Các giải pháp cho các doanh nghiệp xuất khẩu của Việt Nam vượt qua rào cản kỹ thuật thương mại của Hoa Kỳ - Pdf 13

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGOẠI THƯƠNG

BÙI THU HẰNG CÁC GIẢI PHÁP CHO CÁC DOANH NGHIỆP
XUẤT KHẨU CỦA VIỆT NAM VƯỢT QUA RÀO
CẢN
KỸ THUẬT THƯƠNG MẠI CỦA HOA KỲ
Chuyên ngành : KINH TẾ THẾ GIỚI VÀ QUAN HỆ KINH TẾ QUỐC TẾ
Mã số : 60.31.07
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
PGS. TS. NGUYỄN HỮU KHẢI



DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT

TÊN VIẾT TẮT TIẾNG ANH
Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
ANSI
American Standard Institute
Viện Tiêu chuẩn quốc gia Hoa
Kỳ
APEC
Asia-Pacific Economic
Cooperation
Diễn đàn Hợp tác kinh tế
Châu á-Thái Bình Dương
CITES
Convention International Trade
in Endangered
Công ước quốc tế về Buôn
bán quốc tế các loài động,
thực vật hoang dã có nguy cơ
tuyệt chủng
DOC
Department of Commerce
Bộ Thương mại Hoa Kỳ
EU
European Union
Uỷ Ban Châu Âu
FAO


Viết tắt
Tiếng Anh
Tiếng Việt
NTR
Normal trade relationship
Quy chế quan hệ thương mại
bình thường
OECD
Organization for Economic Co-
operation and Development
Tổ chức Hợp tác và phát triển
kinh tế
SA8000
Social Accountability 8000-
SA8000
Tiêu chuẩn trách nhiệm xã hội
TBT
Technical Barries to Trade
Rào cản kỹ thuật thương mại
USD
United State Dollar
Tiền Đôla Mỹ
WRAP
Worldwide Responsible Apparel
Production
Chương trình trách nhiệm toàn
cầu trong sản xuất hàng may
mặc
WTO

Phân loại biện pháp hạn chế thương mại được sử
dụng dưới hình thức các quy định
6
Bảng 1.2:
Phân định rào cản thương mại dựa theo công cụ
chính sách
12
Bảng 1.3:
Phân định rào cản kỹ thuật thương mại dựa trên
mục đích quản lý
15
Bảng 1.4:
Phân định rào cản kỹ thuật thương mại dựa trên
phạm vi áp dụng biện pháp
18
Bảng 2.1:
Tình hình xuất khẩu hàng hoá của Thế giới
24
Bảng 2.2:
Tình hình nhập khẩu hàng hoá của Thế giới
25
Bảng 2.3:
GDP và thương mại Hoa Kỳ thay đổi trong các
năm 2001-2005
26
Bảng 2.4:
Tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam-Hoa
Kỳ
29
Bảng 2.5:

Bảng 2.11:
Thống kê lượng hàng xuất khẩu thuỷ sản của
Việt Nam bị nhiễm dư lượng kháng sinh tại thị
trường Hoa Kỳ trong giai đoạn 2001-2006
73
Bảng 2.12:
Kim ngạch xuất khẩu giày dép của Việt Nam
sang Hoa Kỳ
87
Bảng 2.13:
Tỷ trọng xuất khẩu nông sản Việt Nam sang
Hoa Kỳ
88
Bảng 3.1
Số liệu cơ cấu thị trường xuất khẩu đến 2010
100

DANH MỤC CÁC BIỂU

Biểu
Nội dung
Trang
Biểu đồ 2.1:
Kim ngạch chung Việt Nam xuất khẩu sang Hoa
Kỳ từ năm 2001-2005
31
Biểu đồ 2.2:
Kim ngạch chung Việt Nam nhập khẩu từ Hoa
Kỳ từ năm 2001-2005
37

kinh tế ngoại thương. NXB Lao động và xã hội .
5. TS. Hoàng Thị Bích Loan, Xuất khẩu thủy sản Việt Nam: thực trạng và
giải pháp. Học viện chính trị quốc gia HCM
6. Nguyễn Đình Phương, Tổng giám đốc Tổng công ty Xuất nhập khẩu
thủy sản Việt Nam, “Bài báo Gia nhập WTO: Nhận thức và phản ứng từ
phía tổng công ty thủy sản Việt Nam”.
7. PGS TS. Đinh Văn Thành (2005), Rào cản trong thương mại Quốc tế,
NXB Thống kê.
8. PGS. TS. Võ Thanh Thu (2004), “Hỏi đáp về Hiệp định thương mại Việt Mỹ”.
9. Bộ Thương mại Việt Nam (2002), “Tóm tắt Hiệp định thương mại Việt
Nam – Hoa Kỳ”.
10. Bộ Thương mại (15/06/2004), Tài liệu hội thảo quốc tế về Chống khủng
bố sinh học và an ninh cho tàu, cảng biển.
11. Bộ Thủy sản (2005), Báo cáo thực hiện chương trình xuất khẩu thủy sản.
12. Bộ Thủy sản (2002, 2003), Báo cáo kết quả nuôi trồng thủy sản năm
2002 và 2003. 13. Nhà xuất bản Lao động (2003), “Kinh doanh với thị trường Mỹ”.
14. “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt
Nam – Hoa Kỳ năm 2002”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2003.
15. “Đánh giá tác động kinh tế của Hiệp định thương mại song phương Việt
Nam – Hoa Kỳ năm 2003”, Nhà xuất bản Chính trị quốc gia 2004.
16. “Quá trình bình thường hóa quan hệ Việt Nam – Hoa Kỳ”, Báo cáo của
cơ quan nghiên cứu phục vụ Quốc hội, cập nhật ngày 17/06/2003
17. “Tiếp cận thị trường Hoa Kỳ 2004”, Vụ Âu Mỹ, Bộ Thương mại
18. “Một số thông tin về thị trường Mỹ”, Tổng cục tiêu chuẩn - đo lường –
chất lượng, Trung tâm thông tin, 2002
19. Báo Công nghiệp Việt Nam – Hiệp Hội dệt may Việt Nam (2003), “Để
xuất khẩu thành công hàng dệt may Việt Nam vào thị trường Hoa Kỳ”.

Protection Manager Certification Program”,
39. “Environmental Law and Economics in US and EU. A common
ground?”, Anna Rita Germany, Department of Financial and
Management Studies, School of Oriental and African Studies,
University of London.
40. “HACCP guidelines”, US.
Department of Health and Human Services, Public Health Service, Food
and Drug Administration, 1997 Food Code
41. “Working report on Social Responsibility”, prepared by the ISO
Advisory Group on Social Responsibility
42. “Report on United States Barriers to trade and Investment 2003”,
European Commision
43. “United States’ Trade Policy Review”, prepared by GATT, 1994

CÁC ĐỊA CHỈ WEBSITE THAM KHẢO
1. : Đại sứ quán Việt Nam tại Hoa Kỳ 2. : Cục Xúc tiến thương mại
3. : Cục quản lý thực phẩm và dược phẩm Hoa Kỳ
4. : Bộ Thương mại Việt Nam
5. : Bộ Thương mại Hoa Kỳ
6. : Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ
7. : Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ
8. : Bộ Ngoại giao Việt Nam
9. : Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn
10. : Bộ Thủy sản
11. : Hội dệt may Hoa Kỳ
12. : Hiệp hội dệt may Việt Nam
13. : Hiệp hội da giầy Việt Nam

nhân gửi Thông báo tr-ớc cũng nh- tên và địa chỉ của hãng (nếu có).
- Tên, tên hãng (nếu có) và địa chỉ kinh doanh, số điện thoại, số fax và địa
chỉ email của cá nhân làm trung gian chuyển Thông báo tr-ớc (khi có ng-ời
làm trung gian gửi Thông báo tr-ớc theo ủy quyền của ng-ời gửi Thông báo).
- Hình thức nhập khẩu và chỉ số CBP (nếu có).
- Đặc điểm của lô hàng thực phẩm:
a. Mã sản phẩm theo quy định của FDA
b. Tên thông th-ờng của sản phẩm và tên th-ơng mại trên thị tr-ờng
c. Số l-ợng -ớc tính ( từ gói nhỏ nhất cho tới container lớn nhất)
d. Số lô, mã số và các chỉ số khác (nếu thực phẩm phải có chỉ số đỏ)
- Nếu thực phẩm không còn ở trạng thái tự nhiên: Tên và địa chỉ công ty
sản xuất, số đăng ký (nếu có).
- Nếu thực phẩm vẫn ở trạng thái tự nhiên: tên ng-ời nuôi trồng, địa điểm
nuôi trồng nếu biết.
- N-ớc sản xuất.
- Tên, địa chỉ và số đăng ký của ng-ời gửi hàng bằng tàu biển (ng-ời gửi
hàng, nếu thực phẩm đ-ợc gửi đi bằng đ-ờng th- tín).
- N-ớc xuất phát của thực phẩm: hoặc, nếu thực phẩm đ-ợc nhập khẩu
bằng đ-ờng th- tín quốc tế, ngày dự kiến gửi th- và n-ớc xuất phát th- tín gửi
thực phẩm. - Các thông tin dự kiến về việc hàng đến (địa điểm, ngày và thời gian);
hoặc, nếu thực phẩm đ-ợc nhập khẩu bằng đ-ờng th- tín quốc tế, tên và địa
chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ.
- Tên và địa chỉ của ng-ời nhập khẩu, ng-ời sở hữu, ng-ời nhận hàng, trừ
khi lô hàng đ-ợc nhập khẩu hoặc đ-ợc chào hàng để nhập khẩu để quá cảnh
Hoa Kỳ theo hình thức T&E; hoặc, nếu thực phẩm nhập khẩu bằng đ-ờng th-
tín quốc tế, tên và địa chỉ ng-ời nhận tại Hoa Kỳ.
- Ng-ời vận chuyển và ph-ơng thức vận tải (trừ tr-ờng hợp thực phẩm

- Số fax và địa chỉ email của công ty mẹ (nếu có).
- Đối với cơ sở nước ngoài: số fax và địa chỉ email của đại diện ở Hoa Kỳ
của cơ sở.
- Loại hình hoạt động kinh doanh mà cơ sở tiến hành (ví dụ: chế biến, đóng gói )
- Các loại thực phẩm không nằm trong danh mục thực phẩm bắt buộc,
được liệt kê ở phần 11a – Mẫu đơn 3537 (được đánh dấu là không bắt buộc),
hoặc ở phần 11b (mọi loại thực phẩm được liệt kê ở phần này đều là không
bắt buộc).
- Loại hình dự trữ bảo quản (nếu là cơ sở dự trữ bảo quản).
- Doanh nghiệp có sản xuất/ chế biến, đóng gói hay dự trữ đa số hay tất cả
các sản phẩm được xác định tại 21 CFR 170.3.
- Số ngày hoạt động thực tế (nếu cơ sở hoạt động mang tính mùa vụ).

PHỤ LỤC 3
CÁC RÀO CẢN TBT VÀ SPS HOA KỲ ÁP DỤNG

Năm
Loại
Nhóm hàng bị áp dụng
Nội dung
1995
TBT
Không nhập khẩu sản
phẩm cá ngừ
Nguồn: Tạp chí thông tin khoa học công nghệ-kinh tế thủy sản số tháng
2/2003 (trang 6). PHỤ LỤC 4
CHỈ TIÊU PHÁT TRIỂN THỦY SẢN CỦA VIỆT NAM ĐẾN 2010

Các chỉ tiêu
2005
2010
Giá trị xuất khẩu (triệu USD)
3.000
4.500
Tổng sản lượng (tấn)
2.350.000
3.400.000
Sản lượng nuôi (tấn)
1.150.000
2.000.000
Trong đó:
- Thuỷ sản nước ngọt
600.000
870.000
- Tôm
225.000

PHỤ LỤC 5
CÁC QUY ĐỊNH VÀ QUYẾT ĐỊNH LIÊN QUAN

BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
VÀ MÔI TRƢỜNG Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
________ ____________

Số : 117 /2000/QĐ-BKHCNMT. Hà Nội, ngày 26 tháng 01 năm 2000.

QUYẾT ĐỊNH CỦA BỘ TRƯỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƯỜNG
Ban hành Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu
phải kiểm tra Nhà nước về chất lượng năm 2000
_____________

BỘ TRƢỞNG
BỘ KHOA HỌC CÔNG NGHỆ VÀ MÔI TRƢỜNG

- Căn cứ Pháp lệnh Chất lượng Hàng hóa ngày 27 tháng 12 năm 1990;
- Căn cứ Nghị định số 22/CP ngày 22 tháng 5 năm 1993 của Chính phủ
về nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Khoa học, Công nghệ và
Môi trường;
- Căn cứ Nghị định số 86/CP ngày 08 tháng 12 năm 1995 của Chính phủ
quy định phân công trách nhiệm quản lý Nhà nước về chất lượng hàng hoá;
- Theo đề nghị của Tổng cục trưởng Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường
Chất lượng,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Ban hành " Danh mục hàng hóa xuất nhập khẩu phải kiểm tra Nhà

HÀNG HÓA XUẤT NHẬP KHẨU
PHẢI KIỂM TRA NHÀ NƢỚC VỀ CHẤT LƢỢNG NĂM 2000

(Ban hành kèm theo Quyết định số 117/2000/QĐ - BKHCNMT ngày 26 /01/2000
của Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trường ).

1. CÁC HÀNG HÓA NHẬP KHẨU
1.1. Phần Bộ Y tế phối hợp với Bộ Khoa học, Công nghệ và Môi trƣờng
Cơ quan kiểm tra Nhà nước về chất lượng :
Các Trung tâm Kỹ thuật Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng 1, 2, 3;
Viện Dinh dưỡng, Viện Pasteur Nha Trang, Viện Vệ sinh Y tế công cộng TP.
Hồ Chí Minh và Viện Vệ sinh Dịch tễ Tây Nguyên.

Nhóm
Mã số
HS (1)
Tên hàng hóa
Căn cứ kiểm tra
0401 Sữa và kem chưa cô đặc, chưa
pha thêm đường hoặc chất ngọt
khác
0401.10
- có hàm lượng chất béo không
quá 1%

- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới
dạng các thể rắn khác có hàm
lượng chất béo không quá 1,5%
- Dạng bột, hạt nhỏ hoặc dưới
dạng các thể rắn khác có hàm
lượng chất béo trên 1,5%.

- TCVN 5538-1991 và
Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế
- TCVN 5540-1991 và
Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế. (1) Mã số hàng hóa xuất nhập khẩu HS (Hormonized System) được tham khảo theo
Biểu Thuế và Danh mục xuất nhập khẩu, do Tổng cục Thống kê ban hành. Nhóm
Mã số
HS
Tên hàng hoá
Căn cứ kiểm tra
0402
(tiếp)
1507.90
Dầu đậu tương
-Dầu đậu tương và c¸c thành
phần của dầu đậu tương, đã hoặc
chưa tinh chế nhưng không thay
đổi thành phần hóa học
-Loại kh¸c - Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế

-nt-
1508
1508.90
Dầu lạc
-Dầu lạc và c¸c thành phần của
dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế
nhưng không thay đổi thành phần
ho¸ học
-Loại kh¸c - TCVN 6047:1995 và
Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày

Căn cứ kiểm tra
1511

1511.10

1511.90

Dầu cọ
-Dầu cọ và các thành phần của
dầu cọ, đó hoặc chưa tinh chế
nhưng không thay đổi thành phần
hoá học :
- Dạng lỏng (palm olein, palm
oil)
- Dạng đông đặc để làm nguyên
liệu hoặc sản xuất Shortening
(palm stearine).
-Loại khác - TCVN 6048:1995 và
Quy định số
867/1998/QĐ-BYT ngày
04/4/1998 của Bộ Y tế
-nt-
-nt-
-nt-

Cá chế biến khác
- Đồ hộp cá trích - Đồ hộp cá Ngừ Codex Stand 94-1981
28 TCN 106 : 1997
(vi sinh, histamin, hàm
lượng kim loại nặng)


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status