Bài 1
Cho hệ bánh răng hình 1, số răng các bánh răng: z
1
= z
5
= 30; z
2
= z
2
’= z
6
= z
3
= z
3
’= 15;
z
4
= 90; z
7
=25;
z
8
= 50.
n
1
= 1000 v/p.
1. Tính số bậc tự do của hệ
2. Tính vòng quay n
8
5
2
.
4. Tính các thông số trên (mục 2. và 3.) khi xe chạy thẳng.
Bài 3
Cho hệ bánh răng hình 4 , với số răng: z
1
= 40, z
2
= 20, z
3
= 20.
1. TÝnh sè bËc tù do cña hÖ bánh răng
2. Hãy phối hợp vòng quay của n
1
và n
H
để bánh răng 3 đạt được:
2.1 Tâm vận tốc tức thời là C
2.2 Tâm vận tốc tức thời là A
2.3 Tâm vận tốc tức thời là B
2.4. Lăn không trượt trên vòng tròn cố định
có tâm A bán kinh r = (r
1
+ 2r
2
+ 2r
3
)
3. Tính i
Cần C có 4 nhánh giống nhau, bánh răng 2 ăn khớp với 1
và 3, cho biết số răng các bánh là z
1
, z
2
, z
3
.
Cơ cấu làm việc như sau: 4 nhánh cáp được gắn vào 4
trục của 4 bánh răng 3, khi cần C quay các nhánh cáp vừa
được xoắn theo ω
3
, vừa được bện vào nhau theo ω
C
.
1. Cố định bánh răng1:
1.1.Hệ là hệ gì? Tính bậc tự do của hệ.
1.2.Tính i
3C
và tính tỷ số truyền giữa hai bánh răng 3 của
hai nhánh bất kỳ.
Bài 7. Hệ bánh răng có lược đồ như hình 7, truyền chuyển động
từ 1 đến cần H. Các bánh răng đều là bánh răng tiêu chuẩn, với số
răng tương ứng là:
z
1
= z
2
= z
3
, C), ( Z
1,
Z
5
, C), ( Z
3,
Z
5
,
C). Từ đó, tính tốc độ cần C trong hai trường hợp sau:
1) Cố định BR 3
2) Cố định BR 3
2
1
Hình 7
2'2
4
3' 3
5
6
6'
7
7'
8 9
H
8'
O
C
Z
1
2
vỏ gắn lên khâu giá, roto gắn với trục bánh răng
5; số răng các bánh răng z
1
= 20, z
2
= 20, z
3
= 60, z
4
= 40, z
5
= 20.
1.Phanh cứng động cơ D
2
1.1.Cho biết nhận dạng về hệ, tính số bậc tự do của hệ.
1.2. Tính n
3
1.3. Tính momen M
đ1
của động cơ D
1
ở trạng thái cân bằng
của hệ. Cho biết, khi làm việc chong chóng bị cản như sau:
Cản quay quanh trục O
2
bởi mô men M
2
= 100Nm,
cản quay quanh trục O
3
Hình 9
45
21
D
2
3
O
4
O
3
O
2
O
5
D
1
B
A