Chương 6 - Nghiệp vụ kinh doanh khác của ngân hàng Thương mại, Môn Nghiệp vụ ngân hàng Thương mại - Pdf 13



I. Kinh doanh ngoại tệ
1. Tỷ giá hối đối

Tỷ lệ chuyển đổi từ đ/v tiền tệ nước này sang
đ/v tiền tệ nước khác

+ Tỷ lệ so sánh giữa đồng tiền nước này với
đồng tiền nước khác

+ Giá cả của đ/v tiền tệ nước này được biểu
hiện bằng đ/v tiền tệ nước khác

Ví d : USD/VND = 19450/19500ụ

USD/HKD = 8,4955/8,4975


Đồng tiền đứng trước là đồng yết giá, là một đơn vị
tiền tệ

Đồng tiền đứng sau là đồng định giá, là một số đơn
vị tiền tệ

Số viết trước là tỷ giá mua

Số viết sau là tỷ giá bán

Con số sau dấu phẩy chia thành hai nhóm:
- hai số thập phân đầu là “số”


Là giao dịch mua bán một số lượng
ngoại tệ giữa hai bên theo tỷ giá giao
ngay tại thời điểm giao dịch và kết thúc
thanh toán trong vòng 2 ngày làm việc
tiếp theo kể từ ngày ký kết hợp đồng
mua, bán.

Ngày giá trị = ngày giao dịch + 2 ngày


Đối tượng: Cá nhân, TCKT

Chứng từ:
KH mua ngoại tệ tại NH bằng VND phải có chứng từ chứng
minh mục đích sử dụng ngoại tệ, số ngoại tệ cần mua…
Thủ tục giao dịch:
1. KH là TCKT bán ngoại tệ
-
Lập UNC bán ngoại tệ
-
Số lượng ngoại tệ cần bán
-
Tỷ giá bán
-
Tk ghi có bằng VND
2. KH là TCKT mua ngoại tệ:
-
KH đề nghị NH bán ngoại tệ
-

từ hợp đồng trên của ngân hàng

Giao dịch có kỳ hạn

Là giao dịch trong đó hai bên cam kết sẽ mua,
bán với nhau một số lượng ngoại tệ theo một
tỷ giá được xác định tại thời điểm giao dịch và
việc thanh toán sẽ được thực hiện sau một
thời gian nhất định kể từ ngày ký kết hợp đồng

Ngày giá trị có kỳ hạn

Là ngày giá trị giao ngay tương ứng có
hiệu lực cộng thời hạn giao dịch.

Xác định tỷ giá có kỳ hạn
n
RR
SSF
n
RR
SSF
TG
EUR
TV
VND
bbb
TV
EUR
TG

Tiền
tệ
Kỳ hạn 3 tháng Kỳ hạn 2 tháng
LS TG LSTV LSTG LSTV
USD 0.09%/tháng 0.12%/tháng 0.29%/2 tháng 0.34%/2 tháng
VND 2.26%/3 tháng 10.5%/năm 8.58%/năm 10.5%/năm

Các dịch vụ khác

Dịch vụ ngân quỹ

Dịch vụ thanh toán và chuyển tiền
trong nước

Dịch vụ thanh toán và chuyển tiền quốc
tế

Dịch vụ ngân hàng điện tử

Dịch vụ cho thuê két sắt

Các dịch vụ khác

Dịch vụ ngân quỹ

Dịch vụ thanh toán thẻ tín dụng

Ủy nhiệm chi tiền mặt (chi lương, chi từ
TKTG )


Mở TK TGTT của các CBNV tại NH (nếu chi lương qua thẻ ATM hoặc qua
TK)

Thông báo bảng lương vào cuối tháng cho NH.

Phí: Tùy vào từng NH. Ví dụ phí dịch vụ này ở SCB

Chi tiền mặt trực tiếp tại công ty : 0.2%

Ký hợp đồng chi lương vào TK cho NV công ty mở tại ngân hàng SCB :
0.1%.

Chi vào TK nhân viên không mở tại SCB là : 0.15%

Dịch vụ gửi kho nhờ giữ hộ

Đối tượng:

Khách hàng là cá nhân, công ty có nhu cầu cần giữ hộ các loại tài sản có
giá mà pháp luật không cấm.

Lợi ích:

Tài Sản được cất giữ an toàn.

Đảm bảo bí mật tài sản cho khách hàng.

Khách hàng nhận lại Tài sản bất cứ khi nào trong ngày làm việc của NH

Phí và lãi suất: (ví dụ ở SCB)

Đảm bảo bí mật , an toàn tiền cho khách hàng.

Phí và lãi suất: Ví dụ ở SCB

Cùng địa bàn tỉnh/ TP là : 0.2%, tối thiểu 200.000đ , tối đa
2.000.000đ /lần

Khác địa bàn tỉnh/ TP là : 0.3%, tối thiểu 500.000đ

Dịch vụ kiểm đếm hộ tại ngân
hàng

Đối tượng:

Khách hàng là cá nhân, công ty có nhu cầu cần kiểm đếm
một số lượng tiền lớn

Lợi ích:

Thuận lợi cho khách hàng như trao đổi với nhau.

Đảm bảo tiền được kiểm đếm chính xác.

Tránh có tiền giả, tiền lẫn loại, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu
thông.

Phí: Ví dụ ở SCB

Loại tờ 50.000 đ trở lên là: 0.05%, tối thiểu 100.000đ


Nhờ tải bản gốc

Tài liệu, ebook tham khảo khác

Music ♫

Copyright: Tài liệu đại học © DMCA.com Protection Status