BÔ
̣
GIA
́
O DU
̣
C VA
̀
ĐA
̀
O TA
̣
O
TRƢƠ
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C VINH
TRẦN THỊ HOÀNG YẾN ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC, NGỮ NGHĨA
̀
ĐÀO TẠO
TRƢƠ
̀
NG ĐA
̣
I HO
̣
C VINH
TRẦN THỊ HOÀNG YẾN ĐẶC ĐIỂM CẤU TRÚC, NGỮ NGHĨA
CỦA HÀNH ĐỘNG CHỬI QUA LỜI THOẠI
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN NGẮN VIỆT NAM
CHUYÊN NGA
̀
NH: L LUẬN NGÔN NGỮ
MÃ SỐ: 62 22 01 01 LUÂ
1 MỤC LỤC
Trang
MỞ ĐẦU 1
1
2
8
9
9
10
10
37
1.4.2. 39
41
Chƣơng 2. NHẬN DIỆN VÀ PHÂN LOẠI HÀNH ĐỘNG CHỬI
QUA LỜI THOẠI NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN NGẮN
VIỆT NAM 42
42
45
2.2.1.
45
2.2.2. 52
2.3. 60
2.3.1. 60
2.3.2. Các nhóm
62
71
Chƣơng 3. CẤU TRÚC HÀNH ĐỘNG CHỬI QUA LỜI THOẠI
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN NGẮN VIỆT NAM 73
3.3.3.
101
103
Chƣơng 4. NGỮ NGHĨA HÀNH ĐỘNG CHỬI QUA LỜI THOẠI
NHÂN VẬT TRONG TRUYỆN NGẮN VIỆT NAM 105
105
4.1.1. phát ngôn 105
4.1.2. 106
120
4.2.1.
120
4.2.2.
122
129
4.3.1.
137
4.4.2. 141
4.4.3. 143
146
KẾT LUẬN 149
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH CỦA TÁC GIẢ ĐÃ CÔNG BỐ
LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN 152
TÀI LIỆU THAM KHẢO 153
TÀI LIỆU TRCH DẪN LÀM V DỤ 163
MỤC LỤC CÁC BẢNG BIỂU THỐNG KÊ
Trang
62
75
94
108
112
115
121 BẢNG CHÚ THÍCH K HIỆU VIẾT TẮT
TT
Nội dung viết tắt
Kí hiệu viết tắt
1
Sp1
2
Sp2 1
ng
không mà ,
2
- .
1.3.
trong lúc
khi tham gia giao thông ,
, tiêu
, h
phong cách
thêm
commsives, expressifs), tuyên bations, declaratifs)
[10, tr.125].
(vui thí.
, H.D. Grice, ,
lượng, chất, quan hệ và cách thức. theo ông,
i .
Nhìn c và xem nó
.
c
Ngoa ngữ trong dân gian Việt Nam (1998)
Hoa
4 i và nêu ra
,
i,
Ngữ pháp tiếng Việt - các phát ngôn đơn phần
Phan
,.
4 nhóm
,
Khảo sát lời độc thoại nội tâm nhân vật trong truyện ngắn
Nguyễn Huy Thiệp, Nguyễn Thị Thu Huệ, Nguyễn Minh Châu (
th
t,
[12].
Trong bài báo Đặc trưng ngôn ngữ, văn hoá trong các lối chửi của người
Việt
dung
trung [83, tr.92].
Về lời chửi của người Việt
,
, v hai
Giá trị văn hoá và
quyền lực đánh dấu qua hành động ngôn từ trong giao tiếp của người Việt (2008)
C
cấm, cảnh
báo, cho phép, chê, chế giễu, chửi, chỉ đạo, khuyên can, mắng, mắng yêu, mỉa, nhắc
nhở, rủa, sai bảo, trách, yêu cầu” bài báo này,
bàn thêm
,
,
.
Các chiến lược phê phán của người Việt
, g ngày chúng ta
,
-
.
d)
trong quá
P NGHIÊN CƢ
́
U
5.1. Phƣơng pháp thống kê, phân loại
trong .
hành
,
5.2. Phƣơng pháp phân tích diễn ngôn
10 5.4. Phƣơng pháp tổng hợp
n án
6. ĐO
́
NG GO
́
P CU
̉
A LUÂ
̣
N A
́
N
,
t
am.
-
- úc
-
7. CÂ
́
U TRU
Trong Từ điển giải thích thuật ngữ ngôn ngữ học (2002),
[134, tr.122].
-
- -
1.1.2. Các vận động hội thoại
12 1.1.2.1. Sự trao lời (Allocution)
là dành cho Sp2[10, tr.205].
13 ,
1.1.3. Các đơn vị hội thoại
1.1.3.1. Cuộc thoại
C.K.
[16, tr.79].
-
. :
-
[75, tr.229].
. N ,
15 có tính
m làm
Tó
1.1.3.3. Cặp thoại
(5). - Đồ xỏ lá! Đem về để vợ chồng con cái ăn với nhau! Nhà tao không có lợn!
- Lạy quan lớn! Quả thực chúng con túng đói, xin quan lớn thương cho.
- Mày kêu mày túng? Mày túng thì ông cách cổ mày đi cho thằng khác làm.
Đồ ba que! [IX, tr.318]
ý do:
,
(6). Đầu ngửa lên xà nhà, thở dài sườn sượt, ra dáng kêu mệt nhọc lắm. Ông
nói một mình:
- Mẹ kiếp, tổ tôm còm mà cũng thua ngót hai chục bạc, đen rấp đen rủi
[XVIII, tr.9].
(7). Đoài mất ngủ càu nhàu: Thật là giờ làm việc của quân đạo tặc [XXXIII,
tr.56].
17 .
khép kín.
1.1.3.4. Tham thoại
[10, tr.316]
H.D.