.35 Ảnh hưởng của tinh bột tan đến tỉ lệ sống sót 317
105 Hình 2.36 Quy trình sản xuất chế phẩm 317
106 Hình 2.37 Mật độ tế bào trong chế phẩm khô với chất mang vô cơ (A)
và trong chế phẩm dạng dịch sau 3 tháng bảo quản.
320
107 Hình 2.38 Khả năng phục hồi của vi khuẩn quang hợp tía trog các dạng
chế phẩm sau 1 tháng bảo quản.
321
108 Hình 2.39 Khả năng sinh trưởng trở lại của VKQHT trong các dạng
chế phẩm sau 1 tháng bảo quản (A) và sau 3 tháng bảo quản (B)
325
109 Hình 2.40 Mô hình ảnh thí nghiệm ngoài pilot 326
110 Hình 2.41 Sự tồn tại của vi khuẩn quang hợp tía trong nước và đáy bùn
sau 8 ngày bổ sung chế phẩm.
327
111 Hình 3.1 So sánh COD giữa bể thí nghiệm và đối chứng trong quá trình
nuôi
375
112 Hình 3.2 So sánh H

2
S trong ao nuôi cá tra trong suốt vụ nuôi 393
121 Hình 3.11 Nhóm vi khuẩn chuyển hóa nitơ trên môi trường thạch 394
122 Hình 3.12 Ảnh chụp vi khuẩn nitrit và nitrat hóa 394
123 Hình 3.13 Nhóm vi khuẩn hiếu khí hoại sinh 395
124 Hình 3.14 Tích lũy vi khuẩn tía trong mẫu nước và bùn dưới ánh sáng 395
125 Hình 3.15 Phân lập tách khuẩn lạc vi khuẩn tía 395

xviii
126 Hình 3.16 Mật độ một số chủng vi sinh vật trong nước ao nuôi cá tra
(kết thúc vụ nuôi).
396
127 Hình 3.17 Mật độ một số chủng vi sinh vật trong bùn ao nuôi cá tra
(kết thúc vụ nuôi)
396
1
VIỆN HÓA HỌC
CÁC HỢP CHẤT THIÊN NHIÊN
________

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Hà nội, ngày tháng năm 2011

Họ và tên thủ trưởng tổ chức: Phạm Quốc Long

2
Số tài khoản: 301.01.010
Ngân hàng: Kho bạc Nhà nước quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Tên cơ quan chủ quản đề tài: Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam
II. TÌNH HÌNH THỰC HIỆN
1. Thời gian thực hiện đề tài/dự án:
- Theo Hợp đồng đã ký kết: từ 01 tháng 01 năm 2009 đến 30 tháng 06
năm 2011.
- Thực tế thực hiện: từ tháng 01 năm 2009 đến tháng 06 năm 2011
- Được gia hạn (nếu có):
- Lần 1 từ tháng…. năm…. đến tháng…. năm….
- Lần 2 ….
2. Kinh phí và sử dụng kinh phí:
a) Tổng số kinh phí thực hiện: 10.398,4tr.đ, trong đó:
+ Kính phí hỗ trợ từ SNKH: 4.250 tr.đ.
+ Kinh phí từ các nguồn khác: 6.148,4 tr.đ
.
+ Tỷ lệ và kinh phí thu hồi đối với dự án (nếu có): ………….
b) Tình hình cấp và sử dụng kinh phí từ nguồn SNKH:
Theo kế hoạch Thực tế đạt được
Số
TT
Thời gian
(Tháng, năm)
Kinh phí
(Tr.đ)
Thời gian
(Tháng, năm)

năng lượng
8.234,7
1.986,3 6.148,4
8.195,158
2.051,3 6.143,858

3
3 Thiết bị, máy móc
50
50
95
95
4
Xây dựng, sửa chữa
nhỏ
110
110 5 Chi khác
349
349
Tổng cộng 10.398,4

10.044,858
12/09/2008
Quyết định phê duyệt kinh phí
ĐTĐL2009T/07

5
HĐ nghiên cứu khoa
học và phát triển công
nghệ số 07/2009/HĐ-
ĐTĐL ngày 6/3/2009
Hợp đồng nghiên cứu khoa học
và phát triển công nghệ
BÊN A:
a) Bộ Khoa học và Công nghệ
b) Viện Khoa học và Công
nghệ Việt Nam
BÊN B:
a) Viện Hóa học các hợp chất
thiên nhiên
b) Hoàng Đại Tuấn
6
1795/KHCNVN
01/12/2010
Công văn Viện Hóa học các hợp
chất thiên nhiên và Viện KH&CN
Việt Nam xin điều chỉnh 110 triệu
đồng của Nội dung 5 trong thuyết
minh Đề tài
110 triệu (giảm mục chi 4, tăng
mục chi 3 = 45 triệu và mục
chi 2 = 65 triệu)

sulphate hóa kỵ khí
và hiếu khí

Chế phẩm sinh
học Hud-10A,
Hud-10B

2
Viện Công nghệ
Môi trường (IET)
Viện Công nghệ
Môi trường (IET)
- Chủng phân giải
xelluloza
- Chủng phân giải
kitine
- Chủng chuyển hóa
thức ăn, tăng sức đề
kháng

Chế phẩm Biof-
Hudavil (2)

3
Trung tâm Quốc
gia giống thủy sản
nước ngọt Nam Bộ
Trung tâm Quốc
gia giống thủy
sản nước ngọt

Chế phẩm sinh
học Biof-Hudavil

6
Phòng Nông
nghiệp Thủy sản
huyện Tiểu Cần
Không tham gia vì không chọn được địa điểm ứng dụng
7
Công ty Cổ phần
dược phẩm và thú
y Hanvet
Công ty Cổ phần
dược phẩm và thú
y Hanvet
Chủng VSV kháng
khuẩn, phòng và trị
bệnh phát sáng, phân
trắng ở tôm

Chế phẩm sinh
học Han-
Probiotic

8
Hộ nuôi cá Năm
Long
Sử dụng chế phẩm
ngoài hiện trường


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status